Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thoát lũ, đường giao thông tổ dân phố Tuy Hòa, phường Thạch Linh, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thoát lũ, đường giao thông tổ dân phố Tuy Hòa, phường Thạch Linh, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 8/01/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 08:07:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-MÁY LU RUNG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-MÁY LU LỐP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-MÁY SAN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-TRẠM TRỘN BÊ TÔNG NHỰA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-MÁY ỦI | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-MÁY ĐÀO | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô TÔ TỰ ĐỔ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-MÁY TRỘN BÊ TÔNG XI MĂNG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-MÁY LU BÁNH SẮT 03 BÁNH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | 100m3 |
| 3 | Đào xáo xới nền đường - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,436 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,507 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,507 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | 100tấn |
| B | MƯƠNG BÊ TÔNG B=0.6M | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mương M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 49,786 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,365 | 100m2 |
| C | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,12 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,473 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 124 | 1cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG MƯƠNG CŨ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24,465 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24,465 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 270 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Neo thép D10 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 33,276 | kg |
| 5 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 270 | 1cấu kiện |
| E | Tấm đan (bổ sung) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| F | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,31 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 166,2 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,62 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.108 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 5 | Ghi thu thép không rỉ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy - Cấp đất IV | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| H | NÂNG THÀNH Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,051 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 67,523 | m2 |
| I | CỐNG TRÒN D300 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 12 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 13 | Ván khuôn hố ga | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| J | CỐNG THOÁT LŨ BXH=1.0X1.25M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,0797 | m3 |
| 5 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,7925 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,2376 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,2184 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,7112 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,433 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4023 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3383 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường cánh, hố ga | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4689 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1250mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 đoạn cống |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| K | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2493 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2493 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | MÁY LU RUNG | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | MÁY LU LỐP | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | MÁY SAN | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | TRẠM TRỘN BÊ TÔNG NHỰA | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | MÁY ỦI | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | MÁY ĐÀO | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Ô TÔ TỰ ĐỔ | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 8 | MÁY TRỘN BÊ TÔNG XI MĂNG | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | MÁY LU BÁNH SẮT 03 BÁNH | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi