Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701029-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210697462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 09:51:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,437,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: San lấp mặt bằng
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,81 m3
2 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070,78 m3
3 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,34 m3
4 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,83 m3
B Hạng mục II: Vỉa hè, Bồn cây
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8046 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,035 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7847 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,04 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8761 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,5668 m2
7 Ốp gạch thẻ KT:24x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6213 m2
8 Đắp đât vào hố trồng cây, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,4 m3
9 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,21 m3
10 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,06 m3
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.040,61 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,98 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1525 m3
14 Lắp đặt Block bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,01 m
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
16 Bê tông tấm đan rãnh tam giác, M250#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3501 m3
17 Lắp đặt rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0025 m2
C Hạng mục III: Hệ thống thoát nước
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,2311 1m3
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9977 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,19 m2
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9694 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4933 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,828 m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,28 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 19,997 m3
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,81 1kg
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,16 m2
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, xi măng PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,78 m3
12 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 1cấu kiện
13 Mua tấm ghi gang đậy nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
15 Hố ga ngăn mùi, hố ga thu nước đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC đấu với hố ga ngăn mùi và hố ga thu nước D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
17 Lắp đặt cút nhựa PVC D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Đắp đất hố ga, rãnh thoát Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7655 m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi ≥2km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,3 m3
D Hạng mục IV: Đường giao thông
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,16 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,88 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,88 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
6 Chân cột biển báo D89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 md
7 Mặt biển báo tam giác 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 1m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
10 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
E Hạng mục V: Phá dỡ rãnh thoát nước hiện trạng
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,424 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,995 m3
4 Xúc đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,42 m3
5 Vận chuyển phế thải hỗn hợp trong phạm vi ≥2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,09 m3
F Hạng mục VI: Điện chiếu sáng
1 Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
2 Rải đồng M10 tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
3 Luồn dây Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
4 Ép đầu cốt M10. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Ép đầu cốt M16. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
6 Ghíp nối bọc nhựa 2 bulong (vị trí đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Cung cấp và lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 choá
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 m
9 Lắp đặt ống thép đen D80 qua đường bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
10 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng (cột thép cao 8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
11 Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cần đèn
12 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bảng
13 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu cáp
14 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cửa
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
16 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
17 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
18 Khung móng cột M24x340x340x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chiếc
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2 kg
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,649 1m3
21 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m3
22 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,738 kg
23 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
24 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 1m3
25 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
27 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,216 kg
28 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
29 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 1m3
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
31 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m2
33 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18.400 viên
34 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 1m3
35 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m3
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
37 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 viên
38 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7996 1m3
39 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
40 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
41 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 1m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
44 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
45 Bu lông móng cột M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
G Hạng mục VII: Điện sinh hoạt 0,4kv
1 Cung cấp cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
2 Lắp đặt tủ phân phối công tơ loại chứa 8 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
3 Ép đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Ép đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D110/90 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 m
6 Cung cấp và Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
7 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,62 kg
8 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m3
9 Đắp đất móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
10 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 1m3
13 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5 m2
15 Bulong M14x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m2
18 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m2
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
21 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 970 viên
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,737 m3
23 Đào đất đặt đường ống, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 1m3
24 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,46 m3
25 Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,74 m3
26 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0832 m3
27 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4928 1m3
28 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6176 m3
29 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280 viên
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
31 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,88 m3
32 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0832 m3
33 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
34 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 viên
35 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3372 1m3
36 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,08 m3
37 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
38 Đào san đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1m3
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
40 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
42 Nút bịt đầu ồng HDPE 32/25 bảo vệ ống chờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6569E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.31386E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (Thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh; kèm theo hợp đồng và phụ lục biểu giá hợp đồng để chứng minh tính chất tương tự. Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.706.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.413.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->