Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733364-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210704454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:22:00 đến ngày 2021-07-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,422,094,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên.b/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.c/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (01 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 Kiến trúc sư, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động.1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành kế toán, xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng Hạng III trở lên.1.2/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn hoặc bằng 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất nhỏ hơn hoặc bằng 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn hoặc bằng 0,5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy toàn đạc hoặc kính vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tầm với >10m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị P>= 70 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
20-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công xây dựng (đơn vị tính: m2)
- Số lượng tối thiểu 400
21-Cột chống
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công xây dựng (đơn vị tính: cây)
- Số lượng tối thiểu 800
22-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công xây dựng (đơn vị tính: m2)
- Số lượng tối thiểu 600
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở làm việc
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,4057m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,4646100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5712tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1406tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,2347tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1306tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2891tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2891tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,755100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4425100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công183mối nối
12Sản xuất cọc dẫn ép âm cọc 250x250 bằng thép hìnhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cọc
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4594m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0146100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0146100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0146100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8624100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,3199m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2173m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,246100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,4677m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 18kmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,9397m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2008m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5786100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7006100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1692100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4675tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0102tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,696tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5639tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,8254m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6145m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1951100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0307tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0193tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1218tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0594tấn
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7063100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4693100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4693100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4693100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7328100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9504m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,376m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,1169m3
46Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 18kmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,3287m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,153100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0076tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4215tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0528tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6885tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,1539m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1962100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0831tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4818tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3372tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6688tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250. Đổ bằng xe bơm tự hành, hệ số NCx0,9, MTCx0,8Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,8614m3
59Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 18kmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,3993m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3527100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0716tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7676tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1328tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3674tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8765tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250. Đổ bằng xe bơm tự hành, hệ số NCx0,9, MTCx0,8Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,1595m3
67Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 18kmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,0919m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3588100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2276tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4366tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4343tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7292m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,474100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0496tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0254tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1911tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0488m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3933100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0113tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4685tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0497tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7354m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0955100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0122tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0843tấn
86Gia công xà gồ thép C80x40x10x2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5434tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5434tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,9296m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công144,2673m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,9804m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,2415m3
92Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công154,448m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công789,6029m2
94Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công83,934m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công796,0524m2
96Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,65m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,4932m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,9362m2
99Lợp mái tôn múi dày 0.45mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2936100m2
100Ke chống bãoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công582,12cái
101Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,734m2
102Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,734m2
103Cửa tôn lên mái (bản lề, khóa đồng bộ)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,5389m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,1136m3
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,5618m2
107Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,5618m2
108Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công357,1513m2
109Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75. Đã bao gồm nhân công lắp dựngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,7056m2
110Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,75m2
111Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,8692m2
112Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,5092m2
113Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công132,66m2
114Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá granite tự nhiên (bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
115Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường ngoài nhàTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,534m2
116Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,5392m2
117Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, xương nổiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công256,6289m2
118Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công113,1868m2
119Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công113,1868m2
120Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công113,1868m2
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,349m3
122Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75. Đã bao gồm nhân công lắp dựngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,0702m2
123Trát bản cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,235m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,235m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,235m2
126Lan can cầu thang, tay vịn bằng inox 304, lan can kính cường lực dày 10mm (bao gồm cả vật tư phụ và lắp dựng)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,15m
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,115m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0365m3
129Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75. Đã bao gồm nhân công lắp dựngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,222m2
130Lan can bằng inox 304, tay vịn inox D50x1.5mm, suốt dọc inox D30x1.5mm, trụ inox D50x1.5mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,17md
131Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,6074m2
132Láng mái sảnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,6074m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,5558100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (2 tháng)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6911100m2
135Bả bằng bột bả vào tườngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công873,5369m2
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công164,6794m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.038,2163m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công843,4524m2
139Sản xuất lắp đặt cửa cuốn khe thoángTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,104m2
140Gia công lắp dựng ray dẫn hướng U70 cửa cuốnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4m
141Bộ rơ le tự dừng - đảo chiềuTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
142Mô tơ sức nâng 500kgTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
143Bộ lưu điện cửa cuốnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
144Hộp điều khiểnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
145Điều khiển từ xa có nắp trượtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
146Nút bấm âm tườngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
147Khóa cửa cuốnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
148Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
149Hộp che cửa cuốn bằng aluminium dày 3mm, khung xương thép mạ kẽm 20x20x1.2mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,2228m2
150Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi, khoét lỗ, đã bao gồm chi phí lắp đặt)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,176m2
151Tay nắm inox thủy lựcTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
152Bản lề sàn VVPTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
153Kẹp kính trên dưới VVPTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
154Kẹp góc L VVPTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
155Khóa sàn VVPTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
156Giăng cao su đệm kínhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8md
157Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đươngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m2
158Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ). Xingfa hoặc tương đươngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,68m2
159Cửa đi pano khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ). Xingfa hoặc tương đươngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,99m2
160Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đươngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,64m2
161Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ). Xingfa hoặc tương đươngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,48m2
162Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đươngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,292m2
163Vách kính khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,62m2
164Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công142,702m2
165Lỗ thoáng kho tiền cấu tạo theo tiêu chuẩn ngân hàngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
166Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7202tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,6058m2
168Lắp dựng hoa sắt cửaTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công95,032m2
169Vận chuyển lên cao bằng thủ công- Cát các loạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,9584m3
170Vận chuyển lên cao bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1315m3
171Vận chuyển lên cao bằng thủ công - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2591tấn
172Vận chuyển lên cao bằng thủ công - Gạch ốp, lát các loạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0011000v
173Vận chuyển lên cao bằng thủ công - Xi măng baoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,6632tấn
174Vận chuyển lên cao bằng thủ công - Gỗ các loạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,424m3
175Vận chuyển lên cao bằng thủ công - vật tư điện nướcTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tấn
176Vận chuyển lên cao bằng thủ công -- đá ốp, lát , cửa , tôn múi các loạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tấn
177Lắp đặt tủ điện, kích thước 650x400x200, tôn tráng kẽm dày 1,5mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
178Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x300x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3tủ
179Lắp đặt tủ điện 5 moduleTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6tủ
180Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-25KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
181Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-25KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
182Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-25KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
183Lắp đặt aptomat MCCB-3P-45A-25KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
184Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-25KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
185Lắp đặt aptomat MCCB-1P-63A-6KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
186Lắp đặt aptomat MCCB-1P-50A-6KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
187Lắp đặt aptomat MCCB-1P-45A-6KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
188Lắp đặt aptomat MCCB-1P-32A-6KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
189Lắp đặt aptomat MCCB-1P-20A-4,5KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
190Lắp đặt aptomat MCCB-1P-16A-4,5KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
191Lắp đặt aptomat MCCB-1P-10A-4,5KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
192Lắp đặt đèn ốp trần 2x40W, không chóa chống nổTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
193Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600, 48WTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
194Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x1200, 48WTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
195Lắp đặt đèn LED ốp trần 2x20W dài 1,2m không chóa phản quangTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
196Lắp đặt đèn LED ốp trần D250, 12WTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19bộ
197Lắp đặt đèn Downlight 9W, âm trần D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36bộ
198Lắp đặt đèn gắn tường bóng Compact 40WTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
199Đèn LED dây hắt trầnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
200Lắp đặt đèn LED cao áp 120WTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
201Lắp đặt quạt thông gió 200x200, âm tường 34WTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
202Lắp đặt quạt thông gió 200x200, âm trần 34WTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
203Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 6A (mặt + hạt + đế âm)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
204Lắp đặt công tắc đơn 6A (mặt + hạt + đế âm)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
205Lắp đặt công tắc đôi 6A (mặt + hạt + đế âm)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
206Lắp đặt công tắc ba 10A (mặt + hạt + đế âm)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
207Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu 16A, âm tườngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
208Lắp đặt hộp nối dâyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
209Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
210Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
211Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
212Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.000m
213Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,0mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.500m
214Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 - ETheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
215Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 - ETheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
216Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 - ETheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.000m
217Lắp đặt ống nhựa gen cứng D32Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
218Lắp đặt ống nhựa gen cứng D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
219Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.000m
220Lắp đặt ống nhựa gen cứng D16Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750m
221Kẹp C32Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
222Kẹp C25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
223Kẹp C20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100cái
224Kẹp C16Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100cái
225Măng sông D32Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
226Măng sông D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
227Măng sông D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150cái
228Măng sông D16Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150cái
229Bộ chia 4 ngã D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
230Bộ chia 3 ngã D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
231Bộ chia 4 ngã D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
232Bộ chia 3 ngã D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
233Bộ chia 4 ngã D16Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55cái
234Bộ chia 3 ngã D16Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65cái
235Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
236Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
237Lắp đặt cút nhựa 135o PVC D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
238Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
239Lắp đặt cáp đồng trần M50Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
240Đóng cọc thép mạ đồng D16 - 2.4mTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
241Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m3
242Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m3
243Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6máy
244Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4máy
245Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
246Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
247Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
248Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
249Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
250Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
252Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
253Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
254Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
255Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
256Lắp đặt tê nhựa PVC D21Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
257Vật tư phụ lắp đặt thiết bị điều hòaTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gói
258Lắp đặt tủ RackTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3tủ
259Lắp đặt ổ cắm mạng internetTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
260Lắp đặt cáp mạng CAT 6ETheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công600m
261Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
262Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0.5Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
263Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công350m
264Modem ADSLTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
265Switch 16 cổngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
266Bộ phát Wifi 3 râu, 4 cổng LANTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
267Lắp đặt ống gen mềm D32Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công600m
268Vật tư phụ kết nối thiết bịTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gói
269Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
270Lắp đặt cáp UTP CAT 6ETheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
271Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
272Camera IP cố địnhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
273Hộp nguồn cameraTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
274Đầu ghi hình 8 kênhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
275Màn hình camera led 32 inchTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
276Ổ cứng 4T cho đầu ghiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
277Bộ lưu điện UPS 1000VATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
278Thiết bị chuyển mạch 10 cổngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
279Tủ thiết bị trung tâm 10UTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
280Vật tư phụ lắp đặt thiết bị cameraTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gói
281Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
282Bảng nội quyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
283Bình bột MFZL4Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bình
284Bình khí CO2 MT5Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bình
285Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15 đèn
286Lắp đặt đèn ExitTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,65 đèn
287Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
288Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
289Lắp đặt ống nhựa gen cứng chống cháy D16Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
290Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=50mTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
291Cột thu sét bằng inox D42 cao 3m (cả chân đế, bulong, ...)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
292Cáp đồng trần M70Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
293Bộ ốc xiết cápTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
294Cáp lụa neo trụTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
295Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cọc
296Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
297Bộ đếm sétTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
298Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Hộp
299Kẹp định vị ống luồn dây thoát sét chuyên dụngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
300Hóa chất giảm điện trởTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bao
301Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m3
302Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m3
303Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
304Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
305Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
306Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
307Lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
308Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
309Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
310Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
311Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
312Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
313Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
314Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
315Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
316Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
317Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
318Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
319Lắp đặt măng sông ren trong D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
320Lắp đặt cút ren trong D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
321Lắp đặt van khóa D50Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
322Lắp đặt van khóa D32Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
323Lắp đặt van khóa D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
324Lắp đặt rắc co PPR D50Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
325Lắp đặt rắc co PPR D32Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
326Lắp đặt rắc co PPR D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
327Lắp đặt rắc co PPR D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
328Lắp đặt van phao điệnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
329Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
330Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nốiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
331Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
332Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
333Lắp đặt chậu tiểu namTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
334Lắp đặt van xả tiểu namTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
335Lắp đặt lavabo 1 vòi + xiphongTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
336Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấpTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
337Lắp đặt gương soi, kích thước 1100x1200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
338Lắp đặt giá treoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
339Lắp đặt kệ kínhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
340Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
341Lắp đặt vòi rửa sànTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
342Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
343Máy bơm cấp nước Q=5m3/h, H=20mTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
344Máy bơm tăng ápTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
345Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8100m
346Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
347Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
348Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
349Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
350Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
351Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
352Lắp đặt tê nhựa 45o D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
353Lắp đặt tê nhựa 45o D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
354Lắp đặt tê nhựa D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
355Lắp đặt cút nhựa D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
356Lắp đặt tê nhựa D76Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
357Lắp đặt cút nhựa D76Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
358Lắp đặt tê nhựa D48Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
359Lắp đặt cút nhựa D48Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
360Lắp đặt tê nhựa D34Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
361Lắp đặt côn nhựa D110/76Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
362Lắp đặt côn nhựa D90/76Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
363Lắp đặt côn nhựa D90/34Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
364Lắp đặt cút nhựa D34Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
365Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
366Cầu chắn rácTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
367Đai neo ống D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
368Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1749100m3
369Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0489100m3
370Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,126100m3
371Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,126100m3
372Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,126100m3
373Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,841m3
374Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0116100m2
375Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1224m3
376Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0331100m2
377Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0932tấn
378Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0433tấn
379Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4115m3
380Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,4792m2
381Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,4792m2
382Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2363m2
383Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,784m3
384Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0475tấn
385Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0336100m2
386Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cấu kiện
B CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,06m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3192tấn
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công348cấu kiện
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,5068m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công148,7124m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,364m2
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cấu kiện
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,231m3
9Diễn giải khối lượng bề mặt tường trong nhàTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công344,25m2
10Diễn giải khối lượng bề mặt tường ngoài nhàTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công230,232m2
11Phá lớp vữa trát tườngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,8964m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công459,5856m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công132,0312m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,3839m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,3839m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,3839m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8932m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2778m3
19Gia công xà gồ thépTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5064tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5064tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,4087m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4884m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0888100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0074tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0789tấn
26Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3416100m2
27Ke chống bãoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công603,72cái
28Quét Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,17641m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,17641m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2212100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,2359m3
32Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công106,785m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,748m2
34Lát đá granit dạ cửa, vữa XM mác 75. Đã bao gồm nhân công lắp dựngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,771m2
35Lát nền, sàn, gạch lát chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,7915m2
36Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,836m2
37Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75. Đã bao gồm nhân công lắp dựngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,231m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,225m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,009100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0158tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cấu kiện
43Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75. . Đã bao gồm nhân công lắp dựngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,3788m2
44Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,3264m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,493m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công500,92421m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công232,5121m2
48Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ). Xingfa hoặc tương đươngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,94m2
49Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đươngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,73m2
50Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đươngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,2m2
51Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đươngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,83m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,156tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6784m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2356100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1101100m2
58Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x300x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
59Lắp đặt tủ điện 5 moduleTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5tủ
60Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-25KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
61Lắp đặt aptomat MCCB-1P-32A-6KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
62Lắp đặt aptomat MCCB-1P-25A-6KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
64Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
65Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4,5KATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
66Lắp đặt đèn LED treo tường 1x20W dài 1,2m không chóa phản quangTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
67Lắp đặt đèn LED ốp trần D250, 12WTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
68Lắp đặt quạt thông gió 200x200, âm tường 34WTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
69Lắp đặt quạt trần + hộp điều tốcTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
70Lắp đặt công tắc đơn 10A (mặt + hạt + đế âm)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
71Lắp đặt công tắc đôi 10A (mặt + hạt + đế âm)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu 16A, âm tườngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23cái
73Lắp đặt hộp nối dâyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5hộp
74Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
75Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công500m
76Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
77Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 - ETheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
78Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 - ETheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
79Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
80Lắp đặt ống nhựa gen cứng D16Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công500m
81Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4máy
82Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
83Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
84Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
85Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
87Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D21Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
89Lắp đặt quạt hút mùi 500m3/hTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
90Lắp đặt cáp đồng trần M50Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
91Đóng cọc thép mạ đồng D16 - 2.4mTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cọc
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,5m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,075100m3
94Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
95Bảng nội quyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
96Bình bột MFZL4Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bình
97Bình khí CO2 MT5Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
98Bộ phát Wifi 3 râu, 4 cổng LANTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
99Lắp đặt cáp mạng CAT 6ETheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
100Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
103Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
111Lắp đặt cút ren trong D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
112Lắp đặt măng sông ren trong D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
113Lắp đặt van khóa D40Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
114Lắp đặt van khóa D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
115Lắp đặt van khóa D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
116Lắp đặt rắc co PPR D40Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
117Lắp đặt rắc co PPR D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
118Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
119Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nốiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
120Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
121Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
122Lắp đặt lavabo 1 vòi + xiphongTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
123Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấpTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
124Lắp đặt gương soiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
125Lắp đặt giá treoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
126Lắp đặt kệ kínhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
127Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
128Lắp đặt sen tắmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
129Lắp đặt vòi rửa sànTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
130Lắp đặt vòi rửa bátTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
131Lắp đặt chậu rửa bát inoxTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
133Lắp đặt van phao cơTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
134Máy bơm tăng ápTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
135Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
136Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
137Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
138Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
139Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
140Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
141Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
142Lắp đặt tê nhựa 45o D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
143Lắp đặt tê nhựa 45o D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
144Lắp đặt tê nhựa D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
145Lắp đặt cút nhựa D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
146Lắp đặt chếch nhựa D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
147Lắp đặt tê nhựa D76Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
148Lắp đặt cút nhựa D76Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
149Lắp đặt cút nhựa D34Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
150Lắp đặt côn nhựa D110/90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
151Lắp đặt côn nhựa D90/76Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
152Lắp đặt côn nhựa D76/34Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
153Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
154Cầu chắn rácTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
155Đai neo ốngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
C NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,2072m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,418m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4901m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6641m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1992100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1597m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0291100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0189tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0238tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2454tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0288100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0576100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0576100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0576100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0179100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3581m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8422m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1531100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0474tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1333tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2194m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2018100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1326tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2966tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,098tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6508m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4908100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0465tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6031tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4345m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0557100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0074tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0513tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,44m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2997m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4319m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công101,2128m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,816m2
40Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,854m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,7204m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công101,2128m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công101,3904m2
44Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,796m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,796m2
46Sản xuất lắp đặt cửa cuốn khe thoángTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,904m2
47Gia công lắp dựng ray dẫn hướng U70 cửa cuốnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,2m
48Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
49Khóa cửa cuốnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
50Hộp che cửa cuốn bằng aluminium dày 3mm, khung xương thép mạ kẽm 20x20x1.2mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,017m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5759m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2744m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0138100m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0015100m2
55Lắp đặt đèn LED 1,2m - 1x20WTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
56Lắp đặt đèn LED D220,12W ốp trầnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
57Lắp đặt ổ cắm âm tường 15A,đế âm 3 tiếp điểmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
58Lắp đặt công tắc đơn 15ATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
59Lắp đặt công tắc đôi 15ATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
60Lắp đặt aptomat 1P-25ATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
61Lắp đặt aptomat 1P-16ATheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
62Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
63Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
64Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
65Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
66Lắp đặt dây dẫn CV 1x2.5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
67Lắp đặt ống nhựa gen cứng D16Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
68Lắp đặt tủ điện 5 moduleTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
69Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
70Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
71Đai inox D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6332m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,5271m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1675m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4695m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1258m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0352100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1622100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0229100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0408tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0363tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2451tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,7409m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5949m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0541100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0101tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0704tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0372100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0744100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0744100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0744100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0389100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5808m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1056100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0163tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0869tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8631m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0855100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,023tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1365tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1409m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2328100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0189tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2683tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1042m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0225100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0019tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0071tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,8838m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6069m3
40Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,832m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,9655m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,7094m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,636m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,55m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,172m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,712m2
47Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,762m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,762m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8097m3
50Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,4795m2
51Lát đá granit dạ cửa, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,33m2
52Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,858m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,07m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,6749m2
55Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá granite tự nhiên (bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
56Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đươngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3m2
57Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đươngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,02m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0111tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4032m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6456100m2
63Lắp đặt đèn LED D220 - 12W, ốp trầnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
64Lắp đặt quạt thông gió 200x200mm âm tườngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
65Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
66Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
67Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
68Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
69Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D=16mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
70Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
72Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
76Lắp đặt cút ren trong D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
77Lắp đặt măng sông ren trong D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
78Lắp đặt van khóa D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
79Lắp đặt van khóa D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
80Lắp đặt rắc co PPR D25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
81Lắp đặt rắc co PPR D20Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
82Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nốiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
83Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
84Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
85Lắp đặt chậu tiểu namTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
86Lắp đặt van xả tiểu namTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
87Lắp đặt lavabo 1 vòi + xiphongTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
88Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấpTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
89Lắp đặt gương soiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
90Lắp đặt giá treoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
91Lắp đặt kệ kínhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
92Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
93Lắp đặt vòi rửa sànTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
98Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
99Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
100Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
101Lắp đặt tê nhựa D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
102Lắp đặt cút nhựa D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
103Lắp đặt chếch nhựa D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
104Lắp đặt tê nhựa D76Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
105Lắp đặt cút nhựa D76Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
106Lắp đặt cút nhựa D34Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
107Lắp đặt côn nhựa D90/34Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
108Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
109Cầu chắn rácTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
110Đai neo ống D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,0626m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7182m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,039100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3701m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1355m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0288100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,074100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0246100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0219tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0222tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1282tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9486m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0169100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0338100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0338100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0338100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0142100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5227m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,095100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0135tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0655tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,814m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,074100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0183tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0185tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,094tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3147m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2732100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0316tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2103tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1294m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0247100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,002tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0102tấn
35Gia công xà gồ thépTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0541tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0541tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,7136m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,3191m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4397m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,832m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,104m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,816m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8596m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,99m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,464m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,4864m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,94m
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,928m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,168m2
50Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,165100m2
51Ke chống bãoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,25cái
52Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,6844m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,142m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,9404m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,6116m2
56Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,98m2
57Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2-4 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,64m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,62m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0638tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,64m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3206m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4928100m2
63Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
64Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A (4,5ka)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
65Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A (4,5ka)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
66Lắp đặt đèn led treo tường 1,2m, 1x20W không chóaTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
67Lắp đặt quạt treo tườngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
70Dây dẫn CV 1x2,5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
71Dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
72Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D=16mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
73STheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
74Cút nhựa u.PVC DN90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
75Cầu chắn rác D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
76Đai neo ống D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
F NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,744m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,2605m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7211m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5864m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0842100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1171100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0215tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1011tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7987m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,726m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0701m3
12Rải nilon lótTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,307100m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4225tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4225tấn
15Bulong M18+ecu, L=550Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
16Gia công xà gồ thépTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,208tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,208tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,4472m2
19Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3528100m2
20Ke chống bãoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công158,76cái
21Máng tôn thu nước mái (AustNam hoặc tương đương)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,8m
22Ống nhựa u.PVC DN90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
23Cút nhựa uPVC D90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
24Chếch nhựa u.PVC DN90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
25Phễu thu nước mái D=90mmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
26Cầu chắn rác D110Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
27Đai neo ống 2x2.5Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
G SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,3765100m3
H SÂN BÊ TÔNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,953100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200. Đổ bằng xe bơm tự hành, hệ số NCx0,9, MTCx0,8Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,53m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 18kmTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,423m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134,5m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,64m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,98m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,4m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,4m2
I CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 4x25mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
2Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 4x10mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
3Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 2x4mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
4Lắp đặt dây dẫn E4mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
5Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
6Ống gen HDPE gân xoắn D65/50Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
7Ống gen HDPE gân xoắn D32/25Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
8Gạch báo cápTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.400viên
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,8m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2428100m3
J CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE D32Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC D140 - Class 2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D200 - Class 2Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
6Lắp đặt chếch nhựa D140Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Lắp đặt cút nhựa D140Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
8Lắp đặt chếch nhựa D200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Lắp đặt cút nhựa D200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6464100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8278m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1421100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8857m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,62m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,6m2
16Láng hố ga, rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,5m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,414m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2076100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7185tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,4m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2586100m3
K CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3799m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,387m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, hoa sắt hàng ràoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1775tấn
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,7669m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,7669m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,7669m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0968100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7839m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4144m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1143m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0323100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,995m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0173tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0222tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0585tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,596m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9761m3
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,7256m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,1844m2
21Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,91m2
22Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1.7mTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
23Mô tơ công không đường rayTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
24Màn hình điện tử ledTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
25Tay điều khiểnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
26Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng ràoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2961tấn
27Mũi mác bằng thép 16x16 vuốt nhọnTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66cái
28Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,297m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,4766m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1321100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0693m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2933m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,52m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,044100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4295m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1234100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0227tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0404tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0797tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5895m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,33m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2135m3
43Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2668m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,9921m2
45Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,2589m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng ràoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1642tấn
47Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,58m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3447m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,743m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,525m3
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,268m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,268m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,268m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0808m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8321m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1559m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,525m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0852100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0217tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0889tấn
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công181,6808m2
62Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công181,6808m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công225,1403m2
64Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công225,14031m2
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,863m2
66Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,8631m2
L PHÁ DỠ MÓNG NHÀ CŨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4442100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90%)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,214m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép bằng thủ công (10%)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3571m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90%)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,0929m3
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép bằng thủ công (10%)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4548m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,8922m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,011m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,011m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,011m3
10Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4442100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0227100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9132m3
13Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép bằng thủ công (10%)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2126m3
14Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8006m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9264m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9264m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9264m3
18Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0227100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0227100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,326m3
21Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép bằng thủ công (10%)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2584m3
22Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9733m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5577m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5577m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5577m3
26Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0227100m3
M PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa âm trần 1 chiều công suất 18.000BTU (LG invester hoặc tương đương)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
2Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 18.000BTU (LG invester hoặc tương đương)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cái
3Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 12.000BTU (LG invester hoặc tương đương)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
4Cửa kho tiền bằng thép (đáp ứng tiêu chuẩn của Ngân hàng nhà nước)Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên.b/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.c/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (01 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 Kiến trúc sư, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.32
3 Cán bộ quản lý An toàn lao động 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động.1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.21
4 Cán bộ quản lý khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành kế toán, xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng Hạng III trở lên.1.2/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt 3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu3
5 Máy mài Mài vật liệu3
6 Máy khoan Công suất lớn hơn hoặc bằng 0,5 Kw3
7 Máy khoan Công suất nhỏ hơn hoặc bằng 0,5 Kw3
8 Máy hàn Hàn kim loại3
9 Máy phát điện Công suất lớn hơn hoặc bằng 0,5KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông3
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông3
13 Máy toàn đạc hoặc kính vĩ Đo đạc, định vị công trình1
14 Máy thủy bình Đo đạc, định vị công trình1
15 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
16 Xe cẩu Tầm với >10m1
17 Máy ép cọc P>= 70 tấn1
18 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
19 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu3
20 Giáo hoàn thiện Phục vụ thi công xây dựng (đơn vị tính: m2)400
21 Cột chống Phục vụ thi công xây dựng (đơn vị tính: cây)800
22 Ván khuôn Phục vụ thi công xây dựng (đơn vị tính: m2)600
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->