Gói thầu: xây lắp+ thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733806-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu xây lắp+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210733366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 09:34:00 đến ngày 2021-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,169,608,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Theo chương V của E-HSMT 23,709 100m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 10,584 m3
3 Phá dỡ hàng rào kẽm gai Theo chương V của E-HSMT 58,05 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V của E-HSMT 3,81 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo chương V của E-HSMT 245,2 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V của E-HSMT 0,13 m3
7 Vét hữu cơ đất cấp 1 (Bảng tính KL) Theo chương V của E-HSMT 4,983 100m3
8 Đào nền đường + khuôn áo đường mới đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 4,124 100m3
9 Lu lèn nền nguyên thổ đạt K >=0,95 (NC*0) Theo chương V của E-HSMT 3,981 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT 4,983 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT 4,983 100m3/km
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT 1,65 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT 1,65 100m3/km
14 Đắp đất chọn lọc lu lèn K>=0,95 tận dụng từ đất đào Theo chương V của E-HSMT 3,41 100m3
15 Đắp đất chọn lọc lu lèn K>=0,95 đất mua mới Theo chương V của E-HSMT 2,279 100m3
16 Trải cán lớp đất chọn lọc dày 30cm nền thượng, lu lèn K>=0,98 Theo chương V của E-HSMT 4,428 100m3
17 Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37.5mm) dày 15cm móng mặt đường Theo chương V của E-HSMT 1,887 100m3
18 Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 15cm móng mặt đường Theo chương V của E-HSMT 1,887 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 12,206 100m2
20 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V của E-HSMT 12,206 100m2
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chương V của E-HSMT 26,58 m2
B BÓ VỈA - VỈA HÈ - GỜ CHẶN
1 Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 99,02 m3
2 Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm Theo chương V của E-HSMT 49,22 m3
3 Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 14,74 m3
4 Bê tông đá 1x2 M250 thân bó vỉa Theo chương V của E-HSMT 64,1 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông thân bó vỉa, gờ chặn Theo chương V của E-HSMT 3,201 100m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V của E-HSMT 122,81 m2
7 Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm vỉa hè Theo chương V của E-HSMT 1.016,02 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (80% máy) Theo chương V của E-HSMT 5,948 100m3
2 Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) Theo chương V của E-HSMT 148,712 m3
3 Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm Theo chương V của E-HSMT 13,91 m3
4 Bê tông đá 1x2 M150 móng cống Theo chương V của E-HSMT 5,19 m3
5 Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cm Theo chương V của E-HSMT 13 m2
6 Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cống Theo chương V của E-HSMT 0,2 m3
7 Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga Theo chương V của E-HSMT 20,9 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V của E-HSMT 0,127 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân móng hố ga Theo chương V của E-HSMT 1,777 100m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 3,28 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo chương V của E-HSMT 0,297 100m2
12 Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D Theo chương V của E-HSMT 0,037 tấn
13 Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D Theo chương V của E-HSMT 0,599 tấn
14 Gia công thép hình tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,48 tấn
15 Lắp đặt thép hình tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,48 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 5,484 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT 0,619 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT 0,619 100m3/km
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 45 cấu kiện
20 Hố thu nước mưa + hố ngăn mùi F3 loại 1 Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
21 Lắp đặt ống bê tông D400, H10, đoạn ống dài 3m Theo chương V của E-HSMT 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông D400, H30, đoạn ống dài 3m Theo chương V của E-HSMT 3 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông D400, H10, đoạn ống dài 4m Theo chương V của E-HSMT 11 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông D600, H10, đoạn ống dài 3m Theo chương V của E-HSMT 8 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông D600, H10, đoạn ống dài 4m Theo chương V của E-HSMT 57 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông D600, H30, đoạn ống dài 4m Theo chương V của E-HSMT 4 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông D800, H10, đoạn ống dài 3m Theo chương V của E-HSMT 2 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo chương V của E-HSMT 13 mối nối
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo chương V của E-HSMT 60 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo chương V của E-HSMT 1 mối nối
31 Cung cấp và lắp đặt gối cống D400 Theo chương V của E-HSMT 24 cái
32 Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 Theo chương V của E-HSMT 130 cái
33 Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
34 Ống PVC D140x5,4mm thu vào hố ga Theo chương V của E-HSMT 3,155 100m
35 Ống PVC D200x5,9mm dẫn nước từ hố thu vào hố ga Theo chương V của E-HSMT 0,67 100m
36 Lắp đặt nút bịt đầu ống PVC D140 Theo chương V của E-HSMT 21 cái
37 Lắp đặt co PVC D140 Theo chương V của E-HSMT 21 cái
38 Lắp đặt co PVC D200 Theo chương V của E-HSMT 84 cái
D ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1 Đào đất móng cống đất cấp II (80% máy) Theo chương V của E-HSMT 1,404 100m3
2 Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) Theo chương V của E-HSMT 35,088 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,209 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT 0,759 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT 0,759 100m3/km
6 Đắp cát móng đường ống Theo chương V của E-HSMT 87,69 m3
7 Bê tông đá 1x2 M200 gia cố đường ống kỹ thuật dày 15cm Theo chương V của E-HSMT 51,15 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V của E-HSMT 1,023 100m2
9 Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga Theo chương V của E-HSMT 3,52 m3
10 Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga Theo chương V của E-HSMT 16,46 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân móng hố ga Theo chương V của E-HSMT 1,356 100m2
12 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm Theo chương V của E-HSMT 1,6 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo chương V của E-HSMT 0,086 100m2
14 Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D Theo chương V của E-HSMT 0,265 tấn
15 Gia công thép hình tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,943 tấn
16 Lắp đặt thép hình tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,943 tấn
17 Láng granitô tấm đan, khuôn hố ga ống kỹ thuật Theo chương V của E-HSMT 19,2 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 36 cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40 Theo chương V của E-HSMT 12,94 100m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D195/150 Theo chương V của E-HSMT 6,92 100m
21 LĐ mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chương V của E-HSMT 18 cái
22 Lắp đặt nắp chụp HDPE D50/40 Theo chương V của E-HSMT 154 cái
E CẤP NƯỚC
1 Đào đất mương ống cấp nước (Đất cấp II, 80% M) Theo chương V của E-HSMT 1,028 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo chương V của E-HSMT 25,706 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,613 100m3
4 Cát đệm móng cống dày 0,4m Theo chương V của E-HSMT 67,23 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200 bục đỡ, bục chặn ống, hố van xả khí, xả cặn Theo chương V của E-HSMT 1,46 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông bục đỡ, bục chặn ống, hố van xả khí, xả cặn Theo chương V của E-HSMT 0,099 100m2
7 Lắp đặt ống cấp nước HDPE D110mm nối hàn gia nhiệt Theo chương V của E-HSMT 3,54 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D195/150 Theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
9 Lắp đặt van gang BB D100 + chụp van Theo chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt tê gang BBB D100x100x100 các loại Theo chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt tê gang BBB D200x200x100 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt măng sông gang BB D200 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt cút gang BB D100 - 90độ - 45độ Theo chương V của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt bu hàn HDPE D100mm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
15 Ống nối BB D100, L=0,8-1,0m Theo chương V của E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt bích thép đặc, bích rỗng D100mm Theo chương V của E-HSMT 8 cặp bích
17 Lắp đặt trụ cứu hỏa D100mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mm Theo chương V của E-HSMT 3,54 100m
19 Khử trùng ống nước đường kính 100mm Theo chương V của E-HSMT 3,54 100m
F CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng trụ (Đất cấp II, thủ công) Theo chương V của E-HSMT 9,11 m3
2 Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm Theo chương V của E-HSMT 0,25 m3
3 Bê tông cột đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 1,21 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng Theo chương V của E-HSMT 0,098 100m2
5 Đào mương cáp đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 48,85 m3
6 Đắp cát đệm mương cáp Theo chương V của E-HSMT 21,04 m3
7 Lát gạch thẻ Theo chương V của E-HSMT 30,06 m2
8 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo chương V của E-HSMT 33,4 m2
9 Đắp đất móng cột, mương cáp bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 35,49 m3
10 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 luồn cáp Theo chương V của E-HSMT 1,745 100m
11 Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầm Theo chương V của E-HSMT 2,055 100m
12 Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2 Theo chương V của E-HSMT 2,42 100m
13 Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 2x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,4 100m
14 Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 6m (TC6-D78) Theo chương V của E-HSMT 5 cột
15 Lắp dựng cần đèn tròn côn Theo chương V của E-HSMT 5 cần đèn
16 Lắp đèn chiếu sáng Đèn Led - 90W Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
17 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V của E-HSMT 5 đầu cáp
18 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V của E-HSMT 5 bảng
19 Lắp cửa cột Theo chương V của E-HSMT 5 cửa
20 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
21 Làm đầu cáp khô Theo chương V của E-HSMT 5 đầu cáp
22 Bảng phíp đấu dây cửa trụ Theo chương V của E-HSMT 5 cái
23 Cầu chì hộp 5A - 250V Theo chương V của E-HSMT 5 cái
24 Termino 4 pha 60A Theo chương V của E-HSMT 5 cái
25 Đầu cosse đồng 10mm2 Theo chương V của E-HSMT 40 cái
26 Đầu cosse 11mm2 Theo chương V của E-HSMT 15 cái
27 Đầu cosse 2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
G CÂY XANH (XÂY DỰNG)
1 Đào đất hố trồng cây (Đất cấp II, thủ công) Theo chương V của E-HSMT 42,24 m3
2 Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót khuôn hố trồng cây dày 10cm Theo chương V của E-HSMT 2,59 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hố trồng cây 40cm Theo chương V của E-HSMT 6,66 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông khuôn hố trồng cây Theo chương V của E-HSMT 1,331 100m2
5 Đất trồng cây đổ hố trồng cây dày 80cm Theo chương V của E-HSMT 36,86 m3
6 Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cm Theo chương V của E-HSMT 40,96 m2
H CÂY XANH (TRỒNG CÂY)
1 Trồng cây Giáng Hương đường kính >=6cm, cao 3m Theo chương V của E-HSMT 32 cây
2 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo chương V của E-HSMT 32 cây/90ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.755E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Công trình Giao thông Loại công trình: Công trình Giao thông Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->