Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh ủy thác năm 2021 - huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Trực |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh ủy thác năm 2021 - huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707260 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông đã giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho Sở Giao thông vận tải phân bổ, giao dự toán cho phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Trực |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:10:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 184,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường ( 5 tháng; 8 lần / tháng) | Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng công trình đường bộ; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ; xử lý các trường hợp hư hỏng nhỏ không cần vật tư thiết bị (cọc tiêu, biển báo bị xiêu vẹo; bu lông bị lỏng, tuột; đá lăn, cây đổ, vật liệu rơi vãi trên đường, nước tràn qua đường khi mưa hoặc các hư hỏng tương tự khác) hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý | km/5 tháng | 30,5 | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (5 tháng; 3 lần) | Thực hiện đầy đủ các nội dung quy định theo chỉ dẫn Kỹ thuật BDTX đường bộ | km/3lần | 30,5 | |
| 3 | Trực bão lũ ( 5 tháng; 6 lần / tháng) | Trực đảm bảo xử lý các tình huống đột xuất trong mưa bão, lũ lụt | km/5 tháng | 30,5 | |
| 4 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng ( 5tháng) | Lập, cập nhật hồ sơ quản lý hành lang đường bộ, Thực hiện đầy đủ các nội dung quy định theo chỉ dẫn Kỹ thuật BDTX đường bộ | km/5 tháng | 30,5 | |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng ( cắt 10km x cắt 3 lần) | Cắt cỏ lền đường đảm bảo không che khuất cọc tiêu biển báo, cột Km và ảnh hưởng đến thoát nước. Trong phạm vi vi 1,0m từ vai đường trở ra và trong bụng đường cong cây cỏ không được cao quá vai đường 0,2m. | km/lần | 30 | |
| 6 | Vệ sinh mặt đường tại ngã ba, cầu (15 điểm x 0,1km*5 lần) | Quét dọn mặt đường, xúc lên phương tiện vận chuyển đến nơi quy định | lần/km | 7,5 | |
| 7 | Nắn sửa cọc tiêu | Dựng lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cọc | 190 | |
| 8 | Đắp phụ nền, lề đường | Đắp phụ nền, lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m3 | 58,2 | |
| 9 | Thay thế cọc tiêu | Thay thế, bổ sung cọc tiêu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cột | 160 | |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy chiều dày 2mm | Sơn vạch kẻ đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m2 | 320 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.77E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 55.224.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
277.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 55.224.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu các hợp đồng đã thực hiện các công trình có các hạng mục quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu, đường mà nhà thầu đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoản thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu là 01, hợp đồng có giá trị ≥ 0,180 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi