Gói thầu: Xây lắp công trình Nhà truyền thống - Thư viện Trường PT DTBT TH Trà Leng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735464-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV HP Kim Phát
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nhà truyền thống - Thư viện Trường PT DTBT TH Trà Leng
Số hiệu KHLCNT 20210735413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bố trí từ nguồn sự nghiệp giáo dục giai đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:14:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,196,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.794024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.588048E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.211.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.422.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hạn sử dụng đã từng CHT 01 công trình cấp 3 trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình mà mình đã đảm nhiệm chức vụ KTTC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điêu khắc- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách quản lý chất lượng công trình;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu (ít nhất là 02 công nhân có chứng chỉ về điêu khắc);- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay, công suất 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô => 7T (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRUYỀN THỐNG - THƯ VIỆN
B XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 44,976
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 0,588
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 6,056
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,003
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,878
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,021tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,465tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,236100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3305
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,492100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,052tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2266tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,143
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,847
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,085tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,551tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,294100m²
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,768100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,189tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,16tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,278
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,977100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,124tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,758
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,328100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,077tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,399tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,967
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,346100m²
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,852
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 7.5x11.5x17.5, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,633
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,266100m²
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,05tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,263tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,001
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78
38Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,68
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,868tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,868tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,179
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,689tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,689tấn
44Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V 1,805100m²
45Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V 722m
46GCLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256
47GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,276
48GCLD khung hoa sắt hộp 16x23 bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V 12,276
49Đóng trần tôn lạnh khung xương sắtMô tả kỹ thuật theo chương V 114,16
50Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V 24m
51Đắp hoạt tiết trống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V 7,065
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,548
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,548
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,7
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6m
58Đắp trang trí trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V 17Cái
59GCLD lan can bằng thép hình mạ kẽm sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V 40,721
60Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,736
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,393
62Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V 16,393
63Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 82,483
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 387,448
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V 4,601100m²
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V 8,792100m²
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
3Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V 16bảng
4Lắp đặt công tắc, loại 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V 12bảng
5Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 42hộp
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 180m
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 50m
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V 330m
12Lắp đặt Tivi Samsung 4K 55 inch UA55TU8100 + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V 2Cái
13Bình khí CO2 chữa cháy MT5 + bảng tiểu lệnh, hướng đẫnMô tả kỹ thuật theo chương V 4Bình
D PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG
1Tháo tấm lợp bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V 0,644100m²
2Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 11,662
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,947
4Tháo dỡ trần, bằng thủ công (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,56
5Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V 16,459
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 53,56
7Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V 15,532
8Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép, bằng thủ công (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,634
9Phá dỡ kết cấu bê tông cột, bằng thủ công (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836
10Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, bằng thủ công (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45
11Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 11,799
12Xúc phế thải lên xe otoMô tả kỹ thuật theo chương V 51,71
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp cắt ≤7cmMô tả kỹ thuật theo chương V 51,71100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.794024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.588048E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.211.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.422.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hạn sử dụng đã từng CHT 01 công trình cấp 3 trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình mà mình đã đảm nhiệm chức vụ KTTC.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điêu khắc- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;32
4 Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng 1 ) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách quản lý chất lượng công trình;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.32
5 Công nhân kỹ thuật (có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu) 10 - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu (ít nhất là 02 công nhân có chứng chỉ về điêu khắc);- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay, công suất 0,62 kW Công suất 0,62 kW2
2 Máy trộn bê tông 250 L 250L3
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW 1,7kW2
4 Ô tô => 7T (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
5 Đầm bàn 1Kw 1kW2
6 Đầm dùi 1,5Kw 1,5kW2
7 Máy cắt uốn 5Kw 5kW2
8 Máy hàn 23Kw 23kW2
9 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->