Gói thầu: Dụng cụ vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bình Dân |
| Tên gói thầu | Dụng cụ vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412726 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 08:31:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,226,781,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa (trong đó có dụng cụ vệ sinh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải chà sàn | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 2 | Bàn chải đánh răng | 150 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 3 | Bàn chải giặt | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 4 | Bàn chải sắt | 180 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 5 | Bao bố đập vỏ thuốc | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 6 | Bao xốp không đáy 15x24cm | 40 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 7 | Bao nylon kín khí (5x7cm) | 20 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 8 | Bao nylon kín khí (6x10cm) | 50 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 9 | Bao nylon kín khí (8x11cm) | 10 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 10 | Bao nylon kín khí (12x20cm) | 20 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 11 | Bao xốp quai giữa 20x30cm | 20 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 12 | Bao nylon trắng PP 6x12cm | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 13 | Bao nylon trắng PP 12x20cm | 600 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 14 | Bao nylon trắng PP 15x25cm | 50 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 15 | Bao nylon trắng PE 20x30cm | 500 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 16 | Bao nylon trắng PE 30x40cm | 1.750 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 17 | Bao nylon trắng PE 40x60cm | 650 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 18 | Bao nylon trắng PE 60x70cm | 200 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 19 | Bao nylon trắng PE 70x100cm | 950 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 20 | Bao nylon trắng PE 90x120cm | 50 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 21 | Bao nylon trắng PP chịu nhiệt 40x60cm | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 22 | Bao xốp đựng rác màu vàng 40x50cm | 1.650 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 23 | Bao xốp đựng rác màu vàng 60x70cm | 3.450 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 24 | Bao xốp đựng rác màu vàng 70x100cm | 1.850 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 25 | Bao xốp đựng rác màu vàng 90x120cm | 400 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 26 | Bao xốp đựng rác màu vàng 120x160cm | 450 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 27 | Bao xốp đựng rác màu xám 60x70cm | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 28 | Bao xốp đựng rác màu xám 70x100cm | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 29 | Bao xốp đựng rác màu xám 90x120cm | 50 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 30 | Bao xốp đựng rác màu xanh lá 40x50cm | 1.750 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 31 | Bao xốp đựng rác màu xanh lá 60x70cm | 5.450 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 32 | Bao xốp đựng rác màu xanh lá 70x100cm | 900 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 33 | Bao xốp đựng rác màu xanh lá 90x120cm | 2.250 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 34 | Bao xốp đựng rác màu xanh lá 120x160cm | 50 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 35 | Bao xốp đựng rác màu đen 60x70cm | 50 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 36 | Bao xốp có quai (1/2 kg) | 400 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 37 | Bao xốp có quai (1 kg) | 750 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 38 | Bao xốp có quai (2 kg) | 700 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 39 | Bao xốp có quai (5 kg) | 600 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 40 | Bình inox có vòi 1 lít | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 41 | Bình nước giữ nhiệt 350ml | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 42 | Bình nước giữ nhiệt 750ml | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 43 | Bình nước giữ nhiệt 1000ml | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 44 | Bình xịt cồn | 100 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 45 | Bình xịt muỗi | 20 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 46 | Bình xịt nước | 80 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 47 | Ca nhựa có vạch đo lường 250ml | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 48 | Ca nhựa có vạch đo lường 500ml | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 49 | Ca nhựa có vạch đo lường 1000ml | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 50 | Ca nhựa có vạch đo lường 2000ml | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 51 | Cân 5kg | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 52 | Cây lau nhà dùng cho thùng lau nhà xoay 360 độ + bông lau | 50 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 53 | Cây lau nhà cán dài | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 54 | Cây lau nhà inox san hô 45cm | 50 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 55 | Chiếu tre | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 56 | Chổi bông cỏ | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 57 | Chổi nhựa quét nước | 10 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 58 | Chổi tàu cau | 10 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 59 | Cọ rửa bình | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 60 | Cước xanh | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 61 | Cây thụt bồn cầu | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 62 | Dao cạo | 600 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 63 | Dầu gội đầu 640ml | 15 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 64 | Dầu xả | 60 | Lít | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 65 | Dép nhựa có quai | 100 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 66 | Dép tổ ong | 200 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 67 | Dĩa nhựa 14cm | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 68 | Dĩa giấy 5inch | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 69 | Dĩa giấy 6inch | 300 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 70 | Dung dịch vệ sinh phụ nữ 500ml | 25 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 71 | Dụng cụ treo giấy vệ sinh inox | 40 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 72 | Decal dán thùng rác 20*20cm | 300 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 73 | Decal thùng rác (chất thải lây nhiễm, không đựng quá vạch này, ...) 8*20cm | 1.500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 74 | Decal thùng rác phân loại chất thải 15*21cm | 1.800 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 75 | Decal thùng rác phân loại chất thải 30*40cm | 800 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 76 | Decal thùng rác phân loại chất thải 40*60cm | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 77 | Decal dán thùng rác 240L | 40 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 78 | Decal dán thùng rác trung chuyển | 40 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 79 | Găng cao su cao cổ (phụ sản) | 8.000 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 80 | Găng tay cao su ống | 120 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 81 | Găng tay chống nóng | 5 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 82 | Găng tay nylon | 400.000 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 83 | Găng chân nylon | 25.000 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 84 | Gáo nhựa | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 85 | Giấy vệ sinh | 45.000 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 86 | Giấy y tế | 3.000 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 87 | Giỏ nhựa có nắp (52x35,3x26,3) cm | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 88 | Giỏ nhựa có nắp (45,5x30,5x24) cm | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 89 | Giỏ rác nhựa tròn đan mây | 80 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 90 | Gối hơi | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 91 | Hộp đựng gòn inox 8cm | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 92 | Hộp đựng gòn Inox 10cm | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 93 | Hộp đựng khăn giấy treo tường | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 94 | Hộp quai nhỏ (21 x 13 x 10 cm) | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 95 | Hộp quai trung (28 x 17 x 13 cm) | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 96 | Hộp quai lớn (33 x 21 x 15 cm) | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 97 | Hộp nhựa đựng thực phẩm | 1.800 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 98 | Hủ nhựa tròn 0,5L có nắp | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 99 | Hủ nhựa tròn 1L có nắp | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 100 | Kệ để dép inox nhỏ 3 tầng | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 101 | Kem đánh răng lớn | 20 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 102 | Khăn giấy lau tay | 30.000 | Bịch | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 103 | Khay úp ly nhựa | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 104 | Kim băng | 500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 105 | Ky hốt rác | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 106 | Ly giấy 180ml | 2.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 107 | Ly giấy 220ml | 10.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 108 | Ly nhựa trong nhỏ 180ml cứng | 27.500 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 109 | Ly nhựa trong nhỏ 200ml | 47.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 110 | Ly nhựa trong lớn 500ml nhựa cứng | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 111 | Mâm inox 25x35cm | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 112 | Mền chỉ | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 113 | Móc áo (treo tường) | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 114 | Móc áo nhôm | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 115 | Móc dán tường lớn | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 116 | Mùng lưới | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 117 | Muỗng nhựa | 5.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 118 | Nắp xô 10L | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 119 | Nĩa nhựa | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 120 | Nùi lau nhà cây lau vắt | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 121 | Nùi lau nhà dùng cho cây lau 360 độ | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 122 | Nùi lau sợi san hô 45cm | 400 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 123 | Nước rửa kính | 15 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 124 | Nước tẩy vệ sinh | 40 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 125 | Nước súc miệng 750ml | 25 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 126 | Nylon trơn xanh dày | 4.500 | Mét | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 127 | Nylon trơn xanh mỏng | 200 | Mét | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 128 | Ống đong dung dịch 200ml | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 129 | Ống rút ly treo tường inox | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 130 | Ống rút ly treo tường nhựa | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 131 | Ống hút giấy | 3.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 132 | Ống hút nhựa | 5 | Bịch/ 1000 cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 133 | Pallet nhựa 60x60x8cm | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 134 | Pallet nhựa 60x100x10cm | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 135 | Pallet nhựa 120x100x15 cm | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 136 | Quẹt gas | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 137 | Rổ nhựa nhỏ | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 138 | Rổ nhựa trung | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 139 | Rổ nhựa lớn | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 140 | Rổ chữ nhật lớn | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 141 | Rổ nhựa bit 40x60x10cm | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 142 | Tăm tre | 40 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 143 | Tăm bông ráy tai | 10 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 144 | Tạp dề nhựa trắng | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 145 | Tạp dề nylon màu | 8.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 146 | Thảm chống trượt | 10 | Mét | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 147 | Thảm cỏ | 10 | Mét | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 148 | Thảm nhựa chống trượt (120x150cm) | 5 | Tấm | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 149 | Thảm nhựa chống trượt (90x120cm) | 5 | Tấm | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 150 | Thảm nhựa chống trượt (60x80cm) | 5 | Tấm | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 151 | Thảm vải thun (40x60cm) | 2.800 | Tấm | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 152 | Thùng huỷ kim nhỏ | 1.450 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 153 | Thùng hủy kim lớn | 4.450 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 154 | Thùng xốp lớn | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 155 | Thùng giữ nhiệt 12 lít | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 156 | Thùng giữ nhiệt 25 lít | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 157 | Thùng giữ nhiệt 80 lít | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 158 | Thùng lau nhà xoay tròn 360 độ không cây | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 159 | Thùng lau nhà xoay tròn 360 độ có cây | 30 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 160 | Thùng nhựa chữ nhật có nắp 10 lít | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 161 | Thùng nhựa chữ nhật có nắp 15 lít | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 162 | Thùng nhựa chữ nhật có nắp 30 lít | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 163 | Thùng nhựa chữ nhật có nắp 45 lít | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 164 | Thùng nhựa chữ nhật có nắp 55 lít | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 165 | Thùng nhựa chữ nhật có nắp 90 lít | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 166 | Thùng nhựa chữ nhật có nắp 140 lít | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 167 | Thùng nhựa tròn có nắp 35 lít | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 168 | Thùng nhựa tròn có nắp 45 lít | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 169 | Thùng nhựa tròn có nắp 60 lít | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 170 | Thùng nhựa tròn có nắp 90 lít | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 171 | Thùng nhựa tròn có nắp 120 lít | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 172 | Thùng nhựa tròn có nắp 160 lít | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 173 | Thùng nhựa tròn có nắp 220 lít | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 174 | Thùng rác công cộng nắp kín 90 lít | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 175 | Thùng rác công cộng nắp kín 90 lít (không bánh xe) | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 176 | Thùng rác công cộng 90 lít xám | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 177 | Thùng rác công cộng 240 lít | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 178 | Thùng rác công cộng 240 lít (màu đen, xám, trắng) | 3 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 179 | Thùng rác đạp nhỏ | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 180 | Thùng rác đạp trung | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 181 | Thùng rác đạp lớn | 150 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 182 | Thùng rác đạp lớn (màu trắng, đen) | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 183 | Thùng rác inox đạp chân 12 lít | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 184 | Thùng rác inox đạp chân 20 lít | 2 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 185 | Thùng rác inox tròn đại | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 186 | Thùng rác tròn 10 lít vàng có nắp | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 187 | Thùng rác tròn 10 lít xanh có nắp | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 188 | Thước đo chiều cao | 5 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 189 | Túi PE 20x30cm (đo huyết áp) | 120 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 190 | Túi vải không dệt 30x40cm | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 191 | Túi quà giấy | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 192 | Ủng cao su đen | 100 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 193 | Ủng cao su trắng | 100 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 194 | Xô nhựa 6 lít | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 195 | Xô nhựa 10 lít | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 196 | Xô nhựa 20 lít | 120 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 197 | Xà bông bột | 615 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 198 | Xà bông nước hương chanh | 50 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 199 | Xà bông nước | 300 | Lít | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 200 | Xà bông nước rửa tay | 1.500 | Lít | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | ||
| 201 | Xe vắt nước lau sàn | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa (trong đó có dụng cụ vệ sinh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi