Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730669-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210685993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 09:05:00 đến ngày 2021-07-23 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,095,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4925E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng ≥ 1. Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND, * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Trường mầm non Hoa Phượng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6533100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,7737m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,5263m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật104,6094m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,7548m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1416tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6341tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,606tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1109tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4931tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2244tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3509100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4915100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4448100m2
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,0549m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật86,6848m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0553100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6757100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6757100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,3937m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6618m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8045m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,247tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1858tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1161100m2
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6279m3
27Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,2916m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,64m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4297m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1121tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0573100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Ống PVC D110Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
34Cút PVC D110Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Ống PVC D34Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,8128m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,8045m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,1758m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3455m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3678m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2992tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1248tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0309tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1848tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,1126tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4348tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3897tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3885tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3056tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1732tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1504100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,7838100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,7827100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0143100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3572100m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1679m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1248tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1062100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cấu kiện
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6934m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7589m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật79,9294m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật98,9861m3
64Đắp cát nền nhà vệ sinhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1064m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5532m3
66Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,0644m2
67Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8658tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật192,9856m2
69Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8658tấn
70Bu lông M14Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật176cái
71Lợp Tôn liên doanh dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9126100m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật404,8027m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật786,736m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật114,6292m2
75Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật94,2544m2
76Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật678,27m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật299,47m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật106,64m
79Công tác ốp gạch xẻ rãnh 75x300mm vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,592m2
80Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,266m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,4968m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,7464m2
83Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,511m2
84Láng chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,9636m2
85Quét dung dịch sika chống thấm sê nôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,9636m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật386,2515m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,3724m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật644,7602m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát )Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.673,8896m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát )Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật704,2727m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,2731100m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9495tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,048m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
95Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1.0mm-1.5mm, kính 6.38mm (phôi kính Việt Nhật) phụ kiện đồng bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,65m2
96Cửa sổ mở hệ EUA-4400, độ dày thanh nhôm 1.0mm-1.5mm, kính 6.38mm (phôi kính Việt Nhật) phụ kiện đồng biộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật87,48m2
97Trụ cầu thang gỗ nhóm IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Tay vịn cầu thang gỗ nhóm IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,3m
99Sản xuất và lắp dựng lan can inoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.632,24kg
100Khóa lan can hiên chơiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật125m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật90m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật85m
106Điều hòa 12000BTUTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
107Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12máy
108Ống đồng cho cục nóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48m
109Ống thoát nước ngưng D27Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48m
110Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500x600x350)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
111Kéo rải Dây dẫn điện 3x25+1x16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PCV 0,4KVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
112Kéo rải Dây dẫn điện 2x16mm CU/XLPE/DSTA/PVCTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
113Ống nhựa HDPE xoắn 130/100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16m3
115Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
116Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,9m3
117Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =50ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Tủ aptomat âm tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
121Đế âm tường kích thước 60x80Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật104hộp
122Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39cái
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23cái
124Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
125Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
126Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
129Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220VTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật57bộ
130Đèn lốp ốp trần bóng led 10WTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cái
132Bình nóng lạnh 30LTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.722m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.011m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật501m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật210m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật147m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
140Lắp đặt kim thu sét phi 16Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
141Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35m
142Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42m
143Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
144Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
145Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,85m3
146Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,85m3
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bể
148Máy bơm nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Van phao điệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Van phao cơTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Ống cấp nước PPR D48x4.6Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
152Ống cấp nước PPR D32x2.9Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
153Ống cấp nước PPR D25x2.3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
154Ống cấp nước PPR D20x3.4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
155Côn thu PPR D48/32Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
156Côn thu PPR D32/25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
157Măng sông PPR D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
158Măng sông PPR D32Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
159Măng sông PPR D48Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
160Cút PPR D48Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
161Cút PPR D32Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
162Cút PPR D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
163Tê đều PPR D48Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Tê đều PPR D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52cái
165Tê thu PPR D48/32/48Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Tê thu PPR D32/25/32Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
167Kép 25/21Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38cái
168Van PPR D48Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Van D32Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
170Van D25Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
171Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
172Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
173Lắp đặt Vòi rửa tay D20Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
174Lắp đặt Xịt xíTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
175Lắp đặt hộp đựngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
176Ống thoát nước PVC Tiền phong D34Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
177Ống thoát nước PVC Tiền phong D42Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
178Ống thoát nước PVC Tiền phong D60Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
179Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
180Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
181Cút PVC Tiền phong D42Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
182Cút PVC Tiền phong D60Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
183Cút PVC Tiền phong D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
184Cút PVC Tiền phong D110Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
185Tê chếch PVC Tiền phong D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22cái
186Tê chếch PVC Tiền phong D110Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
187Tê PVC Tiền phong D34Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
188Tê PVC Tiền phong D42Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
189Tê PVC Tiền phong D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
190Măng sông PVC Tiền phong D42Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
191Măng sông PVC Tiền phong D60Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
192Măng sông PVC Tiền phong D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
193Măng sông PVC Tiền phong D110Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
194Côn thu 110/90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
195Côn thu 90/34Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
196Côn thu 90/42Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
197Côn thu 60/42Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
198Phễu thu ĐK 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
199Ống thép D90 dày 1,0mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
200Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
201Cút PVC Tiền phong D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
202Măng sông PVC Tiền phong D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
203Bát thu D110/100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
204Đai ống InoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
205Cầu ngăn rácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
206Ống xả tràn PVC D32Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
207Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
208Hộp đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
209Bình khí CO2(MT3)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bình
210Bình bột chữa cháy (MFZ4)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bình
B Hạng mục: Phụ trợ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1477tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,513tấn
5Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3083tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,7196m2
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1477tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,513tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3083tấn
10Bu lông M20Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Bu lông nở M16Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6525100m2
13Ốp tấm Aluminum quanh cột (gia công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,2296m2
14Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,744m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,424m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,5008m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3083m3
19Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật117,248m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2368m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3372tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2442100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100cấu kiện
24Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,248m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,265100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,265100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33m3
28Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật330m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5682100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1894100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3788100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3788100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,914m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,762m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,165m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0096tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0488tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0919tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bể nướcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8456100m2
46Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0342m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,31m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật59,29m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,852m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0863tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4879tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2523100m2
53Cửa tôn mạ kẽmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Máy đào 0,8m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5ca
55Ô tô tự đổ 7TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4925E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng ≥ 1. Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND, * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.33
4 Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10,0 T1
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
4 Đầm bàn ≥1Kw2
5 Đầm dùi ≥1,5Kw2
6 Máy khoan bê tông ≥ 4,5 Kw2
7 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw2
9 Máy hàn ≥ 23 Kw2
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw2
11 Máy mài ≥ 1 Kw2
12 Máy trộn bê tông ≥ 350 lít2
13 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
14 Máy vận thăng hoặc máy tời 0.8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->