Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735040-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210735014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 08:40:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,872,953,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - BÀ RỊA
1Móng cột 14m - MBT14Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng23Móng
2Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng37Móng
3Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14bChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng65Móng
B PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - BÀ RỊA
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng32Bộ
C PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - BÀ RỊA
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ89Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ73Trụ
D PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - BÀ RỊA
1Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10Bộ
2Bộ xà sắt 2M đơn L2/3 - X.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;65Bộ
3Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch 2/3 - X.IG1KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;13Bộ
4Bộ xà sắt 2M kép cân - trụ kép X.IGKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;11Bộ
5Bộ xà sắt 2N đơn L3/3 - X.IT2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;17Bộ
6Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
7Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép chống lắc đặt 3LBFCO - XG.COM24-FCO(LBFCO)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - BÀ RỊA
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 70/11B cấp 4.292 mét (tương đương 1.176 kg); Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT4.208mét
2Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8B cấp 785 mét (tương đương 153 kg); Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT770mét
3Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm²B cấp 785 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT770mét
4Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-120mm²B cấp 12.876 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT12.624mét
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;101bộ
6Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;34bộ
8Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;13bộ
9Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;360bộ
10Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
11Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV-Polymer (Sử dụng dây buộc sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
12Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
13Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10bộ
14Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CN -X-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5chuỗi
15Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CN -X-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;15chuỗi
16Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH120) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;93chuỗi
17Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8chuỗi
18Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 50-70Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2cái
19Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 120Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;30cái
20Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;22cái
21Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;70cái
22Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;366cái
23Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;5cái
24Đầu cosse Cu 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;8cái
25Đầu cosse Cu - AL 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4cái
26Đầu cosse Cu 120mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
27Đầu cosse Cu - AL 120mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
28Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;74bộ
29Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;37bộ
30Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6mét
31Ống nối chịu lực cho dây AC50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
F PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - BÀ RỊA
1LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;14bộ
2FuseLink 30KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;8cái
G PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - BÀ RỊA
1Tháo SĐU - 24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT98Bộ
2Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT42Bộ
3Tháo chuỗi cách điện 24KV-70KNNhập kho Công ty Điện lực BRVT41Chuỗi
4Nhổ cột bê tông ly tâm 10.5 mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng76Bộ
5Tháo xà thép X.IT2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT12Bộ
6Tháo xà thép X.K24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT5Bộ
7Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50Nhập kho Công ty Điện lực BRVT10.374mét
8Tháo & Lắp đặt REC1Cái
9Tháo & Lắp đặt DS1Cái
H PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1x15KVA DI DỜI - BÀ RỊA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA - Tháo lắp lại2máy
2Chụp bảo vệ MBA - sử dụng lại2cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại2bộ
4FuseLink 3K - Tháo lắp lại2cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại2bộ
6Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo lắp lại2bộ
I PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 1x15KVA DI DỜI - BÀ RỊA
1Giá lắp máy biến áp 1 pha 15kVA- Tháo lắp lại2Bộ
2Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại2Bộ
3Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
4Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treoChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
5Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 15KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
7Bảng báo an toàn- sử dụng lại2Bảng
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại2Bảng
J PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP 1x15KVA DI DỜI - BÀ RỊA
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Nhập kho Công ty Điện lực BRVT4mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT6mét
3Cáp đồng bọc 600V-CV16 (T.Hòa xuống ĐK)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT68mét
4Cáp đồng bọc 600V-CV11 (T.Hòa xuống ĐK)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT20mét
K PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA DI DỜI - BÀ RỊA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Tháo lắp lại5máy
2Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại5cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại5bộ
4FuseLink 8K - Sử dụng lại5cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại5bộ
6Chụp bảo vệ LAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;5cái
7Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo lắp lại5bộ
L PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA DI DỜI - BÀ RỊA
1Giá lắp máy biến áp 1 pha 50kVA- Tháo lắp lại5Bộ
2Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại5Bộ
3Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng5Bộ
4Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treoChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10Bộ
5Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
7Bảng báo an toàn- sử dụng lại5Bảng
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại5Bảng
M PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA DI DỜI - BÀ RỊA
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Nhập kho Công ty Điện lực BRVT10mét
N PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1x100KVA DI DỜI (TRẠM TREO) - BÀ RỊA
1Máy biến áp 3P loại 15/0,4kV- 100kVA- Tháo lắp lại2máy
2Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại2cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)- Tháo lắp lại2bộ
4Chụp bảo vệ FCO-LBFCO - Sử dụng lại2cái
5FuseLink 8K - Sử dụng lại2cái
6Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)- Tháo lắp lại2bộ
7Chụp bảo vệ LA - Sử dụng lại2cái
8Tủ công tơ và MCCB tổng 1P3D - Tháo lắp lại2bộ
O PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 1x100KVA DI DỜI (TRẠM TREO) - BÀ RỊA
1Giá lắp máy biến áp 1 pha 100kVA- Tháo lắp lại2Bộ
2Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại2Bộ
3Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
4Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treoChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
5Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 100KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
7Bảng báo an toàn- sử dụng lại2Bảng
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại2Bảng
P PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA DI DỜI - BÀ RỊA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Tháo lắp lại3máy
2Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại3cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại3bộ
4FuseLink 3K - Sử dụng lại3cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại3bộ
6Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo lắp lại1bộ
Q PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA DI DỜI - BÀ RỊA
1Giá chùm treo 3 MBT - Sử dụng lại1Bộ
2Bộ xà đỡ Composite kép 2400 - Đ.K24.C75 - Sử dụng lại1Bộ
3Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
4Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treoChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
5Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
7Bảng báo an toàn- sử dụng lại1Bảng
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại1Bảng
R PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA DI DỜI - BÀ RỊA
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Nhập kho Công ty Điện lực BRVT6mét
S PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 100KVA DI DỜI (TRẠM GIÀN) - BÀ RỊA
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 100kVA - Tháo lắp lại1máy
2Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại1cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Thu hồiNhập kho Công ty Điện lực BRVT3bộ
4FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
5Chụp bảo vệ FCO-LBFCO - Sử dụng lại3cái
6FuseLink 8K - Sử dụng lại3cái
7Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Thu hồiNhập kho Công ty Điện lực BRVT3bộ
8Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
9Chụp bảo vệ LA - Sử dụng lại3cái
10Tủ công tơ và MCCB tổng - Thu hồiNhập kho Công ty Điện lực BRVT1bộ
11Tủ công tơ và MCCB tổngChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
T PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 100KVA DI DỜI (TRẠM GIÀN) - BÀ RỊA
1Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép - Tháo lắp Sử dụng lại1Bộ
2Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) - Sử dụng lại3Bộ
3Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
4Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 100KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
6Bảng báo an toàn- sử dụng lại1Bảng
7Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )1Bảng
U PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 100KVA DI DỜI (TRẠM GIÀN) - BÀ RỊA
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Nhập kho Công ty Điện lực BRVT15mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT10mét
3Cáp đồng bọc 600V-CV95 (T.Hòa xuống ĐK)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT30mét
4Cáp đồng bọc 600V-CV50 (T.Hòa xuống ĐK)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT55mét
5Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 PNhập kho Công ty Điện lực BRVT1bộ
V PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - PHÚ MỸ
1Mương cáp ngầm 1 mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng100mét
W PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - PHÚ MỸ
1Tiếp đất trụ cáp ngầmChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
X PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - PHÚ MỸ
1Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAPChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
Y PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - PHÚ MỸ
1Cáp ngầm 3 pha-CXV/Sehh-DSTA-3x50mm²-24kVB cấp 131 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT130mét
2Biển báo chỉ danh đầu tuyến1cái
3Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2cái
4Đầu cáp 24kV-3x50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầm5bộ
6Ống sắt tráng kẽm Ø 90Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;20mét
7Côdê Ø 90 kẹp ống STKChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
8Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12mét
Z PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - PHÚ MỸ
1Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
AA PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - PHÚ MỸ
1Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng59Móng
2Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14bChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng74Móng
AB PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - PHÚ MỸ
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng41Bộ
AC PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - PHÚ MỸ
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ76Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ116Trụ
AD PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - PHÚ MỸ
1Bộ xà sắt 2M đơn L2/3 - X.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
2Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch 2/3 - Đ.IG1KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
3Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;15Bộ
AE PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - PHÚ MỸ
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8B cấp 6.433 mét (tương đương 1.254 kg); Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT6.307mét
2Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm²B cấp 6.433 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT6.307mét
3Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;76bộ
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;18bộ
5Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;50bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;25bộ
7Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8bộ
8Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;75bộ
9Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV-Polymer (Sử dụng dây buộc sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;18bộ
10Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
11Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CN -T-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;21chuỗi
12Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;54chuỗi
13Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 50-70Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;8cái
14Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;26cái
15Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;26cái
16Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;83cái
17Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;18cái
18Đầu cosse Cu 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;60cái
19Đầu cosse Cu - AL 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;30cái
20Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;118bộ
21Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;59bộ
22Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;45mét
23Ống nối chịu lực cho dây AC50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;8cái
AF PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - PHÚ MỸ
1LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15bộ
2FuseLink 30KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15cái
AG PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA DI DỜI - PHÚ MỸ
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA - Tháo lắp lại1máy
2Chụp bảo vệ MBA - sử dụng lại1máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại1bộ
4FuseLink 3K - Tháo lắp lại1cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại1bộ
6Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo lắp lại1bộ
AH PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA DI DỜI - PHÚ MỸ
1Giá lắp máy biến áp 1 pha 15kVA- Tháo lắp lại1Bộ
2Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại1Bộ
3Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
4Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treoChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
5Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
7Bảng báo an toàn- sử dụng lại1Bảng
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại1Bảng
AI PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA DI DỜI - PHÚ MỸ
1Cáp đồng bọc 600V-CV16 (T.Hòa xuống ĐK)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT3mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV25 (T.Hòa xuống ĐK)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT34mét
3Cáp đồng bọc 600V-CV11 (T.Hòa xuống ĐK)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT10mét
AJ PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ
1Mương cáp ngầm 1 mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng294mét
AK PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ
1Tiếp đất trụ cáp ngầmChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Bộ
AL PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ
1Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAPChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
AM PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ
1Cáp ngầm 3 pha-CXV/Sehh-DSTA-3x50mm²-24kVB cấp 358 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT354mét
2Biển báo chỉ danh đầu tuyến2cái
3Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4cái
4Đầu cáp 24kV-3x50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầm15bộ
6Ống sắt tráng kẽm Ø 90Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;40mét
7Côdê Ø 90 kẹp ống STKChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
8Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12mét
AN PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ
1Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12bộ
AO PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ
1Móng cột 14m - MBT14Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng0,6Móng
2Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng69Móng
3Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14bChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng131Móng
AP PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng65Bộ
AQ PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ142Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ128Trụ
AR PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ
1Bộ xà cân đơn 800 cột đơn - X.T1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
2Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;18Bộ
3Bộ xà sắt 2M đơn L2/3 - X.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;7Bộ
4Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch 2/3 - X.IG1KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
5Bộ xà sắt 2M kép cân - trụ kép X.IGKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12Bộ
6Bộ xà sắt 2N đơn L3/3 - X.IT2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;16Bộ
7Bộ xà sắt 2M kép L3/3 - trụ kép X.IG2KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
8Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12Bộ
9Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép chống lắc đặt 3LBFCO - XG.COM24-FCO(LBFCO)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;9Bộ
AS PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8B cấp 9.393 mét (tương đương 1.832 kg); Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT9.209mét
2Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm²B cấp 6.431 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT6.305mét
3Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-70mm²B cấp 7.028 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT6.890mét
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;133bộ
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;27bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;45bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;36bộ
8Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;114bộ
9Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;118bộ
10Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV-Polymer (Sử dụng dây buộc sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;22bộ
11Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
12Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CN -X-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;102chuỗi
13Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CN -T-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;14chuỗi
14Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;37chuỗi
15Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 50-70Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
16Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;36cái
17Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;64cái
18Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;232cái
19Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;22cái
20Đầu cosse Cu - AL 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;78cái
21Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;138bộ
22Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;69bộ
23Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;54mét
24Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-70mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;81mét
25Ống nối chịu lực cho dây AC50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4cái
AT PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ
1LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;45bộ
2FuseLink 30KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;45cái
AU PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LONG ĐIỀN, ĐẤT ĐỎ
1Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT6Bộ
2Tháo SĐG-24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT3Bộ
3Tháo chuỗi cách điện 24KV-70KNNhập kho Công ty Điện lực BRVT2Chuỗi
4Tháo lắp lại dây dẫn dẫn nhôm lõi thép dây ACX70524mét
AV HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí bảo hiểm công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
4 Giám sát an toàn thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
2 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
3 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
4 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
5 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
6 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
7 Máy đào đất Loại nhỏ1
8 Máy kéo dây Kéo dây2
9 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->