Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 06 phòng, bếp ăn bán trú, phòng phục vụ học tập và khuôn viên, Trường Mầm non Thạch Lạc (cơ sở 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735547-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 06 phòng, bếp ăn bán trú, phòng phục vụ học tập và khuôn viên, Trường Mầm non Thạch Lạc (cơ sở 2)
Số hiệu KHLCNT 20210735322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:15:00 đến ngày 2021-07-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,375,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4966 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 10%) 13,7448 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,8836 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6352 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,7989 100m3
6 Mua đất để đắp 161,0293 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 30,9892 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6435 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,1425 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,148 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,1983 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,4744 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 50,5318 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 9,6994 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 63,7316 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 40,6375 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,1548 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,9429 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4015 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,8272 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,6854 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 21,431 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 52,4506 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,0864 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 57,1835 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,1835 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4703 m3
28 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,5984 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 24,5952 m2
30 Lát gạch TERRAZZO, XM PCB40 8,3276 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,9416 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7338 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,1691 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,9473 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 18,817 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 5,9292 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,4045 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 7,7426 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,1601 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 48,6935 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 11,1861 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 12,6671 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 123,3782 m3
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,5798 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7094 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2247 tấn
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,467 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3141 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7035 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,7149 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,248 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 67,0839 m3
53 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 113,6463 m3
54 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,4089 m3
55 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 25,2127 m3
56 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,778 m3
57 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,404 m3
58 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,5941 m3
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 369,8036 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1.152,2198 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 267,354 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 339,442 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 641,0078 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 1.037,8966 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 145,8976 m
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 369,8036 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.170,5662 m2
68 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 283,782 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 86,5896 m2
70 Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) 157,0994 m2
71 Lát nền, sàn - gạch CERAMIC 600x600mm, XM PCB40 935,1714 m2
72 Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 300x300mm, XM PCB40 93,4422 m2
73 Ốp tường trụ, cột - 300x,600mm XM PCB40 598,008 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 150x600m, vữa XM mác 75 45,696 m2
75 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 48,3671 m2
76 Lát nền cầu thang thoát hiểm gạch Terrazo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 23,5 m2
77 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 80,7144 m2
78 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) 90,75 m2
79 Cửa đi mở trượt làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm 25,38 m2
80 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) 77,22 m2
81 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) 16,92 m2
82 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) 4,92 m2
83 Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) 94,14 m2
84 Sản xuất lan can cầu thang bao gồm tay vịn gỗ cho người lớn D80 (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) 12,32 md
85 Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn gỗ D60 cho trẻ em bám theo tường 9,8 md
86 Trụ gỗ lim D180 1 cái
87 Lan can thép tráng kẽm D34, lan can hành lang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) 64,092 m2
88 Thép 14x14x1,2 lưới bảo vệ (bao gồm lắp đặt), sơn tĩnh điện 86,059 m2
89 Khung Inox đỡ bàn rửa 6 cái
90 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 4,68 m2
91 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) 17,28 m2
92 Làm chữ có trang trí cánh hoa "ƯƠM MẦM TƯƠNG LAI" mặt tiền 4 chữ
93 Vẽ trang trí hoa lá, đắp gờ tròn 6 chi tiết
94 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8mm 2,204 tấn
95 Thép D12 57,71 kg
96 Lắp dựng xà gồ thép 2,204 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,05 m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,7553 100m2
99 Tôn úp nóc khổ rộng 0,3m 50,48 m
100 Ke chống bão 1.070 cái
101 Nắp lỗ thăm mái 0,36 m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,1562 100m2
103 Tủ điện tổng 400x600x200 1 cái
104 Tủ điện tầng 300x400x150 2 cái
105 Tủ aptomat 12 Modul 6 cái
106 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
107 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 4 cái
108 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 6 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 2 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 6 cái
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 36 cái
112 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 39 bộ
113 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m-36W 54 bộ
114 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 12 cái
115 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 14 cái
116 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 6 cái
117 Lắp đặt công tắc - công tắc 2 cực cầu thang 2 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi 30 cái
119 Đế âm cho công tắc 34 cái
120 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 100 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 120 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 80 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 230 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 328 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 835 m
126 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 32mm 50 m
127 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 25mm 230 m
128 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 20mm 210 m
129 Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây- Đường kính D20mm 625 m
130 Bát chia 3 ngả 120 cái
131 Bát chia 4 ngả 75 cái
132 Kẹp ống d32 30 cái
133 Kẹp ống d25 40 cái
134 Kẹp ống d20 120 cái
135 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 16,08 1m3
136 Đắp móng đường ống bằng thủ công 16,08 m3
137 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m 5 cái
138 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
139 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 120 m
140 Bật đỡ 15x3 dài 150 30 cái
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,768 1m2
142 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 36 bộ
143 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L 6 bộ
144 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 18 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 18 bộ
146 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 6 bộ
147 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 2 bể
148 Lắp đặt gương soi 6 cái
149 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 27mm 1,25 100 m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm 0,9 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,36 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm 0,8 100m
153 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 21mm 0,63 100 m
154 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48mm, chiều dày 6,9mm 24 cái
155 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm 30 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm 39 cái
157 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm 36 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48mm, chiều dày 6,9mm 27 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 145 cái
160 Lắp đặt măng sông d=27mm 20 cái
161 Lắp đặt măng sông d=34mm 20 cái
162 Lắp đặt măng sông d=25mm 18 cái
163 Lắp đặt măng sông d=21mm 27 cái
164 Van khóa d =27mm 6 cái
165 Van khóa d =25mm 6 cái
166 Rắc co d=27mm 6 cái
167 Rắc co d=25mm 12 cái
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 0,24 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 2,2 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,6 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,4 100m
172 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm 9 cái
173 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 12 cái
174 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm 12 cái
175 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 9 cái
176 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 23 cái
177 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 56 cái
178 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 7 cái
179 Si phông d=90mm 8 cái
180 Bịt xả (thăm) d=90mm 11 cái
181 Đầu bịt trơn d=110mm 9 cái
182 Đầu bịt trơn d=90mm 9 cái
183 Đầu bịt trơn d=76mm 21 cái
184 Đầu bịt trơn d=60mm 11 cái
185 Đầu bịt trơn d=42mm 7 cái
186 Lắp đặt măng sông d=110mm 13 cái
187 Lắp đặt măng sông d=90mm 27 cái
188 Lắp đặt măng sông d=76mm 20 cái
189 Lắp đặt măng sông d=60mm 20 cái
190 Lắp đặt măng sông d=42mm 7 cái
191 Đai ôm 110 13 cái
192 Đai treo 90 7 cái
193 Đai treo 60 13 cái
194 Thoát sàn Inox D90 18 cái
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 1,2 100m
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm 42 cái
197 Rọ chắn rác 14 cái
198 Đai giữ ống 110 cái
199 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,8051 100m3
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,076 m3
201 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2956 100m3
202 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,34 100m2
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1081 tấn
204 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1261 tấn
205 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,3502 tấn
206 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,366 m3
207 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,072 100m2
208 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,505 tấn
209 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 11,96 m3
210 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,8882 100m2
211 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4781 tấn
212 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,554 tấn
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 9,9454 m3
214 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3943 100m2
215 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3116 tấn
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,2152 m3
217 Tấm tôn đậy nắp bể 1,44 m2
218 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 92,5 m2
219 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 65,8584 m2
220 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,0016 m3
221 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9901 100m3
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6415 m3
223 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0193 100m2
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1121 tấn
225 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,0071 m3
226 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,2387 m3
227 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,2593 m3
228 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,0198 m2
229 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,83 m2
230 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,888 m2
231 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
232 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3661 m3
233 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0363 tấn
234 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 cấu kiện
235 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2044 100m3
236 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,2711 m3
237 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0647 100m3
238 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,591 m3
239 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,1514 m3
240 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0229 100m2
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2485 tấn
242 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,0404 m3
243 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,2063 m3
244 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,037 100m2
245 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0902 tấn
246 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,832 m2
247 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,912 m2
248 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,0894 m2
249 Quét nước xi măng 2 nước 9,0894 m2
250 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
251 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,055 100m
252 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,392 m3
253 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm 0,072 100m
254 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,0648 100m2
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP, NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 6,0412 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 1,8961 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,7144 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 12,1385 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 4,0726 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 20,3061 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 23,2263 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5,328 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,3402 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 41,5193 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 25,2106 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3215 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7756 100m3
14 Mua đất để đắp 67,2048 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,3083 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,682 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,3433 tấn
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,8912 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,94 100m2
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 6,8508 m3
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 52,66 m2
22 Lát đá bậc tam cấp 26,2718 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 52,66 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 5,698 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 13,0533 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 36,9753 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,6337 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,8722 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 3,8391 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái 4,1243 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1485 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1452 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,153 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,0201 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4105 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,6811 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,217 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,1942 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1073 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,3784 tấn
41 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 69,016 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 23,8506 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 29,0598 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 21,286 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,2274 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,5699 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 144,316 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 363,1384 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 388,235 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 110,8268 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 108,4118 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 396,8955 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 197,2291 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 79,5 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 114,34 m
56 Khò nóng chống thấm SIKA 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) 85,6562 m2
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 64,158 m2
58 Lát nền, sàn gạch CERAMIC 600x600mm 206,4878 m2
59 Lát nền, sàn gạch CERAMIC 300x300mm, XM PCB40 23,2568 m2
60 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 70,74 m2
61 Sản xuất,lắp dựng lan can hành lang, bằng thép ống INOC D40 cả chụp 8,82 md
62 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 100x50x1,8mm 1,4007 tấn
63 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤12mm, 0,0772 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép 1,4007 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 102,12 1m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 2,7331 100m2
67 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 24,1984 m2
68 Ke chống bão 1 m xà gồ 3 cái 1.021 cái
69 Sản xuất, lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly 19,17 m2
70 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly 29,7 m2
71 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly 1,44 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa 31,14 m2
73 Hoa sắt cửa bằng thép hộp 14*14*1,2 tráng kẽm- sơn tĩnh điện 31,14 m2
74 Sản xuất, lắp dựng vách COMPACT chịu nước dày 12mm 19,856 m2
75 Sản xuất, lắp dựng khung châu rửa INOC 2 bộ
76 Lát đá mặt bệ các loại 2,816 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 108,4118 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.095,3558 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 4,68 100m2
80 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m, 36W 18 bộ
81 Lắp đặt đèn ốp trần D300 4 bộ
82 Lắp đặt đèn ốp trần D200 6 bộ
83 Tủ điện tổng 600x800x200mm 1 cái
84 Tủ điện phòng 5-7 MODUN 4 cái
85 Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt đế âm 4 cái
86 Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt đế âm 3 cái
87 Lắp đặt quạt trần đảo 12 cái
88 Lắp đặt ô cắm đôi 20 cái
89 Lắp đặt các automat 3 pha 100A 1 cái
90 Lắp đặt các automat 2 pha 60A 1 cái
91 Lắp đặt các automat 2 pha 30A 3 cái
92 Lắp đặt các automat 2 pha 20A 9 cái
93 Lắp đặt các automat 2 pha 16A 8 cái
94 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 80 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 60 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 60 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 65 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 130 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 350 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤40mm 60 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm 65 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm 480 m
103 Thanh cái đồng 20*5 2,4 m
104 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 3 cọc
105 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 3,4 m
106 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 5 m
107 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6m 3 cái
108 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 5 cọc
109 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 100 m
110 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 12 m
111 Bật đỡ dây mái thép 160 cái
112 Bật đỡ dây trên tường 16 cái
113 Kẹp nối dây 2 cái
114 Bu lông + đai ốc 4 bộ
115 Đồng lá 2 cái
116 Sơn 3 hộp
117 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 7 m3
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7 m3
119 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,3 m3
120 SILICON 4 Tuýp
121 Bình bột chữa cháy MFZ4 2 Cái
122 Bình chữa cháy CO2 1 Cái
123 Hộp đựng bình chữa cháy 1 Cái
124 Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.2 1 Cái
125 Lắp đặt đèn Exit 1 bộ
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 20 m
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm 20 m
128 Khóa nhựa D42 2 cái
129 Khóa nhựa D27 4 cái
130 Lắp đặt xí bệt người lớn 1 bộ
131 Lắp đặt xí bệt trẻ em 3 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
134 Lắp đặt gương soi 4 cái
135 Lắp đặt kệ kính 4 cái
136 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
137 Lắp đặt giá treo 4 cái
138 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em 3 bộ
139 Van phao tự động 1 bộ
140 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
141 Máy bơm Q10m3/h; h40m 1 cái
142 Xi phông chậu rửa 4 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm 0,36 100m
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm 16 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm 0,036 100m
146 Nẹp ống 36 Cái
147 Đinh vít 72 Cái
148 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 6 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,2 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm 0,35 100m
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm 4 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42*27mm 1 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 22 cái
154 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 1 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x27mm 2 cái
156 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm 16 cái
157 Lắp đặt cút nhựa nối ren, ĐK 27mm 17 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,12 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,16 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,24 100m
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 8 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 14 cái
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 6 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 12 cái
165 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm 12 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 10 cái
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm 8 cái
168 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 2 cái
169 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,2882 100m3
170 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 3,2028 m3
171 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0926 100m3
172 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 1,591 m3
173 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 2,1514 m3
174 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0229 100m2
175 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0915 tấn
176 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 5,1949 m3
177 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,2 m3
178 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,036 100m2
179 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0866 tấn
180 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 20,832 m2
181 Trát tường trong dày 2,0cm, Vữa XM M75 28,912 m2
182 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 9,8968 m2
183 Quét nước xi măng 2 nước 38,8088 m2
184 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm 0,055 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 3,2091 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II 0,9789 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,3769 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 7,4522 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0935 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2575 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1447 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,1918 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,2151 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 9,7852 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,5792 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 21,4318 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 14,4891 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,4172 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,5894 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 1,5477 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2464 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3153 100m3
19 Mua đất để đắp 28,5677 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 9,0086 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 20,868 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,868 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,6948 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,264 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,8441 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 2,84 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,84 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 10,515 m2
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,5011 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0682 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5485 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,073 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,6267 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1703 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,8896 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,1216 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,9042 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,558 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,3058 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 15,3009 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3114 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1208 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1691 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,4084 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 18,4342 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 20,5794 m3
47 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 32,48 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 83,792 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 169,2664 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 51,1884 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 51,008 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 155,8028 m2
53 Trát má cửa 14,872 m2
54 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 91,32 m
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 83,792 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 346,2052 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 68,3694 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 16,7794 m2
59 Ốp tường trụ, cột - 300x600mm, XM PCB40 41,52 m2
60 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 9,948 m2
61 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 46,28 m2
62 Chống thấm bằng phương pháp khò nóng 3 lớp(lớp SIKA+khò nóng+SIKA) 46,28 m2
63 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 100x50x1,8mm 0,7071 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép 0,7071 tấn
65 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,2132 100m2
66 Tôn úp nóc 44,48 m
67 Ke chống bão (4 cái/m2) 485 cái
68 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) 3,51 m2
69 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) 7,29 m2
70 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) 15,12 m2
71 Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14, bao gồm cả sơn tĩnh điện 19,44 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa 19,44 m2
73 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 1,863 100m2
74 Hộp điện phòng 1 tủ
75 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16A 1 cái
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
77 Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm 4 cái
78 Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm 1 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi hai chấu 11 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 1 cái
81 Lắp đặt quạt hút mùi 3 cái
82 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m-36W 9 bộ
83 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng COMPACT 18W/220V 1 bộ
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 160 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 60 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 110 m
88 Gia công, đóng cọc chống sét 3 cọc
89 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m 3 cái
90 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 3 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 36 m
92 Chân bật 6 cái
93 Thanh liên kết d=14mm mạ kẽm 14 m
94 Hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
95 Bình chữa cháy CO2 Model MT3 2 bộ
96 Hộp đựng bình chữa cháy 1 hộp
97 Bảng tiêu lệch nội quy 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm 0,12 100m
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 27mm 0,1 100m
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 21mm 0,1 100m
101 Lắp đặt tê nhựa , đường kính d=34x27mm 2 cái
102 Lắp đặt tê nhựa , đường kính d=27/21mm 6 cái
103 Lắp đặt côn nhựa , đường kính d=27/21mm 3 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 5 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm 5 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm 5 cái
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
108 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
109 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm 2 cái
110 Vòi rửa 4 cái
111 Máy bơm Q10m3/h; h40m 1 cái
112 Xi phông chậu rửa 2 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm 0,25 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 6 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 12 cái
116 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm 0,2 100m
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm 10 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm 6 cái
120 Quả cầu Inox D76 4 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,2163 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,6704 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0384 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0175 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,084 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,1793 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,1549 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,2348 m3
9 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 1,5395 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0986 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0138 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0965 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,0842 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0422 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0228 100m3
16 Mua đất để đắp 2,8615 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 4,518 m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1162 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,016 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0673 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,6389 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1505 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0407 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,2489 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,3886 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,2939 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 0,2195 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 3,1784 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,7695 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 32,976 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 27,696 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 5,3372 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 12,144 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 9,4864 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 6,4124 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 32,976 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 54,6636 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 9,4864 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 8,1328 m2
40 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 66,28 m
41 Chống thấm bằng phương pháp khò nóng 3 lớp(lớp SIKA+khò nóng+SIKA) 7,82 m2
42 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm 0,0513 tấn
43 Thép D12 1,4208 kg
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,0513 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,1716 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh 2,064 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay 7,2 m2
48 Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14, bao gồm cả sơn tĩnh điện 7,2 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 0,7901 100m2
50 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m, 36W 1 bộ
51 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
52 Lắp đặt đèn ốp trần 2 bộ
53 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 12 m
58 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A 1 cái
59 Lắp đặt đồng hồ đo điện 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm 0,0305 100m
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 2 cái
62 Rọ chắn rác 1 cái
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 7,6972 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 7,6972 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 46,6207 100m3
4 Tiền mua đất 5.846,2358 m3
F HẠNG MỤC: HẠ TẪNG KỸ THUẬT
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 190,32 m3
2 Lát TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 1.903,2 m2
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 11,3628 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0379 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 9,3138 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 25,102 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 152,516 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 152,516 m2
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 5,3495 1m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 0,4815 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1783 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 11,664 m3
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 6,9828 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,4925 100m2
15 Gia công, lắp đặt thép tấm đan 0,5651 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 8,424 m3
17 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 63,48 m2
18 Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 48,6 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 162 1cấu kiện
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 3,0978 1m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0103 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,4232 m3
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 0,9821 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0115 100m2
25 Gia công, lắp đặt thép tấm đan 0,0161 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,2074 m3
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,54 m2
28 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 1,25 m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
G HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,6745 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II 7,4948 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2498 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 15,3582 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 117,7065 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 79,9992 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,9073 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,7019 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,2164 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 16,2464 m3
11 Ván khuôn gỗ chậu hoa 0,4214 100m2
12 Bê tông chậu hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,725 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,3443 100m2
14 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,3358 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 16,6338 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 28,2905 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,7812 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 708,19 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 146,899 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 90,732 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 138,72 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 945,821 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước 945,821 m2
24 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0235 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 0,2616 m3
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,8705 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,536 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0232 100m2
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,12 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0155 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1245 tấn
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,198 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,2 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1782 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0214 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1122 tấn
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,3365 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,7073 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1817 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0303 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2145 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,3025 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,7445 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4406 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,6556 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,8381 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 5,856 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 29,72 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 34,68 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 54,6 m
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 64,4 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước 64,4 m2
53 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 0,2803 100m2
54 Ngói úp nóc 33cm 66 viên
55 Chữ trên cổng + biển hiệu 1 CK
56 Cánh cổng sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện kèm theo) 14,46 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,46 m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Đào đất đặt dường ống 18 m3
2 Đắp đất đường ống 18 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm, dày 3.2mm 0,7 100m
4 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm 4 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm 12 cái
6 Lắp bích thép, đường kính bích d=100mm 24 bích
7 Lắp đặt roăng cao su d=100mm 26 Cái
8 Lắp đặt bu lông M14x60mm 120 Cái
9 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm 1 cái
10 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm 1 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 2 mối
12 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm 2 Cái
13 Lăp đặt máy bơm chữa cháy động cơ dầu 1 Cái
14 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5 Kw 1 Cái
15 Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 60 M
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80 M
17 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (Liên doanh Hàn Quốc) 1 Cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
19 Lắp đặt công tắc áp lực 1 Cái
20 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, loại 2 cửa d=65mm, đường kính trụ d=100mm 2 cái
21 Lắp đặt trụ chờ tiếp nước chữa cháy, loại 2 cửa d=65mm, đường kính trụ d=100mm 1 cái
22 Sơn chống rỉ ống 25 Kg
23 Sơn đỏ 25 Kg
24 Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy 4 Bộ
25 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 4 Bình
26 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC 8 Bình
27 Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà 2 Hộp
28 Lăng chữa cháy D65 4 CáI
29 Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20m 4 Cuộn
30 Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy (kích thước: 500x600x180) 4 Hộp
31 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện 3 Cái
32 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn 10 Cái
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, cấp nguồn cho các đèn 200 m
34 Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 200 m
35 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng 2 cái
36 Lắp đặt attomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 Cái
37 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan 1 Cái
38 Lắp đặt đầu báo cháy khói Taiwan 18 bộ
39 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Taiwan 6 bộ
40 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn 3 Hộp
41 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Taiwan 3 Cái
42 Lắp đặt chuông báo cháy Taiwan 3 Cái
43 Lắp đặt đèn báo cháy Taiwan 3 Cái
44 Lăắp đặt đế đầu báo cháy khói 18 cái
45 Lăp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn 2 Cái
46 Lăắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt 6 cái
47 Lắp đặt acquy dự phòng 24V 1 Cái
48 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng 2 cái
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy 300 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300 m
51 Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5) 50 M
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, cấp nguồn cho hệ thống báo cháy 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính 100 m
54 Lắp đặt attomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->