Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735379-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210714169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ngọc Lặc hỗ trợ 1.200.000.000 đồng từ nguồn tiền sử dụng dất năm 2021, ngân sách xã bố trí từ nguồn thu GPMB và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 09:41:00 đến ngày 2021-07-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,765,928,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường kè, san lấp mặt bằng
1 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSTK 0,0456 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III Theo HSTK 7,5349 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 7,4893 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK 8,2884 100m3
5 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 0,0259 100m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 1,2932 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK 8,1286 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 40,6428 m2
9 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 0,792 100m3
10 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 0,792 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK 3,564 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 16,92 m2
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III Theo HSTK 12,5616 1m3
2 Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III Theo HSTK 2,3868 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Theo HSTK 7,9692 1m3
4 Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III Theo HSTK 1,5421 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,3763 100m2
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 17,1796 m3
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 31,9381 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,0889 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1027 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 2,2392 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK 191,2558 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK 54,0426 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK 9,5714 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 9,1767 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,2104 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 1,247 tấn
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 2,1254 100m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,9146 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSTK 1,0942 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 1,0942 100m3
21 Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 26,1334 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 52,1198 m2
C Phần thân
1 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 8,3635 m3
2 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 8,015 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 2,5662 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1759 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1676 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSTK 1,5732 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSTK 1,3536 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 42,7857 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 3,1033 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,7703 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Theo HSTK 0,7515 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,3182 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,3014 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK 4,0804 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK 3,9705 tấn
16 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 54,9829 m3
17 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 5,9715 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Theo HSTK 6,6136 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 2,1864 m3
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,2999 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0514 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo HSTK 0,1171 tấn
23 Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 3,5519 m3
24 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,2892 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,287 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo HSTK 0,1642 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK 119,3709 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK 15,7251 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 2,7397 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2316 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Theo HSTK 0,0311 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Theo HSTK 0,2078 tấn
33 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,7547 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,7547 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTK 71,3106 1m2
36 Tôn úp nóc mái rộng 300 dày 0.4ly Theo HSTK 60 md
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 3,4802 100m2
38 Ke chống bão 2,5 cái/4m2 Theo HSTK 217,5125
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 40,866 m2
40 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK 32,7888 m2
41 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK 40,32 m2
42 SX vách kính cố định trên ô tháng cửa, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK 17,28 m3
43 SX vách kính cố định ô thoáng cầu thang, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK 4,32 m2
44 SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 sơn màu vàng kem (cả sơn + công lắp dựng) Theo HSTK 56,16 m2
45 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK 1,5227 m3
46 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK 25,6347 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 12,342 m2
48 Tay vịn cầu thang bằng sắt D60x1.2mm (Bao gồm vật liệu, nhân công sản xuất, lắp đặt, sơn 2 lớp) Theo HSTK 10,18 m
49 Trụ tay vịn cầu thang bằng sắt D20x1.2mm(Bao gồm vật liệu, nhân công sản xuất, lắp đặt, sơn 2 lớp) Theo HSTK 9,6 m
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK 589,9988 m2
51 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo HSTK 589,9988 m2
52 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK 1,1383 m3
53 Ống thép tráng kẽm làm lan can hành lang (cả sơn vật liệu+ lắp dựng) Theo HSTK 56,661 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 21,7308 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 335,386 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 633,43 m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 597,15 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 310,33 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 134,7958 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 28,92 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 29,99 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 128,5168 m2
63 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 1,1875 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK 3,9851 m3
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 16,332 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.734,6158 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 537,7534 m2
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 36 bộ
69 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 36 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 18 cái
71 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK 12 cái
72 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK 30 hộp
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Theo HSTK 1 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HSTK 2 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK 12 cái
76 Tủ điện tổng 300x450x180mm Theo HSTK 1 cái
77 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK 6 hộp
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK 60 m
79 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSTK 178 m
80 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK 223 m
81 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK 1.052 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSTK 727 m
83 Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III Theo HSTK 0,1533 100m3
84 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK 5 cái
85 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK 5 cái
86 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK 6 cọc
87 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK 62,22 m
88 Thép dẹt D40X4 Theo HSTK 31,93 m
89 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,1533 100m3
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Theo HSTK 0,16 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 25mm Theo HSTK 0,35 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mm Theo HSTK 0,03 100m
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mm Theo HSTK 5 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mm Theo HSTK 3 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm Theo HSTK 1 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm Theo HSTK 9 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mm Theo HSTK 4 cái
98 Nối ống nhựa PVC D60 Theo HSTK 3 cái
99 Nối ống nhựa PVC D27 Theo HSTK 4 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm Theo HSTK 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm Theo HSTK 2 cái
102 Đầu bịt ren nhựa PVC D21 Theo HSTK 4 cái
103 Van khóa PVC D27 Theo HSTK 3 cái
104 Đai thép ôm ống Theo HSTK 8 cái
105 Van 1 chiều chống chảy nược Theo HSTK 1 cái
106 Van phao điện tự ngắt Theo HSTK 1 bộ
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 4 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 4 bộ
109 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Theo HSTK 0,8 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Theo HSTK 20 cái
112 Rọ chắn rác D110 Theo HSTK 10 cái
113 Đai thép ôm ống Theo HSTK 50 cái
114 Lắp đặt ống nhựa thoát sê nô sảnh PVC D34, L=0,30 m Theo HSTK 10 cái
115 Lót ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Theo HSTK 56,17 m2
116 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 3,9319 m3
117 Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180) Theo HSTK 4 cái
118 Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo HSTK 4 cái
119 Bình bột chữa cháy MFZ4BC Theo HSTK 8 bình
120 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo HSTK 4 bình
121 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK 5,61 1m3
122 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 0,374 m3
123 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,374 m3
124 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,0078 100m2
125 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0111 tấn
126 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK 1,1445 m3
127 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 8,8257 m2
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 7,872 m2
129 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK 2,0458 m2
130 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 0,3 m3
131 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0092 tấn
132 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,007 100m2
133 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo HSTK 1 cái
134 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 1,87 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.148893E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.29778E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục nhà kết cấu bê tông cốt thép toàn khối. * Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.936.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.872.300.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.936.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.872.300.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->