Gói thầu: Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị trạm SCTH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị trạm SCTH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701131 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 09:57:00 đến ngày 2021-07-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,027,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì hệ thống điện điều khiển | Bảo trì toàn bộ hệ thống điện của TB theo đúng quy trình của nhà SX | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Thay thế biến áp 3 pha | Điện áp vào: 361-399V, 50/60Hz; Điện áp ra:20V-30VA/220V-70VA | Cái | 1 | |
| 3 | Thay thế cảm biến áp suất | Dải áp suất: 0÷1.6MPa; Điện áp: 6-32VDC; Tín hiệu ra: NPN | Cái | 2 | |
| 4 | Thay quạt tản nhiệt dầu | Điện áp sử dụng: 380V-50Hz; Công suất: 380W | Cái | 1 | |
| 5 | Thay thế nút dừng khẩn cấp | Đường kính: Ф22; Số tiếp điểm: 1NC+1NC 3A/240VAC | Cái | 1 | |
| 6 | Bảo dưỡng, tẩm sấy động cơ chính, thay chổi than | Bảo trì theo quy trình của nhà SX | Cái | 1 | |
| 7 | Bảo dưỡng cụm đầu nén, thay các gioăng đệm | Bảo trì theo quy trình của nhà SX | Cái | 1 | |
| 8 | Thay dầu nhớt máy nén khí | Độ nhớt: N32, dầu gốc tổng hợp; Thời gian sử dụng ≥ 8.000 giờ | Lít | 15 | |
| 9 | Thay bộ lọc dầu | Loại vật liệu: Thép hợp kim; Hàm lượng dầu dư: | Cái | 1 | |
| 10 | Thay bộ lọc khí đầu vào | Lưu lượng khí: 1440 m3/h; CFM: 850;KT: 743x420x170x400 | Cái | 1 | |
| 11 | Bảo dưỡng, tẩm sấy động cơ chính, thay chổi than | Bảo dưỡng động cơ theo quy trình công nghệ đối với thiết bị | Cái | 1 | |
| 12 | Căn chỉnh đồng tâm hệ trục | Đảm bảo hệ trục chính quay đồng tâm, không rơ, lệch trục | Lần | 1 | |
| 13 | Thay attomat bảo vệ đầu vào | Bảo vệ quá tải, ngắn mạch; dòng định mức 30A, nguồn 240VAC | Cái | 1 | |
| 14 | Thay bóng đèn chiếu sáng chế độ láng đĩa và láng trống phanh | Ánh sáng trắng, công suất 30W; Tuổi thọ 10.000h | Cái | 4 | |
| 15 | Thay dao tiện bị gãy (2 dao + hộp chíp) | Độ cứng thanh 45HRC; Chất liệu hợp kim cứng | Bộ | 2 | |
| 16 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống điện, điều khiển, thiết lập lại tham số điều khiển | Bảo trì theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Hệ thống | 1 | |
| 17 | Thay thế Rơ le trung gian | Loại: 14 chân; Điện áp: 120VAC, 50 Hz; Tần số đóng cắt max:1200 lần/giờ; Tuổi thọ: 10 triệu lần | Cái | 8 | |
| 18 | Thay thế công tắc hành trình | Tần số tác động điện - Cơ: 20/minute - 120/minute | Cái | 4 | |
| 19 | Thay thế Aptomat tổng | Số pha: 3 pha; dòng định mức: 100A | Cái | 1 | |
| 20 | Bảo dưỡng, tẩm sấy, tra dầu, thay chổi than động cơ | Bảo dưỡng theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà SX | Cái | 4 | |
| 21 | Bảo dưỡng bộ phanh hãm cẩu trục | Bảo dưỡng theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà SX | Bộ | 1 | |
| 22 | Đánh rỉ, sơn mới 2 lớp toàn bộ cẩu trục | Đảm bảo chống rỉ và độ thẩm mỹ | Bộ | 1 | |
| 23 | Bảo trì bơm thủy lực, thay thế các gioăng đệm | Bảo trì theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà SX | Cái | 1 | |
| 24 | Bảo trì bộ xi lanh, piston thủy lực, thay gioăng thủy lực | Bảo trì theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà SX | Bộ | 2 | |
| 25 | Căn chỉnh lại cẩu trục | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Bộ | 1 | |
| 26 | Thay dầu thủy lực | Độ nhớt N68, dầu gốc tổng hợp, thời gian sử dụng 10.000 giờ | Lít | 15 | |
| 27 | Bảo trì hệ thống điện, thay công tắc hành trình lên | Tải định mức: 250VAC, 5A; Tần suất: 120 lần/phút; tiếp điểm NC, NO | Cái | 1 | |
| 28 | Sửa chữa phần mạch công suất, tăng dòng hàn | Đảm bảo yêu cầu công suất máy, dòng hàn ổn định | Cái | 1 | |
| 29 | Thay cuộn dây đồng hàn Mig | Trọng lượng: 15kg, tiết diện: 1,0mm | Cái | 1 | |
| 30 | Thay cuộn dây Inox hàn Mig | Trọng lượng: 8kg, tiết diện: 1.0mm | Cái | 1 | |
| 31 | Thay bình khí Argon | Thể tích 10 lít | Cái | 1 | |
| 32 | Thay bình khí CO2 | Thể tích 10 lít | Cái | 1 | |
| 33 | Sửa chữa khôi phục chế độ rửa nước nóng | Chế độ rửa nước nóng hoạt động tốt, ổn đinh | Bộ | 1 | |
| 34 | Thay tụ khởi động | Điện áp: 240VAC, điện dung: 470uF | Cái | 2 | |
| 35 | Thay bơm dầu | Điện áp 24VDC, công suất 150W, lưu lượng: 20l/ph | Cái | 1 | |
| 36 | Thay dây xịt rửa áp lực | Chịu áp lực tới 1200Kgf/cm2, 3 lớp bọc, chịu nhiệt tới 1500C | m | 10 | |
| 37 | Bảo trì lốc nén, các van tiết lưu, bổ sung dầu cho lốc | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Bộ | 1 | |
| 38 | Sửa chữa khắc phục lỗi mất nguồn của mạch điều khiển | Đảm bảo yêu cầu công suất máy, máy hoạt động ổn định | Máy | 1 | |
| 39 | Thay bơm hút chân không | Công suất: 1/4 HP; Lưu lượng: 70 lít/phút; độ chân không: 5Pa | Cái | 1 | |
| 40 | Bảo trì động cơ, hộp số, băng máy | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Bộ | 1 | |
| 41 | Thay dầu hộp số | Độ nhớt: N32, dầu gốc tổng hợp; thời gian sử dụng ≥ 6.000 giờ | Lít | 10 | |
| 42 | Dao tiện trơn ngoài + hộp chíp | Chất liệu thép các bon, độ cứng cao, tiện thép, sắt, inox | Cái | 1 | |
| 43 | Dao móc lỗ + hộp chíp | Chất liệu thép các bon | Cái | 1 | |
| 44 | Dao tiện ren ngoài + hộp chíp | Chất liệu thép các bon | Cái | 1 | |
| 45 | Dao tiện ren trọng + hộp chíp | Chất liệu thép các bon | Cái | 1 | |
| 46 | Dao cắt rãnh 3mm + hộp chíp | Chất liệu thép các bon | Cái | 1 | |
| 47 | Dao tiện trong + hộp chíp | Chất liệu thép các bon | Cái | 1 | |
| 48 | Sửa chữa khắc phục lỗi mất nguồn điều khiển | Đảm bảo công suất danh định, máy hoạt động ổn định | Lần | 1 | |
| 49 | Bảo dưỡng các bơm điện và các van hút, van xả | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Lần | 1 | |
| 50 | Thay các đường ống dẫn dầu trong máy, các khớp nối | Chịu áp lực tới 800Kgf/cm2, 4 lớp bọc, chịu dầu, chống rỉ | Bộ | 1 | |
| 51 | Bảo trì mô tơ điện và cơ cấu truyền động điện | Theo đúng quy trình hướng dẫn và yêu cầu của nhà sản xuất | Bộ | 1 | |
| 52 | Thay công tắc đảo chiều | Nguồn điện: 380V, số pha: 3 pha; tiếp điểm chịu tải 20A | Cái | 1 | |
| 53 | Bảo trì cơ cấu hoạt động bằng khí nén, cụm van chia hơi và xilanh Piston khí | Theo đúng quy trình hướng dẫn và yêu cầu của nhà sản xuất | Bộ | 1 | |
| 54 | Thay dây dẫn khí nén | Áp lực làm việc: 80Bar; đường kính: 12mm | m | 8 | |
| 55 | Sửa chữa bo mạch công suất, tăng dòng nạp | Đảm bảo máy hoạt động ổn định, dòng nạp theo tiêu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 56 | Thay bộ dây nạp 3m và kìm kẹp | Dây đồng nhiều lõi, tiết diện 10mm | Bộ | 1 | |
| 57 | Thay quạt tản nhiệt | Nguồn 12VDC, công suất: 120W | Cái | 1 | |
| 58 | Bảo trì hệ thống điện điều khiển buồng sơn | Theo đúng quy trình hướng dẫn và yêu cầu của nhà sản xuất | Bộ | 1 | |
| 59 | Bảo trì hệ thống thông gió phòng sơn | Theo đúng quy trình hướng dẫn và yêu cầu của nhà sản xuất | Bộ | 1 | |
| 60 | Thay thế các rơ le trung gian | Loại: 14 chân dẹt, Điện áp: 120VAC, Tần số đóng ngắt max:1200 lần/giờ; Tuổi thọ cơ khí: 10 triệu lần | Cái | 3 | |
| 61 | Thay các tấm lọc bụi khí đầu vào và đầu ra | Tiêu chuẩn EN779F5, Hiệu suất lọc đầu-cuối: 35Pa-400Pa; Hiệu suất giữ bụi: 98% | Bộ | 1 | |
| 62 | Thay thế các bóng đèn tuýp chiếu sáng | Chiều dài 1,2m, công suất: 40W | Cái | 20 | |
| 63 | Mặt nạ phòng độc sơn 3m có kính bảo hộ | Mặt nạ 2 phin lọc, có kính bảo hộ | Cái | 4 | |
| 64 | Sửa chữa bo mạch công suất | Đảm bảo công suất máy và độ ổn định | Lần | 1 | |
| 65 | Thay thế dây hàn 6m và kìm hàn, kìm kẹp mass | Dây đồng nhiều lõi, đường kính dây: 12mm; kìm chịu dòng 500A | Bộ | 1 | |
| 66 | Bảo dưỡng, tẩm sấy, thay chổi than động cơ điện | Theo đúng quy trình hướng dẫn và yêu cầu của nhà sản xuất | Cái | 1 | |
| 67 | Cân chỉnh tâm trục mũi khoan | Trục mũi khoan ổn định, không bị rơ, rung lắc | Lần | 1 | |
| 68 | Bộ mũi khoan khoét lỗ đa năng | Số lượng: 20 cái; đường kính Ф: 3-16 mm; khoan sắt, thép, inox | Bộ | 1 | |
| 69 | Bộ mũi khoan taroren | Số lượng: 12 cây, loại M3-M15, độ cứng cao, chống rỉ, tạo ren trên sắt, thép, inox | Bộ | 1 | |
| 70 | Bảo dưỡng động cơ bơm, thay phớt | Theo đúng quy trình hướng dẫn và yêu cầu của nhà sản xuất | Lần | 1 | |
| 71 | Thay tụ khởi động bơm | Điện áp: 220V, 50Hz, điện dung: 50uF | Cái | 2 | |
| 72 | Thay súng phun rửa + bộ béc phun | Chất liệu vỏ nhựa ABS, lõi đồng nguyên chất, dài 110cm, kết nối kiểu: gài bi | Bộ | 1 | |
| 73 | Đánh rỉ, sơn mới | Sơn 2 lớp, 1 lóp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ | Cái | 2 | |
| 74 | Thay thế bánh xe | Bánh xoay 3600, chịu tải trọng 150kg/bánh, D: 7cm | Cái | 8 | |
| 75 | Thay khay trượt để đồ + thanh trượt | Chất liệu hợp kim, tương thích với thùng đồ | Bộ | 1 | |
| 76 | Thay bánh xe lăn | Bánh xoay 3600, D:5cm; chịu tải trọng 150kg/bánh | Cái | 4 | |
| 77 | Thay chi tiết trong thùng đồ bị cong, vênh, nứt mẻ | Đảm bảo chống rỉ, độ cứng và độ bền cơ học cao | Cái | 30 | |
| 78 | Sửa chữa khắc phục hiện tượng mất nguồn mạch chính | Đảm bảo nguồn hoạt động ổn định, độ tin cậy cao | Lần | 1 | |
| 79 | Sửa mạch phát tín hiệu dạng sin, xung và nguồn ra DC | Đảm bảo hình dạng, độ rộng, tần số tín hiệu ra theo tính năng | Lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi