Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà ký túc xá A và nhà ở chuyên gia

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735187-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà ký túc xá A và nhà ở chuyên gia
Số hiệu KHLCNT 20210641136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất trong dự toán ngân sách của Trường được Bộ giao.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 09:58:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,667,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dở (Sửa chữa, cải tạo Khu KTX nhà A)
1 Tháo dỡ cửa đi+ cửa sổ bằng gỗ Mô tả tại Chương V 643,9834 m2
2 Tháo dỡ khuôn gỗ cửa đi+ cửa sổ Mô tả tại Chương V 1.972,8 m
3 Tháo dỡ cửa sắt kéo hiện trạng Mô tả tại Chương V 23,8 m2
4 Phá dỡ Nền gạch men Mô tả tại Chương V 658,1 m2
5 Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi cũ tường trong, ngoài nhà (tính 50% diện tích cạo toàn nhà) Mô tả tại Chương V 3.886,105 m2
6 Đục lớp vữa cũ bị thấm nước và meo mốc Mô tả tại Chương V 466,275 m2
B Phần nâng cấp, cải tạo (Sửa chữa, cải tạo Khu KTX nhà A)
1 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày 10cm, cao Mô tả tại Chương V 0,6006 m3
2 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày 15cm, cao Mô tả tại Chương V 1,989 m3
3 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11x17), chiều dày 20cm, cao Mô tả tại Chương V 16,56 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,4264 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,0825 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,0398 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V 1,8 m3
8 Phả lớp vữa XM mác 75 dày 2cm, trước khi lát gạch Mô tả tại Chương V 379,85 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 403,034 m2
10 Phả lớp vữa ximăng #75 dày 2cm lần 1 Mô tả tại Chương V 224,49 m2
11 Phả lớp vữa ximăng #75 dày 2cm lần 2 Mô tả tại Chương V 224,49 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu + trộm phụ gia Sikadu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 289,17 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 224,49 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả tại Chương V 242,4 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 90 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 930,12 m2
17 Chà vệ sinh rãnh thoát nước hè hành lang Mô tả tại Chương V 193,5 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 10,59 m2
19 Trát mép cửa đi và cửa sổ, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1.872,6 m
20 SXLD cửa đi khuôn nhôm tungkang hệ 700 + kính mờ dày 5ly (phụ kiện kèm theo: ổ khóa NEO, khuy gió, chốt cửa, bản lề,...) Mô tả tại Chương V 336,72 m2
21 SXLD cửa sổ khuôn nhôm tungkang hệ 700 + kính mờ dày 5ly (phụ kiện kèm theo: khuy gió, chốt cửa, bản lề,...) Mô tả tại Chương V 127,44 m2
22 SXLD khung sắt hộp vuông 12x12 bảo vệ cửa sổ, cửa đi nhôm Mô tả tại Chương V 285,4748 m2
23 SXLD nẹp nhôm chữ T vị trí khe nhiệt Mô tả tại Chương V 51 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả tại Chương V 4.829,705 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.537,63 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 2.348,475 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.537,63 m2
28 SXLD cửa sắt kéo đài loan không lá Mô tả tại Chương V 23,8 m2
29 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm Mô tả tại Chương V 0,086 100m
30 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm Mô tả tại Chương V 0,05 100m
31 Lắp đặt tê, co nhựa đường kính côn 110mm Mô tả tại Chương V 4 cái
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V 8,7588 100m2
33 Vận chuyển vật tư phá dỡ xuống tập kết nơi quy định Mô tả tại Chương V 1 t.bộ
34 Dọn dẹp, chà rửa vệ sinh nền gạch men, tường gạch wc, bậc cấp cầu thang toàn bộ công trình để bàn giao Mô tả tại Chương V 1 t.bộ
C Cấp điện chiếu sáng khu KTX nhà A
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 126 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả tại Chương V 168 cái
3 Hộp số chỉnh quạt đảo trần TD 105 SENKO Mô tả tại Chương V 84 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả tại Chương V 84 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Mô tả tại Chương V 42 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D250-18w-220V Mô tả tại Chương V 36 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn led bóng tròn 15W - 220V Mô tả tại Chương V 126 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả tại Chương V 630 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả tại Chương V 650 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại Chương V 1.280 m
11 Lắp đặt hộp đựng công tơ - Aptomat đúc composit Mô tả tại Chương V 3 cái
12 Lắp đặt đế âm, mặt công tắc, ổ cắm các loại Mô tả tại Chương V 126 cái
D Cấp thoát nước trong nhà KTX nhà A
1 Cắt bỏ các ống thừa đi nổi hiện trạng trong phòng wc Mô tả tại Chương V 42 phòng
2 Đục tháo bỏ các phiểu thu nước hiện trạng Mô tả tại Chương V 42 phòng
3 Công tác cẳt đục âm tường để âm ống hiện trạng và ống đi mới bổ sung Mô tả tại Chương V 42 phòng
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng fi27 Mô tả tại Chương V 126 bộ
5 Lắp đặt phễu thu INOX ĐK 150mm Mô tả tại Chương V 126 cái
6 Lắp đặt dây vòi rửa bồn cầu bằng nhựa Mô tả tại Chương V 42 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại Chương V 3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả tại Chương V 1,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả tại Chương V 1,5 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả tại Chương V 84 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả tại Chương V 20 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả tại Chương V 42 cái
13 Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm Mô tả tại Chương V 42 cái
14 Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm Mô tả tại Chương V 42 cái
E Phần máy bơm và đường ống cấp nước lên bồn (Sửa chữa, cải tạo Khu KTX nhà A)
1 Máy bơm đẩy cao Panasonic 350W GP-350 JA và phụ kiện Mô tả tại Chương V 2 bộ
2 Dây điện cadivi 2x2.5mm + ống nhựa D25 Mô tả tại Chương V 15 m
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại Chương V 2 cái
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW + kết hợp máy cắt Mô tả tại Chương V 3 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V 1 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả tại Chương V 0,75 100m
8 Lắp đặt tê nhựa ĐK 40mm Mô tả tại Chương V 5 cái
9 Lắp đặt co nhựa ĐK 40mm Mô tả tại Chương V 15 cái
F Sửa chữa, cải tạo nhà ở chuyên gia
1 Tháo dỡ cửa Mô tả tại Chương V 220,47 m2
2 Tháo dỡ khuôn gỗ cửa đi+ cửa sổ Mô tả tại Chương V 587,4 m
3 Tháo dỡ trần Mô tả tại Chương V 101,125 m2
4 Đục bỏ lớp vữa tường ngoài tại những vị trí vỡ do nứt, thấm nước Mô tả tại Chương V 100 M2
5 Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trần, lan can trước khi sơn mới (tính 50% diện tích nhà) Mô tả tại Chương V 1.346,69 m2
6 Phá dỡ Nền gạch ceramic 400x400 Mô tả tại Chương V 10 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 10 m2
8 Bổ sung sắt hộp lan can cầu thang bị hỏng Mô tả tại Chương V 4 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can sắt hộp cầu thang + sơn lại lan can sắt 03 nước Mô tả tại Chương V 18,9 m2
10 SXLD trần nhựa vân gỗ + khung xương nhôm Mô tả tại Chương V 42,7 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 100 m2
12 Trát mép cửa đi và cửa sổ, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 587,4 m
13 Thay một số kính bị vỡ dày 5ly ( khoảng 20% tổng diện tích VK) Mô tả tại Chương V 4,536 m2
14 SXLD cửa đi khuôn nhôm tungkang hệ 700 + kính mờ dày 5ly (phụ kiện kèm theo: ổ khóa NEO, khuy gió, chốt cửa, bản lề,...) Mô tả tại Chương V 122,73 m2
15 SXLD cửa sổ khuôn nhôm tungkang hệ 700 + kính mờ dày 5ly (phụ kiện kèm theo: khuy gió, chốt cửa, bản lề,...) Mô tả tại Chương V 97,74 m2
16 SXLD khung sắt hộp vuông 12x12 bảo vệ cửa sổ, cửa đi nhôm (kể cả sơn 03 nước) Mô tả tại Chương V 89,64 m2
17 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm Mô tả tại Chương V 58,425 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 100 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả tại Chương V 2.116,417 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả tại Chương V 344,52 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.002,17 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 344,52 m2
23 Vận chuyển phế liệu xuống tập kết nơi quy định Mô tả tại Chương V 1 t.bộ
24 Vệ sinh chà rửa gạch nền, gạch ốp tường wc, cầu thang toàn bộ công trình để bàn giao Mô tả tại Chương V 1 t.bộ
25 Xử lý đường ống cấp nước lên bồn mái bị rò rĩ nước vị trí bồn nước mái Mô tả tại Chương V 2 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (hợp đồng tương tự là công trình sửa chữa, cải tạo cấp III từ 03 tầng trở lên và có đầy đủ các hạng mục công việc như gói thầu này) trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu mỗi hợp đồng là 2,6 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->