Gói thầu: Xây lắp: Đường nhựa các nông trường năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV cao su Bình Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Đường nhựa các nông trường năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay tín dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 08:56:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,856,044,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Cầu đường) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm và đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên Hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông – Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Có xác nhận từ đơn vị quản lý các công trình đã từng là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (Giao thông – tối thiểu 01 côngtrình xây dựng cấp III trở lên Hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên);+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn vệ sinh lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế (Kinh tế xây dựng) có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự), hoặc Cao đẳng ngành kinh tế (Kinh tế xây dựng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp Đại học, ngành kinh tế xây dựng, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Giao thông, cầu, đường bộ) có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự), hoặc Cao đẳng ngành xây dựng (Giao thông, cầu, đường bộ) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông – Hạng III trở lên) hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân có bằng lái xe ô tô tải - Hạng C trở lên: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/Xây đá hộc/các ngành nghề khác: ≥ 4 nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun và thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN BÌNH MINH | |||
| B | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,097 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,097 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3396 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3396 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7157 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8251 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất C3 (kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.816,51 | m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước lợp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | PHẦN CỐNG, MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3608 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7497 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8578 | 100m2 |
| 7 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4134 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| E | TUYẾN XA TRẠCH | |||
| F | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất C3 (kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,7 | m3 |
| G | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước lợp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Cầu đường) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm và đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên Hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông – Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Có xác nhận từ đơn vị quản lý các công trình đã từng là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (Giao thông – tối thiểu 01 côngtrình xây dựng cấp III trở lên Hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên);+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn vệ sinh lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế (Kinh tế xây dựng) có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự), hoặc Cao đẳng ngành kinh tế (Kinh tế xây dựng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp Đại học, ngành kinh tế xây dựng, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Giao thông, cầu, đường bộ) có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự), hoặc Cao đẳng ngành xây dựng (Giao thông, cầu, đường bộ) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông – Hạng III trở lên) hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của gói thầu đang mời thầu này. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 10 | - Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân có bằng lái xe ô tô tải - Hạng C trở lên: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 03 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/Xây đá hộc/các ngành nghề khác: ≥ 4 nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≤ 0,8 m3 | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 3 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 5 | Ô tô tải 10T | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 3 |
| 6 | Ô tô tưới nước | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 8 | Máy hàn 23kW | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 12 | Máy phun và thiết bị nấu nhựa đường | 1/ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực: Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực).2/ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận Bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi