Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tất Thắng (đoạn từ Bia tưởng niệm đi khu 15)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735152-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tất Thắng (đoạn từ Bia tưởng niệm đi khu 15)
Số hiệu KHLCNT 20210677891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:13:00 đến ngày 2021-07-20 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,426,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.640428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.280856E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư cầu (đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Để đo chênh cao, đo khoảng cách, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4882100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6534100m3
3Đào khuôn đường bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4607100m3
4Đánh cấp nền đường, bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8799100m3
5Đào đất rãnh đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0572100m3
6Vét hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7134100m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6688100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7075100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8767100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4522100m3
11Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,0873100m3
12Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi 4,0km tiếp theo, ô tô 7T, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,0873100m3/1km
13Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu,Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7134100m3
14Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 4,0km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7134100m3/1km
15Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7bụi
16Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2gốc
17Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7827100m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V31,64m3
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6146100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V31,0542100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2551100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V618,18m3
C Rãnh giá cố BTXM
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4054100m2
2Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3497100m2
3Bê tông gia cố rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,05m3
4Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
D Gia mái taluy bằng đá hộc vữa xây đoạn từ cọc TC2 Km0+133.74 đến cọc 9C Km0+246.49
1Xây móng kè đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,38m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,96m3
3Xây mái kè đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,99m3
4ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1,566100m
5Đắp cát sạn lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,25m3
E Tường chắn đá hộc vữa xây đoạn từ cọc 7Km0+222,49m đến cọc 8+10m Km0+242,49m
1Sản xuất, lắp đặt néo bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102tấn
2Đóng cọc tre, dài 2,0m, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
3Phên tre làm bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
4Nẹp treMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Bơm hút nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
6Đào móng cống thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9271m3
7Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,873100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5100m
9Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
10Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,4m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m3
F Cống ngang đường
1Phá dỡ cống cũ bằng đá xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m3
2Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1221m3
3Đào móng cống bằng máy đào, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,251100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,826100m3
5Bê tông sân cống và gia cống sân cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m3
6Bê tông móng cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,55m3
7Bê tông tường cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,21m3
8Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,79m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2449100m2
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3009100m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4585100m2
12Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,82m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3018tấn
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V301 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 750 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
16Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,21m2
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2399tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73tấn
20Bê tông tấm đan đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,07m3
21Lắp dựng cấu kiện tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
G Cống ngang lối rẽ
1Đào móng cống bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8019100m3
2Đào móng cống thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,911m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495m3
4Bê tông tường đầu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,76m3
5Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,724m3
7Làm lớp đá đệm móng thân cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấn đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396tấn
9Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
10Ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8052100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
12Bê tông bảo vệ mặt tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.640428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.280856E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư cầu (đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường bộ- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Đào vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy lu rung Lu nèn vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy ủi Ủi vật liệu, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Đầm vật liệu còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Đầm vật liệu còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Cắt uốn vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình Để đo chênh cao, đo khoảng cách, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
11 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->