Gói thầu: Gói thầu số 03: xây dựng cầu qua kênh Núi Cốc nằm trên tuyến đường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735063-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Phường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: xây dựng cầu qua kênh Núi Cốc nằm trên tuyến đường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210734966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 09:09:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,539,255,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU CHÍNH
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) chiều dài cọc 16 100m
2 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW 16 100m
3 Gia công cột bằng thép hình 9,3825 tấn
4 Lắp đặt khung thép định vị 9,3825 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 9,3825 tấn
6 Đào móng công trình, đất cấp III 7,4209 100m3
7 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 2,361 100m3
8 Đắp CPSS hố móng độ chặt yêu cầu K=0,95 2,4278 100m3
9 Thi công lớp đệm CPSS mái taluy 52 m3
10 Đổ bê tông mái taluy bờ suối, đá 1x2, mác 250 196,16 m3
11 Ván khuôn gia cố mái taluy 3,0658 100m2
12 Cốt thép mái gia cố bờ suối, đường kính cốt thép 4,1614 tấn
13 Cốt thép mái gia cố bờ suối, đường kính cốt thép 0,5166 tấn
14 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 18,04 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 1,24 100m2
16 Cốt thép móng mố, d 0,4232 tấn
17 Cốt thép móng mố, d 5,6957 tấn
18 Cốt thép móng mố, d > 18mm 1,8715 tấn
19 Đổ bê tông móng mố, đá 1x2, mác 300 228 m3
20 Cốt thép neo móng mố, đường kính cốt thép > 18mm 0,3599 tấn
21 Khoan lỗ f42mm đế cắm thép chờ hình hoa mai đá cấp III 0,285 100m
22 Cốt thép cọc, đường kính 0,7228 tấn
23 Cốt thép cọc, đường kính 2,4721 tấn
24 Cốt thép cọc, đường kính > 18mm 0,0968 tấn
25 Gia công cấu kiện thép bản đặt sẵn trong cọc 0,3735 tấn
26 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 4,4604 100m2
27 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 33,45 m3
28 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, 3,717 100m
29 Đập đầu cọc 1,59 m3
30 Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn 4,1799 100m2
31 Cốt thép thân mố, d 0,6383 Tấn
32 Cốt thép thân mố, d 6,4833 Tấn
33 Cốt thép tường, d > 18mm 5,8284 Tấn
34 Bê tông thân mố + ụ chống xô, đá 1x2, mác 300 181,09 m3
35 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I 345,1 m2
36 Cốt thép dầm cầu, đường kính 6,1475 tấn
37 Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm 9,3909 tấn
38 Bê tông dầm cầu. Dầm I, T, đá 1x2, mác 400 48,82 m3
39 Lắp đặt gối cầu cao su 12 cái
40 Ván khuôn mố trụ cầu 0,5284 100m2
41 Cốt thép xà dầm giằng, d 0,9428 Tấn
42 Cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm 0,2608 Tấn
43 Bê tông dầm ngang + mối nối dọc, đá 1x2, mác 400 7,94 m3
44 Cốt thép mặt cầu, d 0,5336 tấn
45 Bê tông phủ mặt cầu , đá 1x2, mác 400 10,92 m3
46 Bê tông lan can, đá 1x2, mác 300 9,12 m3
47 Quét dung dịch chống thấm crystalok 119 m2
48 Sản xuất lan can mạ kẽm cầu 1,2663 Tấn
49 Lắp dựng lan can thép 1,2663 Tấn
50 Cốt thép tròn lan can đặt trong bê tông, đường kính 0,4663 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 0,5968 100m2
52 Sơn lan can bê tông 86,88 m2
53 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm 0,03 100m
54 Sản xuất ống gang, nắp đậy gang 122,06 kg
55 Sản xuất cột bằng thép hình 0,0358 tấn
56 Lắp dựng ống gang, cột thép 0,1578 tấn
57 Ván khuôn bản vượt 0,1756 100m2
58 Cốt thép bản vượt, d 0,0395 tấn
59 Cốt thép bản vượt, d 1,5281 tấn
60 Cốt thép bản vượt, d > 18mm 0,6898 tấn
61 Quét nhựa bi tum nóng vào tường 17 m2
62 Bê tông lót móng, vữa M100, đá 4x6 3,74 m3
63 Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 16,83 m3
64 Cốt thép khe co giãn, d 0,086 tấn
65 Cốt thép khe co giãn, d >10mm 0,5312 tấn
66 Lắp đặt khe co giãn răng lược mạ kẽm chống gỉ cầu loại dầm đúc sẵn 34 m
67 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400 1,9 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ 0,0521 100m2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát 0,052 100m
70 Cút nối D40 4 cái
71 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,0015 tấn
72 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,0015 tấn
73 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 8 1 lỗ
74 Vít nở 8 cái
75 Đắp đất làm bãi đúc dầm độ chặt yêu cầu K=0,85 6,48 100m3
76 Đổ bê tông bãi đúc dầm, đá 1x2, mác 200 32,4 m3
77 Đệm cát bãi đúc dầm dày 3cm 9,72 m3
78 Phá dỡ kết cấu bê tông 32,4 m3
79 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 8,4 dầm/ 10m
80 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu 6 dầm
81 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 6 dầm
82 Gia công hệ khung dàn 20,8654 tấn
83 Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, sàn đạo trên cạn 20,8654 Tấn
84 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 20,8654 tấn
85 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước 3 rọ
86 Đào hoàn trả mặt bằng tại vị trí bãi đúc dầm, đất cấp III 6,48 100m3
87 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6177 100m3
88 Đào khuôn đường, đất cấp III 1,1099 100m3
89 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 3,6926 100m2
90 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 3,6926 100m2
91 Làm mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 2,2154 100m2
92 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 1,9074 100m2
93 Móng cấp phối đá dăm loại 1 0,2954 100m3
94 Móng cấp phối đá dăm loại 2 0,4432 100m3
95 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,7386 100m3
96 Đào rãnh đất cấp III 0,4317 100m3
97 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1335 100m3
98 Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 2,13 m3
99 Ván khuôn thép. 0,132 100m2
100 Đổ bê tông móng, chiều rộng 7,95 m3
101 Xây tường thẳng, chiều dày 5,78 m3
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,86 m2
103 Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 2,4 m3
104 Ván khuôn thân cống 0,16 100m2
105 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 3,29 m3
106 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 0,2316 tấn
107 Ván khuôn thép mũ mố 0,3787 100m2
108 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 4,44 m3
109 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản 0,1968 100m2
110 Cốt thép tấm đan 0,5581 tấn
111 Lắp đặt tấm bản 36 cấu kiện
112 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 25,531 m2
113 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm 16,8 m2
114 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 5 cái
115 Mua bộ biển báo tam giác (biển + chân cột) 5 bộ
116 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2 cái
117 Mua chân cột biển báo 4 cột
118 Mua biển báo chữ nhật 2 bộ
119 Lắp đặt tôn lượn sóng 46 m
120 Đào xúc đất, đất cấp III 2,3 m3
121 Bê tông móng cột hộ lan, đá 1x2, mác 250 2,68 m3
122 Ván khuôn thép móng cột 0,2688 100m2
B PHẦN CẦU TẠM
1 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín dầm dọc 5,652 tấn
2 Gia công hệ khung dàn 2,7912 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 8,4432 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 8,4432 tấn
5 Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu 13,56 m3
6 Bu lông, đinh vít 220 cái
7 Bê tông, đá 1x2, mác 200 29,12 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật 0,315 100m2
9 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước 162 rọ
10 Thi công lớp đá đệm móng đá 1x2 2,7 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,5096 100m3
12 Đào móng công trình đất cấp II 3,2864 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu tạm 197,12 m3
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 28,89 m3
15 Ván khuôn mặt đường 0,179 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0531 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,4445 100m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ 499,27 m3
19 Đào móng kè, đất cấp II 0,2022 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1194 100m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 6,36 m3
22 Xây đá hộc, chiều dày 6,9 m3
23 Bê tông giằng, chiều cao 0,48 m3
24 Ván khuôn giằng kè 0,0256 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.612E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->