Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731257-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân hiệu của Trường Cao đẳng Lương thực - Thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210659624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 08:03:00 đến ngày 2021-07-23 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,557,718,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA GIẢNG ĐƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSMT 1.975,254 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSMT 538,32 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường (bột bả ngoại thất) Theo HSMT 592,5762 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bột bả ngoại thất) Theo HSMT 161,496 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 2.513,574 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSMT 1.618,702 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSMT 1.149,933 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường (bột bả nội thất) Theo HSMT 485,6106 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bột bả nội thất) Theo HSMT 344,9799 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 2.768,635 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSMT 285,0326 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 285,0326 m2
B SỬA CHỮA NHÀ KÝ TÚC XÁ 4 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Theo HSMT 170,64 m2
2 Tập kết cửa xuống vị trí do CĐT chỉ định trong phạm vi Theo HSMT 0,1706 100m3
3 Vận chuyển trong phạm vi Theo HSMT 0,6826 100m3
4 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo HSMT 118,8 m2
5 Lắp khoá tay gạt cho cửa đi phòng ở Theo HSMT 24 bộ
6 Lắp khoá bấm tròn cho cửa đi phòng vệ sinh Theo HSMT 42 bộ
7 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo HSMT 114,96 m2
8 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSMT 10,8 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSMT 117,8947 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 117,8947 m2
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo HSMT 0,2676 m3
12 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 0,0001 100m3
13 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Theo HSMT 26,76 m
14 Tháo dỡ bệ xí Theo HSMT 12 cái
15 Phá dỡ Nền gạch ceramic khu vệ sinh Theo HSMT 79,154 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC hiện hữu cao 1m2 Theo HSMT 114,48 m2
17 Tháo dỡ trần Theo HSMT 33,226 m2
18 Khoan tạo lỗ thoát sàn cho các nhà vệ sinh Theo HSMT 18 1 lỗ khoan
19 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 0,0848 100m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 79,154 m2
21 Quét phụ gia chống thấm sàn & chân tường Theo HSMT 98,234 m2
22 Chống thấm lỗ xuyên sàn bằng phụ gia Theo HSMT 24 lỗ
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 79,154 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 288,48 m2
25 Phá lớp vữa trát tường trước khi ốp gạch Theo HSMT 174 m2
26 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 0,0261 100m3
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 Theo HSMT 33,226 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 184,248 m2
29 Phá lớp vữa trát tường trước khi ốp gạch Theo HSMT 184,248 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSMT 590,448 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSMT 243,36 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSMT 590,448 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT 243,36 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 833,808 m2
35 Phá lớp vữa trát thành và đáy bể nước trước khi ốp lát gạch Theo HSMT 13,7 m2
36 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 0,0021 100m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,33 m2
38 Quét phụ gia chống thấm đáy và thành bể Theo HSMT 13,7 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 5,33 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 8,37 m2
C SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG
1 Bóc bỏ lớp mặt sân hiện hữu Theo HSMT 140 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 140 m3
3 Lu lèn lại mặt sân cũ Theo HSMT 700 m2
4 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 140 m3
5 Cắt khe 1x4 co dãn chống nứt mặt sân Theo HSMT 300 m
6 Lót bạt bảo dưỡng tránh mất nước XM Theo HSMT 700 m2
7 Lấp đất tại vị trí mương cũ không sử dụng Theo HSMT 1,5 m3
8 Nạo vét mương thoát nước hiện trạng Theo HSMT 4,59 m3
9 Vận chuyển bùn rác đổ đi Theo HSMT 4,59 m3
10 Đào móng rãnh, hố ga Theo HSMT 12,3487 m3
11 Đắp đất rãnh, hố ga Theo HSMT 2,85 m3
12 Bê tông lót móng rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 1,603 m3
13 Bê tông đáy rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 1,357 m3
14 Ván khuôn rãnh, hố ga Theo HSMT 0,1681 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HSMT 1,7208 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 21,51 m2
17 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 23,02 m2
18 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,2125 m3
19 Ván khuôn tấm đan Theo HSMT 0,051 100m2
20 Cốt thép tấm đan Theo HSMT 0,0043 tấn
21 Lắp đặt tấm đan bê tông Theo HSMT 9 cái
22 Lắp đặt nắp hố ga bằng thép mạ kẽm 1m x 1m Theo HSMT 7 cái
23 Nạo vét mương thoát nước hiện trạng Theo HSMT 4,0008 m3
24 Vận chuyển bùn rác đổ đi Theo HSMT 4,0008 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSMT 5,9627 m3
26 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 0,0596 100m3
27 Lu lèn lại mặt sân cũ Theo HSMT 0,5629 100m2
28 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 5,6293 m3
29 Cắt khe co dãn chống nứt mặt sân Theo HSMT 1,328 10m
30 Lót bạt bảo dưỡng tránh mất nước XM Theo HSMT 0,5629 100m2
31 Bê tông nắp mương thoát nước đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,8335 m3
32 Ván khuôn nắp mương Theo HSMT 0,2 100m2
33 Cốt thép nắp mương Theo HSMT 0,0167 tấn
34 Lắp đặt nắp mương Theo HSMT 34 cái
D SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO QUANH TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSMT 476,9136 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 476,9136 m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đóng cọc tiếp địa D16x2m4 Theo HSMT 4 cọc
2 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Theo HSMT 15 m
3 Đo kiểm tra điện trở đất Theo HSMT 1 điểm
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSMT 0,848 m3
5 Đào rãnh tiếp địa Theo HSMT 1,696 m3
6 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo HSMT 0,017 100m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,848 m3
8 Lắp đặt tủ điện gắn tường 800x500x200 Theo HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện gắn tường 600x400x200 Theo HSMT 3 hộp
10 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Theo HSMT 4 cái
11 Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA Theo HSMT 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA Theo HSMT 24 cái
13 Lắp đặt MCCB 2P 50A-25kA Theo HSMT 7 cái
14 Lắp đặt MCCB 2P 125A-25kA Theo HSMT 1 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều 10A Theo HSMT 48 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A Theo HSMT 48 cái
17 Lắp đặt CB 2 cực 2P 25A-6kA Theo HSMT 24 bộ
18 Lắp đặt đèn LED Tube 0m6 18W-220V Theo HSMT 48 bộ
19 Lắp đặt LED Tube 1m2 36W-220V Theo HSMT 72 bộ
20 Lắp đặt quạt treo tường 40W-220V Theo HSMT 48 cái
21 Lắp đặt ống cứng PVC D20 Theo HSMT 600 m
22 Lắp đặt ống cứng PVC D32 Theo HSMT 100 m
23 Lắp đặt hộp box trung gian D20 Theo HSMT 200 hộp
24 Lắp đặt máng cáp kim loại 100x50x1.2mm Theo HSMT 115 m
25 Lắp đặt Tê ngang 100x100x100x50x1.2mm Theo HSMT 4 hộp
26 Lắp đặt co ngang 100x100x50x1.2mm Theo HSMT 4 hộp
27 Lắp đặt cáp 1C/Cu/PVC 1.5mm2 Theo HSMT 1.200 m
28 Lắp đặt cáp 1C/Cu/PVC 4.0mm2 Theo HSMT 1.500 m
29 Lắp đặt cáp 1C/Cu/PVC 10.0mm2 Theo HSMT 25 m
30 Lắp đặt cáp 1C/Cu/XLPE/PVC 4.0mm2 Theo HSMT 464 m
31 Lắp đặt cáp 1C/Cu/XLPE/PVC 10.0mm2 Theo HSMT 50 m
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSMT 12 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 12 cái
4 Lắp đặt lavabo treo tường Theo HSMT 21 bộ
5 Lắp đặt gương soi 450x600 Theo HSMT 21 cái
6 Lắp đặt vòi rửa tay Theo HSMT 21 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSMT 21 bộ
8 Lắp đặt bồn nước inox 1m3 Theo HSMT 3 bể
9 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3, H=36m, P=1,1kW-2900V/P Theo HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt van phao D49mm Theo HSMT 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ nước D20 Theo HSMT 24 cái
12 Lắp đặt van chặn uPVC D27mm Theo HSMT 24 cái
13 Lắp đặt van chặn uPVC D34mm Theo HSMT 3 cái
14 Lắp đặt van chặn uPVC D42mm Theo HSMT 5 cái
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm (loại dày) Theo HSMT 1,32 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm (loại dày) Theo HSMT 0,4 100m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm (loại dày) Theo HSMT 1,76 100m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm (loại dày) Theo HSMT 0,32 100m
19 Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D34mm Theo HSMT 6 cái
20 Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D42mm Theo HSMT 3 cái
21 Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D60mm Theo HSMT 3 cái
22 Lắp đặt co uPVC D27mm Theo HSMT 84 cái
23 Lắp đặt co uPVC D42mm Theo HSMT 8 cái
24 Lắp đặt co uPVC D49mm Theo HSMT 20 cái
25 Lắp đặt co uPVC D60mm Theo HSMT 8 cái
26 Lắp đặt co uPVC D27 x RTT 21mm ren trong bằng đồng Theo HSMT 12 cái
27 Lắp đặt Tê uPVC D27mm Theo HSMT 84 cái
28 Lắp đặt Tê giảm uPVC D42 x 27mm Theo HSMT 6 cái
29 Lắp đặt nút bít uPVC D27mm Theo HSMT 63 cái
30 Lắp đặt nút bít uPVC D42mm Theo HSMT 3 cái
31 Thử áp lực đường ống uPVC D27mm Theo HSMT 1,32 100m
32 Thử áp lực đường ống uPVC D42mm Theo HSMT 0,4 100m
33 Thử áp lực đường ống uPVC D49mm Theo HSMT 1,76 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm (loại dày) Theo HSMT 0,24 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm (loại dày) Theo HSMT 0,72 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm (loại dày) Theo HSMT 1,12 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm (loại dày) Theo HSMT 0,52 100m
38 Lắp đặt Lơi uPVC D60mm Theo HSMT 96 cái
39 Lắp đặt Lơi uPVC D90mm Theo HSMT 36 cái
40 Lắp đặt Y uPVC D60mm Theo HSMT 16 cái
41 Lắp đặt Y uPVC D90mm Theo HSMT 33 cái
42 Lắp đặt Y giảm uPVC D90 x 60mm Theo HSMT 36 cái
43 Lắp đặt Nối uPVC D90mm Theo HSMT 10 cái
44 Lắp đặt Nối giảm uPVC D60 x 42mm Theo HSMT 18 cái
45 Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D90mm Theo HSMT 36 cái
46 Lắp đặt phễu thu Inox 100x100mm Theo HSMT 42 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.836E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.67E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->