Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục Trường THCS Tân Thanh và Trường mầm non 2 Nam Ban.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục Trường THCS Tân Thanh và Trường mầm non 2 Nam Ban. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 09:23:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,676,800,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,156 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,131 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,566 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 61,354 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,636 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,246 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,869 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,672 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,549 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,379 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,505 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,693 | tấn |
| 14 | Đệm cát lót móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,65 | m3 |
| 15 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,213 | m3 |
| 16 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,562 | m3 |
| 17 | Lắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,434 | 100 m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,502 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,504 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,504 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,504 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,164 | m3 |
| B | Phần thân (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,955 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,938 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,138 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,646 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 41,419 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 51,147 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,005 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,792 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường thu hồi, giằng lan can vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,136 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 1 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,409 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 1 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,319 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 2, tầng mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,44 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 2, tầng mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,325 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,53 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,796 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,541 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,144 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,107 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,225 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,44 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,133 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,556 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,335 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,335 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,213 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn trệt, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,587 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,534 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,53 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,757 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,404 | 100 m2 |
| 32 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,412 | m3 |
| 33 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 72,739 | m3 |
| 34 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 29,624 | m3 |
| 35 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 55,454 | m3 |
| 36 | Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,088 | m3 |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,035 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,03 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan sân khấu | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,063 | 100 m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,151 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,445 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| C | Phần mái (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 29,122 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,055 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,004 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,031 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,202 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,937 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,937 | tấn |
| 8 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,65 | 100 m2 |
| 9 | Đóng trần thạch cao WC1 | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,43 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 34 | cái |
| D | Phần hoàn thiện (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 197,591 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 537,536 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.008,687 | m2 |
| 4 | Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 282,24 | m2 |
| 5 | Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 49,734 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 911,801 | m2 |
| 7 | Trát dầm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 192,546 | m2 |
| 8 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 61,56 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 203,112 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 86,14 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 142,1 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 72,64 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 363,4 | m |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 732,147 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 78,72 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Bản vẽ thiết kế thi công | 29,212 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 396,87 | m2 |
| 18 | Ốp đá Bóc 10x20cm chân tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 72,66 | m2 |
| 19 | Láng bậc cấp, cầu thang tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 102,848 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 140,035 | m2 |
| 21 | Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 218,1 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 537,536 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.008,687 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.898,584 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 2.421,919 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.022,888 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,514 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36,7 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can (thiếu chi tiết lan can) | Bản vẽ thiết kế thi công | 52,799 | m2 |
| 30 | Tay vịn INOX D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | m |
| 31 | SXLD cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện cửa) | Bản vẽ thiết kế thi công | 173,72 | m2 |
| 32 | Ốp đá hoa cương bệ lavabo (cả nhân công) | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,06 | m2 |
| E | Phần điện (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 2x36W | Bản vẽ thiết kế thi công | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 1x18W | Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 80W) | Bản vẽ thiết kế thi công | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi EXIT 220-50HZ | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (02 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ điều tốc 1 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ điều tốc 2 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ điều tốc 3 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ăng ten | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Bản vẽ thiết kế thi công | 82 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa CB | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2.600 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.1,5mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 140 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc 10mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.10,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4x16,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp ăng ten dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 220 | m |
| 34 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 750 | m |
| 36 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Bản vẽ thiết kế thi công | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 | Bản vẽ thiết kế thi công | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P-10A) | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P-25A) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt automat 2 cực, 50A-6kA (MCB 1P 50A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt automat 1 cực, 150A-10kA (MCB 2P 80A-10kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 48 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 49 | Switch 16 cổng RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | m |
| 52 | Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 53 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,068 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 54 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,068 | 100 m3 |
| F | Phần chống sét (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 44m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3,5m và bộ chân đế | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét, cáp đồng trần 70,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 95 mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 45 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅20x2.400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | mối |
| 7 | Kẹp nối | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 10 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 55 | cái |
| 11 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,115 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,115 | 100 m3 |
| G | Phần báo cháy tự động (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt CT 3000T | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 Zone | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trung tâm |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Bộ nguồn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút báo khẩn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | hộp |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | m |
| H | Phần cấp nước (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,81 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 ren ngoài | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren trong PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt hamelong đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt hamelong đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn nhựa D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5 m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bể |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây2x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 125 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 125 | m |
| 29 | Lắp đặt co điện D20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| I | Phần thoát nước (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168*4,3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,35 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,6 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,32 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi PVC D168 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa PVC D168 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm 168/114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm 114/60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm 90/60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn giảm 60/34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cùm treo ống D168 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cùm treo ống D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cùm treo ống D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cùm treo ống D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 30 | Đào bê tự hoại bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,275 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,245 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Bê tông lót đáy bể vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,51 | m3 |
| 33 | Xây bể bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,196 | m3 |
| 34 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,3 | m2 |
| 35 | Trát bể, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 72,42 | m2 |
| 36 | Lớp lọc đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | m3 |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,015 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,131 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,051 | 100 m2 |
| 40 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 41 | Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2) | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,56 | m2 |
| 42 | Lấp đất bể | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,98 | m3 |
| J | Phần thiết bị vệ sinh (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn sứ | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tê chia | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt xi phông phuễ thu | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây nối mềm | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nhựa đựng giấy vệ sinh | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| K | Phần PCCC (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Tủ đặt bình chữa cháy 450x650x230 (thép tấm và kính) | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50*3,2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,22 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co tráng kẽm D50 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*3,2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,37 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt tê giảm tráng kẽm D76/50 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt HAMELON tráng kẽm D50 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Van góc, khớp nối, lăng phun, cuộn vòi D50 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| L | Phần móng (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,098 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,416 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,858 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,038 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,042 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,097 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,004 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,127 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,023 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,11 | tấn |
| 13 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất nâng nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,036 | 100 m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,722 | m3 |
| M | Phần thân (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,488 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,155 | m3 |
| 4 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,835 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,088 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,014 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,103 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,031 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | 0,145 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,287 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính >10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,081 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,019 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,09 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,108 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,144 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,308 | 100 m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,018 | 100 m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5) cm dày 20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,378 | m3 |
| 19 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5) cm chiều dày | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,806 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,288 | m3 |
| N | Phần mái (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 cm dày 20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120x1.8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,265 | tấn |
| 3 | Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1.4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | tấn |
| 4 | Sản xuất li tô thép hộp 30x30x1.2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,101 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,486 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,239 | 100 m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,6 | m2 |
| O | Phần hoàn thiện (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,44 | m2 |
| 2 | Trát sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,72 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,93 | m2 |
| 4 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,4 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 38,714 | m2 |
| 6 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,26 | m2 |
| 7 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | 33,912 | m2 | |
| 8 | Láng sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,912 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,4 | m |
| 10 | Lát nền gạch ceramic 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,95 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch 100x600mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,43 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 77,214 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 59,82 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 56,414 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 82,05 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,07 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,6 | m2 |
| P | Phần điện (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng T8 0,6m - 1x18w | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường 220v-55w cánh 400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P 10A) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 hạt | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực-16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực-16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa CB (44x58,6x115) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50,0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | m |
| Q | Phần thoát nước (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,105 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| R | Phần PCCC (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | Kệ nhựa đựng bình chữa cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| S | Phần thoát nước tổng thể (Hạ tầng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,532 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,575 | m3 |
| 3 | Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,915 | m3 |
| 4 | Láng mương vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 144,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,775 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,554 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,378 | 100 m2 |
| 8 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 268 | cái |
| T | Phần PCCC tổng thể (Hạ tầng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,79 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt van bướm gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ bơm gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Công tắc áp suất | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU STK D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU STK D100BU | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co tráng kẽm D100UU | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê tráng kẽm D100UUU | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 15 | Bơm chữa cháy động cơ xăng Q>36m3/h;H>52m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 16 | Tủ điều khiển bơm (hợp bộ) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 18 | Tủ chữa cháy (550x800x200) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 19 | Lăng phun D63 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 20 | Vòi chữa cháy D63 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cuộn |
| 21 | Cao su tấm dày 2cm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | tấm |
| 22 | Cọc tiếp địa D16x2400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cọc |
| 23 | Kẹp cọc tiếp địa | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 24 | Dây cáp đồng trần D16mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 25 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bình |
| 27 | Đào mương bằng máy đào | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,26 | 100 m3 |
| 28 | Đắp đất mương bằng đầm cóc, K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,253 | 100 m3 |
| 29 | Bê tông móng trụ chữa cháy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,048 | m3 |
| U | Phần bể nước 166m3 (Hạ tầng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Đào bể bằng máy đào | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,545 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,439 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 làm ván khuôn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,119 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,432 | m3 |
| 5 | Bê tông tường bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,408 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,4 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,811 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn nắp bể | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,584 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,921 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,867 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính >18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,038 | tấn |
| 12 | Quét chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | Bản vẽ thiết kế thi công | 240,71 | m2 |
| 13 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 240,71 | m2 |
| 14 | Trát trần nắp bể vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 58,4 | m2 |
| 15 | Láng nền nắp bể tạo dốc đánh màu dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60,75 | m2 |
| 16 | Lấp đất chân móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,742 | m3 |
| 17 | Thang INOX | 2 | bộ | |
| V | Phần nhà để máy bơm (Hạ tầng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,497 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 06 lỗ dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,08 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,21 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,031 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,028 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,128 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,128 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,904 | m2 |
| 10 | Lợp mái kẽm mạ màu dày 0.4mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,281 | 100 m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 34,14 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 29,76 | m2 |
| 13 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 65,3 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 29,76 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 35,54 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m2 |
| 18 | Tủ điện (hợp bộ) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4,0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt hạt công tắc 10A 1 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led mica 1.2m 36W | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đế + mặt nạ nổi | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa 2 phân | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,6 | m |
| 27 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| W | Phần hàng rào kè đá (Hạ tầng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Bản vẽ thiết kế thi công | 41,907 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,783 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,553 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,016 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,032 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,031 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ trụ vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,124 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 71,554 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,173 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,504 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,037 | tấn |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,869 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,257 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,303 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,315 | m3 |
| 18 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,617 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,195 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,45 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 389,766 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, dầm, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 160,132 | m2 |
| 24 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,44 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 389,766 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 160,132 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 389,766 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 160,132 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng chông sắt bảo vệ | Bản vẽ thiết kế thi công | 122,51 | m |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,098 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,784 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,2 | m2 |
| X | Phần nhà xe ( trường mầm non 2 Nam Ban) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,584 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,355 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,658 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,024 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,102 | 100 m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,663 | m3 |
| 7 | Lắp đất chân móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,386 | m3 |
| 8 | Đắp đất nâng nền | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,404 | m3 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,634 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,186 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,268 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,186 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,268 | tấn |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,641 | 100 m2 |
| 15 | Xây tường bằng rỗng 6 lỗ dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,128 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,04 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 56,18 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 36,226 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,04 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,04 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp dựng máng xối thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| Y | Phần móng (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,972 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,42 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,022 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,366 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,848 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 13,356 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,519 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,637 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,335 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,299 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,197 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,268 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,941 | tấn |
| 14 | Đệm cát lót móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,093 | m3 |
| 15 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,755 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,764 | m3 |
| 17 | Xây tường bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,016 | m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,612 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,746 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,329 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,33 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,33 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,158 | m3 |
| 24 | Bê tông nền ram dốc vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,91 | m3 |
| Z | Phần móng (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,095 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,828 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,515 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,967 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36,894 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,733 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,936 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường thu hồi, giằng lan can vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,93 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 1 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,159 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 1 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,774 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,178 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,365 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1 đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,275 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1 đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,284 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,345 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,288 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,572 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,419 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,181 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,341 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,126 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,452 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,654 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,457 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,297 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,35 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,296 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,597 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,267 | 100 m2 |
| 31 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 26,123 | m3 |
| 32 | Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 42,305 | m3 |
| 33 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 26,292 | m3 |
| 34 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 62,885 | m3 |
| 35 | Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,711 | m3 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,455 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,08 | m2 |
| 38 | Gia công đà trần khu wc | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,055 | tấn |
| 39 | Lắp dựng đà trân khu wc | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,055 | tấn |
| 40 | Làm trần tôn lạnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,106 | 100 m2 |
| 41 | chỉ trần tôn lạnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,85 | m |
| AA | Phần mái (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,114 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,114 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,31 | 100 m2 |
| AB | Phần hoàn thiện (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 452,9 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.378,796 | m2 |
| 3 | Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 105,49 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,726 | m2 |
| 5 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 86,16 | m2 |
| 6 | Trát dầm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 141,792 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 756,992 | m2 |
| 8 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 80,156 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 115,4 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 115,4 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 115,4 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 237,2 | m |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 691,4 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường 100x600 | Bản vẽ thiết kế thi công | 43,32 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,524 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 83,7 | m2 |
| 18 | Láng bậc cấp, cầu thang tạo mặt bằng dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 44,926 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,816 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,41 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 558,39 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.321,776 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.006,666 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 2.248,286 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 638,546 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 37,193 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m2 |
| 28 | Tay vịn INOX D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,2 | m |
| 29 | SXLD cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện cửa) | Bản vẽ thiết kế thi công | 172,84 | m2 |
| AC | Phần điện (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | Bản vẽ thiết kế thi công | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 22W | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm trần ống hút thẳng 260x260, 220v- 22,6W | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 46W) | Bản vẽ thiết kế thi công | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (02 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây và Ổ cắm mạng Lan đơn 8 dây | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Bản vẽ thiết kế thi công | 89 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đồng bọc Du-CV2x25,0 mm² (TT) | Bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6 dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 130 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 950 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Bản vẽ thiết kế thi công | 58 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 | Bản vẽ thiết kế thi công | 78 | m |
| 30 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat 2 cực, 100A-10kA (MCB 2P 80A-10kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 39 | Phiến đấu dây điện thoại Krone 10 đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 40 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 41 | Switch 16 cổng RJ45 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 42 | Đầu RJ-45 AMP | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | m |
| 45 | Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 46 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,062 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 47 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,062 | 100 m3 |
| AD | Phần cấp nước (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 ren ngoài | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren trong PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hamelong đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hamelong đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn nhựa D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bể |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây2x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt co điện D20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| AE | Phần thoát nước nước (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,04 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm 90 nhựa PVC D90/60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cùm treo ống D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cùm treo ống D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 22 | Đào bê tự hoại bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,275 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,245 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Bê tông lót đáy bể vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,51 | m3 |
| 25 | Xây bể bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,196 | m3 |
| 26 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,3 | m2 |
| 27 | Trát bể, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 72,42 | m2 |
| 28 | Lớp lọc đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | m3 |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,015 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,131 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,051 | 100 m2 |
| 32 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 33 | Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2) | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,56 | m2 |
| 34 | Lấp đất bể | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,98 | m3 |
| AF | Phần thiết bị vệ sinh (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tê chia | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây nối mềm | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 13 | Cầu chắn rác INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| AG | Phần chống sét (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 60m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3,5m và bộ chân đế | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét, cáp đồng trần 70,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 95 mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅20x2.400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | mối |
| 7 | Kẹp nối | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 65 | m |
| 10 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 65 | cái |
| 11 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,132 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,132 | 100 m3 |
| AH | Phần báo cháy tự động+ chiếu sáng sự cố (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 Zone | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Bộ nguồn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo khẩn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng Led 8W (Có pin sử dụng trong 3H, độ rọi ban đầu 10lux) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (Exit) 1 mặt, bóng Led 2,2W (Có pin sử dụng trong 3H) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 5 đèn |
| AI | Phần PCCC (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Kệ nhựa đặt bình | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| AJ | Thang sắt (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,224 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,224 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,025 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,347 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, thang sát | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,346 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 84,999 | m2 |
| AK | Phần móng (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,75 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,721 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,488 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,365 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,704 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,657 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,671 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,232 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,329 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,212 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,197 | tấn |
| 13 | Đệm cát lót móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,361 | m3 |
| 14 | Xây móng bó nền, bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,424 | m3 |
| 15 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,507 | 100 m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng bó nền | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,213 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,074 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,618 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,855 | 100 m3 |
| AL | Phần thân (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Bê tông cột tầng trệt vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,299 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng lầu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,068 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm sàn vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,768 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,262 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 42,528 | m3 |
| 6 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,52 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,153 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,347 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,088 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,412 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,107 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,821 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,351 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,763 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,536 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,337 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,269 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,344 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,201 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,823 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,778 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm sàn tầng 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,114 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,675 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn , loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,253 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,352 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,325 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,354 | 100 m2 |
| 29 | Xây tường tầng trệt gạch rỗng 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 44,804 | m3 |
| 30 | Xây tường lầu 1 gạch rỗng 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 46,02 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ dày | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,327 | m3 |
| 32 | Xây bậc thang gạch rỗng 6 lỗ dày | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,222 | m3 |
| AM | Phần mái (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,019 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,598 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,598 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,985 | 100 m2 |
| AN | Phần hoàn thiện (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Trát trụ tầng trệt dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,34 | m2 |
| 2 | Trát trụ lầu 1 dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 29,52 | m2 |
| 3 | Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 127,8 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 425,28 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài tầng trệt dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 170,76 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài tầng lầu dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 187,34 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 550,14 | m2 |
| 8 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 115,44 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,304 | m2 |
| 10 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,98 | m2 |
| 11 | Trát lanh tô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35,36 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, ô văng, lam ngang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 68,04 | m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 68,04 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 68,04 | m2 |
| 15 | Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 68,04 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 17 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,88 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên cầu thang, bậc cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 49,59 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch granite 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 431,46 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường gạch 100x600mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,648 | m2 |
| 21 | Miết mạch chân tường đá loại lõm | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,55 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 358,1 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 516,492 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 889,064 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.222,076 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 541,58 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa | Bản vẽ thiết kế thi công | 63,18 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,832 | m2 |
| 29 | Tay vịn INOX D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | m |
| AO | Phần thoát nước (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,26 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 900mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| AP | Phần hệ thống PCCC (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Tủ đặt bình chữa cháy 450x650x230 (thép tấm và kính) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| AQ | Phần điện (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1,2m - 1x36w | Bản vẽ thiết kế thi công | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần, bóng 18w | Bản vẽ thiết kế thi công | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 46W) | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Emergency 220V-50Hz, bóng Led 2x1W | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) | Bản vẽ thiết kế thi công | 71 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa D100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nhựa 150x150 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 13 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm², dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.800 | m |
| 14 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm², dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 300 | m |
| 15 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2", | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 16 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2" | Bản vẽ thiết kế thi công | 220 | m |
| 17 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2" | Bản vẽ thiết kế thi công | 120 | m |
| 18 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 90 | m |
| 19 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 45 | m |
| 20 | "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CVV2x25,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.000 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D25 | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 16Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 25Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 63Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | m |
| 31 | Đào mương tiếp địa đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,248 | m3 |
| 32 | Lấp đất mương bằng đầm cóc, K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,052 | 100 m3 |
| AR | Phần báo cháy tự động (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 Zone | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (Exit) 1 mặt, bóng Led 2,2W (Có pin sử dụng trong 3H) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 đèn |
| AS | Phần thang sắt (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,336 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,449 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,051 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,291 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, thang sát | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,291 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 61,602 | m2 |
| AT | Phần móng (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,098 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,416 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,858 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,038 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,042 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,097 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,004 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,127 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,023 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,11 | tấn |
| 13 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất nâng nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,036 | 100 m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,722 | m3 |
| AU | Phần thân (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,488 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,155 | m3 |
| 4 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,835 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,088 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,014 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,103 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,031 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,145 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,287 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính >10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,081 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,019 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,09 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,108 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,144 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nôi, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,308 | 100 m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,018 | 100 m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5) cm dày 20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,378 | m3 |
| 19 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5) cm chiều dày | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,806 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,288 | m3 |
| AV | Phần mái (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 cm dày 20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120x1.8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,265 | tấn |
| 3 | Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1.4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | tấn |
| 4 | Sản xuất li tô thép hộp 30x30x1.2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,101 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,486 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,239 | 100 m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,6 | m2 |
| AW | Phần hoàn thiện (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,44 | m2 |
| 2 | Trát sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,72 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 39,93 | m2 |
| 4 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,4 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 38,714 | m2 |
| 6 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,26 | m2 |
| 7 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,912 | m2 |
| 8 | Láng sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,912 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,4 | m |
| 10 | Lát nền gạch ceramic 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,95 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch 100x600mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,43 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 77,214 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 59,82 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 56,414 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 82,05 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,07 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,6 | m2 |
| AX | Phần điện (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng T8 0,6m - 1x18w | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường 220v-55w cánh 400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P 10A) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực-16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực-16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa CB (44x58,6x115) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50,0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | m |
| AY | Phần thoát nước (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,105 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| AZ | Phần PCCC (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | Kệ nhựa đựng bình chữa cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| BA | Phần thoát nước (Hạ tầng thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,48 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9,946 | m3 |
| 3 | Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,77 | m3 |
| 4 | Láng mương vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 149,163 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,95 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,611 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,393 | 100 m2 |
| 8 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 279 | cái |
| BB | Phần PCCC (Hạ tầng thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,79 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt van bướm gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ bơm gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Công tắc áp suất | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU STK D100BB | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU STK D100BU | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co tráng kẽm D100UU | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê tráng kẽm D100UUU | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 15 | Bơm chữa cháy động cơ xăng Q>36m3/h;H>52m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 16 | Tủ điều khiển bơm (hợp bộ) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 18 | Tủ chữa cháy (550x800x200) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 19 | Lăng phun D63 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 20 | Vòi chữa cháy D63 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cuộn |
| 21 | Cao su tấm dày 2cm | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | tấm |
| 22 | Cọc tiếp địa D16x2400 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cọc |
| 23 | Kẹp cọc tiếp địa | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 24 | Dây cáp đồng trần D16mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 25 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bình |
| 27 | Đào mương bằng máy đào | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,459 | 100 m3 |
| 28 | Đắp đất mương bằng đầm cóc, K=0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,467 | 100 m3 |
| 29 | Bê tông móng tủ chữa cháy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,048 | m3 |
| BC | Phần bể nước 166m3 (Hạ tầng thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Đào bể bằng máy đào | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,545 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,439 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 làm ván khuôn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,119 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,432 | m3 |
| 5 | Bê tông tường bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,408 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,4 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,811 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn nắp bể | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,584 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,921 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,867 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính >18 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,038 | tấn |
| 12 | Quét chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | Bản vẽ thiết kế thi công | 240,71 | m2 |
| 13 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 240,71 | m2 |
| 14 | Trát trần nắp bể vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 58,4 | m2 |
| 15 | Láng nền nắp bể tạo dốc đánh màu dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60,75 | m2 |
| 16 | Lấp đất chân móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,742 | m3 |
| 17 | Thang INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| BD | Phần phòng máy bơm (Hạ tầng thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,497 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 06 lỗ dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,08 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,21 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,031 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,028 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,128 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,128 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,904 | m2 |
| 10 | Lợp mái kẽm mạ màu dày 0.4mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,281 | 100 m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 34,14 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 29,76 | m2 |
| 13 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 65,3 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 29,76 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 35,54 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m2 |
| 18 | Tủ điện (hợp bộ) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4,0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt hạt công tắc 10A 1 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led mica 1.2m 36W | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đế + mặt nạ nổi | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa 2 phân | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,6 | m |
| 27 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| BE | Phần sân đường nội bộ (Hạ tầng thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,34 | 100 m3 |
| 2 | Rải lớp ni long chống mất nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,8 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 34 | m3 |
| BF | Phần hàng rào kè đá (Hạ tầng thuộc trường THCS Tân Thanh) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Bản vẽ thiết kế thi công | 58,696 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,016 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,252 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35,62 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt kè vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,48 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,565 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,768 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,648 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,2 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 100 m2 |
| 11 | Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,304 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 524,8 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, dầm, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 54 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Bản vẽ thiết kế thi công | 578,8 | m2 |
| 15 | Sơn tường rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 578,8 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,151 | tấn |
| 17 | Lắp dựng chông rào vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,18 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,805 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60,28 | m2 |
| 20 | Sơn chông rào bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 85,83 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,296 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,385 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi