Gói thầu: Gói thầu SFD-XL03: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km17+212,7m - Km22+500m.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734392-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu SFD-XL03: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km17+212,7m - Km22+500m.
Số hiệu KHLCNT 20210564652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 18:41:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 105,735,414,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,170,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để chứng minh cấp công trình).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 75 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông chuyên ngành đường bộ. Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi, hạ tầng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 12
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung hai bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe chuyên dụng chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 8 m3
- Số lượng tối thiểu 8
11-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất C1Theo yêu cầu của E-HSMT190,058100m3
2Đào nền đường đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT1.266,425100m3
3Đào nền đường đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT134,534100m3
4Đào bạt tầm nhìn đất C2Theo yêu cầu của E-HSMT10,049100m3
5Đào bạt tầm nhìn đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT152,922100m3
6Đào bạt tầm nhìn đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT33,667100m3
7Đào phá đá bạt tầm nhìn đá cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT177,037100m3
8Đào phá đá bạt tầm nhìn đá cấp 4,Theo yêu cầu của E-HSMT264,27100m3
9Đào rãnh, đào chân khay đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT9,127100m3
10Đào rãnh, đào chân khay đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT0,558100m3
11Đào rãnh, đào cấp đá C3, đá C4Theo yêu cầu của E-HSMT131,963100m3
12Phá đá nền đường, cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT2.226,11100m3
13Phá đá nền đường, cấp đá IIITheo yêu cầu của E-HSMT1.199,32100m3
14Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT3.998,71100m3
15Đắp nền đường K95, đắp bù tạo phẳngTheo yêu cầu của E-HSMT196,442100m3
16Đào xới đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT45,857100m2
17Đầm lèn K95Theo yêu cầu của E-HSMT13,757100m3
18Bê tông rãnh, chân khay 19,27Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT1.146,81m3
19Bê tông gia cố lề 19,27Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT524,19m3
20Bê tông mái ta luy 19,27Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT58,55m3
21Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT56,24100m2
22Ống nhựa ĐK 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,708100m
23Khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT7,45m2
24Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,239100m2
25Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo yêu cầu của E-HSMT52,368100m2
26Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT138,996100m3
27Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT2,824100m3
28Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT15,104100m3
29Đào vận chuyển đất trong phạm vi phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT170,105100m3
30Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT62,252100m3
31Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT60,184100m3
32Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT41,075100m3
33Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT18,98100m3
34Vận chuyển đất C1, L = 1km đầu tiênTheo yêu cầu của E-HSMT17,615100m3
35Vận chuyển đất C1, L = 0.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT4,586100m3
36Vận chuyển đất C1, L = 0.2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT5,929100m3
37Vận chuyển đất C1, L = 0.3km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT7,101100m3
38Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT509,943100m3
39Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT726,187100m3
40Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT114,447100m3
41Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT44,611100m3
42Vận chuyển đất C3, L = 1km đầu tiênTheo yêu cầu của E-HSMT63,089100m3
43Vận chuyển đất C3, L = 0.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT15,715100m3
44Vận chuyển đất C3, L = 0.2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT21,255100m3
45Vận chuyển đất C3, L = 0.3km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT26,119100m3
46Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT28,583100m3
47Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT108,271100m3
48Vận chuyển đất C4, L = 1kmTheo yêu cầu của E-HSMT33,667100m3
49Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT1.373,541100m3
50Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT1.195,203100m3
51Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT882,071100m3
52Vận chuyển đá cự ly L = 1kmTheo yêu cầu của E-HSMT632,417100m3
53Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT112,866100m3/km
54Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT71,498100m3/km
55Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.3km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT99,121100m3/km
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT29,955100m3
2Đào khuôn đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT1,762100m3
3Đào khuôn đáTheo yêu cầu của E-HSMT84,658100m3
4Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT84,658100m3
5Bê tông mặt đường 28,90Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT6.979,22m3
6Bê tông móng 9,63Mpa, PC30, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT4.837,88m3
7Ván khuôn thép mặt đường38,069100m2
8Giấy dầuTheo yêu cầu của E-HSMT290,801100m2
9Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT11,291tấn
10Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn (thép D30)Theo yêu cầu của E-HSMT29,93tấn
11Sản xuất thanh truyền lực khe dọc (thép D14)Theo yêu cầu của E-HSMT24,842tấn
12Cắt khe co giả mặtTheo yêu cầu của E-HSMT668,2510m
13Gỗ đệmTheo yêu cầu của E-HSMT3,092m3
14MaitsTheo yêu cầu của E-HSMT5,337kg
15Quét nhựa đường và giấy dầuTheo yêu cầu của E-HSMT664,082m2
C RÃNH TRÊN CƠ, BẬC NƯỚC
1Đào rãnh, đào chân khay đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT3,114100m3
2Đào rãnh, đào chân khay đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT0,392100m3
3Đào rãnh đá C3, đá C4Theo yêu cầu của E-HSMT2,647100m3
4Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT2,647100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT25,74100m3
6Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT3,114100m3
7Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT0,392100m3
8Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT2,647100m3
9Bê tông rãnh nước 16,05Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT242,38m3
10Bê tông rãnh nước 19,27Mpa, PC40, đá 2x423,94m3
11Bê tông bậc nước 16,05Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT157,07m3
12Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT13,265100m2
D HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của E-HSMT289m2
2Đào móng chôn cột rộng Theo yêu cầu của E-HSMT41,638m3
3Bê tông móng cột 16,05Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT37,742m3
4Bê tông cọc Km + cọc H, đá 2x4, 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT4,342m3
5Lắp đặt tôn lượn sóngTheo yêu cầu của E-HSMT1.802m
6Mũ cột D150x1.8Theo yêu cầu của E-HSMT949cái
7Bản đệm 5x70x300Theo yêu cầu của E-HSMT949cái
8Đuôi congTheo yêu cầu của E-HSMT90cái
9Bu lông M16x35Theo yêu cầu của E-HSMT9.490cái
10Bu lông M19x180Theo yêu cầu của E-HSMT979cái
11Mắt phảng quangTheo yêu cầu của E-HSMT949cái
12Cột D141.3x4.5x1350mm (cột trên nền đá)Theo yêu cầu của E-HSMT284cột
13Cột D141.3x4.5x2100mm (cột trên nền đất)Theo yêu cầu của E-HSMT665Cột
14Đóng cột hộ lan nền đất ( cột ngập đất L = 1.25m)Theo yêu cầu của E-HSMT8,313100m
15Lắp đặt cọc KmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
16Lắp đặt cọc tiêu, cọc HTheo yêu cầu của E-HSMT102cái
17Cốt thép cột, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT0,247tấn
18Gương cầu lồiTheo yêu cầu của E-HSMT20cái
19Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,534100m2
20Sơn các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT53,228kg
21Thép bản làm cọc Km, cọc HTheo yêu cầu của E-HSMT236,828kg
22Biển báo I.419Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
23Biển báo vuông I.423Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
24Biển báo tam giácTheo yêu cầu của E-HSMT78cái
E CỐNG BẢN
1Đào móng đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT1,982100m3
2Đào móng đá C3, đá C4Theo yêu cầu của E-HSMT12,706100m3
3Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT12,706100m3
4Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT2,726100m3
5Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT12,706100m3
6Đá cấp phối loại 2Theo yêu cầu của E-HSMT37,66m3
7Bê tông móng + gia cố 19,27Mpa, rộng >250cm, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT134,25m3
8Bê tông hố thu, thân cống, mương rãnh 19,27Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT120,39m3
9Bê tông xà mũ 19,27Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT29,88m3
10Bê tông tấm đậy rãnh, đá 1x2, 19,27Mpa3,76m3
11Bê tông tấm bản 28,9Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT14,27m3
12Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu của E-HSMT1,92m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kgTheo yêu cầu của E-HSMT35cái
14Diện tích đệm bảnTheo yêu cầu của E-HSMT85,52m2
15Cốt thép tấm bản lăp đặtTheo yêu cầu của E-HSMT0,319tấn
16Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT3,04tấn
17Cốt thép xà mũ, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT0,986tấn
18Ván khuôn xà mũ, mươngTheo yêu cầu của E-HSMT2,022100m2
19Ván khuôn tấm bản lắp đặtTheo yêu cầu của E-HSMT0,137100m2
20Ván khuôn thân cống, hố thuTheo yêu cầu của E-HSMT6,148100m2
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT2,205100m2
22Ván khuôn tấm bản đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT1,726100m2
F CỐNG TRÒN
1Đào móng + lòng khe đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT9,265100m3
2Đào móng đá C3, đá C4Theo yêu cầu của E-HSMT22,713100m3
3Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT22,713100m3
4Đắp đất lõi đất bờ vây K90Theo yêu cầu của E-HSMT0,661100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT8,403100m3
6Vận chuyển đất C4 + phế thải phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT0,849100m3
7Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT22,713100m3
8Bê tông móng + gia cố 19,27Mpa, rộng >250cm, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT254,51m3
9Bê tông ốp mái 19,27Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT33,77m3
10Bê tông tường đầu 19,27Mpa, đá 2x4, h0.45mTheo yêu cầu của E-HSMT51,3m3
11Bê tông tường cánh 19,27Mpa, đá 2x4, hTheo yêu cầu của E-HSMT83,55m3
12Bê tông móng tường đầu, tường cánh 19,27Mpa, đá 2x4, PC40267,73m3
13Bê tông thân hố thu + chỗ đổi dốc 19,27Mpa, hTheo yêu cầu của E-HSMT38,89m3
14Bê tông ống cống, đá 2x4, PC40, 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT150,73m3
15Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu của E-HSMT20,96m3
16Nhựa đường quét hai lớpTheo yêu cầu của E-HSMT1.125,68m2
17Khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT73,75m2
18Bao tải đắp bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT18,88m3
19Phá bỏ bao tải, lõi đấtTheo yêu cầu của E-HSMT0,849100m3
20Đệm cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu của E-HSMT98,52m3
21Máy bơm nướcTheo yêu cầu của E-HSMT25ca
22Lắp đặt Ống cống D50, D75Theo yêu cầu của E-HSMT1161 đoạn ống
23Lắp đặt Ống cống D100Theo yêu cầu của E-HSMT1091 đoạn ống
24Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT6,497tấn
25Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT12,034tấn
26Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT20,311100m2
27Ván khuôn hố thu, chỗ đổi dốcTheo yêu cầu của E-HSMT1,2100m2
28Ván khuôn tường đầu, tường cánh, ốp máiTheo yêu cầu của E-HSMT5,559100m2
29Ván khuôn móng, gia cốTheo yêu cầu của E-HSMT12,832100m2
G CỐNG HỘP
1Đào móng + lòng khe đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT1,47100m3
2Đào móng đá C3, đá C4Theo yêu cầu của E-HSMT17,311100m3
3Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT17,311100m3
4Đắp lõi đất bờ vây K90Theo yêu cầu của E-HSMT0,25100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT2,498100m3
6Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT17,311100m3
7Bê tông thân tường cánh 19,27Mpa, dày Theo yêu cầu của E-HSMT15,09m3
8Bê tông móng tường đầu tường cánh 19,27Mpa, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT46,17m3
9Bê tông móng + gia cố thượng hạ lưu 19,27Mpa, rộng >250cm, M200, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT86,56m3
10Bê tông ốp mái 19,27Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT13,28m3
11Bê tông thân tường đầu 19,27Mpa, dày >45, cao Theo yêu cầu của E-HSMT10,08m3
12Bê tông cống hộp 28,9Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT28,16m3
13Đệm cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu của E-HSMT24,36m3
14Sản xuất đà giáoTheo yêu cầu của E-HSMT0,227tấn
15Lắp đặt đà giáoTheo yêu cầu của E-HSMT0,227tấn
16Nhựa đường quét hai lớpTheo yêu cầu của E-HSMT103,07m2
17Khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT3,22m2
18Bao tải đắp bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT8m3
19Phá bao tải lõi đấtTheo yêu cầu của E-HSMT0,33100m3
20Máy bơm nướcTheo yêu cầu của E-HSMT20ca
21Cốt thép cống hộp, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT0,04tấn
22Cốt thép cống hộp, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT4,41tấn
23Ván khuôn móng, gia cố thượng hạ lưuTheo yêu cầu của E-HSMT1,982100m2
24Ván khuôn thân cống hộp, thân tường đầu + tường cánh, ốp mái hTheo yêu cầu của E-HSMT2,7100m2
H TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT8,862100m3
2Đào móng đá C3, đá C4 (ĐMHN) 100% máyTheo yêu cầu của E-HSMT6,201100m3
3Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT6,201100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT4,046100m3
5Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT4,289100m3
6Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT6,201100m3
7Bê tông móng 16,05Mpa, PC40, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT406,44m3
8Bê tông thân kè, dày >45, cao Theo yêu cầu của E-HSMT363,66m3
9Bê tông thân kè, dày >45, cao Theo yêu cầu của E-HSMT256,13m3
10Khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT238,08m2
11Bê tông tứ nón, 19,27Mpa, PC40, đá 2x41,76m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT2,061100m2
13Ván khuôn kè hTheo yêu cầu của E-HSMT7,92100m2
14Ván khuôn kè h>4mTheo yêu cầu của E-HSMT4,218100m2
15Đất sét đầm chặtTheo yêu cầu của E-HSMT31,99m3
16Ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu của E-HSMT1,491100m
17Đá dăm đệmTheo yêu cầu của E-HSMT26,23m3
18Đệm cấp phối loại 2Theo yêu cầu của E-HSMT37,78m3
I PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Phí môi trườngTheo yêu cầu của E-HSMT1Khoản
J CHI PHÍ DI CHUYỂN THIẾT BỊ THI CÔNG VÀ LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG ĐẾN CÔNG TRƯỜNG
1Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo yêu cầu của E-HSMT1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để chứng minh cấp công trình).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 75 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng giao thông chuyên ngành đường bộ. Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam75
2 Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi, hạ tầng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực32
3 Kỹ thuật thi công 4 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi đất Công suất động cơ ≥ 110 CV3
2 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,8m36
3 Ôtô tải tự đổ Trọng lượng hàng hóa ≥ 7 tấn12
4 Máy san tự hành Công suất động cơ ≥ 75 kW1
5 Lu rung tự hành Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn2
6 Lu rung hai bánh thép Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn1
7 Lu bánh thép Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn1
8 Lu bánh lốp tự hành Trọng lượng bản thân ≥ 14 tấn1
9 Trạm trộn bê tông xi măng Công suất ≥ 60 m3/h1
10 Xe chuyên dụng chở bê tông Dung tích ≥ 8 m38
11 Máy cẩu tự hành Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->