Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm quân trang nghiệp vụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734983-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quân nhu, Cục Hậu cần, Quân khu 3
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm quân trang nghiệp vụ
Số hiệu KHLCNT 20210720696
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 09:56:00 đến ngày 2021-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,106,788,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành chất lượng ≥ 12 tháng- Điều kiện bảo hành: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 5 ngày sau khi bên mời thầu thông báo về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải tiến hành khắc phục cá hư hỏng, khuyết tật; toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tạp dề cấp dưỡng K12+ Mũ cấp dưỡng4.000CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Mũ cấp dưỡng: Cỡ 54-55 = 400 cái; cỡ 56-57 = 3.000 cái; cỡ 58-59 = 600 cái)
2Quần nuôi quân nam + áo choàng CD nam K123.260BộTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Quần nuôi quân nam: Cỡ 3 = 300 cái; cỡ 4 = 2.260 cái; cỡ 5 = 700 cái; Áo choàng CD nam K12: Cỡ 3 = 300 cái; cỡ 4 = 2.260 cái; cỡ 5 = 700 cái).
3Quần nuôi quân nữ + áo choàng CD nữ K12740BộTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT(Quần nuôi quân nam: Cỡ 3 = 440 cái; cỡ 4 = 220 cái; cỡ 5 = 80 cái; Áo choàng CD nam K12: Cỡ 3 = 440 cái; cỡ 4 = 220 cái; cỡ 5 = 80 cái).
4Gang tay cao su8.000ĐôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Cỡ 2 = 4.500 cái; cỡ 3 = 3.500 cái)
5Khẩu trang hoạt tính1.714CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT
6Ủng nhựa K17 màu xanh4.000ĐôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Cỡ 37 = 200 đôi; Cỡ 38 = 300 đôi; Cỡ 39 = 500 đôi; Cỡ 40 = 1.000 đôi; Cỡ 41 = 1.000 đôi; cỡ 42 = 500 đôi; cỡ 43 = 500 đôi)
7Gang tay vải bạt2.770ĐôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT
8Quần áo nghiệp vụ thông tin nam K12120BộTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Cỡ 4A = 30; 4B= 30; 5A= 30; 5B =30);
9Áo ấm nghiệp vụ thông tin nam K1260CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Cỡ 3 =10; Cỡ 4 =30, cỡ 5= 10; cỡ 6= 10)
10Mũ nhựa NV Thông tin K1260CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT
11Quần áo mưa công tác tàu112BộTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Cỡ 3 =26; Cỡ 4 =60, Cỡ 5= 26);
12Quần áo mưa nghiệp vụ TT60BộTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Cỡ 3 =15; Cỡ 4 =30, cỡ 5= 15);
13Giầy vải NV Thông tin240ĐôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Cỡ 38 =40; Cỡ 39=60, Cỡ 40= 70; Cỡ 41= 50, Cỡ 42= 10, Cỡ 43=10),
14Giầy vải NV công tác tàu379ĐôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Cỡ 38 =30; Cỡ 39=64, Cỡ 40= 100; Cỡ 41= 115, Cỡ 42=45, Cỡ 43=25)
15Giầy nhựa công tác tàu, TT499ĐôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Cỡ 39 =90; Cỡ 40=150, Cỡ 41= 150; Cỡ 42= 95, cỡ 43=14)
16Dây lưng NV Thông tin60CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT
17Quân phục NV canh gác HSQ-BS mùa hè K1240BộTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Cỡ 4B = 20 bộ; cỡ 5B = 20 bộ)
18Quân phục NV canh gác HSQ-BS mùa đông K1240BộTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Cỡ 4B = 20 bộ; cỡ 5B = 20 bộ)
19Gang tay nghi lễ (gác)160ĐôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT
20Khăn quàng cổ HSQ-BS K1240CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT
21Ủng nhựa K17 màu đen100ĐôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Cỡ 41 = 30 đôi; cỡ 42 = 50 đôi; cỡ 43 = 20 đôi)
22Biểu tượng đeo ngực áo20CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT
23Dây lưng to có choàng vai + bao súng26CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT
24Quần áo mưa gác K1340BộTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSMT (Cỡ 3 =12; Cỡ 4 =18, Cỡ 5= 10)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành chất lượng ≥ 12 tháng- Điều kiện bảo hành: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 5 ngày sau khi bên mời thầu thông báo về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải tiến hành khắc phục cá hư hỏng, khuyết tật; toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->