Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 08:40:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,872,953,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - BÀ RỊA | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 23 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 37 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 65 | Móng |
| B | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - BÀ RỊA | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 32 | Bộ |
| C | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - BÀ RỊA | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 89 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 73 | Trụ |
| D | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - BÀ RỊA | |||
| 1 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| 2 | Bộ xà sắt 2M đơn L2/3 - X.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 65 | Bộ |
| 3 | Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch 2/3 - X.IG1K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | Bộ |
| 4 | Bộ xà sắt 2M kép cân - trụ kép X.IGK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | Bộ |
| 5 | Bộ xà sắt 2N đơn L3/3 - X.IT2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 17 | Bộ |
| 6 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép chống lắc đặt 3LBFCO - XG.COM24-FCO(LBFCO) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - BÀ RỊA | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 70/11 | B cấp 4.292 mét (tương đương 1.176 kg); Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 4.208 | mét |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 | B cấp 785 mét (tương đương 153 kg); Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 770 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm² | B cấp 785 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 770 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-120mm² | B cấp 12.876 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 12.624 | mét |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 101 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 34 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 360 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV-Polymer (Sử dụng dây buộc sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 12 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 13 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | bộ |
| 14 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH120) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 93 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | chuỗi |
| 18 | Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 50-70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 19 | Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 120 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 22 | cái |
| 21 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 70 | cái |
| 22 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 366 | cái |
| 23 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | cái |
| 24 | Đầu cosse Cu 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | cái |
| 25 | Đầu cosse Cu - AL 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| 26 | Đầu cosse Cu 120mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 27 | Đầu cosse Cu - AL 120mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 28 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 74 | bộ |
| 29 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 37 | bộ |
| 30 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | mét |
| 31 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - BÀ RỊA | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | cái |
| G | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - BÀ RỊA | |||
| 1 | Tháo SĐU - 24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 98 | Bộ |
| 2 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 42 | Bộ |
| 3 | Tháo chuỗi cách điện 24KV-70KN | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 41 | Chuỗi |
| 4 | Nhổ cột bê tông ly tâm 10.5 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 76 | Bộ |
| 5 | Tháo xà thép X.IT2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 12 | Bộ |
| 6 | Tháo xà thép X.K24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 10.374 | mét |
| 8 | Tháo & Lắp đặt REC | 1 | Cái | |
| 9 | Tháo & Lắp đặt DS | 1 | Cái | |
| H | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1x15KVA DI DỜI - BÀ RỊA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA - Tháo lắp lại | 2 | máy | |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA - sử dụng lại | 2 | cái | |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại | 2 | bộ | |
| 4 | FuseLink 3K - Tháo lắp lại | 2 | cái | |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại | 2 | bộ | |
| 6 | Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo lắp lại | 2 | bộ | |
| I | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 1x15KVA DI DỜI - BÀ RỊA | |||
| 1 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 15kVA- Tháo lắp lại | 2 | Bộ | |
| 2 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại | 2 | Bộ | |
| 3 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 15KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 7 | Bảng báo an toàn- sử dụng lại | 2 | Bảng | |
| 8 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại | 2 | Bảng | |
| J | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP 1x15KVA DI DỜI - BÀ RỊA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV16 (T.Hòa xuống ĐK) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 68 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-CV11 (T.Hòa xuống ĐK) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 20 | mét |
| K | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA DI DỜI - BÀ RỊA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Tháo lắp lại | 5 | máy | |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại | 5 | cái | |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại | 5 | bộ | |
| 4 | FuseLink 8K - Sử dụng lại | 5 | cái | |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại | 5 | bộ | |
| 6 | Chụp bảo vệ LA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | cái |
| 7 | Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo lắp lại | 5 | bộ | |
| L | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA DI DỜI - BÀ RỊA | |||
| 1 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 50kVA- Tháo lắp lại | 5 | Bộ | |
| 2 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại | 5 | Bộ | |
| 3 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 7 | Bảng báo an toàn- sử dụng lại | 5 | Bảng | |
| 8 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại | 5 | Bảng | |
| M | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA DI DỜI - BÀ RỊA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 10 | mét |
| N | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1x100KVA DI DỜI (TRẠM TREO) - BÀ RỊA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 15/0,4kV- 100kVA- Tháo lắp lại | 2 | máy | |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại | 2 | cái | |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)- Tháo lắp lại | 2 | bộ | |
| 4 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO - Sử dụng lại | 2 | cái | |
| 5 | FuseLink 8K - Sử dụng lại | 2 | cái | |
| 6 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)- Tháo lắp lại | 2 | bộ | |
| 7 | Chụp bảo vệ LA - Sử dụng lại | 2 | cái | |
| 8 | Tủ công tơ và MCCB tổng 1P3D - Tháo lắp lại | 2 | bộ | |
| O | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 1x100KVA DI DỜI (TRẠM TREO) - BÀ RỊA | |||
| 1 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 100kVA- Tháo lắp lại | 2 | Bộ | |
| 2 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại | 2 | Bộ | |
| 3 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 100KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 7 | Bảng báo an toàn- sử dụng lại | 2 | Bảng | |
| 8 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại | 2 | Bảng | |
| P | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA DI DỜI - BÀ RỊA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Tháo lắp lại | 3 | máy | |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại | 3 | cái | |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại | 3 | bộ | |
| 4 | FuseLink 3K - Sử dụng lại | 3 | cái | |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại | 3 | bộ | |
| 6 | Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo lắp lại | 1 | bộ | |
| Q | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA DI DỜI - BÀ RỊA | |||
| 1 | Giá chùm treo 3 MBT - Sử dụng lại | 1 | Bộ | |
| 2 | Bộ xà đỡ Composite kép 2400 - Đ.K24.C75 - Sử dụng lại | 1 | Bộ | |
| 3 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng báo an toàn- sử dụng lại | 1 | Bảng | |
| 8 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại | 1 | Bảng | |
| R | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA DI DỜI - BÀ RỊA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | mét |
| S | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 100KVA DI DỜI (TRẠM GIÀN) - BÀ RỊA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 100kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại | 1 | cái | |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | bộ |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 5 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO - Sử dụng lại | 3 | cái | |
| 6 | FuseLink 8K - Sử dụng lại | 3 | cái | |
| 7 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | bộ |
| 8 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 9 | Chụp bảo vệ LA - Sử dụng lại | 3 | cái | |
| 10 | Tủ công tơ và MCCB tổng - Thu hồi | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | bộ |
| 11 | Tủ công tơ và MCCB tổng | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| T | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 100KVA DI DỜI (TRẠM GIÀN) - BÀ RỊA | |||
| 1 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép - Tháo lắp Sử dụng lại | 1 | Bộ | |
| 2 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) - Sử dụng lại | 3 | Bộ | |
| 3 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 100KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 6 | Bảng báo an toàn- sử dụng lại | 1 | Bảng | |
| 7 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 1 | Bảng | |
| U | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 100KVA DI DỜI (TRẠM GIÀN) - BÀ RỊA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 15 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 10 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV95 (T.Hòa xuống ĐK) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 30 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 (T.Hòa xuống ĐK) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 55 | mét |
| 5 | Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | bộ |
| V | PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - PHÚ MỸ | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 1 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 100 | mét |
| W | PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - PHÚ MỸ | |||
| 1 | Tiếp đất trụ cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| X | PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - PHÚ MỸ | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| Y | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - PHÚ MỸ | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha-CXV/Sehh-DSTA-3x50mm²-24kV | B cấp 131 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 130 | mét |
| 2 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | 1 | cái | |
| 3 | Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 4 | Đầu cáp 24kV-3x50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 5 | bộ | |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm Ø 90 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | mét |
| 7 | Côdê Ø 90 kẹp ống STK | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 8 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | mét |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - PHÚ MỸ | |||
| 1 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| AA | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - PHÚ MỸ | |||
| 1 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 59 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 74 | Móng |
| AB | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - PHÚ MỸ | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 41 | Bộ |
| AC | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - PHÚ MỸ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 76 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 116 | Trụ |
| AD | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - PHÚ MỸ | |||
| 1 | Bộ xà sắt 2M đơn L2/3 - X.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch 2/3 - Đ.IG1K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | Bộ |
| AE | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - PHÚ MỸ | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 | B cấp 6.433 mét (tương đương 1.254 kg); Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 6.307 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm² | B cấp 6.433 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 6.307 | mét |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 76 | bộ |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 50 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 25 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 75 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV-Polymer (Sử dụng dây buộc sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CN -T-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 21 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 54 | chuỗi |
| 13 | Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 50-70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | cái |
| 14 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 26 | cái |
| 15 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 26 | cái |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 83 | cái |
| 17 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | cái |
| 18 | Đầu cosse Cu 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | cái |
| 19 | Đầu cosse Cu - AL 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 20 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 118 | bộ |
| 21 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 59 | bộ |
| 22 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 45 | mét |
| 23 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | cái |
| AF | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - PHÚ MỸ | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | cái |
| AG | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA DI DỜI - PHÚ MỸ | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA - sử dụng lại | 1 | máy | |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại | 1 | bộ | |
| 4 | FuseLink 3K - Tháo lắp lại | 1 | cái | |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại | 1 | bộ | |
| 6 | Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo lắp lại | 1 | bộ | |
| AH | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA DI DỜI - PHÚ MỸ | |||
| 1 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 15kVA- Tháo lắp lại | 1 | Bộ | |
| 2 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại | 1 | Bộ | |
| 3 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng báo an toàn- sử dụng lại | 1 | Bảng | |
| 8 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại | 1 | Bảng | |
| AI | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA DI DỜI - PHÚ MỸ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV16 (T.Hòa xuống ĐK) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-CV25 (T.Hòa xuống ĐK) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 34 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-CV11 (T.Hòa xuống ĐK) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 10 | mét |
| AJ | PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 1 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 294 | mét |
| AK | PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Tiếp đất trụ cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Bộ |
| AL | PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| AM | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha-CXV/Sehh-DSTA-3x50mm²-24kV | B cấp 358 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 354 | mét |
| 2 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | 2 | cái | |
| 3 | Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| 4 | Đầu cáp 24kV-3x50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 15 | bộ | |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm Ø 90 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 40 | mét |
| 7 | Côdê Ø 90 kẹp ống STK | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 8 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | mét |
| AN | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| AO | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 0,6 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 69 | Móng |
| 3 | Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 131 | Móng |
| AP | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 65 | Bộ |
| AQ | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 142 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 128 | Trụ |
| AR | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Bộ xà cân đơn 800 cột đơn - X.T1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | Bộ |
| 3 | Bộ xà sắt 2M đơn L2/3 - X.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch 2/3 - X.IG1K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ xà sắt 2M kép cân - trụ kép X.IGK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | Bộ |
| 6 | Bộ xà sắt 2N đơn L3/3 - X.IT2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | Bộ |
| 7 | Bộ xà sắt 2M kép L3/3 - trụ kép X.IG2K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép chống lắc đặt 3LBFCO - XG.COM24-FCO(LBFCO) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | Bộ |
| AS | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 | B cấp 9.393 mét (tương đương 1.832 kg); Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 9.209 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm² | B cấp 6.431 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 6.305 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-70mm² | B cấp 7.028 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 6.890 | mét |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 133 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 27 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 45 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 114 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 118 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV-Polymer (Sử dụng dây buộc sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 22 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 102 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CN -T-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 37 | chuỗi |
| 15 | Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 50-70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 16 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | cái |
| 17 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 64 | cái |
| 18 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 232 | cái |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 22 | cái |
| 20 | Đầu cosse Cu - AL 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 78 | cái |
| 21 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 138 | bộ |
| 22 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 69 | bộ |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 54 | mét |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 81 | mét |
| 25 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| AT | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 45 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 45 | cái |
| AU | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Bộ |
| 2 | Tháo SĐG-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo chuỗi cách điện 24KV-70KN | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Chuỗi |
| 4 | Tháo lắp lại dây dẫn dẫn nhôm lõi thép dây ACX70 | 524 | mét | |
| AV | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát an toàn thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | Các loại | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 500 lít | 1 |
| 3 | Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | 0,8 kW | 1 |
| 4 | Đầm bê tông (đầm dùi) | 0,8 kW | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào đất | Loại nhỏ | 1 |
| 8 | Máy kéo dây | Kéo dây | 2 |
| 9 | Xe Cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi