Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân hiệu của Trường Cao đẳng Lương thực - Thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 08:03:00 đến ngày 2021-07-23 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,557,718,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 1.975,254 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 538,32 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (bột bả ngoại thất) | Theo HSMT | 592,5762 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bột bả ngoại thất) | Theo HSMT | 161,496 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.513,574 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 1.618,702 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 1.149,933 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường (bột bả nội thất) | Theo HSMT | 485,6106 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bột bả nội thất) | Theo HSMT | 344,9799 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.768,635 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT | 285,0326 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 285,0326 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ KÝ TÚC XÁ 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 170,64 | m2 |
| 2 | Tập kết cửa xuống vị trí do CĐT chỉ định trong phạm vi | Theo HSMT | 0,1706 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển trong phạm vi | Theo HSMT | 0,6826 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo HSMT | 118,8 | m2 |
| 5 | Lắp khoá tay gạt cho cửa đi phòng ở | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp khoá bấm tròn cho cửa đi phòng vệ sinh | Theo HSMT | 42 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo HSMT | 114,96 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSMT | 10,8 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT | 117,8947 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 117,8947 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo HSMT | 0,2676 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 13 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo HSMT | 26,76 | m |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT | 12 | cái |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch ceramic khu vệ sinh | Theo HSMT | 79,154 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC hiện hữu cao 1m2 | Theo HSMT | 114,48 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo HSMT | 33,226 | m2 |
| 18 | Khoan tạo lỗ thoát sàn cho các nhà vệ sinh | Theo HSMT | 18 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 79,154 | m2 |
| 21 | Quét phụ gia chống thấm sàn & chân tường | Theo HSMT | 98,234 | m2 |
| 22 | Chống thấm lỗ xuyên sàn bằng phụ gia | Theo HSMT | 24 | lỗ |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 79,154 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 288,48 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường trước khi ốp gạch | Theo HSMT | 174 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo HSMT | 33,226 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 184,248 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường trước khi ốp gạch | Theo HSMT | 184,248 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 590,448 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 243,36 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 590,448 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 243,36 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 833,808 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát thành và đáy bể nước trước khi ốp lát gạch | Theo HSMT | 13,7 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,33 | m2 |
| 38 | Quét phụ gia chống thấm đáy và thành bể | Theo HSMT | 13,7 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 5,33 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 8,37 | m2 |
| C | SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp mặt sân hiện hữu | Theo HSMT | 140 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 140 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt sân cũ | Theo HSMT | 700 | m2 |
| 4 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 140 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 co dãn chống nứt mặt sân | Theo HSMT | 300 | m |
| 6 | Lót bạt bảo dưỡng tránh mất nước XM | Theo HSMT | 700 | m2 |
| 7 | Lấp đất tại vị trí mương cũ không sử dụng | Theo HSMT | 1,5 | m3 |
| 8 | Nạo vét mương thoát nước hiện trạng | Theo HSMT | 4,59 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn rác đổ đi | Theo HSMT | 4,59 | m3 |
| 10 | Đào móng rãnh, hố ga | Theo HSMT | 12,3487 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh, hố ga | Theo HSMT | 2,85 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 1,603 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,357 | m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh, hố ga | Theo HSMT | 0,1681 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSMT | 1,7208 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 21,51 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 23,02 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,2125 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,0043 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Theo HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp hố ga bằng thép mạ kẽm 1m x 1m | Theo HSMT | 7 | cái |
| 23 | Nạo vét mương thoát nước hiện trạng | Theo HSMT | 4,0008 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bùn rác đổ đi | Theo HSMT | 4,0008 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSMT | 5,9627 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 27 | Lu lèn lại mặt sân cũ | Theo HSMT | 0,5629 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 5,6293 | m3 |
| 29 | Cắt khe co dãn chống nứt mặt sân | Theo HSMT | 1,328 | 10m |
| 30 | Lót bạt bảo dưỡng tránh mất nước XM | Theo HSMT | 0,5629 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nắp mương thoát nước đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,8335 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nắp mương | Theo HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép nắp mương | Theo HSMT | 0,0167 | tấn |
| 34 | Lắp đặt nắp mương | Theo HSMT | 34 | cái |
| D | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO QUANH TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT | 476,9136 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 476,9136 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa D16x2m4 | Theo HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 3 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo HSMT | 1 | điểm |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSMT | 0,848 | m3 |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa | Theo HSMT | 1,696 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,848 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện gắn tường 800x500x200 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện gắn tường 600x400x200 | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Theo HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Theo HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2P 50A-25kA | Theo HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 2P 125A-25kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều 10A | Theo HSMT | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A | Theo HSMT | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 2 cực 2P 25A-6kA | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED Tube 0m6 18W-220V | Theo HSMT | 48 | bộ |
| 19 | Lắp đặt LED Tube 1m2 36W-220V | Theo HSMT | 72 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường 40W-220V | Theo HSMT | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo HSMT | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt ống cứng PVC D32 | Theo HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp box trung gian D20 | Theo HSMT | 200 | hộp |
| 24 | Lắp đặt máng cáp kim loại 100x50x1.2mm | Theo HSMT | 115 | m |
| 25 | Lắp đặt Tê ngang 100x100x100x50x1.2mm | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt co ngang 100x100x50x1.2mm | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cáp 1C/Cu/PVC 1.5mm2 | Theo HSMT | 1.200 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp 1C/Cu/PVC 4.0mm2 | Theo HSMT | 1.500 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp 1C/Cu/PVC 10.0mm2 | Theo HSMT | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp 1C/Cu/XLPE/PVC 4.0mm2 | Theo HSMT | 464 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp 1C/Cu/XLPE/PVC 10.0mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Theo HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bồn nước inox 1m3 | Theo HSMT | 3 | bể |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3, H=36m, P=1,1kW-2900V/P | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao D49mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ nước D20 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn uPVC D27mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn uPVC D34mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn uPVC D42mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm (loại dày) | Theo HSMT | 1,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm (loại dày) | Theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm (loại dày) | Theo HSMT | 1,76 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm (loại dày) | Theo HSMT | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D34mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D42mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D60mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co uPVC D27mm | Theo HSMT | 84 | cái |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D42mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt co uPVC D49mm | Theo HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co uPVC D27 x RTT 21mm ren trong bằng đồng | Theo HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê uPVC D27mm | Theo HSMT | 84 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D42 x 27mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bít uPVC D27mm | Theo HSMT | 63 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bít uPVC D42mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống uPVC D27mm | Theo HSMT | 1,32 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống uPVC D42mm | Theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống uPVC D49mm | Theo HSMT | 1,76 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm (loại dày) | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm (loại dày) | Theo HSMT | 0,72 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm (loại dày) | Theo HSMT | 1,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm (loại dày) | Theo HSMT | 0,52 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Lơi uPVC D60mm | Theo HSMT | 96 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lơi uPVC D90mm | Theo HSMT | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y uPVC D60mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y uPVC D90mm | Theo HSMT | 33 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90 x 60mm | Theo HSMT | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối uPVC D90mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D60 x 42mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D90mm | Theo HSMT | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu Inox 100x100mm | Theo HSMT | 42 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.836E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.580.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi