Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705268-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210705170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 08:22:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,435,377,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, thay thế hệ thống ắc quy TBA 110kV Nam Ninh
B Thiết bị
1 Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hệ thống
C Xây lắp
1 Dây Cu/XLPE/Fr-PVC 1C x 50mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 m
2 Đầu cos đồng ĐCM50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 cái
3 Ống nhựa luồn dây D21 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 m
4 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 cuộn
5 Dây thít bó dây L=300 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2
6 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 bình
7 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 bình
8 Gen chỉ danh cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 m
D Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi bình Ắc qui (18 bình/ HT) Thu hồi 2 hệ thống
2 Tháo dỡ thu hồi dây 0,6/1kV Cu/PVC - 1C x 50mm2 Thu hồi 15 m
3 Ống nhựa luồn dây Thu hồi 15 m
E Sửa chữa, thay thế hệ thống ắc quy TBA 110kV Nghĩa Hưng
F Thiết bị
1 Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hệ thống
G Xây lắp
1 Dây Cu/XLPE/Fr-PVC 1C x 50mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 m
2 Đầu cos đồng ĐCM50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 cái
3 Ống nhựa luồn dây D21 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 m
4 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 cuộn
5 Dây thít bó dây L=300 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2
6 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 bình
7 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 bình
8 Gen chỉ danh cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 m
H Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi bình Ắc qui (18 bình/ HT) Thu hồi 2 hệ thống
2 Tháo dỡ thu hồi dây 0,6/1kV Cu/PVC - 1C x 50mm2 Thu hồi 15 m
3 Ống nhựa luồn dây Thu hồi 15 m
I Sửa chữa, thay thế hệ thống ắc quy TBA 110kV Trực Ninh
J Thiết bị
1 Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hệ thống
K Xây lắp
1 Dây Cu/XLPE/Fr-PVC 1C x 50mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 m
2 Đầu cos đồng ĐCM50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 cái
3 Ống nhựa luồn dây D21 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 m
4 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 cuộn
5 Dây thít bó dây L=300 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2
6 Bình xịt keo bọt chống chim chuột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 bình
7 Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 bình
8 Gen chỉ danh cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 m
L Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi bình Ắc qui (18 bình/ HT) Thu hồi 2 hệ thống
2 Tháo dỡ thu hồi dây 0,6/1kV Cu/PVC - 1C x 50mm2 Thu hồi 15 m
3 Ống nhựa luồn dây Thu hồi 15 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp liên quan đến TBA 110kV trở lên; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->