Gói thầu: Cung cấp van và màng van

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734893-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp van và màng van
Số hiệu KHLCNT 20210474674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX (SXKD) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 09:20:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,244,382,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ ruột van cho van tái tuần hoàn bơm cấp SPX PROCESS EQUIPMENT COPES-VULCAN; Class2500; 3 Bộ  SPX PROCESS EQUIPMENT COPES-VULCAN; Class2500; Body: size 100 mm; Matl A-217WCB; FLOW 140 M3 /h ; ÁP lức 21,6 Mpa
2 Bộ van bướm khí nén Model: D671J-16 1 cái Model: D671J-16; DN125; PN1.6; Vật liệu: thân van WCB có lót cao su, đĩa van SUS 304; Không bích
3 Bộ van bướm khí nén Model: D643H-16C 1 bộ Model: D643H-16C; DN200; PN1.6; Vật liệu: thân van WCB, đĩa van SUS 304; nối bích
4 Bộ van bướm khí nén (đầu hút bơm chân không) Model: D643H-16C 4 Bộ Model: D643H-16C; DN300; PN1.6; Vật liệu: 13Cr+WCB; Nối bích
5 Bộ van cánh bướm (không bao gồm bộ dẫn động điện ) D371J-10 1 Cái D371J-10; DN300; PN1.0; Vật liệu: thân WCB có lót cao su, đĩa CF8 ; Không bích
6 Bộ van cổ góp silotro (Bao gồm cả van và bộ dẫn động) Model: A-16201-63 1 bộ Model: A-16201-63; Chi tiết bao gồm: Thân van; mặt chính xác động, tĩnh; bộ điều khiển khí nén; cơ cấu dẫn động, các chi tiết lắp ghép. Mặt động, tĩnh làm bằng vật liệu SUS 440(xem bản vẽ đính kèm)
7 Bộ van dao Model: PZ673H-16P 1 bộ Model: PZ673H-16P; DN200; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8, điều khiển khí nén
8 Bộ van dao Model: PZ673H-16P 1 bộ Model: PZ673H-16P; DN350; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8, điều khiển khí nén
9 Bộ van khí nén điều chỉnh phun giảm tái nhiệt lạnh (Van màng) 2 Bộ Thông số kỹ thuật, vật liệu chi tiết theo thông số của hãng van Copes-Vulcan, SPX Process Equipment; MUTIPLE OZZLE SPRAY DESUPERHEATER WITH RAISED FACE FLANGE MOUT & SRIES 700-160L REVERSE ACTUAOR. MODELL 3/5 CLASS 1500 MNSDV DESUPERHEATER ASSEMPLY; (3" FLANG5-5.00" TRAVEL, 22" HEADER); CV JOB NO: 0710-144415; CV SERIAL NO: 0710-144415-5-1 THRU-5-4; TAG NO: SBWW-GN-5P
10 Globe valve Model: J41H-25C 13 Cái Model: J41H-25C ;DN25; PN 2.5MPa; 425 độ C; Vật liệu: WCB
11 Globe valve Model J61Y-320C 12 Cái Model J61Y-320C; DN32; PN 32MPa; 425 độ C; Vật liệu: A105
12 Globe valve Model J61Y-320C 2 Cái Model J61Y-320C; DN50; PN 32MPa; 425 độ C; Vật liệu: A106
13 Màng van (cao su có tính đàn hồi cao) Size 50-6.4Mpa 5 Cái áp lực: 6.4 Mpa
14 Màng van (có tính đàn hồi cao) ZHCB63B 5 Cái ZHCB63B ; Áp lực: 6.3mpa
15 Màng van của van xả HT đường hơi size 45-6,4 Mpa 5 Cái áp lực: 6.4 Mpa
16 Màng van 4 Cái EHO DN50 PN1.6Mpa
17 Màng van khí nén 10-06-RPP; Copes Vulcan; Size 2"; Class 2500; 16tấn/h) 1 Cái  10-06-RPP; Copes Vulcan; Size 2"; Class 2500; 16tấn/h)
18 Ty van phun giảm ôn quá nhiệt cấp 1 4 Bộ TRIM ASEMBLY; 2"(50mm), WCB, SD-700-100DA, CLASS 2500. Hãng sản xuất: Copes-Vulcan, SPX Process Equipment
19 Ty van phun giảm ôn quá nhiệt cấp 2 4 Bộ TRIM ASEMBLY ; 2"(50mm), WCB, SD-700-100DA, CLASS 2500. Hãng sản xuất: Copes-Vulcan, SPX Process Equipment
20 Ty van phun giảm ôn tái lạnh 1 Bộ CAGE ASSEBLY; Class 1500, 3" falnge - ALL trevel - 6" & UP header SIZE. Hãng sản xuất: Copes-Vulcan, SPX Process Equipment
21 Van an toàn A41H-25C, DN25 , P=1,14Mpa (Van an toàn đầu hút bơm cấp A41H-25C, DN25, P=1,14Mpa) A41H-25C 7 Cái A41H-25C ; DN25 , P=1,14Mpa
22 Van an toàn bơm phốt phát Hy-lok RV2MF-6N 316 2250-3000Psi 1 Cái  Hy-lok RV2MF-6N 316 2250-3000Psi
23 Van an toàn khớp nối thuỷ lực YOX340 1 Cái  YOX340
24 Van an toàn Model MRV100A316LSSTNN (MRV100ASSTNN), Pmax 150Psi, SUS 316L 1 Bộ Model: RV100A316LSSTNN (MRV100ASSTNN), Pmax 150Psi, SUS 316 ; Pmax 150Psi, SUS 316L
25 Van an toàn MRV100APVCTNN 1 Bộ  MRV100APVCTNN
26 Van bẫy hơi CS41H-25C 20 Cái CS41H-25C; DN25, 2,5Mpa 400 độ C,
27 Van bi 12 Cái 1/4" (DN8), nối ren, vật liệu: SUS 304
28 Van bi điều khiển khí nén Q641F-16 5 cái Q641F-16; DN100; 1.6 Mpa; Vật liệu: SUS316
29 Van bi điều khiển khí nén Q641F-1.6Mpa 8 Cái Q641F-1.6Mpa; DN150; PN16; Vật liệu: SUS316L
30 Van bi điều khiển khí nén Q641F-16R 1 bộ Q641F-16R; DN25; PN16; Vật liệu: SUS316L
31 Van bi điều khiển khí nén Q641F-1.6Mpa 2 Cái Q641F-1.6Mpa; DN50; PN16; Vật liệu: SUS316L
32 Van bi Model: Q11F-16P 2 Cái Model: Q11F-16P; DN25; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu SUS304
33 Van bi gạt tay Model: Q11F-16P 14 Cái Model: Q11F-16P; 3/8'' DN10; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu 304
34 Van bi inox ren, tay gạt Model: Q11F-16P 2 Cái Model: Q11F-16P; 1/2"; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu 304
35 Van bi nối bích Model Q41F-10P 1 cái Model Q41F-10P; DN 50, PN10, SS304
36 Van bi nối bích Model PV132 2 Cái Model PV132; DN40, PN16, UPVC
37 Van bi tay gạt Model: Q11F-16P 14 Cái Model: Q11F-16P; 3/4'' DN20; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu SUS304
38 Van bi tay gạt Model: Q11F-16P 4 Cái Model: Q11F-16P; DN15; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu SUS304
39 Van bi tay gạt Model: Q11F-16P 4 Cái Model: Q11F-16P; DN15; PN 1.6MPa; 200 độ C; Vật liệu SUS304
40 Van bi nối bích 2 Cái DN25, PN16, UPVC
41 Van bi nối bích Model PV132 4 Cái Model PV132; DN40, PN16, UPVC
42 Van bi nối bích 4 Cái DN50, PN16, UPVC
43 Van bi nối bích 4 Cái DN80, PN16, UPVC
44 Van bướm điều khiển khí nén Model: D671X-10ZB 2 Cái Model: D671X-10ZB; DN200; PN1.0; Vật liệu: SUS316;
45 Van bướm khí nén (đầu đẩy quạt sục silo) Model: D671X-10 1 Bộ Model: D671X-10; DN150; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su; không bích
46 Van bướm khí nén Model: D671X-10ZB 1 bộ Model: D671X-10ZB; DN200; PN1.0; Vật liệu: SUS316;
47 Van bypass CPCF 15 2 Cái CPCF 15; (0-6Bar/0-85 psig)
48 Van cánh bướm bọc cao su Model: D371J-10 1 Cái Model: D371J-10; DN125; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su
49 Van cánh bướm Model: D371J-10 1 Cái Model: D371J-10; DN100; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su
50 Van cánh bướm Model: D371J-10 1 Cái Model: D371J-10; DN200; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su
51 Van cánh bướm Model: D371J-10 1 Cái Model: D371J-10; DN150; PN1.0; Vật liệu: WCB có lót cao su
52 Van cánh bướm 3 cái DN250, PN10, chiều dài van 160, 12 lỗ bulong, đường kính tâm lỗ bulong 340, vật liệu inox 304
53 Van cầu hàn điều khiển điện, bao gồm cả bộ phận điều khiển Model; J961Y-P55/195V; 2 Bộ Model; J961Y-P55/195V; Điều khiển điện DN65, Vật liệu: Thân van: WC9, cối tết: 12Cr1MoV, mặt động van 2Cr13+CoCrW, ty van 2Cr13, tết chèn Graphite 10 vòng) (Thông số theo bản vẽ đính kèm), thông số ROTORK: Type 70A; Rated torque/thrust 1200NM; speed 24 rpm; motor 4.5kW; rated current 16A. Hãng SX shanghai automation instrumentation. Shang Yi electric Actuator
54 Van cầu hàn Model: J61Y-P55 / 195V 4 Cái Model: J61Y-P55 / 195V; DN80; PN 32MPa; 550 độ C; Vật liệu: Thân van: WC9, cối tết: 12Cr1MoV, mặt động van 2Cr13+CoCrW, ty van 2Cr13, tết chèn Graphite 10 vòng). (Thông số theo bản vẽ đính kèm)
55 Van cầu hàn Model: J61Y-P55 / 195V 13 Cái Model: J61Y-P55 / 195V; DN50; PN 32MPa; 550 độ C; Vật liệu: Thân van: WC9, cối tết: 12Cr1MoV, mặt động van 2Cr13+CoCrW, ty van 2Cr13, tết chèn Graphite 10 vòng) (Thông số theo bản vẽ đính kèm)
56 Van cầu hàn W61Y-P55 195V 28 Cái W61Y-P55 195V; DN25; 550oC (chiều dài van 170mm; chiều cao van từ đáy van tới đỉnh ti van 350mm; Kiểu dẫn động tay van quay, trục van tịnh tiến.Vật liệu: Thân van: WC9, cối tết: 12Cr1MoV, mặt động van 2Cr13+CoCrW, ty van 2Cr13, tết chèn Graphite 8 vòng). (Thông số theo bản vẽ đính kèm)
57 Van cầu nối bích Model: J41H-16C 7 Cái Model: J41H-16C; DN25; PN 1.6MPa; 425 độ C; Vật liệu: A105
58 Van cổng khí nén nối bích Z641W-10P 1 bộ Z641W-10P; DN300; PN1.0 Mpa; Vật liệu: SUS304; Nối bích
59 Van cổng khí nén nối bích Model: Z641W-10C 1 bộ Model: Z641W-10C; DN350; PN1.0 Mpa; Vật liệu:SUS304; Nối bích
60 Van cổng ty nổi, vận hành tay Model: Z41W-10P 2 bộ Model: Z41W-10P; DN300; PN1.0; Vật liệu: SUS304; Nối bích
61 Van dao điều khiển khí nén Model: QBZ673-16 1 Cái Model: QBZ673-16; DN125; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8
62 Van dao PZ673W-16R3 1 bộ PZ673W-16R3; DN300 1,6Mpa Vật liệu: CF8
63 Van dao khí nén Model: PZ673W-16P 1 bộ Model: PZ673W-16P; DN350; PN1.6 Mpa; Vật liệu: CF8
64 Van dao khí nén không rỉ đầu ra ejector thải xỉ (tích hợp cụm điều khiển khí nén AC-160) Model PZ763F-10P 1 Bộ Model PZ763F-10P; DN200, PN1.0Mpa, CF8
65 Van dao khí nén Model: PZ673H-16R 2 bộ Model: PZ673H-16R; DN250; PN1.6 Mpa; Vật liệu: SUS316
66 Van dao khí nén Model: PZ673H-16P 1 bộ Model: PZ673H-16P; DN200; PN1.6 Mpa; bích 12 lỗ, Vật liệu: CF8.
67 Van điều khiển khí nén: SERIES SD VALVE ASSEMBY WITH; MODELL 700-100 DA ACTUATOR; 2"[50] CLASS 2500; CV JOB NO: 0710-144415 CV SERIAL NO: 0710-144415-3-1 THU-3-4; TAG NO: SBW-GN-3P 2 Bộ SERIES SD VALVE ASSEMBY WITH; MODELL 700-100 DA ACTUATOR 2"[50] CLASS 2500; CV JOB NO: 0710-144415; CV SERIAL NO: 0710-144415-3-1 THU-3-4; TAG NO: SBW-GN-3P; 2“ CL2500 SBW-GN-3P. Tag: SBW-GN-3P, size: 2"(50MM), class: 2500, Material: A-216 WCB, Flow: 27 tấn/h, ∆P: 0.7 Mpa. Thông số kỹ thuật, vật liệu chi tiết theo bản vẽ: DWG No B-393677 (Copes-Vulcan, SPX Process Equipment)
68 Van hằng nhiệt Model LHZGM22X1.5, 29-41 1 Cái  Model LHZGM22X1.5, 29-41
69 Van kim Model: J23W-320P 8 Cái Model: J23W-320P; DN10; PN 32MPa; 425 độ C; Vật liệu 304, nối ren ngoài
70 Van kim Model: J61Y-250P 2 Cái  Model: J61Y-250P; DN20; PN 25MPa; 425 độ C; Vật liệu: SUS304, nối hàn
71 Van một chiều chống ăn mòn 2 Cái DN 100 PN 16, vật liệu : WCB, phủ lớp cao su chống ăn mòn; nối bích
72 Van một chiều Model: CIT-03 1 Cái Model: CIT-03; 3/8'x27x76; PN 25MPa; 30L/min
73 Van một chiều Model: H41J-10 5 Cái Model: H41J-10; DN125; PN1.0MPa; 100 độ C; Vật liệu: WCB+lót cao su
74 Van một chiều Model: H41J-10 1 Cái Model: H41J-10; DN150; PN1.0MPa; 100 độ C; Vật liệu: WCB+lót cao su
75 Van một chiều Model: H41J-10 1 Cái Model: H41J-10; DN200; PN1.0MPa; 100 độ C; Vật liệu: WCB+lót cao su
76 Van một chiều nối bích Model: H41J-10 1 Cái Model: H41J-10; DN125; PN1.0MPa; 100 độ C; Vật liệu: WCB+lót cao su
77 Van một chiều vòi dầu H41H-40C 1 Cái H41H-40C ; Kích thước; DN20; áp lực 4 Mpa; nhiệt độ làm việc: 425oC; vật liệu thân van: ASTM A216 WCB; nối bích
78 Van PS thổi bụi Blower Valve DN80, PN63, Model N1/36104 Model N1/36104 18 Cái Model N1/36104; DN80, PN63
79 Van tay (cấp dầu, hơi hóa mù, hơi thông thổi ) Model: J41H-40C 2 Cái Model: J41H-40C; DN20; PN 4.0MPa; 425 độ C; Vật liệu: WCB; nối bích
80 Van tay cánh cống nối bích Model: Z41H-16C 1 cái Model: Z41H-16C; DN125; PN1.6; Vật liệu: SUS 304; Nối bích
81 Van tay cánh cống, DN150, PN10, CF8, chiều dài van 270mm, Model: Z41H-10C 2 Cái Model: Z41H-10C; DN150; PN10; Vật liệu: CF8; Nối bích
82 Van tay Q41F-16R 2 cái Q41F-16R; DN150; PN10; Vật liệu: CF8; Nối bích (van bi tay gạt)
83 Van tay Q41F-16R 4 cái Q41F-16R; DN200; PN16; Vật liệu: CF8; Nối bích (van bi tay gạt)
84 Van tay Q41F-16R 4 Cái Q41F-16R; DN25; PN16; Vật liệu: CF8; Nối bích (van bi tay gạt)
85 Van tay Q41F-16R 1 cái Q41F-16R; DN250; PN10; Vật liệu: SUS 304; Nối bích (van bi tay gạt) chiều dài van 373mm
86 Van tay Q41F-16R 12 cái Q41F-16R; DN50; PN16; Vật liệu: SUS304; Nối bích (van bi tay gạt)
87 Van tay nối bích Q41F-16R 3 cái Q41F-16R; DN25; PN16; Vật liệu: SUS304; Nối bích (van bi tay gạt)
88 Van tay nối bích Q41F-16R 3 cái Q41F-16R; DN32; PN16; Vật liệu: SUS304; Nối bích (van bi tay gạt)
89 Van tiết lưu Model, TMR100HC-6A-CO725-CO7245 R407C GAS R22 Power ASE-XC726HC-2B 1 Cái  Model, TMR100HC-6A-CO725-CO7245 R407C GAS R22 Power ASE-XC726HC-2B
90 Van tiết lưu Danfoss TGEX, 18TR, 63kW, R22/R407C, EAC 067N2163, -40/+10oC/-40/+50oF; PS46bar/MWP667psig 4 Cái  Danfoss TGEX, 18TR, 63kW, R22/R407C, EAC 067N2163, -40/+10oC/-40/+50oF; PS46bar/MWP667psig
91 Van xả khí điều khiển bằng tay, PICH VALVE, DN 150, PN 1.6 3 bộ DN 150, PN 1.6; van cổng nối bích; vật liệu: WCB; đĩa van dạng nêm
92 Van xả khí tự động 1 bộ Chất liệu: WCB; Kiểu nối: mặt bích chuẩn BS4504 PN16; Áp suất định mức: 1.6 MPA = 16 Bar; Nhiệt độ làm việc: -10 ~ 85 độ C; Có sơn phủ EXPOXY; Loại: van xả khí tự động loại đôi (2 bầu)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp van, màng van. Giá trị cung cấp van, màng van theo hợp đồng tương tự phải ≥70% giá trị của gói thầu này. Đơn vị mà nhà thầu ký hợp đồng tương tự phải là các nhà máy, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây đến thời điểm đống thầu được hiểu là trong vòng 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành về chất lượng toàn bộ hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời gian bảo hành hàng hóa cung cấp là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT văn bản cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ công tác bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa đối với tất cả các mục hàng hóa trong E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy cam kết của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy cam kết của nhà sản xuất.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->