Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ngọc Lặc hỗ trợ 1.200.000.000 đồng từ nguồn tiền sử dụng dất năm 2021, ngân sách xã bố trí từ nguồn thu GPMB và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 09:41:00 đến ngày 2021-07-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,765,928,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường kè, san lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0456 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | Theo HSTK | 7,5349 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 7,4893 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK | 8,2884 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0259 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,2932 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK | 8,1286 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 40,6428 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,792 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK | 3,564 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 16,92 | m2 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Theo HSTK | 12,5616 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Theo HSTK | 2,3868 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo HSTK | 7,9692 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Theo HSTK | 1,5421 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,3763 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 17,1796 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 31,9381 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,0889 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1027 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,2392 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 191,2558 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 54,0426 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK | 9,5714 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 9,1767 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2104 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,247 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,1254 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,9146 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,0942 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,0942 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 26,1334 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 52,1198 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,3635 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,015 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,5662 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1759 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1676 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,5732 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,3536 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 42,7857 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,1033 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,7703 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo HSTK | 0,7515 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,3182 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,3014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 4,0804 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,9705 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 54,9829 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 5,9715 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo HSTK | 6,6136 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,1864 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,2999 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0514 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,1171 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,5519 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,2892 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,287 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,1642 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK | 119,3709 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK | 15,7251 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,7397 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2316 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo HSTK | 0,0311 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo HSTK | 0,2078 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,7547 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,7547 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK | 71,3106 | 1m2 |
| 36 | Tôn úp nóc mái rộng 300 dày 0.4ly | Theo HSTK | 60 | md |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 3,4802 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão 2,5 cái/4m2 | Theo HSTK | 217,5125 | |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 40,866 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK | 32,7888 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK | 40,32 | m2 |
| 42 | SX vách kính cố định trên ô tháng cửa, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK | 17,28 | m3 |
| 43 | SX vách kính cố định ô thoáng cầu thang, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 44 | SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 sơn màu vàng kem (cả sơn + công lắp dựng) | Theo HSTK | 56,16 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK | 1,5227 | m3 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 25,6347 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 12,342 | m2 |
| 48 | Tay vịn cầu thang bằng sắt D60x1.2mm (Bao gồm vật liệu, nhân công sản xuất, lắp đặt, sơn 2 lớp) | Theo HSTK | 10,18 | m |
| 49 | Trụ tay vịn cầu thang bằng sắt D20x1.2mm(Bao gồm vật liệu, nhân công sản xuất, lắp đặt, sơn 2 lớp) | Theo HSTK | 9,6 | m |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 589,9988 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK | 589,9988 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK | 1,1383 | m3 |
| 53 | Ống thép tráng kẽm làm lan can hành lang (cả sơn vật liệu+ lắp dựng) | Theo HSTK | 56,661 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 21,7308 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 335,386 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 633,43 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 597,15 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 310,33 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 134,7958 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 28,92 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 29,99 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 128,5168 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,1875 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK | 3,9851 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 16,332 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.734,6158 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 537,7534 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 76 | Tủ điện tổng 300x450x180mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTK | 178 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK | 223 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK | 1.052 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 727 | m |
| 83 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1533 | 100m3 |
| 84 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 86 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 62,22 | m |
| 88 | Thép dẹt D40X4 | Theo HSTK | 31,93 | m |
| 89 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1533 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 98 | Nối ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 99 | Nối ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 102 | Đầu bịt ren nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 103 | Van khóa PVC D27 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 104 | Đai thép ôm ống | Theo HSTK | 8 | cái |
| 105 | Van 1 chiều chống chảy nược | Theo HSTK | 1 | cái |
| 106 | Van phao điện tự ngắt | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 112 | Rọ chắn rác D110 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 113 | Đai thép ôm ống | Theo HSTK | 50 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa thoát sê nô sảnh PVC D34, L=0,30 m | Theo HSTK | 10 | cái |
| 115 | Lót ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Theo HSTK | 56,17 | m2 |
| 116 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,9319 | m3 |
| 117 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 4 | cái |
| 119 | Bình bột chữa cháy MFZ4BC | Theo HSTK | 8 | bình |
| 120 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo HSTK | 4 | bình |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,61 | 1m3 |
| 122 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,374 | m3 |
| 123 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,374 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0078 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0111 | tấn |
| 126 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK | 1,1445 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 8,8257 | m2 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 7,872 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2,0458 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,3 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0092 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,007 | 100m2 |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 134 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,87 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.148893E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.29778E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục nhà kết cấu bê tông cốt thép toàn khối. * Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.936.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.872.300.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.936.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.872.300.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi