Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thoát lũ, đường giao thông tổ dân phố Tuy Hòa, phường Thạch Linh, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734902-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thoát lũ, đường giao thông tổ dân phố Tuy Hòa, phường Thạch Linh, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210710164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 8/01/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 08:07:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,261,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-MÁY LU RUNG
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-MÁY LU LỐP
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-MÁY SAN
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-TRẠM TRỘN BÊ TÔNG NHỰA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-MÁY ỦI
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-MÁY ĐÀO
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô TÔ TỰ ĐỔ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
8-MÁY TRỘN BÊ TÔNG XI MĂNG
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-MÁY LU BÁNH SẮT 03 BÁNH
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG BTN
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,804100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,804100m3
3Đào xáo xới nền đường - Cấp đất IIIChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,504100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,504100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,504100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. yêu cầu về kỹ thuật3,436100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật17,507100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. yêu cầu về kỹ thuật17,507100m2
9Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChương V. yêu cầu về kỹ thuật2,91100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V. yêu cầu về kỹ thuật2,91100tấn
B MƯƠNG BÊ TÔNG B=0.6M
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,085100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,085100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,738100m3
4Bê tông mương M250, đá 1x2, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật49,786m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật11,16m3
6Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V. yêu cầu về kỹ thuật26,6m
7Ván khuôn móng dàiChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,372100m2
8Ván khuôn thân rãnhChương V. yêu cầu về kỹ thuật4,365100m2
C Tấm đan rãnh
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật16,12m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. yêu cầu về kỹ thuật2,473tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,707100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. yêu cầu về kỹ thuật1241cấu kiện
D HỆ THỐNG MƯƠNG CŨ
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. yêu cầu về kỹ thuật24,465m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổChương V. yêu cầu về kỹ thuật24,465m3
3Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V. yêu cầu về kỹ thuật2701 lỗ khoan
4Neo thép D10Chương V. yêu cầu về kỹ thuật33,276kg
5Bê tông mương cáp M200, đá 1x2, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật5,14m3
6Ván khuôn thân rãnhChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,685100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. yêu cầu về kỹ thuật2701cấu kiện
E Tấm đan (bổ sung)
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
F ĐAN RÃNH
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật8,31m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật166,2m2
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật16,62m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,886100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. yêu cầu về kỹ thuật1.108cái
G THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,156m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,233m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
5Ghi thu thép không rỉChương V. yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Đào móng bằng máy - Cấp đất IVChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,094100m3
H NÂNG THÀNH Ô TRỒNG CÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật4,051m3
2Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật67,523m2
I CỐNG TRÒN D300
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật31 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,167m3
7Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,098m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
12Lắp đặt song chắn rácChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
13Ván khuôn hố gaChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. yêu cầu về kỹ thuật31cấu kiện
J CỐNG THOÁT LŨ BXH=1.0X1.25M
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,796100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. yêu cầu về kỹ thuật0,502100m3
3Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật9,8m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,0797m3
5Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật3,72m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật4,7925m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,2376m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Chương V. yêu cầu về kỹ thuật2,2184m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V. yêu cầu về kỹ thuật7,7112m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,0162tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,433tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,4023tấn
13Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,3383tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,864100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,1283100m2
16Ván khuôn móng dàiChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
17Ván khuôn tường cánh, hố gaChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,4689100m2
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1250mmChương V. yêu cầu về kỹ thuật81 đoạn cống
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. yêu cầu về kỹ thuật181cấu kiện
K Hoàn trả mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. yêu cầu về kỹ thuật1,5100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. yêu cầu về kỹ thuật1,5100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,2493100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V. yêu cầu về kỹ thuật0,2493100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;53
2 Đội trưởng thi công 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 MÁY LU RUNG Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 MÁY LU LỐP Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 MÁY SAN Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 TRẠM TRỘN BÊ TÔNG NHỰA Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 MÁY ỦI Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 MÁY ĐÀO Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô TÔ TỰ ĐỔ Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình3
8 MÁY TRỘN BÊ TÔNG XI MĂNG Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
9 MÁY LU BÁNH SẮT 03 BÁNH Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->