Gói thầu: Gói thầu SFD-XL03: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km17+212,7m - Km22+500m.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734392-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu SFD-XL03: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km17+212,7m - Km22+500m. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 18:41:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,735,414,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,170,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để chứng minh cấp công trình).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 75 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng giao thông chuyên ngành đường bộ. Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi, hạ tầng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung hai bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe chuyên dụng chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất C1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 190,058 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.266,425 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 134,534 | 100m3 |
| 4 | Đào bạt tầm nhìn đất C2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,049 | 100m3 |
| 5 | Đào bạt tầm nhìn đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 152,922 | 100m3 |
| 6 | Đào bạt tầm nhìn đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,667 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá bạt tầm nhìn đá cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 177,037 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đá bạt tầm nhìn đá cấp 4, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 264,27 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đào chân khay đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,127 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh, đào chân khay đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh, đào cấp đá C3, đá C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 131,963 | 100m3 |
| 12 | Phá đá nền đường, cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.226,11 | 100m3 |
| 13 | Phá đá nền đường, cấp đá III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.199,32 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.998,71 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường K95, đắp bù tạo phẳng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 196,442 | 100m3 |
| 16 | Đào xới đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,857 | 100m2 |
| 17 | Đầm lèn K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,757 | 100m3 |
| 18 | Bê tông rãnh, chân khay 19,27Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.146,81 | m3 |
| 19 | Bê tông gia cố lề 19,27Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 524,19 | m3 |
| 20 | Bê tông mái ta luy 19,27Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,24 | 100m2 |
| 22 | Ống nhựa ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,708 | 100m |
| 23 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,45 | m2 |
| 24 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 25 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,368 | 100m2 |
| 26 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 138,996 | 100m3 |
| 27 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,824 | 100m3 |
| 28 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,104 | 100m3 |
| 29 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170,105 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,252 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,184 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,075 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,98 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất C1, L = 1km đầu tiên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,615 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất C1, L = 0.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,586 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất C1, L = 0.2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,929 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất C1, L = 0.3km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,101 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 509,943 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 726,187 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 114,447 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,611 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất C3, L = 1km đầu tiên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,089 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất C3, L = 0.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,715 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất C3, L = 0.2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,255 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất C3, L = 0.3km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,119 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,583 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,271 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất C4, L = 1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,667 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.373,541 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.195,203 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 882,071 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá cự ly L = 1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 632,417 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 112,866 | 100m3/km |
| 54 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,498 | 100m3/km |
| 55 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.3km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 99,121 | 100m3/km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,955 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,762 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84,658 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84,658 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường 28,90Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6.979,22 | m3 |
| 6 | Bê tông móng 9,63Mpa, PC30, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.837,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường | 38,069 | 100m2 | |
| 8 | Giấy dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 290,801 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,291 | tấn |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn (thép D30) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,93 | tấn |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc (thép D14) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,842 | tấn |
| 12 | Cắt khe co giả mặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 668,25 | 10m |
| 13 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,092 | m3 |
| 14 | Maits | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,337 | kg |
| 15 | Quét nhựa đường và giấy dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 664,082 | m2 |
| C | RÃNH TRÊN CƠ, BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, đào chân khay đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,114 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đào chân khay đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đá C3, đá C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,647 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,647 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,74 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,114 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,647 | 100m3 |
| 9 | Bê tông rãnh nước 16,05Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 242,38 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh nước 19,27Mpa, PC40, đá 2x4 | 23,94 | m3 | |
| 11 | Bê tông bậc nước 16,05Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 157,07 | m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,265 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 289 | m2 |
| 2 | Đào móng chôn cột rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,638 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột 16,05Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,742 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc Km + cọc H, đá 2x4, 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,342 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.802 | m |
| 6 | Mũ cột D150x1.8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 949 | cái |
| 7 | Bản đệm 5x70x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 949 | cái |
| 8 | Đuôi cong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | cái |
| 9 | Bu lông M16x35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9.490 | cái |
| 10 | Bu lông M19x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 979 | cái |
| 11 | Mắt phảng quang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 949 | cái |
| 12 | Cột D141.3x4.5x1350mm (cột trên nền đá) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 284 | cột |
| 13 | Cột D141.3x4.5x2100mm (cột trên nền đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 665 | Cột |
| 14 | Đóng cột hộ lan nền đất ( cột ngập đất L = 1.25m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,313 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cọc Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H | Theo yêu cầu của E-HSMT | 102 | cái |
| 17 | Cốt thép cột, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 18 | Gương cầu lồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 20 | Sơn các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,228 | kg |
| 21 | Thép bản làm cọc Km, cọc H | Theo yêu cầu của E-HSMT | 236,828 | kg |
| 22 | Biển báo I.419 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Biển báo vuông I.423 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78 | cái |
| E | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,982 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đá C3, đá C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,706 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,706 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,726 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,706 | 100m3 |
| 6 | Đá cấp phối loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,66 | m3 |
| 7 | Bê tông móng + gia cố 19,27Mpa, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 134,25 | m3 |
| 8 | Bê tông hố thu, thân cống, mương rãnh 19,27Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120,39 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ 19,27Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,88 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đậy rãnh, đá 1x2, 19,27Mpa | 3,76 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm bản 28,9Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,27 | m3 |
| 12 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | cái |
| 14 | Diện tích đệm bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85,52 | m2 |
| 15 | Cốt thép tấm bản lăp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,04 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà mũ, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,986 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà mũ, mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,022 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm bản lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thân cống, hố thu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,148 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,205 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm bản đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,726 | 100m2 |
| F | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng + lòng khe đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,265 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đá C3, đá C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,713 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,713 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lõi đất bờ vây K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,403 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C4 + phế thải phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,713 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng + gia cố 19,27Mpa, rộng >250cm, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 254,51 | m3 |
| 9 | Bê tông ốp mái 19,27Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,77 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu 19,27Mpa, đá 2x4, h0.45m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,3 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh 19,27Mpa, đá 2x4, h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 83,55 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh 19,27Mpa, đá 2x4, PC40 | 267,73 | m3 | |
| 13 | Bê tông thân hố thu + chỗ đổi dốc 19,27Mpa, h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,89 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, đá 2x4, PC40, 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150,73 | m3 |
| 15 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,96 | m3 |
| 16 | Nhựa đường quét hai lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.125,68 | m2 |
| 17 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73,75 | m2 |
| 18 | Bao tải đắp bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,88 | m3 |
| 19 | Phá bỏ bao tải, lõi đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| 20 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 98,52 | m3 |
| 21 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | ca |
| 22 | Lắp đặt Ống cống D50, D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt Ống cống D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 109 | 1 đoạn ống |
| 24 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,497 | tấn |
| 25 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,034 | tấn |
| 26 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,311 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn hố thu, chỗ đổi dốc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, ốp mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,559 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng, gia cố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,832 | 100m2 |
| G | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng + lòng khe đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đá C3, đá C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,311 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,311 | 100m3 |
| 4 | Đắp lõi đất bờ vây K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,498 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,311 | 100m3 |
| 7 | Bê tông thân tường cánh 19,27Mpa, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,09 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu tường cánh 19,27Mpa, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,17 | m3 |
| 9 | Bê tông móng + gia cố thượng hạ lưu 19,27Mpa, rộng >250cm, M200, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86,56 | m3 |
| 10 | Bê tông ốp mái 19,27Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,28 | m3 |
| 11 | Bê tông thân tường đầu 19,27Mpa, dày >45, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 12 | Bê tông cống hộp 28,9Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,16 | m3 |
| 13 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,36 | m3 |
| 14 | Sản xuất đà giáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đà giáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 16 | Nhựa đường quét hai lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 103,07 | m2 |
| 17 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 18 | Bao tải đắp bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | m3 |
| 19 | Phá bao tải lõi đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 20 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | ca |
| 21 | Cốt thép cống hộp, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 22 | Cốt thép cống hộp, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,41 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng, gia cố thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,982 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thân cống hộp, thân tường đầu + tường cánh, ốp mái h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
| H | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,862 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đá C3, đá C4 (ĐMHN) 100% máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,201 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,201 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,046 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,289 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,201 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng 16,05Mpa, PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 406,44 | m3 |
| 8 | Bê tông thân kè, dày >45, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 363,66 | m3 |
| 9 | Bê tông thân kè, dày >45, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 256,13 | m3 |
| 10 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu của E-HSMT | 238,08 | m2 |
| 11 | Bê tông tứ nón, 19,27Mpa, PC40, đá 2x4 | 1,76 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,061 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn kè h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,92 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn kè h>4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,218 | 100m2 |
| 15 | Đất sét đầm chặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,99 | m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,491 | 100m |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,23 | m3 |
| 18 | Đệm cấp phối loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,78 | m3 |
| I | PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí môi trường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Khoản |
| J | CHI PHÍ DI CHUYỂN THIẾT BỊ THI CÔNG VÀ LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG ĐẾN CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để chứng minh cấp công trình).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 75 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng giao thông chuyên ngành đường bộ. Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi, hạ tầng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 4 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi đất | Công suất động cơ ≥ 110 CV | 3 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 6 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ | Trọng lượng hàng hóa ≥ 7 tấn | 12 |
| 4 | Máy san tự hành | Công suất động cơ ≥ 75 kW | 1 |
| 5 | Lu rung tự hành | Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Lu rung hai bánh thép | Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn | 1 |
| 7 | Lu bánh thép | Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp tự hành | Trọng lượng bản thân ≥ 14 tấn | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông xi măng | Công suất ≥ 60 m3/h | 1 |
| 10 | Xe chuyên dụng chở bê tông | Dung tích ≥ 8 m3 | 8 |
| 11 | Máy cẩu tự hành | Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi