Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 09:05:00 đến ngày 2021-07-23 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,095,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4925E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng ≥ 1. Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND, * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trường mầm non Hoa Phượng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6533 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7737 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5263 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 104,6094 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7548 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1416 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6341 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,606 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1109 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4931 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3509 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4915 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4448 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0549 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 86,6848 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0553 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6757 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6757 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3937 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6618 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8045 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1858 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6279 | m3 |
| 27 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2916 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4297 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1121 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0573 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Ống PVC D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 34 | Cút PVC D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Ống PVC D34 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8128 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8045 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1758 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3455 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3678 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2992 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1248 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0309 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1126 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4348 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3897 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3885 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3056 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1732 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1504 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7838 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7827 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0143 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3572 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1679 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1062 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6934 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7589 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79,9294 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,9861 | m3 |
| 64 | Đắp cát nền nhà vệ sinh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1064 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5532 | m3 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0644 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8658 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 192,9856 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8658 | tấn |
| 70 | Bu lông M14 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 71 | Lợp Tôn liên doanh dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9126 | 100m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 404,8027 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 786,736 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 114,6292 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2544 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 678,27 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 299,47 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 106,64 | m |
| 79 | Công tác ốp gạch xẻ rãnh 75x300mm vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,592 | m2 |
| 80 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,266 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4968 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7464 | m2 |
| 83 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,511 | m2 |
| 84 | Láng chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9636 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch sika chống thấm sê nô | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9636 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 386,2515 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3724 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 644,7602 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát ) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.673,8896 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát ) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 704,2727 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2731 | 100m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9495 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,048 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 95 | Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1.0mm-1.5mm, kính 6.38mm (phôi kính Việt Nhật) phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,65 | m2 |
| 96 | Cửa sổ mở hệ EUA-4400, độ dày thanh nhôm 1.0mm-1.5mm, kính 6.38mm (phôi kính Việt Nhật) phụ kiện đồng biộ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,48 | m2 |
| 97 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.632,24 | kg |
| 100 | Khóa lan can hiên chơi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 106 | Điều hòa 12000BTU | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 108 | Ống đồng cho cục nóng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 109 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 110 | Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500x600x350) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 111 | Kéo rải Dây dẫn điện 3x25+1x16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PCV 0,4KV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 112 | Kéo rải Dây dẫn điện 2x16mm CU/XLPE/DSTA/PVC | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 113 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =50A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Tủ aptomat âm tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 121 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 130 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 132 | Bình nóng lạnh 30L | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.722 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.011 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 501 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 142 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 143 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 145 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 148 | Máy bơm nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Van phao điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Van phao cơ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Ống cấp nước PPR D48x4.6 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 152 | Ống cấp nước PPR D32x2.9 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 153 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 154 | Ống cấp nước PPR D20x3.4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 155 | Côn thu PPR D48/32 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Côn thu PPR D32/25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 158 | Măng sông PPR D32 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Măng sông PPR D48 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 160 | Cút PPR D48 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Cút PPR D32 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Cút PPR D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 163 | Tê đều PPR D48 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Tê đều PPR D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 165 | Tê thu PPR D48/32/48 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Tê thu PPR D32/25/32 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Kép 25/21 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 168 | Van PPR D48 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Van D32 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Van D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Vòi rửa tay D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 174 | Lắp đặt Xịt xí | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 176 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D34 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 177 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 178 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 179 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 180 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 181 | Cút PVC Tiền phong D42 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 182 | Cút PVC Tiền phong D60 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 183 | Cút PVC Tiền phong D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 184 | Cút PVC Tiền phong D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 186 | Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 187 | Tê PVC Tiền phong D34 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 188 | Tê PVC Tiền phong D42 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Tê PVC Tiền phong D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 190 | Măng sông PVC Tiền phong D42 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 191 | Măng sông PVC Tiền phong D60 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 192 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 193 | Măng sông PVC Tiền phong D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 194 | Côn thu 110/90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 195 | Côn thu 90/34 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 196 | Côn thu 90/42 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 197 | Côn thu 60/42 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 198 | Phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 199 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 200 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 201 | Cút PVC Tiền phong D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 202 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 203 | Bát thu D110/100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 204 | Đai ống Inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 205 | Cầu ngăn rác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 206 | Ống xả tràn PVC D32 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 207 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 208 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 209 | Bình khí CO2(MT3) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 210 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| B | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1477 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3083 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7196 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1477 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3083 | tấn |
| 10 | Bu lông M20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Bu lông nở M16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6525 | 100m2 |
| 13 | Ốp tấm Aluminum quanh cột (gia công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2296 | m2 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,744 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,424 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5008 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3083 | m3 |
| 19 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 117,248 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2368 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3372 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2442 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5682 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1894 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3788 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3788 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,914 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,762 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0919 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bể nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8456 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0342 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,31 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,29 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,852 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0863 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4879 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2523 | 100m2 |
| 53 | Cửa tôn mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Máy đào 0,8m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 55 | Ô tô tự đổ 7T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4925E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng ≥ 1. Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND, * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 10,0 T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Đầm bàn | ≥1Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥ 4,5 Kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 Kw | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 Kw | 2 |
| 11 | Máy mài | ≥ 1 Kw | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 350 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 14 | Máy vận thăng hoặc máy tời | 0.8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi