Gói thầu: Gói thấu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 08:32:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,888,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP KÊNH | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 75,227 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 102,003 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 288,176 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 90,5275 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 90,5275 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4415 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1722 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi Tam Điệp về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 24.585,9697 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.475,927 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4.479,862 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 362,528 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 621,36 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.594,12 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 539,306 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8488 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 31,73 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 737,8308 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3817 | tấn |
| 21 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 285,5 | m |
| 22 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 190,5 | m |
| 23 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 37,5 | m |
| 24 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2161 | tấn |
| 25 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 28,575 | 10m |
| 26 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4689 | 100m2 |
| 27 | Làm lớp đá ba, đá hộc, chiều dày đã lèn ép | Theo yêu cầu của HSTK | 423,5 | m3 |
| 28 | Rải đá mạt | Theo yêu cầu của HSTK | 63,525 | m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 518,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 24,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 48,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9548 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 55,8514 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 237,28 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 11,368 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4474 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 203 | cấu kiện |
| 10 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5.183,6 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.325 | m |
| 12 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 137,16 | m2 |
| C | XÂY DỰNG 03 CỐNG HỘP B=1,20M VÀ 03 CỐNG TRÒN ĐK50CM | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 20,4 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 136 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7692 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 10,6554 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5029 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1525 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1525 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 281,6663 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 31,566 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 138,477 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7158 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6066 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 98,7705 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 10,282 | tấn |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7774 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,776 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9282 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0704 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,125 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0188 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1354 | tấn |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1688 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7395 | m3 |
| 24 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3166 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao | Theo yêu cầu của HSTK | 18,4875 | tấn |
| 26 | Vít nâng V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 27 | Đổ bê tông ống buy, D | Theo yêu cầu của HSTK | 17,3328 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4666 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7913 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 92 | cấu kiện |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1206 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,7377 | m2 |
| 33 | Làm lớp đá dăm lót 4*6 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,727 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 51,075 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 24,675 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,175 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,475 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5333053E10 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.06661E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi