Gói thầu: Cung cấp công tắc áp suất, đồng hồ đo tại chỗ, van điện từ và cảm biến vị trí các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp công tắc áp suất, đồng hồ đo tại chỗ, van điện từ và cảm biến vị trí các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 09:18:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,841,557,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây đến thời điểm đống thầu được hiểu là trong vòng 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải có cam kết bảo hành về chất lượng toàn bộ hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng với thời gian bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu.2. Riêng đối với các mục hàngcó yêu cầu “Giấy cam kết của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sữa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa” trong bảng Phạm vi cung cấp, Mẫu 01A, Chương IV, Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT giấy cam kết của Nhà sản xuất . Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy cam kết của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy cam kết của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển đổi chênh áp suất | EJA110A-DHS5A-22DC | 4 | Cái | Bộ chuyển đổi chênh áp suất; Yokogawa; Range 5 to 500 kPa; Output: 4 to 20mA; EJA110A-DHS5A-22DC | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 2 | Bộ chuyển đổi chênh áp suất | EJA110A-DLS5A-22DC | 4 | Cái | Bộ chuyển đổi chênh áp suất; Yokogawa; Range 0.5 to 10kPa; Output: 4 to 20mA; EJA110A-DLS5A-22DC | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 3 | Bộ chuyển đổi chênh áp suất | EJA110A-DMS5A-22DC | 6 | Cái | Bộ chuyển đổi chênh áp suất; Yokogawa; Range 1 to 100kPa; Output: 4 to 20mA; EJA110A-DMS5A-22DC | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 4 | Bộ chuyển đổi chênh áp suất | EJA110A-DMS5A-82DA | 3 | Cái | Bộ chuyển đổi chênh áp suất; Yokogawa; Range 1 to 100kPa; Output: 4 to 20mA; loại đường ống ngang, áp lực cao bên phải; EJA110A-DMS5A-82DA | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 5 | Bộ chuyển đổi chênh áp suất | EJA110A-ELS4N-97DA | 1 | Cái | Bộ chuyển đổi chênh áp suất; Yokogawa; Range 0.5 to 10kPa; Output: 4 to 20mA; loại đường ống ngang, áp lực cao bên trái; EJA110A-ELS4N-97DA | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 6 | Bộ chuyển đổi chênh áp suất | EJA130A-DHS5A-22DC | 2 | Cái | Bộ chuyển đổi chênh áp suất; Yokogawa; Range 5 to 500kPa; Output: 4 to 20mA; EJA130A-DHS5A-22DC | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 7 | Bộ chuyển đổi áp suất chân không | EJA310A-DMS5A-22DC | 3 | Cái | Bộ chuyển đổi áp suất chân không; Yokogawa; Range 1.3 to 130kPa; Output: 4 to 20mA; EJA310A-DMS5A-22DC | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 8 | Bộ chuyển đổi áp suất | EJA530A-DAS4N-02DE | 2 | Cái | Bộ chuyển đổi áp suất; Yokogawa; Range 10 to 200kPa; Output: 4 to 20mA; EJA530A-DAS4N-02DE | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 9 | Bộ chuyển đổi áp suất | EJA530A-DBS4N-02DE | 5 | Cái | Bộ chuyển đổi áp suất; Yokogawa; Range 0.1 to 2MPa; Output: 4 to 20mA; EJA530A-DBS4N-02DE | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 10 | Bộ chuyển đổi áp suất | EJA530A-DCS4N-02DE | 4 | Cái | Bộ chuyển đổi áp suất; Yokogawa; Range 0.5 to 10MPa; Output: 4 to 20mA; EJA530A-DCS4N-02DE | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 11 | Bộ chuyển đổi áp suất | EJA530A-DDS4N-02DE | 5 | Cái | Bộ chuyển đổi áp suất; Yokogawa; Range 5 to 50Mpa; Output: 4 to 20mA; EJA530A-DDS4N-02DE | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 12 | Bộ điều khiển súng bắn khí | SXC-8A2Y-10 | 2 | Bộ | Bộ điều khiển súng bắn khí; XIECHANG; 220VAC (silo tro); SXC-8A2Y-10 | |
| 13 | Bộ định vị | TZIDC-V18345-1010221001 | 17 | Cái | Bộ định vị; ABB; Single acting; signal range 4...20mA two-wire; TZIDC-V18345-1010221001 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 14 | Bộ định vị | TZIDC-V18345-1010521001 | 22 | Cái | Bộ định vị; ABB; Double acting; signal range 4...20mA two-wire;; TZIDC-V18345-1010521001 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 15 | Bộ định vị | Type DVC-2000 | 5 | Cái | Bộ định vị; Fisher/Emerson; Max current: 30mA; Max Supply: 100psi; Max voltage: 30VDC; -10…80degC.; Type DVC-2000 | |
| 16 | Bộ định vị | DVC-6010 | 2 | Cái | Bộ định vị; Fisher/Emerson; Input DC: 4-20mA; DVC-6010 | |
| 17 | Cảm biến tiệm cận | IG-2008-ABOA | 1 | Cái | Cảm biến tiệm cận; IFM; IG006; NO; Khoảng cách 8mm; M18x1; 20...250AC/DC; IP67; Nhiệt độ môi trường -25...80°C; IG-2008-ABOA | |
| 18 | Cảm biến tốc độ | BH1512-014 | 1 | Cái | Cảm biến tốc độ; Ai-tek; Sensor Length: 117.475mm; Cable Length: 3.05m; output: TTL Compatible (bơm cấp Quảng Ninh I); BH1512-014 | |
| 19 | Cảm biến tiệm cận | AL-19R | 14 | Cái | Cảm biến tiệm cận; ALIF; 5…240VAC/DC; AL-19R | |
| 20 | Cảm biến tiệm cận | AL-21R | 18 | Cái | Cảm biến tiệm cận; ALIF; 5…240VAC/DC; AL-21R | |
| 21 | Cảm biến tiệm cận | IF-2004-BBOW | 10 | Cái | Cảm biến tiệm cận; IFM; IF0004; NC; Khoảng cách 4mm; M12x1; 20...250AC; IP67; Nhiệt độ môi trường -25...80°C; IF-2004-BBOW | |
| 22 | Cảm biến tiệm cận | E2G-M30KS10-WS-C1 | 4 | Cái | Cảm biến tiệm cận; Omron; NO; Khoảng cách 10mm; Nguồn: 12-24VDC; 2-wire;; E2G-M30KS10-WS-C1 | |
| 23 | Công tắc chênh áp suất | 604DM1 | 3 | Cái | Công tắc chênh áp suất; CCS; Range: 1.4-18psi (97-124 mbar); Proof: 750psi; 604DM1 | |
| 24 | Công tắc áp suất | 604PM21 | 3 | Cái | Công tắc áp suất; CCS; Range: 300–3000psi; Proof: 7500psi; 604PM21 | |
| 25 | Công tắc áp suất | 604GM11 | 1 | Cái | Công tắc áp suất; CCS; Range: 20-150psi; Proof: 5000psi; 604GM11 | |
| 26 | Công tắc áp suất | 604GZM2-7011 | 3 | Cái | Công tắc áp suất; CCS; Range: 10–75psi; Proof: 5000psi; 604GZM2-7011 | |
| 27 | Công tắc áp suất | 061B201266 (1011-1CB04) | 2 | Cái | Công tắc áp suất; Danfoss; Type: MBC 5000; Max pressure: 218psi; Connection Size: G1/4; IP65; 061B201266 (1011-1CB04) | |
| 28 | Công tắc áp suất | 9NN-K5-U9-F1A | 13 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; Range: 200-1000psi; Overrange: 2500psi; Proof: 6000psi (có màng chống rung); 9NN-K5-U9-F1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 29 | Công tắc áp suất | 1NN-K45-N4-F1A | 1 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; Range: 500-4000psi; Overrange: 5000psi; Proof: 6000psi; 1NN-K45-N4-F1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 30 | Công tắc áp suất | 9NN-KK45-N4-F1A | 5 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; Range: 200-1750psi; Overrange: 2500psi; Proof: 6000psi; 9NN-KK45-N4-F1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 31 | Công tắc chênh áp suất | 101NN-K1-N4-B1A | 1 | Cái | Công tắc chênh áp suất; SOR; Range: 12-200mBar; Proof: 10Bar; 101NN-K1-N4-B1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 32 | Công tắc áp suất | 44V1-KK4-N4-C1A | 3 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; Range: 2-25psi; Overrange: 750psi; Proof: 1000psi; 44V1-KK4-N4-C1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 33 | Công tắc áp suất | 4NN-KK4-N4-C1A | 3 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; Range: 2-25psi; Overrange: 750psi; Proof: 1000psi; 4NN-KK4-N4-C1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 34 | Công tắc chênh áp suất | 101NN-K45-N4-C1A | 3 | Cái | Công tắc chênh áp suất; SOR; Range: 10-75psi; Overrange: 500psi; Proof: 1000psi; 101NN-K45-N4-C1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 35 | Công tắc áp suất | 54NN-K118-M4-B1A | 2 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; Range: 45-550psi; Overrange: 1500psi; Proof: 2500psi; 54NN-K118-M4-B1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 36 | Công tắc áp suất chân không | 74V1-K118-N4-B1A | 2 | Cái | Công tắc áp suất chân không; SOR; Range: 30-0 IN HG; Overrange: 750psi; Proof: 1000psi; 74V1-K118-N4-B1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 37 | Công tắc áp suất | 4NN-K5-N4-B1A | 4 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; Range: 3-50psi; Overrange: 750psi; Proof: 1000psi; 4NN-K5-N4-B1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 38 | Công tắc áp suất | 5NN-K45-N4-F1A | 4 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; Range: 45-550psi; Overrange: 1500psi; Proof: 2500psi; 5NN-K45-N4-F1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 39 | Công tắc áp suất | 5NN-K5-N4-C1A | 23 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; Range: 35-375psi; Overrange: 1500psi; Proof: 2500psi; 5NN-K5-N4-C1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 40 | Công tắc áp suất | 9NN-K5-N4-F1A | 1 | Cái | Công tắc áp suất; SOR; Range: 200-1000psi; Overrange: 2500psi; Proof: 6000psi; 9NN-K5-N4-F1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 41 | Công tắc chênh áp suất | J400K-455 | 1 | Cái | Công tắc chênh áp suất; United Electric; 12.4-199.1mbar; Proof: 225psi; J400K-455 | |
| 42 | Công tắc áp suất | H100-702 | 3 | Cái | Công tắc áp suất; United Electric; 3-100psi; Over range: 500psi; Proof: 600psi;; H100-702 | |
| 43 | Công tắc chênh áp suất | J400K-456 | 3 | Cái | Công tắc chênh áp suất; United Electric; 2-20psi; Proof: 225psi; J400K-456 | |
| 44 | Công tắc áp suất | H100-701 | 3 | Cái | Công tắc áp suất; United Electric; 1.5-30psi; Proof: 600psi; H100-701 | |
| 45 | Công tắc chênh áp suất | J400K-457 | 3 | Cái | Công tắc chênh áp suất; United Electric; 3-30psi; Proof: 225psi; J400K-457 | |
| 46 | Công tắc báo mức | 221A-A1A-B-A4-N4 | 4 | Cái | Công tắc báo mức; SOR; 221A-A1A-B-A4-N4 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 47 | Công tắc báo mức | 203A-A1A-B-Y4-N4 | 2 | Cái | Công tắc báo mức; SOR; 203A-A1A-B-Y4-N4 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 48 | Công tắc báo mức | 221A-A1A-B-A4-N4 | 2 | Cái | Công tắc báo mức; SOR;; 221A-A1A-B-A4-N4 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 49 | Công tắc báo mức | 221A-A1A-B-B4-N4 | 3 | Cái | Công tắc báo mức; SOR; 221A-A1A-B-B4-N4 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 50 | Công tắc báo mức | 221A-A1A-B-B4-N4 | 2 | Cái | Công tắc báo mức; SOR; 221A-A1A-B-B4-N4 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 51 | Công tắc báo mức | CD2W1034 | 2 | Cái | Công tắc báo mức ; SOR; 6AMPS AT; 250VAC; 800 degC F; 10304 psi; CD2W1034 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 52 | Công tắc chênh áp suất | 101NN-KK3-N4-C1A | 4 | Cái | Công tắc chênh áp suất; SOR; Range: 3-30psi; Overrange 500psi; Proof 1000psi; 101NN-KK3-N4-C1A | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 53 | Công tắc xoay 3 vị trí | ZB2-BE101C | 8 | Cái | Công tắc xoay 3 vị trí; Ø22; 2 cặp tiếp điểm thường mở NO; Max: 600V/10A (bao gồm cả công tắc và tiếp điểm); ZB2-BE101C | |
| 54 | Công tắc hành trình | LXP1(3SE3)-404 | 2 | Cái | Công tắc hành trình; Điện áp: 380VAC/ 220VDC; dòng điện: 5A; LXP1(3SE3)-404 | |
| 55 | Công tắc hành trình | Z4V.336-11Z-1593-5 | 1 | Cái | Công tắc hành trình; Schmersal; Z4V.336-11Z-1593-5 | |
| 56 | Công tắc hành trình | Z4V.336-11Z-1593-7 | 1 | Cái | Công tắc hành trình; Schmersal;; Z4V.336-11Z-1593-7 | |
| 57 | Công tắc hành trình | D4MC-5000 | 1 | Cái | Công tắc hành trình; Omron; 10A; 250VAC; IP67; Stainless-steel plunger; D4MC-5000 | |
| 58 | Công tắc hành trình | WLCA2 | 16 | Cái | Công tắc hành trình; Omron; Roller lever: R38mm; WLCA2 | |
| 59 | Công tắc hành trình | XCWD2110L1 | 21 | Cái | Công tắc hành trình; Ex-tech Solution; Metal end plunger; XCWD2110L1 | |
| 60 | Công tắc dây giật sự cố băng tải | TKLY-1 | 5 | Cái | Công tắc dây giật sự cố băng tải; Lasheng switch; 5A; 400/230V; IP65; TKLY-1 | |
| 61 | Công tắc dây giật sự cố băng tải | TKLY-1 | 15 | Cái | Công tắc dây giật sự cố băng tải; Lasheng switch; 5A; 400/230V; IP65; TKLY-1 | |
| 62 | Công tắc lưu lượng băng tải | 13 | Cái | Công tắc lưu lượng băng tải; TLM expected flow detector điện áp 400/230V, dòng điện 5A; IP65; | ||
| 63 | Công tắc lệch băng tải | TPKY-5X20/35 | 10 | Cái | Công tắc lệch băng tải; Runway Switch; 5A; 400/230V; IP65; TPKY-5X20/35 | |
| 64 | Công tắc lưu lượng | FMM-12-S-LP-6EES-1CS-12F300-S1-D1 | 1 | Cái | Công tắc lưu lượng; FLOW-MON; Dải đo: 0-12m3/hr (lưu lượng nước làm mát bơm tuần nước lò); FMM-12-S-LP-6EES-1CS-12F300-S1-D1 | |
| 65 | Công tắc lưu lượng | HD1K-015GK010 | 4 | Cái | Công tắc lưu lượng; Honsberg Novafix; stainless steel; adjustable range: 1-10 L/min; PN: 200bar; DN15 - G1/2 (dầu điều chỉnh quạt gió chính); HD1K-015GK010 | |
| 66 | Công tắc lưu lượng | CM2K025DMT/DP | 3 | Cái | Công tắc lưu lượng; HONSBERG; Dầu cao áp máy nghiền; CM2K025DMT/DP | |
| 67 | Công tắc lưu lượng | VES08 | 2 | Cái | Công tắc lưu lượng; SIKA; Pmax=200bar; L1=31mm; L2=15mm; G1/2 male; IP67; 6 LEDs; sensor plug M12x1; Power supply: 24VDC; VES08 | |
| 68 | Công tắc lưu lượng | FW1-020GM011 | 2 | Cái | Công tắc lưu lượng; HONSBERG; 1-11L/min; nominal diameter DN 20; G3/4 (dạng từ); FW1-020GM011 | |
| 69 | Bộ chuyển đổi nhiệt độ | K885T 112 103 170/3.0 | 2 | Cái | Bộ chuyển đổi nhiệt độ; HNL; Series 800 Smartstat; Range 0-100°C; Output 4-20mA; Power Supply 24VDC; RTD: L=170mm; Wire: L=3m; K885T 112 103 170/3.0 | |
| 70 | Cuộn hút van điện từ | ZS-35BF | 2 | Cái | Cuộn hút van điện từ; 35mm, AC220V (hệ thống lọc dầu bôi trơn tuabin); ZS-35BF | |
| 71 | Cút nối | SS-CM-ML8-NS4 | 1 | Cái | Cút nối; FITOK; 316 SS; Tube Fitting, Male Connector; 8mm O.D. × 1/4 Male NPT (nối ống vào thiết bị); SS-CM-ML8-NS4 | |
| 72 | Cút nối | SS-PHN-NS4-MS20 | 12 | Cái | Cút nối; FITOK; Hex Nipple; Chuyển hệ ren (1/4NPT-M20x1.5 Male); 316SS;; SS-PHN-NS4-MS20 | |
| 73 | Cút nối | SS-CF-ML8-MS14 | 1 | Cái | Cút nối; FITOK; 316 SS; Female Connector; 8mm O.D.×M14×1.5 Female Metric Thread (MS) (nối ống vào thiết bị); SS-CF-ML8-MS14 | |
| 74 | Cút nối | SS-CF-ML8-MS20 | 14 | Cái | Cút nối; FITOK; 316 SS; Female Connector; 8mm O.D.×M20×1.5 Female Metric Thread (MS) (nối ống vào thiết bị); SS-CF-ML8-MS20 | |
| 75 | Cút nối | SS-CM-ML8-NS6 | 20 | Cái | Cút nối; FITOK; 316 SS; Tube Fitting, Male Connector 8mm O.D. × 3/8 Male NPT (nối ống vào thiết bị); SS-CM-ML8-NS6 | |
| 76 | Cút nối | SS-PHN-NS8-MS20 | 10 | Cái | Cút nối; FITOK; Hex Nipple; Chuyển hệ ren (1/2NPT-M20x1.5 Male); 316SS;; SS-PHN-NS8-MS20 | |
| 77 | Cút nối | SS-PUW-MS20-MTB16 | 19 | Cái | Cút nối; FITOK; 316 SS; Pipe to Tube Butt Weld, M20×1.5 Metric Thread(MS) × 16mm O.D. Tube Butt Weld; SS-PUW-MS20-MTB16 | |
| 78 | Cút nối | SS-CM-ML8-NS8 | 1 | Cái | Cút nối; FITOK; 316 SS; Tube Fitting; Male Connector; 8mm O.D. × 1/2 Male NPT (nối ống vào thiết bị); SS-CM-ML8-NS8 | |
| 79 | Cút nối | SS-U-ML8 | 1 | Cái | Cút nối; FITOK; 316 SS; Union; 8mm O.D. (nối thẳng ống); SS-U-ML8 | |
| 80 | Cút nối ống mềm | KQ2S12-04AS | 1 | Cái | Cút nối ống mềm; SMC; Size: Ø12mm O.D x 1/2" BSPT Male; KQ2S12-04AS | |
| 81 | Cút nối ống mềm | KQ2S08-02AS | 16 | Cái | Cút nối ống mềm; SMC; Size: Ø8mm O.D x 1/4" BSPT Male; KQ2S08-02AS | |
| 82 | Động cơ van điện | Module 5A | 1 | Cái | Động cơ van điện; Rotork; IQ actuator size 35; Mk2 (thế hệ thứ 2); Stator/Rotor Assembly, Motor Cover, Bearing, Screws & ‘O’ Ring; Module 5A | |
| 83 | Động cơ van điện | 1 | Cái | Động cơ van điện; Shang Yi; Type 30A; (1.5kW; 6.2A; 400V-50Hz); | ||
| 84 | Động cơ van điện | 1 | Cái | Động cơ van điện; Shang Yi; Type 16A; (0.75kW; 3.2A; 400V-50Hz); | ||
| 85 | Đồng hồ áp suất | 7 | Cái | Đồng hồ áp suất; Y-100; Đường kính: DN100; Range: -0.1-0.3MPa; Bottom connection M20x1.5; S316; | ||
| 86 | Đồng hồ áp suất | 3 | Cái | Đồng hồ áp suất; Y-100; Đường kính: DN100; Range: -0.1-0.15MPa; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; | ||
| 87 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.1MPa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 88 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.25Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 89 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.6Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 90 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-2.5Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 91 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-25Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 92 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 3 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-40Mpa; DN63; Bottom connection M14x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 93 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 9 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 94 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-25Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 95 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-40Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 96 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 2 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-25Mpa; DN63; Bottom connection M14x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 97 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 8 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.6Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 98 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 8 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 99 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-6Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 100 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.4Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 101 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 8 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 102 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1.6Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 103 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-4Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 104 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 3 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.1MPa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 105 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 3 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 106 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-10Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 107 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 12 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 108 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 10 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-6kPa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 109 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.6Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 110 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 3 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-25Mpa; DN100; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 111 | Đồng hồ áp suất | SP211-B2F-V42 | 7 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN100; Back connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP211-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 112 | Đồng hồ áp suất | SP211-B2F-V42 | 13 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-10Mpa; DN100; Back connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP211-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 113 | Đồng hồ áp suất | SP211-B2F-V42 | 1 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.16MPa; DN100; Back connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP211-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 114 | Đồng hồ áp suất | SP211-B2F-V42 | 1 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN100; Back connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP211-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 115 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 1 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-0.1kPa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 116 | Đồng hồ áp suất | SP208-B2F-V42 | 1 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN150; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP208-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 117 | Đồng hồ áp suất | 5 | Cái | Đồng hồ áp suất; Đường kính: DN150; Range: -60-0kPa; Bottom connection M20x1.5; S316; Glycerine filled; | ||
| 118 | Đồng hồ áp suất | SP211-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-1Mpa; DN63; Back connection M14x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP211-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 119 | Đồng hồ áp suất | SP211-B2F-V42 | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất; FANTINELLI; Range: 0-6Mpa; DN63; Back connection M14x1.5; S316; Glycerine filled; IP67; SP211-B2F-V42 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 120 | Đồng hồ áp suất | Y-100BFZ | 2 | Cái | Đồng hồ áp suất; Dải đo: 0 - 1Mpa; Kết nối: M20x1.5; with PN1.6; DN50 Flat Head Flange; stainless steel flange; diaphragm material; Hastelloy C276; Cấp chính xác: ±1,5%; Y-100BFZ | |
| 121 | Đồng hồ áp suất | Y-100BFZ | 1 | Cái | Đồng hồ áp suất; Dải đo: 0 - 1Mpa; Kết nối: M20x1.5; with PN1.6; DN50 Flat Head Flange; stainless steel flange; diaphragm material; Hastelloy C276; Cấp chính xác: ±1,5%; Y-100BFZ | |
| 122 | Đồng hồ nhiệt độ | 4 | Cái | Đồng hồ nhiệt độ; Đường kính: DN150; Range: 0-100°C; Bottom connection M20x1.5; S316; Cảm biến nhiệt: L=50mm; | ||
| 123 | Công tắc hành trình (hộp phản hồi) | ALS-300M5 | 38 | Cái | Công tắc hành trình (hộp phản hồi); ALPHA-ACHEM; Max: 15A, 125-250VAC; -20...85degC; 4NO+4NC; IP67; Khoảng cách chân lỗ: 80/130mm; ALS-300M5 | |
| 124 | Công tắc hành trình (hộp phản hồi) | ALS-200M2 | 37 | Cái | Công tắc hành trình (hộp phản hồi); ALPHA-ACHEM; Max: 5A, 125-250VAC; -20...85degC; 2NO+2NC; IP67; Khoảng cách chân lỗ: 30/80mm; ALS-200M2 | |
| 125 | Phụ kiện cút nối | T-RG-M20 | 1 | Cái | Phụ kiện cút nối; FITOK; Long đen; Vật liệu: PTFE (T); Ø20mm O.D; T-RG-M20 | |
| 126 | Mô đun van điện | Module 1J | 1 | Cái | Mô đun van điện; Rotork; IQ; Mk 2; Sizes 70 to 90; Torque Transducer; Module 1J | |
| 127 | Mô đun van điện | Module 6C | 1 | Cái | Mô đun van điện; Rotork; IQ; Mk2; Size: 90; Power PCB with contactors, transformer and chassis components 3 phase; Module 6C | |
| 128 | Rơ le thời gian | ST3P A-B | 3 | Cái | Rơ le thời gian; FUJI; Voltage: 220VAC; 3A; Operation Temperature: -10C...50degC; Timer Range: 1S/10S/60S/6M; 8 chân cắm; ST3P A-B | |
| 129 | Rơle trung gian | RR3P-UL | 4 | Cái | Rơle trung gian; IDEC; 11 chân; 110VAC; RR3P-UL | |
| 130 | Rơle trung gian | RR3P-UL | 4 | Cái | Rơle trung gian; IDEC; 11 chân; 24VDC; RR3P-UL | |
| 131 | Rơle trung gian | G2R-1-S(S) | 1 | Cái | Rơle trung gian; OMRON; 14 chân; Điện áp: 24VDC; G2R-1-S(S) | |
| 132 | Rơle trung gian | MY4N-GS | 45 | Cái | Rơle trung gian; OMRON; 14 chân; Điện áp: 24VDC; MY4N-GS | |
| 133 | Rơle trung gian | MY4N | 46 | Cái | Rơle trung gian; OMRON; 14 chân; Điện áp: 250VAC; MY4N | |
| 134 | Súng bắn khí | DMF-Z-25 | 2 | Cái | Súng bắn khí; XIECHANG ; Điện áp 220VAC; DN32; thải tro khô; DMF-Z-25 | |
| 135 | Tấm đệm van điện từ | 239-311 | 8 | Cái | Tấm đệm van điện từ; NUMATICS; Adaptor Kit Seri L1; 239-311 | |
| 136 | Van một chiều | KA15 | 2 | Cái | Van một chiều; Port size: G1/2; áp lực làm việc: 0.15-0.8Mpa; nhiệt độ làm việc: -20…70 degC; KA15 | |
| 137 | Van tay 2 ngả | P/N: VGVGB-FM8N | 2 | Cái | Van tay 2 ngả; Hylok; 316/L; 6000Psi; Gage valve (van tay đồng hồ tại chỗ); 1/2"NPT (F/M); Ball tip; P/N: VGVGB-FM8N | |
| 138 | Van tay bi | QC.QY1-25P | 8 | Cái | Van tay bi; XDS Ball Valve; Ø14-Ø8; QC.QY1-25P | |
| 139 | Van tay bi | QJD-263 | 8 | Cái | Van tay bi; XDS Ball Valve; Ø14; QJD-263 | |
| 140 | Bộ dẫn động điện | IQ35-F16-A | 2 | Bộ | Bộ dẫn động điện; Rotork; Mk3 (Bao gồm toàn bộ phần Actuator); IQ35-F16-A | |
| 141 | Bộ dẫn động | IQM12-F10-A | 1 | Bộ | Bộ dẫn động; Rotork; Mk3 (Bao gồm toàn bộ phần Actuator); IQM12-F10-A | |
| 142 | Bộ dẫn động | IQM35-F16-Z | 1 | Bộ | Bộ dẫn động; Rotork; Mk3 (Bao gồm toàn bộ phần Actuator); IQM35-F16-Z | |
| 143 | Bộ dẫn động | IQT250-F10-1 | 1 | Bộ | Bộ dẫn động; Rotork; Mk3 (Bao gồm toàn bộ phần Actuator); IQT250-F10-1 | |
| 144 | Van điện từ | NF8327B002 | 4 | Cái | Van điện từ; ASCO; G1/4; Universal; Orifice: 5.7mm; Stainless Steel Body; Pipe Size: G1/4; 24VDC; NF8327B002 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 145 | Van điện từ | SCG551A001MS | 16 | Cái | Van điện từ; ASCO; Single solenoid; aluminium body; G1/4; 220-240VAC; NAMUR 3/2-5/2; Orifice size: 6mm; SCG551A001MS | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 146 | Van điện từ | SCG531C002MS | 19 | Cái | Van điện từ; ASCO; Double solenoid; aluminium body; 1/4"; 220-240VAC; NAMUR 3/2-5/2; SCG531C002MS | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 147 | Van điện từ | L12BA452OG00040 | 14 | Cái | Van điện từ; NUMATICS; G1/4; Single Solenoid; 220-240VAC; ; L12BA452OG00040 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 148 | Van điện từ | L12BB452OG00040 | 31 | Cái | Van điện từ; NUMATICS; G1/4; Double Solenoid; 220-240VAC; ; L12BB452OG00040 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 149 | Van điện từ | L23BB652OG00040 | 1 | Cái | Van điện từ; NUMATICS; G3/8; Double Solenoid; 220-240VAC; ; L23BB652OG00040 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 150 | Van điện từ | 8316G066 | 6 | Cái | Van điện từ; ASCO; 3/2; Nomal Open; Pipe Size: 1/2"NPT; Solenoid Valve: 220VAC; 8316G066 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 151 | Van điện từ | 8210G002Q | 1 | Cái | Van điện từ; ASCO; Pipe size:1/2" NPT; 2-Way; Solenoid Valve 24VDC; 8210G002Q | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 152 | Van điện từ | 8320G174 | 2 | Cái | Van điện từ; ASCO; 3/2; Valve Type: 3-Way; Pipe Size: 1/4"NPT; Solenoid Valve: 220VAC; 8320G174 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 153 | Van điện từ | HT8316G074 | 4 | Cái | Van điện từ; ASCO; Nomal Close; Pipe Size: 3/4"NPT; 240VAC; HT8316G074 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 154 | Cuộn hút van điện từ | 238610-158-D | 2 | Cái | Cuộn hút van điện từ; ASCO; 220VAC; 238610-158-D | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 155 | Van điện từ | 8320G186 | 4 | Cái | Van điện từ; ASCO; 3/2; Nomal Close; Valve Type: 3-Way; Pipe Size: 1/4"NPT; Solenoid Valve: 220VAC; 8320G186 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 156 | Van điện từ | 8262R208 | 18 | Cái | Van điện từ; ASCO; 1/4" NPT 2-Way; Solenoid Valve 100-240VAC; 8262R208 | Giấy cam kết của Nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sửa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| 157 | Van điện từ AST | 1.2002004E7 | 2 | Cái | Van điện từ AST; Bảo vệ tuabin; 110VAC; bản vẽ 165.31.56G03 (bao gồm cả van điện từ + đế); 12002004 | |
| 158 | Van điện từ | 4V420-15 | 21 | Cái | Van điện từ; DINGLI; 5/2; Pipe Size: 1/2"; Solenoid Valve: 24VDC; 4V420-15 | |
| 159 | Van điện từ | 6 | Cái | Van điện từ; Emerson; Thân van: R0631 1 200RB; Cuộn hút: Type ASC2, X-28894-70001; 208-240V/50-50Hz; J41232; EHH81 15/12W (Hệ thống Chiller); | ||
| 160 | Van điện từ | 5 | Cái | Van điện từ; Emerson; Thân van: V1120 1 240RA 20; Cuộn hút: AMG V1604; 208-220VAC; 17W (Hệ thống Chiller); | ||
| 161 | Van điện từ | 3 | Cái | Van điện từ; Emerson; Ф34 Thân van: V1445; coil type AMG; volts 208-240; watts 17/22; Hz 50/60Hz (Hệ thống Chiller); | ||
| 162 | Van điện từ OPC | 1.2002007E7 | 2 | Cái | Van điện từ OPC; Bảo vệ vượt tốc tuabin; 220VDC; bản vẽ 165.31.56G03 (bao gồm cả van điện từ + đế); 12002007 | |
| 163 | Van điện từ | 2341NAKBJNM0 | 1 | Cái | Van điện từ; Packer; G1/4-G1/8; Single Solenoid; 220-240VAC; Orifice: 4mm; 2341NAKBJNM0 | |
| 164 | Van điện từ | DG4V 3 0A M U D6 60 | 1 | Cái | Van điện từ; Vicker; DG4V 3 0A M U D6 60 | |
| 165 | Van điện từ | DG4V 3 2C M U D6 60 | 1 | Cái | Van điện từ; Vicker; 220VAC; DG4V 3 2C M U D6 60 | |
| 166 | Van điện từ | DG4V 5 2C M U ED6 20 | 1 | Cái | Van điện từ; Vicker; 220VAC; DG4V 5 2C M U ED6 20 | |
| 167 | Van điện từ | DG4V 5 2C M U ED6 20 | 1 | Cái | Van điện từ; Vicker; 220VAC; DG4V 5 2C M U ED6 20 | |
| 168 | Van điều áp | DBW-10-A-2-5X/31.5-6E-W220-50NZ5L/R12 | 1 | Cái | Van điều áp; LIXIN; G1/2; Nomal Close; 31.5Mpa; 220VAC (đầu đẩy bơm dầu cao áp máy nghiền); DBW-10-A-2-5X/31.5-6E-W220-50NZ5L/R12 | |
| 169 | Van tay kim | J23W-250P | 16 | Cái | Van tay kim; DN10; nhiệt độ thích hợp: 425°C; Vật liệu: SS304; 32MPa; J23W-250P | |
| 170 | Van tay | K151.33.01.01G01 | 27 | Cái | Van tay; Đầu vào dầu EH; bao gồm cả gioăng chịu dầu (Chung cả TV; GV, IV); K151.33.01.01G01 | |
| 171 | Van tay | 3712M4Y | 6 | Cái | Van tay; HOKE; IN/OUT: 1/4NPT; 316SS; Pmax: 5000psig at 70degC; ; 3712M4Y | |
| 172 | Van tay | BVH-16M-S316 | 13 | Cái | Van tay; HYLOK; Stainless steel 316; IN/OUT O.D. 16mm ; BVH-16M-S316 | |
| 173 | Van tay | BVH-8M-S316 | 1 | Cái | Van tay; HYLOK; Stainless steel 316; IN/OUT O.D. 8mm ; BVH-8M-S316 | |
| 174 | Vòng bi | TLA4520Z | 2 | Cái | Vòng bi; Van điện Shang Yi Type: 90A; TLA4520Z |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây đến thời điểm đống thầu được hiểu là trong vòng 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải có cam kết bảo hành về chất lượng toàn bộ hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng với thời gian bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu.2. Riêng đối với các mục hàngcó yêu cầu “Giấy cam kết của nhà sản xuất về việc sẵn sàng hỗ trợ, hướng dẫn công tác vận hành hệ thống, bảo trì, sữa chữa trong thời gian bảo hành của hàng hóa” trong bảng Phạm vi cung cấp, Mẫu 01A, Chương IV, Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT giấy cam kết của Nhà sản xuất . Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy cam kết của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy cam kết của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi