Gói thầu: Mua vật tư đồng bộ xe-máy cấp phát và xe-máy trước khi niêm cất lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho J102/ Cục Xe-Máy/ Tổng Cục Kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư đồng bộ xe-máy cấp phát và xe-máy trước khi niêm cất lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717149 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua vật tư đồng bộ xe-máy cấp phát và xe-máy trước khi niêm cất lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 08:17:00 đến ngày 2021-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cút nước | 46 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Cút nước | 45 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Cút nước | 49 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Cút nước | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cút nước | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ống cao su | 32 | Mét | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ống cao su chịu dầu | 90 | Mét | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ống cao su két dầu | 126 | Mét | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ống cao su chịu dầu | 126 | Mét | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Dây đai bản A | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dây đai bản A | 33 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dây đai bản A | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dây đai bản B | 45 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dây đai bản C | 72 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Gioăng cao su cánh cửa | 224 | Mét | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Gioăng cao su ca bin | 226 | Mét | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cao su tổng phanh | 25 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Màng bơm xăng | 40 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cao su chịu xăng 3mm | 3,4 | M2 | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Amiang 3mm | 6,8 | M2 | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Săm 1200-20 | 19 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Nến điện chống nhiễu | 132 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Khóa điện | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Khóa mát | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Hộp đánh lửa | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tiết chế chống nhiễu | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Con quay chia điện | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Chia điện | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Công tắc đèn | 9 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Công tắc xin đường | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Công tắc pha cốt | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Rơ le khởi động | 11 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Rơ le xin đường | 15 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Còi điện | 9 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Còi hơi | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Chổi gạt mưa | 32 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Cần gạt mưa | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bầu chia hơi gạt mưa | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Vòi phun nước rửa kính | 30 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Dây dẫn cao áp chống nhiễu | 3 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Cáp khởi động | 9 | Mét | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đầu bọp bình điện | 15 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Chìa đồng | 15 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đèn báo rẽ | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Pha đèn pha | 27 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Đèn hậu | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bóng | 66 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bóng | 120 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bóng | 78 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bóng | 15 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Keo đệm | 8 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ chi tiết bơm xăng | 22 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bơm xăng | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ chi tiết làm kín bơm nước | 20 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Trục bơm nước | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bơm nước | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Cốc lọc xăng tinh | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bầu lọc xăng thô | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ gioăng chế hòa khí | 10 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bộ chi tiết sửa chữa chế hòa khí | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Van xả két nước động cơ | 9 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Tuy ô cao su phanh trước | 88 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tuy ô cao su phanh sau, giữa | 164 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tuy ô cao su trợ lực lái | 52 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tuy ô cao su bơm lốp tự động | 98 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Tuy ô cao su bơm lốp tự động | 22 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tuy ô cao su ra còi hơi | 22 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tuy ô cao su ra đồng hồ còi hơi | 33 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tuy ô cao su ra đồng hồ áp suất dầu | 38 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Màng bầu phanh | 256 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Tổng phanh | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tổng phanh dầu dòng | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bơn con công tác | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Đai sắt | 150 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Đai sắt | 120 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Đai sắt | 124 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Đai sắt | 200 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Chốt chẻ | 300 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Chốt chẻ | 68 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Cúp ben | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Ống cao su | 3 | Mét | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Săm 700-20 | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Săm 725-20 | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Săm 825-20 | 15 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Săm 900-20 | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tuy ô hơi trạm | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Tuy ô phanh trạm | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bơm con bánh xe trạm | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Tổng phanh trạm | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.47485E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.990.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.094.970.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi