Gói thầu: xây lắp+ thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | xây lắp+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 09:34:00 đến ngày 2021-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,169,608,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 23,709 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai | Theo chương V của E-HSMT | 58,05 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 245,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ đất cấp 1 (Bảng tính KL) | Theo chương V của E-HSMT | 4,983 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường + khuôn áo đường mới đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 4,124 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn nền nguyên thổ đạt K >=0,95 (NC*0) | Theo chương V của E-HSMT | 3,981 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 4,983 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 4,983 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m3/km |
| 14 | Đắp đất chọn lọc lu lèn K>=0,95 tận dụng từ đất đào | Theo chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất chọn lọc lu lèn K>=0,95 đất mua mới | Theo chương V của E-HSMT | 2,279 | 100m3 |
| 16 | Trải cán lớp đất chọn lọc dày 30cm nền thượng, lu lèn K>=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 4,428 | 100m3 |
| 17 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37.5mm) dày 15cm móng mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,887 | 100m3 |
| 18 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 15cm móng mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,887 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 12,206 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 12,206 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V của E-HSMT | 26,58 | m2 |
| B | BÓ VỈA - VỈA HÈ - GỜ CHẶN | |||
| 1 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 99,02 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 49,22 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 14,74 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 thân bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 64,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông thân bó vỉa, gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 3,201 | 100m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V của E-HSMT | 122,81 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 1.016,02 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (80% máy) | Theo chương V của E-HSMT | 5,948 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 148,712 | m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 13,91 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 1,777 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Theo chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Theo chương V của E-HSMT | 0,599 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 5,484 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,619 | 100m3/km |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| 20 | Hố thu nước mưa + hố ngăn mùi F3 loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông D400, H10, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông D400, H30, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông D400, H10, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông D600, H10, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông D600, H10, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 57 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông D600, H30, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông D800, H10, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 60 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | mối nối |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D400 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Theo chương V của E-HSMT | 130 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Ống PVC D140x5,4mm thu vào hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 3,155 | 100m |
| 35 | Ống PVC D200x5,9mm dẫn nước từ hố thu vào hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 36 | Lắp đặt nút bịt đầu ống PVC D140 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt co PVC D140 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt co PVC D200 | Theo chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| D | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp II (80% máy) | Theo chương V của E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 35,088 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,759 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 87,69 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố đường ống kỹ thuật dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 51,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 1,023 | 100m2 |
| 9 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 16,46 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân móng hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 1,356 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Theo chương V của E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,943 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,943 | tấn |
| 17 | Láng granitô tấm đan, khuôn hố ga ống kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40 | Theo chương V của E-HSMT | 12,94 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D195/150 | Theo chương V của E-HSMT | 6,92 | 100m |
| 21 | LĐ mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp chụp HDPE D50/40 | Theo chương V của E-HSMT | 154 | cái |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương ống cấp nước (Đất cấp II, 80% M) | Theo chương V của E-HSMT | 1,028 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 25,706 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 4 | Cát đệm móng cống dày 0,4m | Theo chương V của E-HSMT | 67,23 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 bục đỡ, bục chặn ống, hố van xả khí, xả cặn | Theo chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông bục đỡ, bục chặn ống, hố van xả khí, xả cặn | Theo chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE D110mm nối hàn gia nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 3,54 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D195/150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van gang BB D100 + chụp van | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê gang BBB D100x100x100 các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang BBB D200x200x100 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông gang BB D200 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút gang BB D100 - 90độ - 45độ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bu hàn HDPE D100mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Ống nối BB D100, L=0,8-1,0m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích thép đặc, bích rỗng D100mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,54 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,54 | 100m |
| F | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ (Đất cấp II, thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 9,11 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Đào mương cáp đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 48,85 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm mương cáp | Theo chương V của E-HSMT | 21,04 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ | Theo chương V của E-HSMT | 30,06 | m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 33,4 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng cột, mương cáp bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 35,49 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 luồn cáp | Theo chương V của E-HSMT | 1,745 | 100m |
| 11 | Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 2,055 | 100m |
| 12 | Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 13 | Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 2x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 6m (TC6-D78) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 15 | Lắp dựng cần đèn tròn côn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 16 | Lắp đèn chiếu sáng Đèn Led - 90W | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 5 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cửa |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V của E-HSMT | 5 | đầu cáp |
| 22 | Bảng phíp đấu dây cửa trụ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Cầu chì hộp 5A - 250V | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Termino 4 pha 60A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Đầu cosse đồng 10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 26 | Đầu cosse 11mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Đầu cosse 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| G | CÂY XANH (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây (Đất cấp II, thủ công) | Theo chương V của E-HSMT | 42,24 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót khuôn hố trồng cây dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hố trồng cây 40cm | Theo chương V của E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông khuôn hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 1,331 | 100m2 |
| 5 | Đất trồng cây đổ hố trồng cây dày 80cm | Theo chương V của E-HSMT | 36,86 | m3 |
| 6 | Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cm | Theo chương V của E-HSMT | 40,96 | m2 |
| H | CÂY XANH (TRỒNG CÂY) | |||
| 1 | Trồng cây Giáng Hương đường kính >=6cm, cao 3m | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cây/90ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.755E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Công trình Giao thông Loại công trình: Công trình Giao thông Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi