Gói thầu: Xây dựng Đề án Quản lý và tổ chức Lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734257-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng Đề án Quản lý và tổ chức Lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030
Số hiệu KHLCNT 20210459183
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp tại Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 08:17:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 663,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CÔNG LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Trọn gói 1
2 Xây dựng các căn cứ, cơ sở chính trị, cơ sở pháp lý và sự cần thiết xây dựng Đề án Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1  17 công/chuyên đề
3 Xây dựng các đánh giá tổng quan về "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh đến thời điểm xây dựng Đề án) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 6  17 công/chuyên đề
4 Đánh giá các yếu tố kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ninh ảnh hưởng đến quản lý và tổ chức lễ hội: (1) Yếu tố tự nhiên; (2) Yếu tố kinh tế; (3) Yếu tố xã hội. Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
5 Đánh giá về thực trạng công tác quản lý nhà nước về lễ hội tỉnh Quảng Ninh (10 năm) từ 2011-2020 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
6 Đánh giá về thực trạng công tác tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh (10 năm) từ 2011-2020 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
7 Đánh giá về công tác bảo vệ và phát huy giá trị lễ hội tỉnh Quảng Ninh (10 năm) từ 2011-2020 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
8 Đánh giá những nhân tố văn hóa mới xuất hiện trong lễ hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
9 Đánh giá sự tác động của lễ hội đối với sự phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ninh Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
10 Quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ thực hiện Đề án Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề  0 17 công/chuyên đề
11 Quan điểm "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
12 Mục tiêu "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
13 Nhiệm vụ "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
14 Các dự án thành phần và nhu câu kinh phí thực hiện trong kỳ Đề án "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
15 Giải pháp, nguồn vốn, lộ trình thực hiện, hiệu quả và tổ chức thực hiện Đề án Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 9 17 công/chuyên đề
16 Giải pháp hoàn thiện cơ chế, chính sách "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
17 Giải pháp về nguồn nhân lực "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
18 Giải pháp về thông tin, tuyên truyền, quảng bá, giáo dục nhận thức Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
19 Giải pháp huy động các nguồn lực "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17công/chuyên đề
20 Giải pháp về tăng cường vai trò của Đảng, phối hợp giữa quản lý Nhà nước và vai trò của cộng đồng, các tổ chức trong nước và quốc tế "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
21 Giải pháp lồng ghép quản lý, tổ chức và bảo vệ phát huy Lễ hội trong phát triển kinh tế, văn hóa, thể thao và du lịch của tỉnh "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
22 Nguồn vốn và lộ trình thực hiện Đề án "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
23 Hiệu quả của Đề án "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
24 Tổ chức thực hiện Đề án "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 17 công/chuyên đề
25 Tổng hợp và hoàn thiện Đề án "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Chuyên đề 1 22 công/chuyên đề
26 NGHIÊN CỨU, ĐIỀN DÃ, KHẢO SÁT THỰC ĐỊA THU THẬP TƯ LIỆU ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VỀ LỄ HỘI QUẢNG NINH Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Trọn gói 1
27 Xây dựng phương án khảo sát và lập mẫu phiếu điều tra, thống kê thu thập thông tin về lễ hội truyền thống trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V gói 1
28 Chi cho người trả lời khảo sát, cung cấp thông tin (30- 40 chỉ tiêu) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V phiếu 700
29 Chi phí chụp ảnh khảo sát thực địa Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Gói 1
30 Chi phí điền dã, khảo sát thực địa tại các địa phương trong tỉnh Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Trọn gói 1 Tổng cộng thời gian khảo sát: 76 ngày.
31 Điền dã khảo sát tại thành phố Cẩm Phả (phường Cửa Ông, xã Cầm Hải, phường Quang Hanh) (4 người x 4 ngày) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V ngày 0 Số lượng người: 04 người/ngày
32 Điền dã khảo sát tại thành phố Hạ Long (phường Đại Yên, phường Hồng Gai, phường Hà Khánh, phường Lộ Phong, xã Bằng cả, xã Lê Lợi, thị trấn Trới, xã Thống Nhất, xã Sơn Dương) (4 người x 6 ngày) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V  ngày 6 Số lượng người: 04 người/ngày
33 Điền dã khảo sát tại thành phố Móng Cái (phường Trà Cổ, phường Ka Long, phường Ninh Dương, xã Hải Tiến, xã Vạn Ninh, phường Bình Ngọc, xã Quảng Nghĩa) (4 người x 8 ngày) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V  ngày 8 Số lượng người: 04 người/ngày
34 Điền dã khảo sát tại thành phố Uông Bí (Xã Thượng Yên Công, xã Phương Nam, phường Quang Trung, phường Yên thanh) (4 người x 4 ngày) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V  ngày 4 Số lượng người: 04 người/ngày
35 Điền dã khảo sát tại thị xã Đông Triều: gồm 51 lễ hội ( xã Thủy An, xã Bình Dương, xã Yên Đức, phường Kim Sơn, phường Hưng Đạo, xã Hoàng Quế, phường Xuân Sơn, xã Tràng An, phường Đức Chính, xã Hồng Phong, xã An Sinh, xã Việt Dân, xã Tân Việt, phường Trần Hưng Đạo, xã Yên Thọ, phường Mạo Khê, xã Hồng Thái Tây, xã Nguyễn Huệ, xã Hồng Thái Đông)  (4 người x 15 ngày) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V  ngày 15 Số lượng người: 04 người/ngày
36 Điền dã khảo sát tại thị xã Quảng Yên gồm 19 lễ hội ( phường Yên Giang, phường Yên Hải, phường Phong Cốc, xã Liên Vị, phường Cộng Hòa, phường Nam Hòa, xã Hiệp Hòa, xã Liên Hòa, phường Tân An)  (4 người x 10 ngày) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V  ngày 10 Số lượng người: 04 người/ngày
37 Điền dã khảo sát tại huyện Ba Chẽ ( xã Thanh Lâm, xã Nam sơn, xã Lương Mông) (4 người x 4 ngày) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V ngày  4 Số lượng người: 04 người/ngày
38 Điền dã khảo sát tại huyện Bình Liêu ( xã Lục Hồn, xã Đồng Văn, xã Húc Động) (4 người x  5 ngày) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V  ngày 5 Số lượng người: 04 người/ngày
39 Điền dã khảo sát tại huyện Đầm Hà (thị trấn Đầm Hà, xã Đại Bình) (4 người x 3 ngày) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V  ngày 3 Số lượng người: 04 người/ngày
40 Điền dã khảo sát tại huyện Hải Hà (xã Quảng Thắng, xã Phú Hải, xã Tiến Tới, xã Đường Hoa, xã Cái Chiên) (4 người x 5 ngày) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V ngày 5 Số lượng người: 04 người/ngày
41 Điền dã khảo sát tại huyện Tiên Yên (xã Phong Dụ, xã Tiên Lãng, xã Đại Dực, xã Đồng Rui, xã Hải Lạng) (4 người x 5 ngày ) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V ngày 5 Số lượng người: 04 người/ngày
42 Điền dã khảo sát tại huyện Vân Đồn (xã Bình Dân, xã Minh Châu, xã Ngọc Vừng, xã Quan Lạn) (4 người x 7 ngày) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V ngày 7 Số lượng người: 04 người/ngày
43 Chi phí khác Trọn gói gói 1
44 Thuê máy ghi âm và pin dự phòng sử dụng trong toàn đợt khảo sát thực địa Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V cái 4
45 Thuê máy ảnh kỹ thuật số sử dụng toàn đợt khảo sát Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V cái 4
46 Chi phí văn phòng phẩm: Bút, giấy, ghim, cặp TL, sổ... cho thành viên đoàn khảo sát Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V gói 1
47 In, phô tô tài liệu phát sinh trong quá trình điền dã khảo sát Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V trang 1.000
48 In ảnh khảo sát bổ sung hồ sơ (ảnh 13cm x18cm) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V ảnh 1.600
49 In, pho tô mẫu phiếu cho các địa phương Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V gói 1
50 Thù lao gỡ file ghi âm và nhập phiếu điều tra Trọn gói gói 1
51 Thù lao gỡ file ghi âm phỏng vấn cộng đồng Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V file 100
52 Nhập phiếu điều tra Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V phiếu 700
53 HỘI THẢO KHOA HỌC VÀ HOÀN THIỆN NGHIỆM THU ĐỀ ÁN Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Trọn gói 1
54 Chỉnh sửa hoàn thiện đề án sau hội thảo góp ý Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Trọn gói 1
55 IN DỰ THẢO ĐỀ ÁN VÀ ĐỀ ÁN CHÍNH THỨC Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Trọn gói 1
56 Đề cương Đề án Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V bộ 35
57 Dự thảo Đề án trình UBND tỉnh (2 lần) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V bộ 30
58 Dự thảo Đề án trình Ban Cán sự Đảng Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V bộ 30
59 Dự thảo Đề án trình Thường trực HĐND tỉnh Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V bộ 30
60 Dự thảo Đề án trình Thường trực tỉnh Ủy: Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V bộ 30
61 Đề án phát hành Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V bộ 100
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63115E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 198.900.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 663.115.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 198.900.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về tính chất: Đã từng thực hiện các hợp đồng về xây dựng đề án hoặc thực hiện các dự án thuộc lĩnh vực bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị các di tích lịch sử- văn hóa và danh lam thắng cảnh, Quản lý và tổ chức
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 464.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.392.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->