Gói thầu: Cung cấp van và màng van
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp van và màng van |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 09:20:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,244,382,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ ruột van cho van tái tuần hoàn bơm cấp | SPX PROCESS EQUIPMENT COPES-VULCAN; Class2500; | 3 | Bộ | SPX PROCESS EQUIPMENT COPES-VULCAN; Class2500; Body: size 100 mm; Matl A-217WCB; FLOW 140 M3 /h ; ÁP lức 21,6 Mpa | |
| 2 | Bộ van bướm khí nén | Model: D671J-16 | 1 | cái | Model: D671J-16; DN125; PN1.6; Vật liệu: thân van WCB có lót cao su, đĩa van SUS 304; Không bích | |
| 3 | Bộ van bướm khí nén | Model: D643H-16C | 1 | bộ | Model: D643H-16C; DN200; PN1.6; Vật liệu: thân van WCB, đĩa van SUS 304; nối bích | |
| 4 | Bộ van bướm khí nén (đầu hút bơm chân không) | Model: D643H-16C | 4 | Bộ | Model: D643H-16C; DN300; PN1.6; Vật liệu: 13Cr+WCB; Nối bích | |
| 5 | Bộ van cánh bướm (không bao gồm bộ dẫn động điện ) | D371J-10 | 1 | Cái | D371J-10; DN300; PN1.0; Vật liệu: thân WCB có lót cao su, đĩa CF8 ; Không bích | |
| 6 | Bộ van cổ góp silotro (Bao gồm cả van và bộ dẫn động) | Model: A-16201-63 | 1 | bộ | Model: A-16201-63; Chi tiết bao gồm: Thân van; mặt chính xác động, tĩnh; bộ điều khiển khí nén; cơ cấu dẫn động, các chi tiết lắp ghép. Mặt động, tĩnh làm bằng vật liệu SUS 440(xem bản vẽ đính kèm) | |
| 7 | Bộ van dao | Model: PZ673H-16P | 1 | bộ | Model: PZ673H-16P; DN200; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8, điều khiển khí nén | |
| 8 | Bộ van dao | Model: PZ673H-16P | 1 | bộ | Model: PZ673H-16P; DN350; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8, điều khiển khí nén | |
| 9 | Bộ van khí nén điều chỉnh phun giảm tái nhiệt lạnh (Van màng) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật, vật liệu chi tiết theo thông số của hãng van Copes-Vulcan, SPX Process Equipment; MUTIPLE OZZLE SPRAY DESUPERHEATER WITH RAISED FACE FLANGE MOUT & SRIES 700-160L REVERSE ACTUAOR. MODELL 3/5 CLASS 1500 MNSDV DESUPERHEATER ASSEMPLY; (3" FLANG5-5.00" TRAVEL, 22" HEADER); CV JOB NO: 0710-144415; CV SERIAL NO: 0710-144415-5-1 THRU-5-4; TAG NO: SBWW-GN-5P | ||
| 10 | Globe valve | Model: J41H-25C | 13 | Cái | Model: J41H-25C ;DN25; PN 2.5MPa; 425 độ C; Vật liệu: WCB | |
| 11 | Globe valve | Model J61Y-320C | 12 | Cái | Model J61Y-320C; DN32; PN 32MPa; 425 độ C; Vật liệu: A105 | |
| 12 | Globe valve | Model J61Y-320C | 2 | Cái | Model J61Y-320C; DN50; PN 32MPa; 425 độ C; Vật liệu: A106 | |
| 13 | Màng van (cao su có tính đàn hồi cao) Size 50-6.4Mpa | 5 | Cái | áp lực: 6.4 Mpa | ||
| 14 | Màng van (có tính đàn hồi cao) | ZHCB63B | 5 | Cái | ZHCB63B ; Áp lực: 6.3mpa | |
| 15 | Màng van của van xả HT đường hơi size 45-6,4 Mpa | 5 | Cái | áp lực: 6.4 Mpa | ||
| 16 | Màng van | 4 | Cái | EHO DN50 PN1.6Mpa | ||
| 17 | Màng van khí nén | 10-06-RPP; Copes Vulcan; Size 2"; Class 2500; 16tấn/h) | 1 | Cái | 10-06-RPP; Copes Vulcan; Size 2"; Class 2500; 16tấn/h) | |
| 18 | Ty van phun giảm ôn quá nhiệt cấp 1 | 4 | Bộ | TRIM ASEMBLY; 2"(50mm), WCB, SD-700-100DA, CLASS 2500. Hãng sản xuất: Copes-Vulcan, SPX Process Equipment | ||
| 19 | Ty van phun giảm ôn quá nhiệt cấp 2 | 4 | Bộ | TRIM ASEMBLY ; 2"(50mm), WCB, SD-700-100DA, CLASS 2500. Hãng sản xuất: Copes-Vulcan, SPX Process Equipment | ||
| 20 | Ty van phun giảm ôn tái lạnh | 1 | Bộ | CAGE ASSEBLY; Class 1500, 3" falnge - ALL trevel - 6" & UP header SIZE. Hãng sản xuất: Copes-Vulcan, SPX Process Equipment | ||
| 21 | Van an toàn A41H-25C, DN25 , P=1,14Mpa (Van an toàn đầu hút bơm cấp A41H-25C, DN25, P=1,14Mpa) | A41H-25C | 7 | Cái | A41H-25C ; DN25 , P=1,14Mpa | |
| 22 | Van an toàn bơm phốt phát | Hy-lok RV2MF-6N 316 2250-3000Psi | 1 | Cái | Hy-lok RV2MF-6N 316 2250-3000Psi | |
| 23 | Van an toàn khớp nối thuỷ lực | YOX340 | 1 | Cái | YOX340 | |
| 24 | Van an toàn | Model MRV100A316LSSTNN (MRV100ASSTNN), Pmax 150Psi, SUS 316L | 1 | Bộ | Model: RV100A316LSSTNN (MRV100ASSTNN), Pmax 150Psi, SUS 316 ; Pmax 150Psi, SUS 316L | |
| 25 | Van an toàn | MRV100APVCTNN | 1 | Bộ | MRV100APVCTNN | |
| 26 | Van bẫy hơi | CS41H-25C | 20 | Cái | CS41H-25C; DN25, 2,5Mpa 400 độ C, | |
| 27 | Van bi | 12 | Cái | 1/4" (DN8), nối ren, vật liệu: SUS 304 | ||
| 28 | Van bi điều khiển khí nén | Q641F-16 | 5 | cái | Q641F-16; DN100; 1.6 Mpa; Vật liệu: SUS316 | |
| 29 | Van bi điều khiển khí nén | Q641F-1.6Mpa | 8 | Cái | Q641F-1.6Mpa; DN150; PN16; Vật liệu: SUS316L | |
| 30 | Van bi điều khiển khí nén | Q641F-16R | 1 | bộ | Q641F-16R; DN25; PN16; Vật liệu: SUS316L | |
| 31 | Van bi điều khiển khí nén | Q641F-1.6Mpa | 2 | Cái | Q641F-1.6Mpa; DN50; PN16; Vật liệu: SUS316L | |
| 32 | Van bi | Model: Q11F-16P | 2 | Cái | Model: Q11F-16P; DN25; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu SUS304 | |
| 33 | Van bi gạt tay | Model: Q11F-16P | 14 | Cái | Model: Q11F-16P; 3/8'' DN10; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu 304 | |
| 34 | Van bi inox ren, tay gạt | Model: Q11F-16P | 2 | Cái | Model: Q11F-16P; 1/2"; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu 304 | |
| 35 | Van bi nối bích | Model Q41F-10P | 1 | cái | Model Q41F-10P; DN 50, PN10, SS304 | |
| 36 | Van bi nối bích | Model PV132 | 2 | Cái | Model PV132; DN40, PN16, UPVC | |
| 37 | Van bi tay gạt | Model: Q11F-16P | 14 | Cái | Model: Q11F-16P; 3/4'' DN20; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu SUS304 | |
| 38 | Van bi tay gạt | Model: Q11F-16P | 4 | Cái | Model: Q11F-16P; DN15; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu SUS304 | |
| 39 | Van bi tay gạt | Model: Q11F-16P | 4 | Cái | Model: Q11F-16P; DN15; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu SUS304 | |
| 40 | Van bi nối bích | 2 | Cái | DN25, PN16, UPVC | ||
| 41 | Van bi nối bích | Model PV132 | 4 | Cái | Model PV132; DN40, PN16, UPVC | |
| 42 | Van bi nối bích | 4 | Cái | DN50, PN16, UPVC | ||
| 43 | Van bi nối bích | 4 | Cái | DN80, PN16, UPVC | ||
| 44 | Van bướm điều khiển khí nén | Model: D671X-10ZB | 2 | Cái | Model: D671X-10ZB; DN200; PN1.0; Vật liệu: SUS316; | |
| 45 | Van bướm khí nén (đầu đẩy quạt sục silo) | Model: D671X-10 | 1 | Bộ | Model: D671X-10; DN150; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su; không bích | |
| 46 | Van bướm khí nén | Model: D671X-10ZB | 1 | bộ | Model: D671X-10ZB; DN200; PN1.0; Vật liệu: SUS316; | |
| 47 | Van bypass | CPCF 15 | 2 | Cái | CPCF 15; (0-6Bar/0-85 psig) | |
| 48 | Van cánh bướm bọc cao su | Model: D371J-10 | 1 | Cái | Model: D371J-10; DN125; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su | |
| 49 | Van cánh bướm | Model: D371J-10 | 1 | Cái | Model: D371J-10; DN100; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su | |
| 50 | Van cánh bướm | Model: D371J-10 | 1 | Cái | Model: D371J-10; DN200; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su | |
| 51 | Van cánh bướm | Model: D371J-10 | 1 | Cái | Model: D371J-10; DN150; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su | |
| 52 | Van cánh bướm | 3 | cái | DN250, PN10, chiều dài van 160, 12 lỗ bulong, đường kính tâm lỗ bulong 340, vật liệu inox 304 | ||
| 53 | Van cầu hàn điều khiển điện, bao gồm cả bộ phận điều khiển | Model; J961Y-P55/195V; | 2 | Bộ | Model; J961Y-P55/195V; Điều khiển điện DN65, Vật liệu: Thân van: WC9, cối tết: 12Cr1MoV, mặt động van 2Cr13+CoCrW, ty van 2Cr13, tết chèn Graphite 10 vòng) (Thông số theo bản vẽ đính kèm), thông số ROTORK: Type 70A; Rated torque/thrust 1200NM; speed 24 rpm; motor 4.5kW; rated current 16A. Hãng SX shanghai automation instrumentation. Shang Yi electric Actuator | |
| 54 | Van cầu hàn | Model: J61Y-P55 / 195V | 4 | Cái | Model: J61Y-P55 / 195V; DN80; PN 32MPa; 550 độ C; Vật liệu: Thân van: WC9, cối tết: 12Cr1MoV, mặt động van 2Cr13+CoCrW, ty van 2Cr13, tết chèn Graphite 10 vòng). (Thông số theo bản vẽ đính kèm) | |
| 55 | Van cầu hàn | Model: J61Y-P55 / 195V | 13 | Cái | Model: J61Y-P55 / 195V; DN50; PN 32MPa; 550 độ C; Vật liệu: Thân van: WC9, cối tết: 12Cr1MoV, mặt động van 2Cr13+CoCrW, ty van 2Cr13, tết chèn Graphite 10 vòng) (Thông số theo bản vẽ đính kèm) | |
| 56 | Van cầu hàn | W61Y-P55 195V | 28 | Cái | W61Y-P55 195V; DN25; 550oC (chiều dài van 170mm; chiều cao van từ đáy van tới đỉnh ti van 350mm; Kiểu dẫn động tay van quay, trục van tịnh tiến.Vật liệu: Thân van: WC9, cối tết: 12Cr1MoV, mặt động van 2Cr13+CoCrW, ty van 2Cr13, tết chèn Graphite 8 vòng). (Thông số theo bản vẽ đính kèm) | |
| 57 | Van cầu nối bích | Model: J41H-16C | 7 | Cái | Model: J41H-16C; DN25; PN 1.6MPa; 425 độ C; Vật liệu: A105 | |
| 58 | Van cổng khí nén nối bích | Z641W-10P | 1 | bộ | Z641W-10P; DN300; PN1.0 Mpa; Vật liệu: SUS304; Nối bích | |
| 59 | Van cổng khí nén nối bích | Model: Z641W-10C | 1 | bộ | Model: Z641W-10C; DN350; PN1.0 Mpa; Vật liệu:SUS304; Nối bích | |
| 60 | Van cổng ty nổi, vận hành tay | Model: Z41W-10P | 2 | bộ | Model: Z41W-10P; DN300; PN1.0; Vật liệu: SUS304; Nối bích | |
| 61 | Van dao điều khiển khí nén | Model: QBZ673-16 | 1 | Cái | Model: QBZ673-16; DN125; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8 | |
| 62 | Van dao | PZ673W-16R3 | 1 | bộ | PZ673W-16R3; DN300 1,6Mpa Vật liệu: CF8 | |
| 63 | Van dao khí nén | Model: PZ673W-16P | 1 | bộ | Model: PZ673W-16P; DN350; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8 | |
| 64 | Van dao khí nén không rỉ đầu ra ejector thải xỉ (tích hợp cụm điều khiển khí nén AC-160) | Model PZ763F-10P | 1 | Bộ | Model PZ763F-10P; DN200, PN1.0Mpa, CF8 | |
| 65 | Van dao khí nén | Model: PZ673H-16R | 2 | bộ | Model: PZ673H-16R; DN250; PN1.6 Mpa; Vật liệu: SUS316 | |
| 66 | Van dao khí nén | Model: PZ673H-16P | 1 | bộ | Model: PZ673H-16P; DN200; PN1.6 Mpa; bích 12 lỗ, Vật liệu: CF8. | |
| 67 | Van điều khiển khí nén: | SERIES SD VALVE ASSEMBY WITH; MODELL 700-100 DA ACTUATOR; 2"[50] CLASS 2500; CV JOB NO: 0710-144415 CV SERIAL NO: 0710-144415-3-1 THU-3-4; TAG NO: SBW-GN-3P | 2 | Bộ | SERIES SD VALVE ASSEMBY WITH; MODELL 700-100 DA ACTUATOR 2"[50] CLASS 2500; CV JOB NO: 0710-144415; CV SERIAL NO: 0710-144415-3-1 THU-3-4; TAG NO: SBW-GN-3P; 2“ CL2500 SBW-GN-3P. Tag: SBW-GN-3P, size: 2"(50MM), class: 2500, Material: A-216 WCB, Flow: 27 tấn/h, ∆P: 0.7 Mpa. Thông số kỹ thuật, vật liệu chi tiết theo bản vẽ: DWG No B-393677 (Copes-Vulcan, SPX Process Equipment) | |
| 68 | Van hằng nhiệt | Model LHZGM22X1.5, 29-41 | 1 | Cái | Model LHZGM22X1.5, 29-41 | |
| 69 | Van kim | Model: J23W-320P | 8 | Cái | Model: J23W-320P; DN10; PN 32MPa; 425 độ C; Vật liệu 304, nối ren ngoài | |
| 70 | Van kim | Model: J61Y-250P | 2 | Cái | Model: J61Y-250P; DN20; PN 25MPa; 425 độ C; Vật liệu: SUS304, nối hàn | |
| 71 | Van một chiều chống ăn mòn | 2 | Cái | DN 100 PN 16, vật liệu : WCB, phủ lớp cao su chống ăn mòn; nối bích | ||
| 72 | Van một chiều | Model: CIT-03 | 1 | Cái | Model: CIT-03; 3/8'x27x76; PN 25MPa; 30L/min | |
| 73 | Van một chiều | Model: H41J-10 | 5 | Cái | Model: H41J-10; DN125; PN1.0MPa; 100 độ C; Vật liệu: WCB+lót cao su | |
| 74 | Van một chiều | Model: H41J-10 | 1 | Cái | Model: H41J-10; DN150; PN1.0MPa; 100 độ C; Vật liệu: WCB+lót cao su | |
| 75 | Van một chiều | Model: H41J-10 | 1 | Cái | Model: H41J-10; DN200; PN1.0MPa; 100 độ C; Vật liệu: WCB+lót cao su | |
| 76 | Van một chiều nối bích | Model: H41J-10 | 1 | Cái | Model: H41J-10; DN125; PN1.0MPa; 100 độ C; Vật liệu: WCB+lót cao su | |
| 77 | Van một chiều vòi dầu | H41H-40C | 1 | Cái | H41H-40C ; Kích thước; DN20; áp lực 4 Mpa; nhiệt độ làm việc: 425oC; vật liệu thân van: ASTM A216 WCB; nối bích | |
| 78 | Van PS thổi bụi Blower Valve DN80, PN63, Model N1/36104 | Model N1/36104 | 18 | Cái | Model N1/36104; DN80, PN63 | |
| 79 | Van tay (cấp dầu, hơi hóa mù, hơi thông thổi ) | Model: J41H-40C | 2 | Cái | Model: J41H-40C; DN20; PN 4.0MPa; 425 độ C; Vật liệu: WCB; nối bích | |
| 80 | Van tay cánh cống nối bích | Model: Z41H-16C | 1 | cái | Model: Z41H-16C; DN125; PN1.6; Vật liệu: SUS 304; Nối bích | |
| 81 | Van tay cánh cống, DN150, PN10, CF8, chiều dài van 270mm, | Model: Z41H-10C | 2 | Cái | Model: Z41H-10C; DN150; PN10; Vật liệu: CF8; Nối bích | |
| 82 | Van tay | Q41F-16R | 2 | cái | Q41F-16R; DN150; PN10; Vật liệu: CF8; Nối bích (van bi tay gạt) | |
| 83 | Van tay | Q41F-16R | 4 | cái | Q41F-16R; DN200; PN16; Vật liệu: CF8; Nối bích (van bi tay gạt) | |
| 84 | Van tay | Q41F-16R | 4 | Cái | Q41F-16R; DN25; PN16; Vật liệu: CF8; Nối bích (van bi tay gạt) | |
| 85 | Van tay | Q41F-16R | 1 | cái | Q41F-16R; DN250; PN10; Vật liệu: SUS 304; Nối bích (van bi tay gạt) chiều dài van 373mm | |
| 86 | Van tay | Q41F-16R | 12 | cái | Q41F-16R; DN50; PN16; Vật liệu: SUS304; Nối bích (van bi tay gạt) | |
| 87 | Van tay nối bích | Q41F-16R | 3 | cái | Q41F-16R; DN25; PN16; Vật liệu: SUS304; Nối bích (van bi tay gạt) | |
| 88 | Van tay nối bích | Q41F-16R | 3 | cái | Q41F-16R; DN32; PN16; Vật liệu: SUS304; Nối bích (van bi tay gạt) | |
| 89 | Van tiết lưu | Model, TMR100HC-6A-CO725-CO7245 R407C GAS R22 Power ASE-XC726HC-2B | 1 | Cái | Model, TMR100HC-6A-CO725-CO7245 R407C GAS R22 Power ASE-XC726HC-2B | |
| 90 | Van tiết lưu | Danfoss TGEX, 18TR, 63kW, R22/R407C, EAC 067N2163, -40/+10oC/-40/+50oF; PS46bar/MWP667psig | 4 | Cái | Danfoss TGEX, 18TR, 63kW, R22/R407C, EAC 067N2163, -40/+10oC/-40/+50oF; PS46bar/MWP667psig | |
| 91 | Van xả khí điều khiển bằng tay, PICH VALVE, DN 150, PN 1.6 | 3 | bộ | DN 150, PN 1.6; van cổng nối bích; vật liệu: WCB; đĩa van dạng nêm | ||
| 92 | Van xả khí tự động | 1 | bộ | Chất liệu: WCB; Kiểu nối: mặt bích chuẩn BS4504 PN16; Áp suất định mức: 1.6 MPA = 16 Bar; Nhiệt độ làm việc: -10 ~ 85 độ C; Có sơn phủ EXPOXY; Loại: van xả khí tự động loại đôi (2 bầu) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp van, màng van. Giá trị cung cấp van, màng van theo hợp đồng tương tự phải ≥70% giá trị của gói thầu này. Đơn vị mà nhà thầu ký hợp đồng tương tự phải là các nhà máy, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây đến thời điểm đống thầu được hiểu là trong vòng 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành về chất lượng toàn bộ hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời gian bảo hành hàng hóa cung cấp là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT văn bản cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ công tác bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa đối với tất cả các mục hàng hóa trong E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy cam kết của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy cam kết của nhà sản xuất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi