Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 06 phòng, bếp ăn bán trú, phòng phục vụ học tập và khuôn viên, Trường Mầm non Thạch Lạc (cơ sở 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 06 phòng, bếp ăn bán trú, phòng phục vụ học tập và khuôn viên, Trường Mầm non Thạch Lạc (cơ sở 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:15:00 đến ngày 2021-07-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,375,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4966 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 10%) | 13,7448 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,8836 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6352 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7989 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp | 161,0293 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 30,9892 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6435 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,1425 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,148 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,1983 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,4744 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 50,5318 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,6994 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | 63,7316 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 40,6375 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,1548 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9429 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4015 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8272 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,6854 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 21,431 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 52,4506 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,0864 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,1835 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,1835 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4703 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,5984 | m3 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 24,5952 | m2 | |
| 30 | Lát gạch TERRAZZO, XM PCB40 | 8,3276 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,9416 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7338 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,1691 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,9473 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 18,817 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,9292 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4045 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,7426 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,1601 | tấn | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 48,6935 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 11,1861 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12,6671 | tấn | |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 123,3782 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5798 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7094 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2247 | tấn | |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,467 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3141 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7035 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7149 | tấn | |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,248 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 67,0839 | m3 | |
| 53 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 113,6463 | m3 | |
| 54 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,4089 | m3 | |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 25,2127 | m3 | |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,778 | m3 | |
| 57 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,404 | m3 | |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,5941 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 369,8036 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.152,2198 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 267,354 | m2 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 339,442 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 641,0078 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.037,8966 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 145,8976 | m | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 369,8036 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.170,5662 | m2 | |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 283,782 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 86,5896 | m2 | |
| 70 | Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) | 157,0994 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn - gạch CERAMIC 600x600mm, XM PCB40 | 935,1714 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 300x300mm, XM PCB40 | 93,4422 | m2 | |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - 300x,600mm XM PCB40 | 598,008 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 150x600m, vữa XM mác 75 | 45,696 | m2 | |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 48,3671 | m2 | |
| 76 | Lát nền cầu thang thoát hiểm gạch Terrazo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | 23,5 | m2 | |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 80,7144 | m2 | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 90,75 | m2 | |
| 79 | Cửa đi mở trượt làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm | 25,38 | m2 | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 77,22 | m2 | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 16,92 | m2 | |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 4,92 | m2 | |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) | 94,14 | m2 | |
| 84 | Sản xuất lan can cầu thang bao gồm tay vịn gỗ cho người lớn D80 (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | 12,32 | md | |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn gỗ D60 cho trẻ em bám theo tường | 9,8 | md | |
| 86 | Trụ gỗ lim D180 | 1 | cái | |
| 87 | Lan can thép tráng kẽm D34, lan can hành lang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | 64,092 | m2 | |
| 88 | Thép 14x14x1,2 lưới bảo vệ (bao gồm lắp đặt), sơn tĩnh điện | 86,059 | m2 | |
| 89 | Khung Inox đỡ bàn rửa | 6 | cái | |
| 90 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 4,68 | m2 | |
| 91 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | 17,28 | m2 | |
| 92 | Làm chữ có trang trí cánh hoa "ƯƠM MẦM TƯƠNG LAI" mặt tiền | 4 | chữ | |
| 93 | Vẽ trang trí hoa lá, đắp gờ tròn | 6 | chi tiết | |
| 94 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8mm | 2,204 | tấn | |
| 95 | Thép D12 | 57,71 | kg | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,204 | tấn | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,05 | m2 | |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,7553 | 100m2 | |
| 99 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,3m | 50,48 | m | |
| 100 | Ke chống bão | 1.070 | cái | |
| 101 | Nắp lỗ thăm mái | 0,36 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,1562 | 100m2 | |
| 103 | Tủ điện tổng 400x600x200 | 1 | cái | |
| 104 | Tủ điện tầng 300x400x150 | 2 | cái | |
| 105 | Tủ aptomat 12 Modul | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 36 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 39 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m-36W | 54 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 cực cầu thang | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 119 | Đế âm cho công tắc | 34 | cái | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 100 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 120 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 230 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 328 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 835 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 32mm | 50 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 25mm | 230 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 20mm | 210 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây- Đường kính D20mm | 625 | m | |
| 130 | Bát chia 3 ngả | 120 | cái | |
| 131 | Bát chia 4 ngả | 75 | cái | |
| 132 | Kẹp ống d32 | 30 | cái | |
| 133 | Kẹp ống d25 | 40 | cái | |
| 134 | Kẹp ống d20 | 120 | cái | |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 16,08 | 1m3 | |
| 136 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 16,08 | m3 | |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 120 | m | |
| 140 | Bật đỡ 15x3 dài 150 | 30 | cái | |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,768 | 1m2 | |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 36 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | 6 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 2 | bể | |
| 148 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 27mm | 1,25 | 100 m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,9 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,36 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,8 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 21mm | 0,63 | 100 m | |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48mm, chiều dày 6,9mm | 24 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm | 30 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm | 39 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm | 36 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48mm, chiều dày 6,9mm | 27 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 145 | cái | |
| 160 | Lắp đặt măng sông d=27mm | 20 | cái | |
| 161 | Lắp đặt măng sông d=34mm | 20 | cái | |
| 162 | Lắp đặt măng sông d=25mm | 18 | cái | |
| 163 | Lắp đặt măng sông d=21mm | 27 | cái | |
| 164 | Van khóa d =27mm | 6 | cái | |
| 165 | Van khóa d =25mm | 6 | cái | |
| 166 | Rắc co d=27mm | 6 | cái | |
| 167 | Rắc co d=25mm | 12 | cái | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,24 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 2,2 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,6 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,4 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 9 | cái | |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 12 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 12 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 9 | cái | |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 23 | cái | |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 56 | cái | |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 7 | cái | |
| 179 | Si phông d=90mm | 8 | cái | |
| 180 | Bịt xả (thăm) d=90mm | 11 | cái | |
| 181 | Đầu bịt trơn d=110mm | 9 | cái | |
| 182 | Đầu bịt trơn d=90mm | 9 | cái | |
| 183 | Đầu bịt trơn d=76mm | 21 | cái | |
| 184 | Đầu bịt trơn d=60mm | 11 | cái | |
| 185 | Đầu bịt trơn d=42mm | 7 | cái | |
| 186 | Lắp đặt măng sông d=110mm | 13 | cái | |
| 187 | Lắp đặt măng sông d=90mm | 27 | cái | |
| 188 | Lắp đặt măng sông d=76mm | 20 | cái | |
| 189 | Lắp đặt măng sông d=60mm | 20 | cái | |
| 190 | Lắp đặt măng sông d=42mm | 7 | cái | |
| 191 | Đai ôm 110 | 13 | cái | |
| 192 | Đai treo 90 | 7 | cái | |
| 193 | Đai treo 60 | 13 | cái | |
| 194 | Thoát sàn Inox D90 | 18 | cái | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 1,2 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | 42 | cái | |
| 197 | Rọ chắn rác | 14 | cái | |
| 198 | Đai giữ ống | 110 | cái | |
| 199 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,8051 | 100m3 | |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,076 | m3 | |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2956 | 100m3 | |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,34 | 100m2 | |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1081 | tấn | |
| 204 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1261 | tấn | |
| 205 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3502 | tấn | |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,366 | m3 | |
| 207 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,505 | tấn | |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 11,96 | m3 | |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,8882 | 100m2 | |
| 211 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4781 | tấn | |
| 212 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,554 | tấn | |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 9,9454 | m3 | |
| 214 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3943 | 100m2 | |
| 215 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3116 | tấn | |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,2152 | m3 | |
| 217 | Tấm tôn đậy nắp bể | 1,44 | m2 | |
| 218 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 92,5 | m2 | |
| 219 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 65,8584 | m2 | |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,0016 | m3 | |
| 221 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9901 | 100m3 | |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6415 | m3 | |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0193 | 100m2 | |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1121 | tấn | |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,0071 | m3 | |
| 226 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,2387 | m3 | |
| 227 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,2593 | m3 | |
| 228 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,0198 | m2 | |
| 229 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,83 | m2 | |
| 230 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,888 | m2 | |
| 231 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 232 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3661 | m3 | |
| 233 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0363 | tấn | |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2044 | 100m3 | |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,2711 | m3 | |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0647 | 100m3 | |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,591 | m3 | |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,1514 | m3 | |
| 240 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0229 | 100m2 | |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2485 | tấn | |
| 242 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0404 | m3 | |
| 243 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,2063 | m3 | |
| 244 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,037 | 100m2 | |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0902 | tấn | |
| 246 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,832 | m2 | |
| 247 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,912 | m2 | |
| 248 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,0894 | m2 | |
| 249 | Quét nước xi măng 2 nước | 9,0894 | m2 | |
| 250 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,055 | 100m | |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,392 | m3 | |
| 253 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | 0,072 | 100m | |
| 254 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,0648 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP, NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 6,0412 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,8961 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7144 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,1385 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,0726 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 20,3061 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,2263 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,328 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,3402 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | 41,5193 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 25,2106 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3215 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7756 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất để đắp | 67,2048 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3083 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,682 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,3433 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8912 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,94 | 100m2 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,8508 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 52,66 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | 26,2718 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,66 | m2 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,698 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,0533 | m3 | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 36,9753 | m3 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6337 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,8722 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,8391 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,1243 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1485 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1452 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,153 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,0201 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4105 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6811 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,217 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,1942 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1073 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3784 | tấn | |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 69,016 | m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 23,8506 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 29,0598 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 21,286 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,2274 | m3 | |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,5699 | m3 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 144,316 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 363,1384 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 388,235 | m2 | |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 110,8268 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 108,4118 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 396,8955 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 197,2291 | m2 | |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 79,5 | m | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 114,34 | m | |
| 56 | Khò nóng chống thấm SIKA 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) | 85,6562 | m2 | |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 64,158 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600mm | 206,4878 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC 300x300mm, XM PCB40 | 23,2568 | m2 | |
| 60 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 70,74 | m2 | |
| 61 | Sản xuất,lắp dựng lan can hành lang, bằng thép ống INOC D40 cả chụp | 8,82 | md | |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 100x50x1,8mm | 1,4007 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤12mm, | 0,0772 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4007 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,12 | 1m2 | |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 2,7331 | 100m2 | |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 24,1984 | m2 | |
| 68 | Ke chống bão 1 m xà gồ 3 cái | 1.021 | cái | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | 19,17 | m2 | |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | 29,7 | m2 | |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | 1,44 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,14 | m2 | |
| 73 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp 14*14*1,2 tráng kẽm- sơn tĩnh điện | 31,14 | m2 | |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng vách COMPACT chịu nước dày 12mm | 19,856 | m2 | |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng khung châu rửa INOC | 2 | bộ | |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại | 2,816 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 108,4118 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.095,3558 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,68 | 100m2 | |
| 80 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m, 36W | 18 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | 4 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 | 6 | bộ | |
| 83 | Tủ điện tổng 600x800x200mm | 1 | cái | |
| 84 | Tủ điện phòng 5-7 MODUN | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt đế âm | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt đế âm | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt quạt trần đảo | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | 20 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | 3 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 9 | cái | |
| 93 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | 8 | cái | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 80 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 60 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 65 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 130 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤40mm | 60 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | 65 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | 480 | m | |
| 103 | Thanh cái đồng 20*5 | 2,4 | m | |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 3 | cọc | |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 3,4 | m | |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 5 | m | |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6m | 3 | cái | |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 5 | cọc | |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 100 | m | |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 12 | m | |
| 111 | Bật đỡ dây mái thép | 160 | cái | |
| 112 | Bật đỡ dây trên tường | 16 | cái | |
| 113 | Kẹp nối dây | 2 | cái | |
| 114 | Bu lông + đai ốc | 4 | bộ | |
| 115 | Đồng lá | 2 | cái | |
| 116 | Sơn | 3 | hộp | |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 7 | m3 | |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7 | m3 | |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 120 | SILICON | 4 | Tuýp | |
| 121 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | 2 | Cái | |
| 122 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | Cái | |
| 123 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | Cái | |
| 124 | Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.2 | 1 | Cái | |
| 125 | Lắp đặt đèn Exit | 1 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | 20 | m | |
| 128 | Khóa nhựa D42 | 2 | cái | |
| 129 | Khóa nhựa D27 | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt xí bệt người lớn | 1 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 3 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 3 | bộ | |
| 139 | Van phao tự động | 1 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 141 | Máy bơm Q10m3/h; h40m | 1 | cái | |
| 142 | Xi phông chậu rửa | 4 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | 0,36 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | 16 | cái | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | 0,036 | 100m | |
| 146 | Nẹp ống | 36 | Cái | |
| 147 | Đinh vít | 72 | Cái | |
| 148 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,2 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,35 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42*27mm | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 22 | cái | |
| 154 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x27mm | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm | 16 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối ren, ĐK 27mm | 17 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,12 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | 0,16 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,24 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 8 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 14 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 6 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 12 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | 12 | cái | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | 8 | cái | |
| 168 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2882 | 100m3 | |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 3,2028 | m3 | |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0926 | 100m3 | |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 1,591 | m3 | |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,1514 | m3 | |
| 174 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0229 | 100m2 | |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0915 | tấn | |
| 176 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,1949 | m3 | |
| 177 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,2 | m3 | |
| 178 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 | |
| 179 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0866 | tấn | |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 20,832 | m2 | |
| 181 | Trát tường trong dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 28,912 | m2 | |
| 182 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 9,8968 | m2 | |
| 183 | Quét nước xi măng 2 nước | 38,8088 | m2 | |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | 0,055 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 3,2091 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 0,9789 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3769 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,4522 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0935 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2575 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1447 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1918 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,2151 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,7852 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5792 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | 21,4318 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 14,4891 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4172 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,5894 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,5477 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2464 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3153 | 100m3 | |
| 19 | Mua đất để đắp | 28,5677 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,0086 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,868 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,868 | m2 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,6948 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,264 | m3 | |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8441 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2,84 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,84 | m2 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,515 | m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5011 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0682 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5485 | tấn | |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,073 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6267 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1703 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8896 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1216 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,9042 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,558 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3058 | tấn | |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,3009 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3114 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1208 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1691 | tấn | |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4084 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,4342 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,5794 | m3 | |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 32,48 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 83,792 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 169,2664 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 51,1884 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 51,008 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 155,8028 | m2 | |
| 53 | Trát má cửa | 14,872 | m2 | |
| 54 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 91,32 | m | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,792 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 346,2052 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 68,3694 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 16,7794 | m2 | |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - 300x600mm, XM PCB40 | 41,52 | m2 | |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 9,948 | m2 | |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,28 | m2 | |
| 62 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng 3 lớp(lớp SIKA+khò nóng+SIKA) | 46,28 | m2 | |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 100x50x1,8mm | 0,7071 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7071 | tấn | |
| 65 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,2132 | 100m2 | |
| 66 | Tôn úp nóc | 44,48 | m | |
| 67 | Ke chống bão (4 cái/m2) | 485 | cái | |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | 3,51 | m2 | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | 7,29 | m2 | |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) | 15,12 | m2 | |
| 71 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14, bao gồm cả sơn tĩnh điện | 19,44 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,44 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,863 | 100m2 | |
| 74 | Hộp điện phòng | 1 | tủ | |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16A | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi hai chấu | 11 | cái | |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt quạt hút mùi | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m-36W | 9 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng COMPACT 18W/220V | 1 | bộ | |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 160 | m | |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 110 | m | |
| 88 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 89 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 36 | m | |
| 92 | Chân bật | 6 | cái | |
| 93 | Thanh liên kết d=14mm mạ kẽm | 14 | m | |
| 94 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 95 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | 2 | bộ | |
| 96 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | hộp | |
| 97 | Bảng tiêu lệch nội quy | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm | 0,12 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 27mm | 0,1 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 21mm | 0,1 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính d=34x27mm | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính d=27/21mm | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính d=27/21mm | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | 2 | cái | |
| 110 | Vòi rửa | 4 | cái | |
| 111 | Máy bơm Q10m3/h; h40m | 1 | cái | |
| 112 | Xi phông chậu rửa | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | 0,25 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 12 | cái | |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,2 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 10 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 120 | Quả cầu Inox D76 | 4 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,2163 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,6704 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0175 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,084 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1793 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1549 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,2348 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,5395 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0986 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0138 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0965 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0842 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0422 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0228 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất để đắp | 2,8615 | m3 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,518 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1162 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0673 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6389 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1505 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0407 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,2489 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3886 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2939 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,2195 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 3,1784 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,7695 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 32,976 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 27,696 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 5,3372 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 12,144 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 9,4864 | m2 | |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 6,4124 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,976 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,6636 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 9,4864 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 8,1328 | m2 | |
| 40 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | 66,28 | m | |
| 41 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng 3 lớp(lớp SIKA+khò nóng+SIKA) | 7,82 | m2 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm | 0,0513 | tấn | |
| 43 | Thép D12 | 1,4208 | kg | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0513 | tấn | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,1716 | 100m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh | 2,064 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay | 7,2 | m2 | |
| 48 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14, bao gồm cả sơn tĩnh điện | 7,2 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 0,7901 | 100m2 | |
| 50 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m, 36W | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 12 | m | |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo điện | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | 0,0305 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 2 | cái | |
| 62 | Rọ chắn rác | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 7,6972 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 7,6972 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 46,6207 | 100m3 | |
| 4 | Tiền mua đất | 5.846,2358 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẪNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 190,32 | m3 | |
| 2 | Lát TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | 1.903,2 | m2 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,3628 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0379 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,3138 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 25,102 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 152,516 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 152,516 | m2 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,3495 | 1m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,4815 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1783 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,664 | m3 | |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,9828 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,4925 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,5651 | tấn | |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,424 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 63,48 | m2 | |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,6 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 162 | 1cấu kiện | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,0978 | 1m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0103 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4232 | m3 | |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,9821 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0115 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,0161 | tấn | |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2074 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,54 | m2 | |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,25 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,6745 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | 7,4948 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2498 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 15,3582 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | 117,7065 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 79,9992 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9073 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7019 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2164 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,2464 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ chậu hoa | 0,4214 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông chậu hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,725 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,3443 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,3358 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,6338 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 28,2905 | m3 | |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,7812 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 708,19 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 146,899 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 90,732 | m2 | |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 138,72 | m | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 945,821 | m2 | |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | 945,821 | m2 | |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0235 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,2616 | m3 | |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,8705 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,536 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0232 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0155 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1245 | tấn | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,198 | m3 | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1782 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0214 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1122 | tấn | |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3365 | m3 | |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,7073 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1817 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0303 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2145 | tấn | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3025 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,7445 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4406 | tấn | |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,6556 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8381 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,856 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 29,72 | m2 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,68 | m2 | |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 54,6 | m | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,4 | m2 | |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | 64,4 | m2 | |
| 53 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2803 | 100m2 | |
| 54 | Ngói úp nóc 33cm | 66 | viên | |
| 55 | Chữ trên cổng + biển hiệu | 1 | CK | |
| 56 | Cánh cổng sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện kèm theo) | 14,46 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,46 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống | 18 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đường ống | 18 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm, dày 3.2mm | 0,7 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính bích d=100mm | 24 | bích | |
| 7 | Lắp đặt roăng cao su d=100mm | 26 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt bu lông M14x60mm | 120 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 2 | mối | |
| 12 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | 2 | Cái | |
| 13 | Lăp đặt máy bơm chữa cháy động cơ dầu | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5 Kw | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 | 60 | M | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | M | |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (Liên doanh Hàn Quốc) | 1 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực | 1 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, loại 2 cửa d=65mm, đường kính trụ d=100mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt trụ chờ tiếp nước chữa cháy, loại 2 cửa d=65mm, đường kính trụ d=100mm | 1 | cái | |
| 22 | Sơn chống rỉ ống | 25 | Kg | |
| 23 | Sơn đỏ | 25 | Kg | |
| 24 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | 4 | Bộ | |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | 4 | Bình | |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | 8 | Bình | |
| 27 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | 2 | Hộp | |
| 28 | Lăng chữa cháy D65 | 4 | CáI | |
| 29 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20m | 4 | Cuộn | |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy (kích thước: 500x600x180) | 4 | Hộp | |
| 31 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện | 3 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | 10 | Cái | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, cấp nguồn cho các đèn | 200 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt attomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan | 1 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Taiwan | 18 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Taiwan | 6 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 3 | Hộp | |
| 41 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Taiwan | 3 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt chuông báo cháy Taiwan | 3 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt đèn báo cháy Taiwan | 3 | Cái | |
| 44 | Lăắp đặt đế đầu báo cháy khói | 18 | cái | |
| 45 | Lăp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | 2 | Cái | |
| 46 | Lăắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt acquy dự phòng 24V | 1 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | 2 | cái | |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy | 300 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 51 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5) | 50 | M | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, cấp nguồn cho hệ thống báo cháy | 100 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 54 | Lắp đặt attomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi