Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục Trường THCS Tân Thanh và Trường mầm non 2 Nam Ban.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722770-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạng mục Trường THCS Tân Thanh và Trường mầm non 2 Nam Ban.
Số hiệu KHLCNT 20201224633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 09:23:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,676,800,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 3,156 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,131 100 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 9,566 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 61,354 m3
5 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 6,636 m3
6 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 21,246 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,869 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,672 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,549 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 3,379 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,505 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 2,693 tấn
14 Đệm cát lót móng Bản vẽ thiết kế thi công 1,65 m3
15 Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 20,213 m3
16 Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 3,562 m3
17 Lắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 2,434 100 m3
18 Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 3,502 100 m3
19 Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 3,504 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 3,504 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 3,504 100 m3 đất nguyên thổ/1km
22 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 24,164 m3
B Phần thân (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 7,955 m3
2 Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 9,938 m3
3 Bê tông dầm tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 23,138 m3
4 Bê tông dầm mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 22,646 m3
5 Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 41,419 m3
6 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 51,147 m3
7 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 5,005 m3
8 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,792 m3
9 Bê tông giằng tường thu hồi, giằng lan can vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 2,136 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 1 Bản vẽ thiết kế thi công 0,409 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 1 Bản vẽ thiết kế thi công 2,319 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 2, tầng mái Bản vẽ thiết kế thi công 0,44 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 2, tầng mái Bản vẽ thiết kế thi công 2,325 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,53 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 2,796 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,541 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 3,144 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 10,107 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,225 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính > 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,44 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,202 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,133 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,556 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 3,335 100 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,335 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,213 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn trệt, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 3,587 100 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 5,534 100 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Bản vẽ thiết kế thi công 0,53 100 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Bản vẽ thiết kế thi công 0,757 100 m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,404 100 m2
32 Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 20,412 m3
33 Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 72,739 m3
34 Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 29,624 m3
35 Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 55,454 m3
36 Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1,088 m3
37 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Bản vẽ thiết kế thi công 0,035 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 32,03 m2
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan sân khấu Bản vẽ thiết kế thi công 0,063 100 m2
40 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thiết kế thi công 0,151 tấn
41 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,445 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
C Phần mái (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 29,122 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,055 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,004 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,031 tấn
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,202 m3
6 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Bản vẽ thiết kế thi công 7,937 tấn
7 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Bản vẽ thiết kế thi công 7,937 tấn
8 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 5,65 100 m2
9 Đóng trần thạch cao WC1 Bản vẽ thiết kế thi công 32,43 m2
10 Lắp đặt cầu chắn rác Bản vẽ thiết kế thi công 34 cái
D Phần hoàn thiện (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 197,591 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 537,536 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1.008,687 m2
4 Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 282,24 m2
5 Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 49,734 m2
6 Trát trần vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 911,801 m2
7 Trát dầm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 192,546 m2
8 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 61,56 m2
9 Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 203,112 m2
10 Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 86,14 m2
11 Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng Bản vẽ thiết kế thi công 142,1 m2
12 Ngâm nước xi măng sê nô Bản vẽ thiết kế thi công 72,64 m2
13 Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 363,4 m
14 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 732,147 m2
15 Lát nền, sàn gạch granite 300x300 vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 78,72 m2
16 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Bản vẽ thiết kế thi công 29,212 m2
17 Ốp tường gạch 300x600 vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 396,87 m2
18 Ốp đá Bóc 10x20cm chân tường Bản vẽ thiết kế thi công 72,66 m2
19 Láng bậc cấp, cầu thang tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 102,848 m2
20 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Bản vẽ thiết kế thi công 140,035 m2
21 Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 218,1 m
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Bản vẽ thiết kế thi công 537,536 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Bản vẽ thiết kế thi công 1.008,687 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế thi công 1.898,584 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 2.421,919 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 1.022,888 m2
27 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Bản vẽ thiết kế thi công 0,514 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 36,7 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can (thiếu chi tiết lan can) Bản vẽ thiết kế thi công 52,799 m2
30 Tay vịn INOX D60 Bản vẽ thiết kế thi công 36 m
31 SXLD cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện cửa) Bản vẽ thiết kế thi công 173,72 m2
32 Ốp đá hoa cương bệ lavabo (cả nhân công) Bản vẽ thiết kế thi công 3,06 m2
E Phần điện (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 2x36W Bản vẽ thiết kế thi công 41 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 1x18W Bản vẽ thiết kế thi công 40 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 80W) Bản vẽ thiết kế thi công 19 cái
4 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi EXIT 220-50HZ Bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Bản vẽ thiết kế thi công 8 bộ
6 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
7 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
8 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
9 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (02 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
10 Lắp đặt bộ điều tốc 1 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
11 Lắp đặt bộ điều tốc 2 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
12 Lắp đặt bộ điều tốc 3 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
13 Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16A Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
14 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A Bản vẽ thiết kế thi công 38 cái
15 Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
16 Lắp đặt ổ cắm ăng ten Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
17 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ Bản vẽ thiết kế thi công 82 hộp
18 Lắp đặt đế nhựa CB Bản vẽ thiết kế thi công 24 hộp
19 Lắp đặt hộp nối nhựa D100 Bản vẽ thiết kế thi công 13 hộp
20 Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 Bản vẽ thiết kế thi công 10 hộp
21 Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200 Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
22 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 2.600 m
23 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.1,5mm² Bản vẽ thiết kế thi công 250 m
24 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 600 m
25 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 350 m
26 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 140 m
27 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 60 m
28 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 30 m
29 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 20 m
30 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc 10mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 30 m
31 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.10,0mm² Bản vẽ thiết kế thi công 20 m
32 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4x16,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 30 m
33 Lắp đặt dây cáp ăng ten dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 220 m
34 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 Bản vẽ thiết kế thi công 1.100 m
35 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 Bản vẽ thiết kế thi công 750 m
36 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 Bản vẽ thiết kế thi công 180 m
37 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 Bản vẽ thiết kế thi công 120 m
38 Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P-10A) Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
39 Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P-25A) Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
40 Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
41 Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
42 Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
43 Lắp đặt automat 2 cực, 50A-6kA (MCB 1P 50A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
44 Lắp đặt automat 1 cực, 150A-10kA (MCB 2P 80A-10kA) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
45 Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
46 Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
47 Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
48 Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless) Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
49 Switch 16 cổng RJ45 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
50 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc Bản vẽ thiết kế thi công 6 cọc
51 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² Bản vẽ thiết kế thi công 24 m
52 Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250 Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
53 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,068 100 m3 đất nguyên thổ
54 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,068 100 m3
F Phần chống sét (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 44m Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét cao 3,5m và bộ chân đế Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
3 Kéo rải dây dẫn sét, cáp đồng trần 70,0mm² Bản vẽ thiết kế thi công 60 m
4 Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 95 mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 45 m
5 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅20x2.400 Bản vẽ thiết kế thi công 7 cọc
6 Mối hàn hóa nhiệt Bản vẽ thiết kế thi công 7 mối
7 Kẹp nối Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
8 Hộp nối kiểm tra nối đất Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 50 m
10 Cô dê kẹp ống PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 55 cái
11 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,115 100 m3 đất nguyên thổ
12 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,115 100 m3
G Phần báo cháy tự động (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 Bản vẽ thiết kế thi công 2,1 10 đầu
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt CT 3000T Bản vẽ thiết kế thi công 0,6 10 đầu
3 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 Zone Bản vẽ thiết kế thi công 1 trung tâm
4 Lắp đặt còi báo cháy Bản vẽ thiết kế thi công 0,8 5 chuông
5 Bộ nguồn Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
6 Lắp đặt nút báo khẩn Bản vẽ thiết kế thi công 1,2 5 nút
7 Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² Bản vẽ thiết kế thi công 450 m
8 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 Bản vẽ thiết kế thi công 300 m
9 Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 Bản vẽ thiết kế thi công 7 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tường Bản vẽ thiết kế thi công 3 hộp
11 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc Bản vẽ thiết kế thi công 1 cọc
12 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² Bản vẽ thiết kế thi công 5 m
H Phần cấp nước (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,1 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 Bản vẽ thiết kế thi công 0,81 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,3 100 m
4 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
5 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
6 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 ren ngoài Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
7 Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 25 cái
8 Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 84 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
12 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 Bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
13 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 35 cái
14 Lắp đặt tê ren trong đồng PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 50 cái
15 Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
16 Lắp đặt nối ren trong PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
17 Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
18 Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
19 Lắp đặt hamelong đồng D27 Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
20 Lắp đặt hamelong đồng D21 Bản vẽ thiết kế thi công 35 cái
21 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
22 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
23 Lắp đặt van chặn nhựa D34 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
24 Lắp đặt van chặn đồng D27 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
25 Lắp đặt van phao cơ D27 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5 m3 Bản vẽ thiết kế thi công 2 bể
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây2x1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 125 m
28 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm Bản vẽ thiết kế thi công 125 m
29 Lắp đặt co điện D20 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
I Phần thoát nước (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D168*4,3 Bản vẽ thiết kế thi công 0,35 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,3 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,6 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,3 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,32 100 m
6 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
8 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
9 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
10 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
11 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
12 Lắp đặt lơi PVC D168 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
13 Lắp đặt lơi PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 36 cái
14 Lắp đặt lơi PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
15 Lắp đặt lơi PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
16 Lắp đặt Y nhựa PVC D168 Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
17 Lắp đặt Y nhựa PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 36 cái
18 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
19 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
20 Lắp đặt côn giảm 168/114 Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
21 Lắp đặt côn giảm 114/60 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
22 Lắp đặt côn giảm 90/60 Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
23 Lắp đặt côn giảm 60/34 Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
24 Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
25 Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
26 Lắp đặt cùm treo ống D168 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
27 Lắp đặt cùm treo ống D114 Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
28 Lắp đặt cùm treo ống D90 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
29 Lắp đặt cùm treo ống D60 Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
30 Đào bê tự hoại bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,275 100 m3 đất nguyên thổ
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,245 100 m3 đất nguyên thổ
32 Bê tông lót đáy bể vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,51 m3
33 Xây bể bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 8,196 m3
34 Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 Bản vẽ thiết kế thi công 7,3 m2
35 Trát bể, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 72,42 m2
36 Lớp lọc đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,3 m3
37 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,015 m3
38 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,131 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,051 100 m2
40 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
41 Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2) Bản vẽ thiết kế thi công 8,56 m2
42 Lấp đất bể Bản vẽ thiết kế thi công 2,98 m3
J Phần thiết bị vệ sinh (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Lắp đặt chậu rửa LAVABO Bản vẽ thiết kế thi công 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa LAVABO Bản vẽ thiết kế thi công 12 bộ
3 Lắp đặt xi phông lavabo INOX Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
5 Lắp đặt van nhấn tiểu nam Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
6 Lắp đặt vách ngăn sứ Bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ thiết kế thi công 12 bộ
8 Lắp đặt tê chia Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
9 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Bản vẽ thiết kế thi công 12 bộ
10 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
11 Lắp đặt phễu thu sàn INOX Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
12 Lắp đặt xi phông phuễ thu Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
13 Lắp đặt dây nối mềm Bản vẽ thiết kế thi công 35 cái
14 Lắp đặt vòi đồng D21 Bản vẽ thiết kế thi công 5 bộ
15 Lắp đặt hộp nhựa đựng giấy vệ sinh Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
16 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
K Phần PCCC (Khối hành chính quản trị, 02 phòng học, 01 phòng chức năng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Tủ đặt bình chữa cháy 450x650x230 (thép tấm và kính) Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
2 Bình chữa cháy MT3 Bản vẽ thiết kế thi công 12 bình
3 Bình bột chữa cháy MFZ4 Bản vẽ thiết kế thi công 12 bình
4 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 8 bộ
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50*3,2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,22 100 m
6 Lắp đặt co tráng kẽm D50 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76*3,2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,37 100 m
8 Lắp đặt tê giảm tráng kẽm D76/50 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
9 Lắp đặt HAMELON tráng kẽm D50 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
10 Van góc, khớp nối, lăng phun, cuộn vòi D50 Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
L Phần móng (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Đào móng cột bằng máy đào Bản vẽ thiết kế thi công 0,098 100 m3
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,392 m3
3 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,416 m3
4 Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,288 m3
5 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,858 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,038 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,042 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,097 100 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,004 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,127 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,023 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,11 tấn
13 Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,08 100 m3
14 Đắp đất nâng nền bằng đầm cóc, K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,036 100 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,722 m3
M Phần thân (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,488 m3
2 Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,08 m3
3 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,155 m3
4 Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,835 m3
5 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,088 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,014 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,103 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,031 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính 0,145 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,287 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính >10 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,081 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,019 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,09 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,108 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,144 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,308 100 m2
17 Ván khuôn lanh tô Bản vẽ thiết kế thi công 0,018 100 m2
18 Xây tường bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5) cm dày 20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 7,378 m3
19 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5) cm chiều dày Bản vẽ thiết kế thi công 0,806 m3
20 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 0,288 m3
N Phần mái (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 cm dày 20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 2,1 m3
2 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120x1.8 Bản vẽ thiết kế thi công 0,265 tấn
3 Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1.4 Bản vẽ thiết kế thi công 0,12 tấn
4 Sản xuất li tô thép hộp 30x30x1.2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,101 tấn
5 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Bản vẽ thiết kế thi công 0,486 tấn
6 Lợp mái ngói 10v/m2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,239 100 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 39,6 m2
O Phần hoàn thiện (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 14,44 m2
2 Trát sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 27,72 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 39,93 m2
4 Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 14,4 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 38,714 m2
6 Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 3,26 m2
7 Quét Flinkote chống thấm sê nô 33,912 m2
8 Láng sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 33,912 m2
9 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 22,4 m
10 Lát nền gạch ceramic 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 17,95 m2
11 Ốp chân tường gạch 100x600mm Bản vẽ thiết kế thi công 1,43 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Bản vẽ thiết kế thi công 77,214 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế thi công 59,82 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 56,414 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 82,05 m2
16 Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép Bản vẽ thiết kế thi công 2,07 m2
17 Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Bản vẽ thiết kế thi công 3,6 m2
P Phần điện (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng T8 0,6m - 1x18w Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường 220v-55w cánh 400 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
3 Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P 10A) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 hạt 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực-16A Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực-16A Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
7 Lắp đặt đế nhựa CB (44x58,6x115) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
8 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) Bản vẽ thiết kế thi công 4 hộp
9 Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 30 m
10 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 60 m
11 Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 35 m
12 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 Bản vẽ thiết kế thi công 20 m
13 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 Bản vẽ thiết kế thi công 33 m
14 Đóng cọc tiếp địa D16x2400 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cọc
15 Kéo rải dây cáp đồng trần 50,0mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 2 m
Q Phần thoát nước (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,105 100 m
2 Lắp đặt co 90 PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
3 Cầu chắn rác Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
R Phần PCCC (Nhà bảo vệ thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Bình chữa cháy MFZ8 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
2 Bình chữa cháy MT3 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
3 Kệ nhựa đựng bình chữa cháy Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
4 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
S Phần thoát nước tổng thể (Hạ tầng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Đào mương bằng máy đào Bản vẽ thiết kế thi công 0,532 100 m3
2 Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 9,575 m3
3 Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 19,915 m3
4 Láng mương vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 144,2 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,775 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,554 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,378 100 m2
8 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 268 cái
T Phần PCCC tổng thể (Hạ tầng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3,6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,79 100 m
2 Lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 30 m
3 Lắp đặt van bướm gang D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
4 Lắp đặt van 1 chiều gang D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
5 Lắp đặt Y gang D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
6 Lắp đặt rọ bơm gang D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
7 Công tắc áp suất Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
9 Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
10 Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
11 Lắp đặt BU STK D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
12 Lắp đặt BU STK D100BU Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
13 Lắp đặt co tráng kẽm D100UU Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
14 Lắp đặt tê tráng kẽm D100UUU Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
15 Bơm chữa cháy động cơ xăng Q>36m3/h;H>52m Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
16 Tủ điều khiển bơm (hợp bộ) Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
17 Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
18 Tủ chữa cháy (550x800x200) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
19 Lăng phun D63 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
20 Vòi chữa cháy D63 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cuộn
21 Cao su tấm dày 2cm Bản vẽ thiết kế thi công 6 tấm
22 Cọc tiếp địa D16x2400 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cọc
23 Kẹp cọc tiếp địa Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
24 Dây cáp đồng trần D16mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 15 m
25 Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
26 Bình chữa cháy MFZ4 Bản vẽ thiết kế thi công 1 bình
27 Đào mương bằng máy đào Bản vẽ thiết kế thi công 0,26 100 m3
28 Đắp đất mương bằng đầm cóc, K=0,85 Bản vẽ thiết kế thi công 0,253 100 m3
29 Bê tông móng trụ chữa cháy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,048 m3
U Phần bể nước 166m3 (Hạ tầng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Đào bể bằng máy đào Bản vẽ thiết kế thi công 2,545 100 m3
2 Bê tông lót đáy vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 6,439 m3
3 Xây gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 làm ván khuôn Bản vẽ thiết kế thi công 1,119 m3
4 Bê tông đáy bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 21,432 m3
5 Bê tông tường bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 33,408 m3
6 Bê tông nắp bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 8,4 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,811 100 m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn nắp bể Bản vẽ thiết kế thi công 0,584 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 1,921 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 4,867 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính >18 mm Bản vẽ thiết kế thi công 2,038 tấn
12 Quét chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng Bản vẽ thiết kế thi công 240,71 m2
13 Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 240,71 m2
14 Trát trần nắp bể vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 58,4 m2
15 Láng nền nắp bể tạo dốc đánh màu dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 60,75 m2
16 Lấp đất chân móng Bản vẽ thiết kế thi công 14,742 m3
17 Thang INOX 2 bộ
V Phần nhà để máy bơm (Hạ tầng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 3,497 m3
2 Xây tường bằng gạch không nung 06 lỗ dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 6,08 m3
3 Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,21 m3
4 Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,28 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,031 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng Bản vẽ thiết kế thi công 0,028 100 m2
7 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Bản vẽ thiết kế thi công 0,128 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thiết kế thi công 0,128 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 11,904 m2
10 Lợp mái kẽm mạ màu dày 0.4mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,281 100 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 34,14 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 29,76 m2
13 Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 1,4 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Bản vẽ thiết kế thi công 65,3 m2
15 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 29,76 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 35,54 m2
17 Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo Bản vẽ thiết kế thi công 6 m2
18 Tủ điện (hợp bộ) Bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
19 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4,0mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 50 m
20 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 40 m
21 Lắp đặt hạt công tắc 10A 1 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
23 Lắp đặt đèn led mica 1.2m 36W Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
24 Lắp đặt đế + mặt nạ nổi Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
25 Lắp đặt ống nhựa D27mm Bản vẽ thiết kế thi công 25 m
26 Lắp đặt nẹp nhựa 2 phân Bản vẽ thiết kế thi công 7,6 m
27 Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
W Phần hàng rào kè đá (Hạ tầng thuộc trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Đào móng băng rộng Bản vẽ thiết kế thi công 41,907 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 2,783 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,553 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế thi công 0,016 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,008 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,032 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế thi công 0,031 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 m3
9 Bê tông cổ trụ vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,124 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 71,554 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế thi công 1,173 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,504 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,037 tấn
14 Bê tông cột tiết diện Bản vẽ thiết kế thi công 5,869 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế thi công 0,257 100 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,303 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 5,315 m3
18 Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 14,617 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Bản vẽ thiết kế thi công 0,25 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,195 tấn
21 Bê tông giằng tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 2,45 m3
22 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 389,766 m2
23 Trát trụ, cột, dầm, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 160,132 m2
24 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 19,44 m
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Bản vẽ thiết kế thi công 389,766 m2
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế thi công 160,132 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 389,766 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 160,132 m2
29 Sản xuất lắp dựng chông sắt bảo vệ Bản vẽ thiết kế thi công 122,51 m
30 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Bản vẽ thiết kế thi công 0,098 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 10,784 m2
32 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Bản vẽ thiết kế thi công 7,2 m2
X Phần nhà xe ( trường mầm non 2 Nam Ban)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,584 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 2,355 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 0,658 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,024 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế thi công 0,102 100 m2
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 3,663 m3
7 Lắp đất chân móng Bản vẽ thiết kế thi công 1,386 m3
8 Đắp đất nâng nền Bản vẽ thiết kế thi công 10,404 m3
9 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 5,634 m3
10 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Bản vẽ thiết kế thi công 0,186 tấn
11 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Bản vẽ thiết kế thi công 0,268 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Bản vẽ thiết kế thi công 0,186 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Bản vẽ thiết kế thi công 0,268 tấn
14 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Bản vẽ thiết kế thi công 0,641 100 m2
15 Xây tường bằng rỗng 6 lỗ dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 1,128 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 15,04 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 56,18 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 36,226 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Bản vẽ thiết kế thi công 15,04 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 15,04 m2
21 Cung cấp lắp dựng máng xối thép Bản vẽ thiết kế thi công 12 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,08 100 m
23 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
Y Phần móng (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,972 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 5,42 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 6,022 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 31,366 m3
5 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 5,848 m3
6 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 13,356 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,519 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,637 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,335 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,299 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 2,197 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,268 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 1,941 tấn
14 Đệm cát lót móng Bản vẽ thiết kế thi công 2,093 m3
15 Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 6,755 m3
16 Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 3,764 m3
17 Xây tường bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1,016 m3
18 Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 1,612 100 m3
19 Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 1,746 100 m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,329 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,33 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,33 100 m3 đất nguyên thổ/1km
23 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 17,158 m3
24 Bê tông nền ram dốc vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,91 m3
Z Phần móng (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 6,095 m3
2 Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 6,828 m3
3 Bê tông dầm tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 15,515 m3
4 Bê tông dầm mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 21 m3
5 Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 32,967 m3
6 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 36,894 m3
7 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 2,733 m3
8 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,936 m3
9 Bê tông giằng tường thu hồi, giằng lan can vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,93 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 1 Bản vẽ thiết kế thi công 0,159 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 1 Bản vẽ thiết kế thi công 1,774 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,178 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,365 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1 đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,275 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1 đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 2,284 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,345 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 3,288 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 9,572 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,419 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,181 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,341 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,126 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,452 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,654 100 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,457 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 3,297 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 4,35 100 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,296 100 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Bản vẽ thiết kế thi công 0,597 100 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,267 100 m2
31 Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 26,123 m3
32 Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 42,305 m3
33 Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 26,292 m3
34 Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 62,885 m3
35 Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1,711 m3
36 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Bản vẽ thiết kế thi công 0,455 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 33,08 m2
38 Gia công đà trần khu wc Bản vẽ thiết kế thi công 0,055 tấn
39 Lắp dựng đà trân khu wc Bản vẽ thiết kế thi công 0,055 tấn
40 Làm trần tôn lạnh Bản vẽ thiết kế thi công 0,106 100 m2
41 chỉ trần tôn lạnh Bản vẽ thiết kế thi công 24,85 m
AA Phần mái (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Bản vẽ thiết kế thi công 5,114 tấn
2 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Bản vẽ thiết kế thi công 5,114 tấn
3 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 4,31 100 m2
AB Phần hoàn thiện (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 452,9 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1.378,796 m2
3 Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 105,49 m2
4 Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 27,726 m2
5 Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 86,16 m2
6 Trát dầm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 141,792 m2
7 Trát trần vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 756,992 m2
8 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 70 m2
9 Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 80,156 m2
10 Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 115,4 m2
11 Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng Bản vẽ thiết kế thi công 115,4 m2
12 Ngâm nước xi măng sê nô Bản vẽ thiết kế thi công 115,4 m2
13 Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 237,2 m
14 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 691,4 m2
15 Ốp chân tường 100x600 Bản vẽ thiết kế thi công 43,32 m2
16 Lát nền, sàn gạch granite 300x300 vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 23,524 m2
17 Ốp tường gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 83,7 m2
18 Láng bậc cấp, cầu thang tạo mặt bằng dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 44,926 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 24,816 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 22,41 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Bản vẽ thiết kế thi công 558,39 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Bản vẽ thiết kế thi công 1.321,776 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế thi công 1.006,666 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 2.248,286 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 638,546 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can Bản vẽ thiết kế thi công 37,193 m2
27 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact Bản vẽ thiết kế thi công 15 m2
28 Tay vịn INOX D60 Bản vẽ thiết kế thi công 8,2 m
29 SXLD cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện cửa) Bản vẽ thiết kế thi công 172,84 m2
AC Phần điện (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W Bản vẽ thiết kế thi công 52 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W Bản vẽ thiết kế thi công 10 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 22W Bản vẽ thiết kế thi công 28 bộ
4 Lắp đặt quạt hút âm trần ống hút thẳng 260x260, 220v- 22,6W Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
5 Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 46W) Bản vẽ thiết kế thi công 33 cái
6 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
7 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
8 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
9 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (02 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
10 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A Bản vẽ thiết kế thi công 60 cái
11 Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây và Ổ cắm mạng Lan đơn 8 dây Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
13 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ Bản vẽ thiết kế thi công 89 hộp
14 Lắp đặt hộp nối nhựa D100 Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
15 Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 Bản vẽ thiết kế thi công 14 hộp
16 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 600 m
17 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 800 m
18 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 250 m
19 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 300 m
20 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 150 m
21 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 100 m
22 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 50 m
23 Lắp đặt dây điện đồng bọc Du-CV2x25,0 mm² (TT) Bản vẽ thiết kế thi công 80 m
24 Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6 dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 150 m
25 Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm Bản vẽ thiết kế thi công 130 m
26 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 Bản vẽ thiết kế thi công 350 m
27 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 Bản vẽ thiết kế thi công 950 m
28 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 Bản vẽ thiết kế thi công 58 m
29 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 Bản vẽ thiết kế thi công 78 m
30 Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
31 Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
32 Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 13 cái
33 Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
34 Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
35 Lắp đặt automat 2 cực, 100A-10kA (MCB 2P 80A-10kA) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
36 Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
37 Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) Bản vẽ thiết kế thi công 10 hộp
38 Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
39 Phiến đấu dây điện thoại Krone 10 đôi Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
40 Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
41 Switch 16 cổng RJ45 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
42 Đầu RJ-45 AMP Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
43 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc Bản vẽ thiết kế thi công 4 cọc
44 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² Bản vẽ thiết kế thi công 16 m
45 Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250 Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
46 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,062 100 m3 đất nguyên thổ
47 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,062 100 m3
AD Phần cấp nước (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 Bản vẽ thiết kế thi công 0,6 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,2 100 m
4 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
5 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 25 cái
6 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 ren ngoài Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
7 Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
8 Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
12 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
13 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
14 Lắp đặt tê ren trong đồng PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
15 Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
16 Lắp đặt nối ren trong PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
17 Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
18 Lắp đặt hamelong đồng D27 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
19 Lắp đặt hamelong đồng D21 Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
20 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
21 Lắp đặt van chặn nhựa D34 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
22 Lắp đặt van chặn đồng D27 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
23 Lắp đặt cảm biến mực nước Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Bản vẽ thiết kế thi công 2 bể
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây2x1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 15 m
26 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm Bản vẽ thiết kế thi công 15 m
27 Lắp đặt co điện D20 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
AE Phần thoát nước nước (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,8 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,2 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,04 100 m
6 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
7 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
8 Lắp đặt co giảm 90 nhựa PVC D90/60 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
9 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
10 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
11 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
12 Lắp đặt Y nhựa PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
13 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PVC D60/34 Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
17 Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
18 Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
19 Lắp đặt cầu chắn rác Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
20 Lắp đặt cùm treo ống D114 Bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
21 Lắp đặt cùm treo ống D60 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
22 Đào bê tự hoại bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,275 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,245 100 m3 đất nguyên thổ
24 Bê tông lót đáy bể vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,51 m3
25 Xây bể bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 8,196 m3
26 Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 Bản vẽ thiết kế thi công 7,3 m2
27 Trát bể, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 72,42 m2
28 Lớp lọc đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,3 m3
29 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,015 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,131 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,051 100 m2
32 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
33 Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2) Bản vẽ thiết kế thi công 8,56 m2
34 Lấp đất bể Bản vẽ thiết kế thi công 2,98 m3
AF Phần thiết bị vệ sinh (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Lắp đặt chậu rửa LAVABO Bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa LAVABO Bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
3 Lắp đặt xi phông lavabo INOX Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
5 Lắp đặt van nhấn tiểu nam Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
7 Lắp đặt tê chia Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
8 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
9 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
10 Lắp đặt phễu thu sàn INOX Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
11 Lắp đặt dây nối mềm Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
12 Lắp đặt vòi đồng D21 Bản vẽ thiết kế thi công 4 bộ
13 Cầu chắn rác INOX Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
AG Phần chống sét (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 60m Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét cao 3,5m và bộ chân đế Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
3 Kéo rải dây dẫn sét, cáp đồng trần 70,0mm² Bản vẽ thiết kế thi công 70 m
4 Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 95 mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 60 m
5 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅20x2.400 Bản vẽ thiết kế thi công 7 cọc
6 Mối hàn hóa nhiệt Bản vẽ thiết kế thi công 7 mối
7 Kẹp nối Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
8 Hộp nối kiểm tra nối đất Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 65 m
10 Cô dê kẹp ống PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 65 cái
11 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,132 100 m3 đất nguyên thổ
12 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,132 100 m3
AH Phần báo cháy tự động+ chiếu sáng sự cố (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 Bản vẽ thiết kế thi công 3,4 10 đầu
2 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 Zone Bản vẽ thiết kế thi công 1 trung tâm
3 Lắp đặt chuông báo cháy Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 5 chuông
4 Bộ nguồn Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
5 Lắp đặt nút báo khẩn Bản vẽ thiết kế thi công 0,8 5 nút
6 Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² Bản vẽ thiết kế thi công 300 m
7 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 Bản vẽ thiết kế thi công 250 m
8 Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tường Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
10 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc Bản vẽ thiết kế thi công 1 cọc
11 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² Bản vẽ thiết kế thi công 2 m
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng Led 8W (Có pin sử dụng trong 3H, độ rọi ban đầu 10lux) Bản vẽ thiết kế thi công 2,4 5 đèn
13 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (Exit) 1 mặt, bóng Led 2,2W (Có pin sử dụng trong 3H) Bản vẽ thiết kế thi công 0,6 5 đèn
AI Phần PCCC (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Kệ nhựa đặt bình Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
2 Bình chữa cháy MT3 Bản vẽ thiết kế thi công 8 bình
3 Bình bột chữa cháy MFZ4 Bản vẽ thiết kế thi công 8 bình
4 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 8 bộ
AJ Thang sắt (Khối hành chính quản trị, thư viện, các phòng phục vụ học tập thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,224 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,224 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,025 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt Bản vẽ thiết kế thi công 1,347 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, thang sát Bản vẽ thiết kế thi công 1,346 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 84,999 m2
AK Phần móng (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Đào móng cột bằng máy đào Bản vẽ thiết kế thi công 0,75 100 m3
2 Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 5,721 m3
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 2,488 m3
4 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 20,365 m3
5 Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,704 m3
6 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 9,657 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,671 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1 100 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,232 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 1,329 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,212 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 1,197 tấn
13 Đệm cát lót móng Bản vẽ thiết kế thi công 1,361 m3
14 Xây móng bó nền, bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 4,424 m3
15 Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,507 100 m3
16 Lấp đất chân móng bó nền Bản vẽ thiết kế thi công 2,213 m3
17 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 1,074 100 m3
18 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 12,618 m3
19 Vận chuyển đất cự ly Bản vẽ thiết kế thi công 0,855 100 m3
AL Phần thân (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Bê tông cột tầng trệt vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,299 m3
2 Bê tông cột tầng lầu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,068 m3
3 Bê tông dầm sàn vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 11,768 m3
4 Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 16,262 m3
5 Bê tông sàn vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 42,528 m3
6 Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,52 m3
7 Bê tông cầu thang vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,153 m3
8 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 2,347 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,088 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 1,412 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,107 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,821 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,351 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 1,763 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,536 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 2,337 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 6,269 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,344 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,39 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,201 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,823 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,778 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm sàn tầng 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,114 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,675 100 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn , loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 4,253 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,352 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,325 100 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô Bản vẽ thiết kế thi công 0,354 100 m2
29 Xây tường tầng trệt gạch rỗng 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 50 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 44,804 m3
30 Xây tường lầu 1 gạch rỗng 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 50 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 46,02 m3
31 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ dày Bản vẽ thiết kế thi công 20,327 m3
32 Xây bậc thang gạch rỗng 6 lỗ dày Bản vẽ thiết kế thi công 3,222 m3
AM Phần mái (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 12,019 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Bản vẽ thiết kế thi công 3,598 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Bản vẽ thiết kế thi công 3,598 tấn
4 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 2,985 100 m2
AN Phần hoàn thiện (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Trát trụ tầng trệt dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 30,34 m2
2 Trát trụ lầu 1 dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 29,52 m2
3 Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 127,8 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 425,28 m2
5 Trát tường ngoài tầng trệt dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 170,76 m2
6 Trát tường ngoài tầng lầu dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 187,34 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 550,14 m2
8 Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 115,44 m2
9 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 28,304 m2
10 Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 28,98 m2
11 Trát lanh tô vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 35,36 m2
12 Trát sê nô, ô văng, lam ngang vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 68,04 m2
13 Quét Flinkote chống thấm sê nô, ô văng Bản vẽ thiết kế thi công 68,04 m2
14 Ngâm nước xi măng sê nô Bản vẽ thiết kế thi công 68,04 m2
15 Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 68,04 m2
16 Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 200 m
17 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 2,88 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên cầu thang, bậc cấp Bản vẽ thiết kế thi công 49,59 m2
19 Lát nền, sàn, gạch granite 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 431,46 m2
20 Ốp chân tường gạch 100x600mm Bản vẽ thiết kế thi công 33,648 m2
21 Miết mạch chân tường đá loại lõm Bản vẽ thiết kế thi công 21,55 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Bản vẽ thiết kế thi công 358,1 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Bản vẽ thiết kế thi công 516,492 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế thi công 889,064 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 1.222,076 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 541,58 m2
27 Cung cấp lắp dựng cửa nhựa Bản vẽ thiết kế thi công 63,18 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 8,832 m2
29 Tay vịn INOX D60 Bản vẽ thiết kế thi công 9 m
AO Phần thoát nước (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Bản vẽ thiết kế thi công 1,26 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,06 100 m
3 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 900mm Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
4 Cầu chắn rác INOX Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
AP Phần hệ thống PCCC (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Tủ đặt bình chữa cháy 450x650x230 (thép tấm và kính) Bản vẽ thiết kế thi công 6 tủ
2 Bình chữa cháy MT3 Bản vẽ thiết kế thi công 6 bình
3 Bình chữa cháy MFZ4 Bản vẽ thiết kế thi công 6 bình
4 Bảng tiêu lệnh và PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
AQ Phần điện (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Lắp đặt đèn Led 1,2m - 1x36w Bản vẽ thiết kế thi công 32 bộ
2 Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần, bóng 18w Bản vẽ thiết kế thi công 13 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 46W) Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Emergency 220V-50Hz, bóng Led 2x1W Bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
10 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) Bản vẽ thiết kế thi công 71 hộp
11 Lắp đặt hộp nhựa D100 Bản vẽ thiết kế thi công 4 hộp
12 Lắp đặt hộp nhựa 150x150 Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
13 "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm², dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 1.800 m
14 "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm², dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 300 m
15 "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2", Bản vẽ thiết kế thi công 150 m
16 "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2" Bản vẽ thiết kế thi công 220 m
17 "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2" Bản vẽ thiết kế thi công 120 m
18 "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² Bản vẽ thiết kế thi công 90 m
19 "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² Bản vẽ thiết kế thi công 45 m
20 "Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CVV2x25,0mm² Bản vẽ thiết kế thi công 10 m
21 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 Bản vẽ thiết kế thi công 1.000 m
22 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 Bản vẽ thiết kế thi công 300 m
23 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D25 Bản vẽ thiết kế thi công 50 m
24 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 16Ampe Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
25 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 25Ampe Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
26 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 63Ampe Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
27 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
28 Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
29 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc Bản vẽ thiết kế thi công 4 cọc
30 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² Bản vẽ thiết kế thi công 16 m
31 Đào mương tiếp địa đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 5,248 m3
32 Lấp đất mương bằng đầm cóc, K=0,85 Bản vẽ thiết kế thi công 0,052 100 m3
AR Phần báo cháy tự động (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 Bản vẽ thiết kế thi công 1 10 đầu
2 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 Zone Bản vẽ thiết kế thi công 1 trung tâm
3 Lắp đặt chuông báo cháy Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 5 chuông
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Bản vẽ thiết kế thi công 0,8 5 nút
5 Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² Bản vẽ thiết kế thi công 500 m
6 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 Bản vẽ thiết kế thi công 110 m
7 Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
8 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc Bản vẽ thiết kế thi công 1 cọc
9 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² Bản vẽ thiết kế thi công 10 m
10 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (Exit) 1 mặt, bóng Led 2,2W (Có pin sử dụng trong 3H) Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 5 đèn
AS Phần thang sắt (Khối 02 phòng học + 02 phòng bộ môn thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,336 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,449 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,051 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt Bản vẽ thiết kế thi công 1,291 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, thang sát Bản vẽ thiết kế thi công 1,291 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 61,602 m2
AT Phần móng (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Đào móng cột bằng máy đào Bản vẽ thiết kế thi công 0,098 100 m3
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,392 m3
3 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,416 m3
4 Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,288 m3
5 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,858 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,038 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,042 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,097 100 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,004 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,127 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,023 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,11 tấn
13 Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,08 100 m3
14 Đắp đất nâng nền bằng đầm cóc, K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,036 100 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,722 m3
AU Phần thân (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,488 m3
2 Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,08 m3
3 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,155 m3
4 Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,835 m3
5 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,088 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,014 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,103 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,031 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,145 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,287 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính >10 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,081 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,019 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,09 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,108 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,144 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nôi, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,308 100 m2
17 Ván khuôn lanh tô Bản vẽ thiết kế thi công 0,018 100 m2
18 Xây tường bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5) cm dày 20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 7,378 m3
19 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5) cm chiều dày Bản vẽ thiết kế thi công 0,806 m3
20 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 06 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 0,288 m3
AV Phần mái (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 cm dày 20 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 2,1 m3
2 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120x1.8 Bản vẽ thiết kế thi công 0,265 tấn
3 Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1.4 Bản vẽ thiết kế thi công 0,12 tấn
4 Sản xuất li tô thép hộp 30x30x1.2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,101 tấn
5 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Bản vẽ thiết kế thi công 0,486 tấn
6 Lợp mái ngói 10v/m2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,239 100 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 39,6 m2
AW Phần hoàn thiện (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 14,44 m2
2 Trát sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 27,72 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 39,93 m2
4 Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 14,4 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 38,714 m2
6 Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 3,26 m2
7 Quét Flinkote chống thấm sê nô Bản vẽ thiết kế thi công 33,912 m2
8 Láng sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 33,912 m2
9 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 22,4 m
10 Lát nền gạch ceramic 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 17,95 m2
11 Ốp chân tường gạch 100x600mm Bản vẽ thiết kế thi công 1,43 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Bản vẽ thiết kế thi công 77,214 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế thi công 59,82 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 56,414 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 82,05 m2
16 Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép Bản vẽ thiết kế thi công 2,07 m2
17 Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Bản vẽ thiết kế thi công 3,6 m2
AX Phần điện (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng T8 0,6m - 1x18w Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường 220v-55w cánh 400 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
3 Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P 10A) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực-16A Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực-16A Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
7 Lắp đặt đế nhựa CB (44x58,6x115) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
8 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) Bản vẽ thiết kế thi công 4 hộp
9 Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 30 m
10 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 60 m
11 Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 35 m
12 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 Bản vẽ thiết kế thi công 20 m
13 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20 Bản vẽ thiết kế thi công 33 m
14 Đóng cọc tiếp địa D16x2400 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cọc
15 Kéo rải dây cáp đồng trần 50,0mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 2 m
AY Phần thoát nước (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,105 100 m
2 Lắp đặt co 90 PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
3 Cầu chắn rác Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
AZ Phần PCCC (Nhà bảo vệ thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Bình chữa cháy MFZ8 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
2 Bình chữa cháy MT3 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
3 Kệ nhựa đựng bình chữa cháy Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
4 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
BA Phần thoát nước (Hạ tầng thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Đào mương bằng máy đào Bản vẽ thiết kế thi công 0,48 100 m3
2 Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 9,946 m3
3 Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 21,77 m3
4 Láng mương vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 149,163 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,95 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,611 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,393 100 m2
8 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 279 cái
BB Phần PCCC (Hạ tầng thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3,6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,79 100 m
2 Lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 30 m
3 Lắp đặt van bướm gang D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
4 Lắp đặt van 1 chiều gang D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
5 Lắp đặt Y gang D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
6 Lắp đặt rọ bơm gang D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
7 Công tắc áp suất Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
9 Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
10 Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
11 Lắp đặt BU STK D100BB Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
12 Lắp đặt BU STK D100BU Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
13 Lắp đặt co tráng kẽm D100UU Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
14 Lắp đặt tê tráng kẽm D100UUU Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
15 Bơm chữa cháy động cơ xăng Q>36m3/h;H>52m Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
16 Tủ điều khiển bơm (hợp bộ) Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
17 Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
18 Tủ chữa cháy (550x800x200) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
19 Lăng phun D63 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
20 Vòi chữa cháy D63 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cuộn
21 Cao su tấm dày 2cm Bản vẽ thiết kế thi công 6 tấm
22 Cọc tiếp địa D16x2400 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cọc
23 Kẹp cọc tiếp địa Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
24 Dây cáp đồng trần D16mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 15 m
25 Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
26 Bình chữa cháy MFZ4 Bản vẽ thiết kế thi công 1 bình
27 Đào mương bằng máy đào Bản vẽ thiết kế thi công 0,459 100 m3
28 Đắp đất mương bằng đầm cóc, K=0,85 Bản vẽ thiết kế thi công 0,467 100 m3
29 Bê tông móng tủ chữa cháy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,048 m3
BC Phần bể nước 166m3 (Hạ tầng thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Đào bể bằng máy đào Bản vẽ thiết kế thi công 2,545 100 m3
2 Bê tông lót đáy vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 6,439 m3
3 Xây gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 làm ván khuôn Bản vẽ thiết kế thi công 1,119 m3
4 Bê tông đáy bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 21,432 m3
5 Bê tông tường bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 33,408 m3
6 Bê tông nắp bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 8,4 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,811 100 m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn nắp bể Bản vẽ thiết kế thi công 0,584 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 1,921 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 4,867 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính >18 mm Bản vẽ thiết kế thi công 2,038 tấn
12 Quét chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng Bản vẽ thiết kế thi công 240,71 m2
13 Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 240,71 m2
14 Trát trần nắp bể vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 58,4 m2
15 Láng nền nắp bể tạo dốc đánh màu dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 60,75 m2
16 Lấp đất chân móng Bản vẽ thiết kế thi công 14,742 m3
17 Thang INOX Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
BD Phần phòng máy bơm (Hạ tầng thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 3,497 m3
2 Xây tường bằng gạch không nung 06 lỗ dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 6,08 m3
3 Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,21 m3
4 Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,28 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,031 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng Bản vẽ thiết kế thi công 0,028 100 m2
7 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Bản vẽ thiết kế thi công 0,128 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thiết kế thi công 0,128 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 11,904 m2
10 Lợp mái kẽm mạ màu dày 0.4mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,281 100 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 34,14 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 29,76 m2
13 Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 1,4 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Bản vẽ thiết kế thi công 65,3 m2
15 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 29,76 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 35,54 m2
17 Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo Bản vẽ thiết kế thi công 6 m2
18 Tủ điện (hợp bộ) Bản vẽ thiết kế thi công 1 tủ
19 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4,0mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 50 m
20 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 40 m
21 Lắp đặt hạt công tắc 10A 1 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
23 Lắp đặt đèn led mica 1.2m 36W Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
24 Lắp đặt đế + mặt nạ nổi Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
25 Lắp đặt ống nhựa D27mm Bản vẽ thiết kế thi công 25 m
26 Lắp đặt nẹp nhựa 2 phân Bản vẽ thiết kế thi công 7,6 m
27 Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
BE Phần sân đường nội bộ (Hạ tầng thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Bản vẽ thiết kế thi công 0,34 100 m3
2 Rải lớp ni long chống mất nước Bản vẽ thiết kế thi công 6,8 100 m2
3 Bê tông mặt sân vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 34 m3
BF Phần hàng rào kè đá (Hạ tầng thuộc trường THCS Tân Thanh)
1 Đào móng băng rộng Bản vẽ thiết kế thi công 58,696 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 5,016 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 28,252 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 35,62 m3
5 Bê tông mặt kè vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 5,48 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế thi công 0,565 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ thiết kế thi công 0,768 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 5,648 m3
9 Bê tông cột tiết diện Bản vẽ thiết kế thi công 5,2 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế thi công 0,8 100 m2
11 Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 22,304 m3
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 524,8 m2
13 Trát trụ, cột, dầm, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 54 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường rào Bản vẽ thiết kế thi công 578,8 m2
15 Sơn tường rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 578,8 m2
16 Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào Bản vẽ thiết kế thi công 0,151 tấn
17 Lắp dựng chông rào vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 21,18 m2
18 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Bản vẽ thiết kế thi công 0,805 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 60,28 m2
20 Sơn chông rào bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 85,83 m2
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 21,296 m3
22 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 60mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,385 100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->