Gói thầu: Dịch vụ chống ăn mòn cục bộ trên giàn nén khí Rồng – 24 21-DGCP KHI
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Dịch vụ chống ăn mòn cục bộ trên giàn nén khí Rồng – 24 21-DGCP KHI |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711832 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án vận hành công trình thu gom khí mỏ Rồng – Đồi Mồi năm 2021 (Phần trọn gói) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 08:04:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 968,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là968.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đông cung cấp dịch vụ sửa chữa, C.A.M đã thực hiện trên giàn khoan cố định, giàn khí, giàn tự nâng, tàu chứa dầu, tàu cẩu ... ngoài khơi với giá trị là 680.000.000 VND (không chấp nhận các công việc trên dock) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đốc công kiêm giám sát an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ huấn luyện T-BOSIET/T-FOET được tổ chức đào tạo công nghiệp ngoài khơi OPITO chứng nhận.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC cho người làm việc trong môi trường có nguy hiểm cháy nổ.+ Có chứng nhận “đủ sức khỏe làm việc trên công trình biển” được cấp bởi TTYT Vietsovpetro hoặc cơ sở y tế khác có thẩm quyền khám sức khỏe.+ Có chứng chỉ/chứng nhận giám sát thi công công trình;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn (nhóm II) cho người làm công tác ATVSLĐ;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn (nhóm III) theo lĩnh vực chuyên môn;+ Có chứng chỉ CAM và lắp đặt giàn giáo;+ Đã tham gia ít nhất 02 dự án/công trình dầu/khí của Vietsovpetro trong điều kiện tại giàn ngoài biển với vai trò đốc công/ giám sát thi công (ghi rõ tên công trình/ dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ CAM - lắp đặt giàn giáo - thợ hàn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ huấn luyện T-BOSIET/T-FOET được tổ chức đào tạo công nghiệp ngoài khơi OPITO chứng nhận.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC cho người làm việc trong môi trường có nguy hiểm cháy nổ.+ Có chứng nhận “đủ sức khỏe làm việc trên công trình biển” được cấp bởi TTYT Vietsovpetro hoặc cơ sở y tế khác có thẩm quyền khám sức khỏe.Có ít nhất 04 nhân sự có đầy đủ các chứng chỉ lắp giàn giáo và chứng chỉ chống ăn mòn. Trong đó ít nhất 02 người đạt level 2 về lắp đặt giàn giáo (04 nhân sự này đổi ca nhau). Trong thời gian cần thiết theo yêu cầu của XNK, nhà thầu điều động 01 thợ hàn hàn (bậc 4/7 có khả năng hàn ống áp lực) thay thế thợ CAM, lắp giàn giáo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê nhân sự - Đốc công kiêm giám sát an toàn | Thực hiện theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm đơn hàng | Ngày | 180 | |
| 2 | Thuê nhân sự - Thợ C.A.M - lắp giàn giáo / Thợ hàn | Thực hiện theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm đơn hàng | Ngày | 180 | |
| 3 | Thuê nhân sự - Thợ C.A.M - lắp giàn giáo 2 | Thực hiện theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm đơn hàng | Ngày | 180 | |
| 4 | Thuê Thiết bị, dụng cụ, giàn giáo | Thực hiện theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm đơn hàng | Ngày | 180 | |
| 5 | Vật tư tiêu hao | Thực hiện theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm đơn hàng | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.688E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là968.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đông cung cấp dịch vụ sửa chữa, C.A.M đã thực hiện trên giàn khoan cố định, giàn khí, giàn tự nâng, tàu chứa dầu, tàu cẩu ... ngoài khơi với giá trị là 680.000.000 VND (không chấp nhận các công việc trên dock) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đốc công kiêm giám sát an toàn | 2 | + Có chứng chỉ huấn luyện T-BOSIET/T-FOET được tổ chức đào tạo công nghiệp ngoài khơi OPITO chứng nhận.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC cho người làm việc trong môi trường có nguy hiểm cháy nổ.+ Có chứng nhận “đủ sức khỏe làm việc trên công trình biển” được cấp bởi TTYT Vietsovpetro hoặc cơ sở y tế khác có thẩm quyền khám sức khỏe.+ Có chứng chỉ/chứng nhận giám sát thi công công trình;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn (nhóm II) cho người làm công tác ATVSLĐ;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn (nhóm III) theo lĩnh vực chuyên môn;+ Có chứng chỉ CAM và lắp đặt giàn giáo;+ Đã tham gia ít nhất 02 dự án/công trình dầu/khí của Vietsovpetro trong điều kiện tại giàn ngoài biển với vai trò đốc công/ giám sát thi công (ghi rõ tên công trình/ dự án). | 1 | 2 |
| 2 | Thợ CAM - lắp đặt giàn giáo - thợ hàn | 4 | + Có chứng chỉ huấn luyện T-BOSIET/T-FOET được tổ chức đào tạo công nghiệp ngoài khơi OPITO chứng nhận.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC cho người làm việc trong môi trường có nguy hiểm cháy nổ.+ Có chứng nhận “đủ sức khỏe làm việc trên công trình biển” được cấp bởi TTYT Vietsovpetro hoặc cơ sở y tế khác có thẩm quyền khám sức khỏe.Có ít nhất 04 nhân sự có đầy đủ các chứng chỉ lắp giàn giáo và chứng chỉ chống ăn mòn. Trong đó ít nhất 02 người đạt level 2 về lắp đặt giàn giáo (04 nhân sự này đổi ca nhau). Trong thời gian cần thiết theo yêu cầu của XNK, nhà thầu điều động 01 thợ hàn hàn (bậc 4/7 có khả năng hàn ống áp lực) thay thế thợ CAM, lắp giàn giáo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi