Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 09:51:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,437,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,81 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,78 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,34 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,83 | m3 |
| B | Hạng mục II: Vỉa hè, Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8046 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,035 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7847 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,04 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8761 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5668 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ KT:24x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6213 | m2 |
| 8 | Đắp đât vào hố trồng cây, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,4 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,21 | m3 |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,06 | m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,61 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,98 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1525 | m3 |
| 14 | Lắp đặt Block bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,01 | m |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3501 | m3 |
| 17 | Lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0025 | m2 |
| C | Hạng mục III: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,2311 | 1m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9977 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,19 | m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9694 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4933 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,828 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,28 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | 19,997 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,81 | 1kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,16 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | 1cấu kiện |
| 13 | Mua tấm ghi gang đậy nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 15 | Hố ga ngăn mùi, hố ga thu nước đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đấu với hố ga ngăn mùi và hố ga thu nước D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Đắp đất hố ga, rãnh thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7655 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≥2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,3 | m3 |
| D | Hạng mục IV: Đường giao thông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,88 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,88 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 6 | Chân cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 7 | Mặt biển báo tam giác 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| E | Hạng mục V: Phá dỡ rãnh thoát nước hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,424 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,995 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,42 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải hỗn hợp trong phạm vi ≥2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,09 | m3 |
| F | Hạng mục VI: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 2 | Rải đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 3 | Luồn dây Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 4 | Ép đầu cốt M10. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt M16. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Ghíp nối bọc nhựa 2 bulong (vị trí đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | choá |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen D80 qua đường bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng (cột thép cao 8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần đèn |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu cáp |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cửa |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 18 | Khung móng cột M24x340x340x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | kg |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,649 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 22 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,738 | kg |
| 23 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 24 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 27 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,216 | kg |
| 28 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 29 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 1m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.400 | viên |
| 34 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | viên |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7996 | 1m3 |
| 39 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 40 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 44 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 45 | Bu lông móng cột M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| G | Hạng mục VII: Điện sinh hoạt 0,4kv | |||
| 1 | Cung cấp cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ phân phối công tơ loại chứa 8 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Ép đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D110/90 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 7 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,62 | kg |
| 8 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m2 |
| 15 | Bulong M14x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 18 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,737 | m3 |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | 1m3 |
| 24 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m3 |
| 26 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0832 | m3 |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4928 | 1m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6176 | m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | viên |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m3 |
| 32 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0832 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | viên |
| 35 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3372 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m3 |
| 37 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 38 | Đào san đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 40 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 42 | Nút bịt đầu ồng HDPE 32/25 bảo vệ ống chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6569E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.31386E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (Thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh; kèm theo hợp đồng và phụ lục biểu giá hợp đồng để chứng minh tính chất tương tự. Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.706.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.413.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi