Gói thầu: Cung cấp công tắc áp suất, đồng hồ đo tại chỗ, van điện từ và cảm biến vị trí các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735253-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp công tắc áp suất, đồng hồ đo tại chỗ, van điện từ và cảm biến vị trí các loại
Số hiệu KHLCNT 20210474674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX (SXKD) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 09:18:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,841,557,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây đến thời điểm đống thầu được hiểu là trong vòng 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Nhà thầu phải có cam kết bảo hành về chất lượng toàn bộ hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng với thời gian bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu.2. Riêng đối với các mục hàngcó yêu cầu “Giấy cam kết của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sữa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa” trong bảng Phạm vi cung cấp, Mẫu 01A, Chương IV, Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT giấy cam kết của Nhà sản xuất . Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy cam kết của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy cam kết của nhà sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chuyển đổi chênh áp suấtEJA110A-DHS5A-22DC4CáiBộ chuyển đổi chênh áp suất; Yokogawa; Range 5 to 500 kPa; Output: 4 to 20mA; EJA110A-DHS5A-22DCGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
2Bộ chuyển đổi chênh áp suấtEJA110A-DLS5A-22DC4CáiBộ chuyển đổi chênh áp suất; Yokogawa; Range 0.5 to 10kPa; Output: 4 to 20mA; EJA110A-DLS5A-22DCGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
3Bộ chuyển đổi chênh áp suấtEJA110A-DMS5A-22DC6CáiBộ chuyển đổi chênh áp suất; Yokogawa; Range 1 to 100kPa; Output: 4 to 20mA; EJA110A-DMS5A-22DCGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
4Bộ chuyển đổi chênh áp suấtEJA110A-DMS5A-82DA3CáiBộ chuyển đổi chênh áp suất; Yokogawa; Range 1 to 100kPa; Output: 4 to 20mA; loại đường ống ngang, áp lực cao bên phải; EJA110A-DMS5A-82DAGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
5Bộ chuyển đổi chênh áp suấtEJA110A-ELS4N-97DA1CáiBộ chuyển đổi chênh áp suất; Yokogawa; Range 0.5 to 10kPa; Output: 4 to 20mA; loại đường ống ngang, áp lực cao bên trái; EJA110A-ELS4N-97DAGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
6Bộ chuyển đổi chênh áp suấtEJA130A-DHS5A-22DC2CáiBộ chuyển đổi chênh áp suất; Yokogawa; Range 5 to 500kPa; Output: 4 to 20mA; EJA130A-DHS5A-22DCGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
7Bộ chuyển đổi áp suất chân khôngEJA310A-DMS5A-22DC3CáiBộ chuyển đổi áp suất chân không; Yokogawa; Range 1.3 to 130kPa; Output: 4 to 20mA; EJA310A-DMS5A-22DCGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
8Bộ chuyển đổi áp suấtEJA530A-DAS4N-02DE2CáiBộ chuyển đổi áp suất; Yokogawa; Range 10 to 200kPa; Output: 4 to 20mA; EJA530A-DAS4N-02DEGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
9Bộ chuyển đổi áp suấtEJA530A-DBS4N-02DE5CáiBộ chuyển đổi áp suất; Yokogawa; Range 0.1 to 2MPa; Output: 4 to 20mA; EJA530A-DBS4N-02DEGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
10Bộ chuyển đổi áp suấtEJA530A-DCS4N-02DE4CáiBộ chuyển đổi áp suất; Yokogawa; Range 0.5 to 10MPa; Output: 4 to 20mA; EJA530A-DCS4N-02DEGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
11Bộ chuyển đổi áp suấtEJA530A-DDS4N-02DE5CáiBộ chuyển đổi áp suất; Yokogawa; Range 5 to 50Mpa; Output: 4 to 20mA; EJA530A-DDS4N-02DEGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
12Bộ điều khiển súng bắn khíSXC-8A2Y-102BộBộ điều khiển súng bắn khí; XIECHANG; 220VAC (silo tro); SXC-8A2Y-10
13Bộ định vịTZIDC-V18345-101022100117CáiBộ định vị; ABB; Single acting; signal range 4...20mA two-wire; TZIDC-V18345-1010221001Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
14Bộ định vịTZIDC-V18345-101052100122CáiBộ định vị; ABB; Double acting; signal range 4...20mA two-wire;; TZIDC-V18345-1010521001Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
15Bộ định vịType DVC-20005CáiBộ định vị; Fisher/Emerson; Max current: 30mA; Max Supply: 100psi; Max voltage: 30VDC; -10…80degC.; Type DVC-2000
16Bộ định vịDVC-60102CáiBộ định vị; Fisher/Emerson; Input DC: 4-20mA; DVC-6010
17Cảm biến tiệm cậnIG-2008-ABOA1CáiCảm biến tiệm cận; IFM; IG006; NO; Khoảng cách 8mm; M18x1; 20...250AC/DC; IP67; Nhiệt độ môi trường -25...80°C; IG-2008-ABOA
18Cảm biến tốc độBH1512-0141CáiCảm biến tốc độ; Ai-tek; Sensor Length: 117.475mm; Cable Length: 3.05m; output: TTL Compatible (bơm cấp Quảng Ninh I); BH1512-014
19Cảm biến tiệm cậnAL-19R14CáiCảm biến tiệm cận; ALIF; 5…240VAC/DC; AL-19R
20Cảm biến tiệm cậnAL-21R18CáiCảm biến tiệm cận; ALIF; 5…240VAC/DC; AL-21R
21Cảm biến tiệm cậnIF-2004-BBOW10CáiCảm biến tiệm cận; IFM; IF0004; NC; Khoảng cách 4mm; M12x1; 20...250AC; IP67; Nhiệt độ môi trường -25...80°C; IF-2004-BBOW
22Cảm biến tiệm cậnE2G-M30KS10-WS-C14CáiCảm biến tiệm cận; Omron; NO; Khoảng cách 10mm; Nguồn: 12-24VDC; 2-wire;; E2G-M30KS10-WS-C1
23Công tắc chênh áp suất604DM13CáiCông tắc chênh áp suất; CCS; Range: 1.4-18psi (97-124 mbar); Proof: 750psi; 604DM1
24Công tắc áp suất604PM213CáiCông tắc áp suất; CCS; Range: 300–3000psi; Proof: 7500psi; 604PM21
25Công tắc áp suất604GM111CáiCông tắc áp suất; CCS; Range: 20-150psi; Proof: 5000psi; 604GM11
26Công tắc áp suất604GZM2-70113CáiCông tắc áp suất; CCS; Range: 10–75psi; Proof: 5000psi; 604GZM2-7011
27Công tắc áp suất061B201266 (1011-1CB04)2CáiCông tắc áp suất; Danfoss; Type: MBC 5000; Max pressure: 218psi; Connection Size: G1/4; IP65; 061B201266 (1011-1CB04)
28Công tắc áp suất9NN-K5-U9-F1A13CáiCông tắc áp suất; SOR; Range: 200-1000psi; Overrange: 2500psi; Proof: 6000psi (có màng chống rung); 9NN-K5-U9-F1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
29Công tắc áp suất1NN-K45-N4-F1A1CáiCông tắc áp suất; SOR; Range: 500-4000psi; Overrange: 5000psi; Proof: 6000psi; 1NN-K45-N4-F1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
30Công tắc áp suất9NN-KK45-N4-F1A5CáiCông tắc áp suất; SOR; Range: 200-1750psi; Overrange: 2500psi; Proof: 6000psi; 9NN-KK45-N4-F1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
31Công tắc chênh áp suất101NN-K1-N4-B1A1CáiCông tắc chênh áp suất; SOR; Range: 12-200mBar; Proof: 10Bar; 101NN-K1-N4-B1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
32Công tắc áp suất44V1-KK4-N4-C1A3CáiCông tắc áp suất; SOR; Range: 2-25psi; Overrange: 750psi; Proof: 1000psi; 44V1-KK4-N4-C1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
33Công tắc áp suất4NN-KK4-N4-C1A3CáiCông tắc áp suất; SOR; Range: 2-25psi; Overrange: 750psi; Proof: 1000psi; 4NN-KK4-N4-C1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
34Công tắc chênh áp suất101NN-K45-N4-C1A3CáiCông tắc chênh áp suất; SOR; Range: 10-75psi; Overrange: 500psi; Proof: 1000psi; 101NN-K45-N4-C1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
35Công tắc áp suất54NN-K118-M4-B1A2CáiCông tắc áp suất; SOR; Range: 45-550psi; Overrange: 1500psi; Proof: 2500psi; 54NN-K118-M4-B1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
36Công tắc áp suất chân không74V1-K118-N4-B1A2CáiCông tắc áp suất chân không; SOR; Range: 30-0 IN HG; Overrange: 750psi; Proof: 1000psi; 74V1-K118-N4-B1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
37Công tắc áp suất4NN-K5-N4-B1A4CáiCông tắc áp suất; SOR; Range: 3-50psi; Overrange: 750psi; Proof: 1000psi; 4NN-K5-N4-B1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
38Công tắc áp suất5NN-K45-N4-F1A4CáiCông tắc áp suất; SOR; Range: 45-550psi; Overrange: 1500psi; Proof: 2500psi; 5NN-K45-N4-F1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
39Công tắc áp suất5NN-K5-N4-C1A23CáiCông tắc áp suất; SOR; Range: 35-375psi; Overrange: 1500psi; Proof: 2500psi; 5NN-K5-N4-C1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
40Công tắc áp suất9NN-K5-N4-F1A1CáiCông tắc áp suất; SOR; Range: 200-1000psi; Overrange: 2500psi; Proof: 6000psi; 9NN-K5-N4-F1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
41Công tắc chênh áp suấtJ400K-4551CáiCông tắc chênh áp suất; United Electric; 12.4-199.1mbar; Proof: 225psi; J400K-455
42Công tắc áp suấtH100-7023CáiCông tắc áp suất; United Electric; 3-100psi; Over range: 500psi; Proof: 600psi;; H100-702
43Công tắc chênh áp suấtJ400K-4563CáiCông tắc chênh áp suất; United Electric; 2-20psi; Proof: 225psi; J400K-456
44Công tắc áp suấtH100-7013CáiCông tắc áp suất; United Electric; 1.5-30psi; Proof: 600psi; H100-701
45Công tắc chênh áp suấtJ400K-4573CáiCông tắc chênh áp suất; United Electric; 3-30psi; Proof: 225psi; J400K-457
46Công tắc báo mức221A-A1A-B-A4-N44CáiCông tắc báo mức; SOR; 221A-A1A-B-A4-N4Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
47Công tắc báo mức203A-A1A-B-Y4-N42CáiCông tắc báo mức; SOR; 203A-A1A-B-Y4-N4Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
48Công tắc báo mức221A-A1A-B-A4-N42CáiCông tắc báo mức; SOR;; 221A-A1A-B-A4-N4Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
49Công tắc báo mức221A-A1A-B-B4-N43CáiCông tắc báo mức; SOR; 221A-A1A-B-B4-N4Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
50Công tắc báo mức221A-A1A-B-B4-N42CáiCông tắc báo mức; SOR; 221A-A1A-B-B4-N4Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
51Công tắc báo mứcCD2W10342CáiCông tắc báo mức ; SOR; 6AMPS AT; 250VAC; 800 degC F; 10304 psi; CD2W1034Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
52Công tắc chênh áp suất101NN-KK3-N4-C1A4CáiCông tắc chênh áp suất; SOR; Range: 3-30psi; Overrange 500psi; Proof 1000psi; 101NN-KK3-N4-C1AGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
53Công tắc xoay 3 vị tríZB2-BE101C8CáiCông tắc xoay 3 vị trí; Ø22; 2 cặp tiếp điểm thường mở NO; Max: 600V/10A (bao gồm cả công tắc và tiếp điểm); ZB2-BE101C
54Công tắc hành trìnhLXP1(3SE3)-4042CáiCông tắc hành trình; Điện áp: 380VAC/ 220VDC; dòng điện: 5A; LXP1(3SE3)-404
55Công tắc hành trìnhZ4V.336-11Z-1593-51CáiCông tắc hành trình; Schmersal; Z4V.336-11Z-1593-5
56Công tắc hành trìnhZ4V.336-11Z-1593-71CáiCông tắc hành trình; Schmersal;; Z4V.336-11Z-1593-7
57Công tắc hành trìnhD4MC-50001CáiCông tắc hành trình; Omron; 10A; 250VAC; IP67; Stainless-steel plunger; D4MC-5000
58Công tắc hành trìnhWLCA216CáiCông tắc hành trình; Omron; Roller lever: R38mm; WLCA2
59Công tắc hành trìnhXCWD2110L121CáiCông tắc hành trình; Ex-tech Solution; Metal end plunger; XCWD2110L1
60Công tắc dây giật sự cố băng tảiTKLY-15CáiCông tắc dây giật sự cố băng tải; Lasheng switch; 5A; 400/230V; IP65; TKLY-1
61Công tắc dây giật sự cố băng tảiTKLY-115CáiCông tắc dây giật sự cố băng tải; Lasheng switch; 5A; 400/230V; IP65; TKLY-1
62Công tắc lưu lượng băng tải13CáiCông tắc lưu lượng băng tải; TLM expected flow detector điện áp 400/230V, dòng điện 5A; IP65;
63Công tắc lệch băng tảiTPKY-5X20/3510CáiCông tắc lệch băng tải; Runway Switch; 5A; 400/230V; IP65; TPKY-5X20/35
64Công tắc lưu lượngFMM-12-S-LP-6EES-1CS-12F300-S1-D11CáiCông tắc lưu lượng; FLOW-MON; Dải đo: 0-12m3/hr (lưu lượng nước làm mát bơm tuần nước lò); FMM-12-S-LP-6EES-1CS-12F300-S1-D1
65Công tắc lưu lượngHD1K-015GK0104CáiCông tắc lưu lượng; Honsberg Novafix; stainless steel; adjustable range: 1-10 L/min; PN: 200bar; DN15 - G1/2 (dầu điều chỉnh quạt gió chính); HD1K-015GK010
66Công tắc lưu lượngCM2K025DMT/DP3CáiCông tắc lưu lượng; HONSBERG; Dầu cao áp máy nghiền; CM2K025DMT/DP
67Công tắc lưu lượngVES082CáiCông tắc lưu lượng; SIKA; Pmax=200bar; L1=31mm; L2=15mm; G1/2 male; IP67; 6 LEDs; sensor plug M12x1; Power supply: 24VDC; VES08
68Công tắc lưu lượngFW1-020GM0112CáiCông tắc lưu lượng; HONSBERG; 1-11L/min; nominal diameter DN 20; G3/4 (dạng từ); FW1-020GM011
69Bộ chuyển đổi nhiệt độK885T 112 103 170/3.02CáiBộ chuyển đổi nhiệt độ; HNL; Series 800 Smartstat; Range 0-100°C; Output 4-20mA; Power Supply 24VDC; RTD: L=170mm; Wire: L=3m; K885T 112 103 170/3.0
70Cuộn hút van điện từZS-35BF2CáiCuộn hút van điện từ; 35mm, AC220V (hệ thống lọc dầu bôi trơn tuabin); ZS-35BF
71Cút nốiSS-CM-ML8-NS41CáiCút nối; FITOK; 316 SS; Tube Fitting, Male Connector; 8mm O.D. × 1/4 Male NPT (nối ống vào thiết bị); SS-CM-ML8-NS4
72Cút nốiSS-PHN-NS4-MS2012CáiCút nối; FITOK; Hex Nipple; Chuyển hệ ren (1/4NPT-M20x1.5 Male); 316SS;; SS-PHN-NS4-MS20
73Cút nốiSS-CF-ML8-MS141CáiCút nối; FITOK; 316 SS; Female Connector; 8mm O.D.×M14×1.5 Female Metric Thread (MS) (nối ống vào thiết bị); SS-CF-ML8-MS14
74Cút nốiSS-CF-ML8-MS2014CáiCút nối; FITOK; 316 SS; Female Connector; 8mm O.D.×M20×1.5 Female Metric Thread (MS) (nối ống vào thiết bị); SS-CF-ML8-MS20
75Cút nốiSS-CM-ML8-NS620CáiCút nối; FITOK; 316 SS; Tube Fitting, Male Connector 8mm O.D. × 3/8 Male NPT (nối ống vào thiết bị); SS-CM-ML8-NS6
76Cút nốiSS-PHN-NS8-MS2010CáiCút nối; FITOK; Hex Nipple; Chuyển hệ ren (1/2NPT-M20x1.5 Male); 316SS;; SS-PHN-NS8-MS20
77Cút nốiSS-PUW-MS20-MTB1619CáiCút nối; FITOK; 316 SS; Pipe to Tube Butt Weld, M20×1.5 Metric Thread(MS) × 16mm O.D. Tube Butt Weld; SS-PUW-MS20-MTB16
78Cút nốiSS-CM-ML8-NS81CáiCút nối; FITOK; 316 SS; Tube Fitting; Male Connector; 8mm O.D. × 1/2 Male NPT (nối ống vào thiết bị); SS-CM-ML8-NS8
79Cút nốiSS-U-ML81CáiCút nối; FITOK; 316 SS; Union; 8mm O.D. (nối thẳng ống); SS-U-ML8
80Cút nối ống mềmKQ2S12-04AS1CáiCút nối ống mềm; SMC; Size: Ø12mm O.D x 1/2" BSPT Male; KQ2S12-04AS
81Cút nối ống mềmKQ2S08-02AS16CáiCút nối ống mềm; SMC; Size: Ø8mm O.D x 1/4" BSPT Male; KQ2S08-02AS
82Động cơ van điệnModule 5A1CáiĐộng cơ van điện; Rotork; IQ actuator size 35; Mk2 (thế hệ thứ 2); Stator/Rotor Assembly, Motor Cover, Bearing, Screws & ‘O’ Ring; Module 5A
83Động cơ van điện1CáiĐộng cơ van điện; Shang Yi; Type 30A; (1.5kW; 6.2A; 400V-50Hz);
84Động cơ van điện1CáiĐộng cơ van điện; Shang Yi; Type 16A; (0.75kW; 3.2A; 400V-50Hz);
85Đồng hồ áp suất7CáiĐồng hồ áp suất; Y-100; Đường kính: DN100; Range: -0.1-0.3MPa; Bottom connection M20x1.5; S316;
86Đồng hồ áp suất3CáiĐồng hồ áp suất; Y-100; Đường kính: DN100; Range: -0.1-0.15MPa; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled;
87Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.1MPa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
88Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.25Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
89Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.6Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
90Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-2.5Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
91Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-25Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
92Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V423CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-40Mpa; DN63; Bottom connection M14x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
93Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V429CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
94Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-25Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
95Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-40Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
96Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V422CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-25Mpa; DN63; Bottom connection M14x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
97Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V428CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.6Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
98Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V428CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
99Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-6Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
100Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.4Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
101Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V428CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
102Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1.6Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
103Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-4Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
104Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V423CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.1MPa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
105Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V423CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
106Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-10Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
107Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V4212CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
108Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V4210CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-6kPa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
109Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.6Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
110Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V423CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-25Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
111Đồng hồ áp suấtSP211-B2F-V427CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN100; Back connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP211-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
112Đồng hồ áp suấtSP211-B2F-V4213CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-10Mpa; DN100; Back connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP211-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
113Đồng hồ áp suấtSP211-B2F-V421CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.16MPa; DN100; Back connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP211-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
114Đồng hồ áp suấtSP211-B2F-V421CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN100; Back connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP211-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
115Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V421CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.1kPa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
116Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V421CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
117Đồng hồ áp suất5CáiĐồng hồ áp suất; Đường kính: DN150; Range: -60-0kPa; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled;
118Đồng hồ áp suấtSP211-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN63; Back connection M14x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP211-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
119Đồng hồ áp suấtSP211-B2F-V424CáiĐồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-6Mpa; DN63; Back connection M14x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP211-B2F-V42Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
120Đồng hồ áp suấtY-100BFZ2CáiĐồng hồ áp suất; Dải đo: 0 - 1Mpa; Kết nối: M20x1.5; with PN1.6; DN50 Flat Head Flange; stainless steel flange; diaphragm material; Hastelloy C276; Cấp chính xác: ±1,5%; Y-100BFZ
121Đồng hồ áp suấtY-100BFZ1CáiĐồng hồ áp suất; Dải đo: 0 - 1Mpa; Kết nối: M20x1.5; with PN1.6; DN50 Flat Head Flange; stainless steel flange; diaphragm material; Hastelloy C276; Cấp chính xác: ±1,5%; Y-100BFZ
122Đồng hồ nhiệt độ4CáiĐồng hồ nhiệt độ; Đường kính: DN150; Range: 0-100°C; Bottom connection M20x1.5; S316; Cảm biến nhiệt: L=50mm;
123Công tắc hành trình (hộp phản hồi)ALS-300M538CáiCông tắc hành trình (hộp phản hồi); ALPHA-ACHEM; Max: 15A, 125-250VAC; -20...85degC; 4NO+4NC; IP67; Khoảng cách chân lỗ: 80/130mm; ALS-300M5
124Công tắc hành trình (hộp phản hồi)ALS-200M237CáiCông tắc hành trình (hộp phản hồi); ALPHA-ACHEM; Max: 5A, 125-250VAC; -20...85degC; 2NO+2NC; IP67; Khoảng cách chân lỗ: 30/80mm; ALS-200M2
125Phụ kiện cút nốiT-RG-M201CáiPhụ kiện cút nối; FITOK; Long đen; Vật liệu: PTFE (T); Ø20mm O.D; T-RG-M20
126Mô đun van điệnModule 1J1CáiMô đun van điện; Rotork; IQ; Mk 2; Sizes 70 to 90; Torque Transducer; Module 1J
127Mô đun van điệnModule 6C1CáiMô đun van điện; Rotork; IQ; Mk2; Size: 90; Power PCB with contactors, transformer and chassis components 3 phase; Module 6C
128Rơ le thời gianST3P A-B3CáiRơ le thời gian; FUJI; Voltage: 220VAC; 3A; Operation Temperature: -10C...50degC; Timer Range: 1S/10S/60S/6M; 8 chân cắm; ST3P A-B
129Rơle trung gianRR3P-UL4CáiRơle trung gian; IDEC; 11 chân; 110VAC; RR3P-UL
130Rơle trung gianRR3P-UL4CáiRơle trung gian; IDEC; 11 chân; 24VDC; RR3P-UL
131Rơle trung gianG2R-1-S(S)1CáiRơle trung gian; OMRON; 14 chân; Điện áp: 24VDC; G2R-1-S(S)
132Rơle trung gianMY4N-GS45CáiRơle trung gian; OMRON; 14 chân; Điện áp: 24VDC; MY4N-GS
133Rơle trung gianMY4N46CáiRơle trung gian; OMRON; 14 chân; Điện áp: 250VAC; MY4N
134Súng bắn khíDMF-Z-252CáiSúng bắn khí; XIECHANG ; Điện áp 220VAC; DN32; thải tro khô; DMF-Z-25
135Tấm đệm van điện từ239-3118CáiTấm đệm van điện từ; NUMATICS; Adaptor Kit Seri L1; 239-311
136Van một chiềuKA152CáiVan một chiều; Port size: G1/2; áp lực làm việc: 0.15-0.8Mpa; nhiệt độ làm việc: -20…70 degC; KA15
137Van tay 2 ngảP/N: VGVGB-FM8N2CáiVan tay 2 ngả; Hylok; 316/L; 6000Psi; Gage valve (van tay đồng hồ tại chỗ); 1/2"NPT (F/M); Ball tip; P/N: VGVGB-FM8N
138Van tay biQC.QY1-25P8CáiVan tay bi; XDS Ball Valve; Ø14-Ø8; QC.QY1-25P
139Van tay biQJD-2638CáiVan tay bi; XDS Ball Valve; Ø14; QJD-263
140Bộ dẫn động điệnIQ35-F16-A2BộBộ dẫn động điện; Rotork; Mk3 (Bao gồm toàn bộ phần Actuator); IQ35-F16-A
141Bộ dẫn độngIQM12-F10-A1BộBộ dẫn động; Rotork; Mk3 (Bao gồm toàn bộ phần Actuator); IQM12-F10-A
142Bộ dẫn độngIQM35-F16-Z1BộBộ dẫn động; Rotork; Mk3 (Bao gồm toàn bộ phần Actuator); IQM35-F16-Z
143Bộ dẫn độngIQT250-F10-11BộBộ dẫn động; Rotork; Mk3 (Bao gồm toàn bộ phần Actuator); IQT250-F10-1
144Van điện từNF8327B0024CáiVan điện từ; ASCO; G1/4; Universal; Orifice: 5.7mm; Stainless Steel Body; Pipe Size: G1/4; 24VDC; NF8327B002Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
145Van điện từSCG551A001MS16CáiVan điện từ; ASCO; Single solenoid; aluminium body; G1/4; 220-240VAC; NAMUR 3/2-5/2; Orifice size: 6mm; SCG551A001MSGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
146Van điện từSCG531C002MS19CáiVan điện từ; ASCO; Double solenoid; aluminium body; 1/4"; 220-240VAC; NAMUR 3/2-5/2; SCG531C002MSGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
147Van điện từL12BA452OG0004014CáiVan điện từ; NUMATICS; G1/4; Single Solenoid; 220-240VAC; ; L12BA452OG00040Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
148Van điện từL12BB452OG0004031CáiVan điện từ; NUMATICS; G1/4; Double Solenoid; 220-240VAC; ; L12BB452OG00040Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
149Van điện từL23BB652OG000401CáiVan điện từ; NUMATICS; G3/8; Double Solenoid; 220-240VAC; ; L23BB652OG00040Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
150Van điện từ8316G0666CáiVan điện từ; ASCO; 3/2; Nomal Open; Pipe Size: 1/2"NPT; Solenoid Valve: 220VAC; 8316G066Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
151Van điện từ8210G002Q1CáiVan điện từ; ASCO; Pipe size:1/2" NPT; 2-Way; Solenoid Valve 24VDC; 8210G002QGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
152Van điện từ8320G1742CáiVan điện từ; ASCO; 3/2; Valve Type: 3-Way; Pipe Size: 1/4"NPT; Solenoid Valve: 220VAC; 8320G174Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
153Van điện từHT8316G0744CáiVan điện từ; ASCO; Nomal Close; Pipe Size: 3/4"NPT; 240VAC; HT8316G074Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
154Cuộn hút van điện từ238610-158-D2CáiCuộn hút van điện từ; ASCO; 220VAC; 238610-158-DGiấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
155Van điện từ8320G1864CáiVan điện từ; ASCO; 3/2; Nomal Close; Valve Type: 3-Way; Pipe Size: 1/4"NPT; Solenoid Valve: 220VAC; 8320G186Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
156Van điện từ8262R20818CáiVan điện từ; ASCO; 1/4" NPT 2-Way; Solenoid Valve 100-240VAC; 8262R208Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa.
157Van điện từ AST1.2002004E72CáiVan điện từ AST; Bảo vệ tuabin; 110VAC; bản vẽ 165.31.56G03 (bao gồm cả van điện từ + đế); 12002004
158Van điện từ4V420-1521CáiVan điện từ; DINGLI; 5/2; Pipe Size: 1/2"; Solenoid Valve: 24VDC; 4V420-15
159Van điện từ6CáiVan điện từ; Emerson; Thân van: R0631 1 200RB; Cuộn hút: Type ASC2, X-28894-70001; 208-240V/50-50Hz; J41232; EHH81 15/12W (Hệ thống Chiller);
160Van điện từ5CáiVan điện từ; Emerson; Thân van: V1120 1 240RA 20; Cuộn hút: AMG V1604; 208-220VAC; 17W (Hệ thống Chiller);
161Van điện từ3CáiVan điện từ; Emerson; Ф34 Thân van: V1445; coil type AMG; volts 208-240; watts 17/22; Hz 50/60Hz (Hệ thống Chiller);
162Van điện từ OPC1.2002007E72CáiVan điện từ OPC; Bảo vệ vượt tốc tuabin; 220VDC; bản vẽ 165.31.56G03 (bao gồm cả van điện từ + đế); 12002007
163Van điện từ2341NAKBJNM01CáiVan điện từ; Packer; G1/4-G1/8; Single Solenoid; 220-240VAC; Orifice: 4mm; 2341NAKBJNM0
164Van điện từDG4V 3 0A M U D6 601CáiVan điện từ; Vicker; DG4V 3 0A M U D6 60
165Van điện từDG4V 3 2C M U D6 601CáiVan điện từ; Vicker; 220VAC; DG4V 3 2C M U D6 60
166Van điện từDG4V 5 2C M U ED6 201CáiVan điện từ; Vicker; 220VAC; DG4V 5 2C M U ED6 20
167Van điện từDG4V 5 2C M U ED6 201CáiVan điện từ; Vicker; 220VAC; DG4V 5 2C M U ED6 20
168Van điều ápDBW-10-A-2-5X/31.5-6E-W220-50NZ5L/R121CáiVan điều áp; LIXIN; G1/2; Nomal Close; 31.5Mpa; 220VAC (đầu đẩy bơm dầu cao áp máy nghiền); DBW-10-A-2-5X/31.5-6E-W220-50NZ5L/R12
169Van tay kimJ23W-250P16CáiVan tay kim; DN10; nhiệt độ thích hợp: 425°C; Vật liệu: SS304; 32MPa; J23W-250P
170Van tayK151.33.01.01G0127CáiVan tay; Đầu vào dầu EH; bao gồm cả gioăng chịu dầu (Chung cả TV; GV, IV); K151.33.01.01G01
171Van tay3712M4Y6CáiVan tay; HOKE; IN/OUT: 1/4NPT; 316SS; Pmax: 5000psig at 70degC; ; 3712M4Y
172Van tayBVH-16M-S31613CáiVan tay; HYLOK; Stainless steel 316; IN/OUT O.D. 16mm ; BVH-16M-S316
173Van tayBVH-8M-S3161CáiVan tay; HYLOK; Stainless steel 316; IN/OUT O.D. 8mm ; BVH-8M-S316
174Vòng biTLA4520Z2CáiVòng bi; Van điện Shang Yi Type: 90A; TLA4520Z
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây đến thời điểm đống thầu được hiểu là trong vòng 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Nhà thầu phải có cam kết bảo hành về chất lượng toàn bộ hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng với thời gian bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu.2. Riêng đối với các mục hàngcó yêu cầu “Giấy cam kết của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sữa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa” trong bảng Phạm vi cung cấp, Mẫu 01A, Chương IV, Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT giấy cam kết của Nhà sản xuất . Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy cam kết của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy cam kết của nhà sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->