Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:22:00 đến ngày 2021-07-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,422,094,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên.b/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.c/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (01 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 Kiến trúc sư, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động.1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành kế toán, xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng Hạng III trở lên.1.2/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lớn hơn hoặc bằng 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất nhỏ hơn hoặc bằng 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lớn hơn hoặc bằng 0,5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc kính vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tầm với >10m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | P>= 70 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công xây dựng (đơn vị tính: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 21-Cột chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công xây dựng (đơn vị tính: cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 22-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công xây dựng (đơn vị tính: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130,4057 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,4646 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5712 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1406 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,2347 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1306 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2891 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2891 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,755 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4425 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 183 | mối nối |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn ép âm cọc 250x250 bằng thép hình | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4594 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0146 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0146 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0146 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8624 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,3199 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2173 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,246 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,4677 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 18km | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,9397 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2008 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5786 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7006 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1692 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4675 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0102 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,696 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5639 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,8254 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6145 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1951 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0307 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0193 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1218 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0594 | tấn | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7063 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4693 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4693 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4693 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7328 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9504 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,376 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,1169 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 18km | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,3287 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,153 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0076 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4215 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0528 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6885 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,1539 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1962 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0831 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4818 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3372 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6688 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250. Đổ bằng xe bơm tự hành, hệ số NCx0,9, MTCx0,8 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,8614 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 18km | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,3993 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3527 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0716 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7676 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1328 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3674 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8765 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250. Đổ bằng xe bơm tự hành, hệ số NCx0,9, MTCx0,8 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,1595 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 18km | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,0919 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3588 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2276 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4366 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4343 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7292 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,474 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0496 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0254 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1911 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0488 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3933 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0113 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4685 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0497 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7354 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0955 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0122 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0843 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép C80x40x10x2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5434 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5434 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,9296 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 144,2673 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,9804 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,2415 | m3 |
| 92 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 154,448 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 789,6029 | m2 |
| 94 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83,934 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 796,0524 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,65 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,4932 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,9362 | m2 |
| 99 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2936 | 100m2 |
| 100 | Ke chống bão | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 582,12 | cái |
| 101 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,734 | m2 |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,734 | m2 |
| 103 | Cửa tôn lên mái (bản lề, khóa đồng bộ) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,5389 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,1136 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,5618 | m2 |
| 107 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,5618 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 357,1513 | m2 |
| 109 | Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75. Đã bao gồm nhân công lắp dựng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7056 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,75 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,8692 | m2 |
| 112 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,5092 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132,66 | m2 |
| 114 | Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá granite tự nhiên (bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 115 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường ngoài nhà | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,534 | m2 |
| 116 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,5392 | m2 |
| 117 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, xương nổi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 256,6289 | m2 |
| 118 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,1868 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,1868 | m2 |
| 120 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,1868 | m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,349 | m3 |
| 122 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75. Đã bao gồm nhân công lắp dựng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,0702 | m2 |
| 123 | Trát bản cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,235 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,235 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,235 | m2 |
| 126 | Lan can cầu thang, tay vịn bằng inox 304, lan can kính cường lực dày 10mm (bao gồm cả vật tư phụ và lắp dựng) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,15 | m |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,115 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0365 | m3 |
| 129 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75. Đã bao gồm nhân công lắp dựng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,222 | m2 |
| 130 | Lan can bằng inox 304, tay vịn inox D50x1.5mm, suốt dọc inox D30x1.5mm, trụ inox D50x1.5mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,17 | md |
| 131 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,6074 | m2 |
| 132 | Láng mái sảnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,6074 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5558 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (2 tháng) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6911 | 100m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 873,5369 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164,6794 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.038,2163 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 843,4524 | m2 |
| 139 | Sản xuất lắp đặt cửa cuốn khe thoáng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,104 | m2 |
| 140 | Gia công lắp dựng ray dẫn hướng U70 cửa cuốn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m |
| 141 | Bộ rơ le tự dừng - đảo chiều | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 142 | Mô tơ sức nâng 500kg | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 143 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 144 | Hộp điều khiển | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 145 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 146 | Nút bấm âm tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 147 | Khóa cửa cuốn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 148 | Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 149 | Hộp che cửa cuốn bằng aluminium dày 3mm, khung xương thép mạ kẽm 20x20x1.2mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,2228 | m2 |
| 150 | Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi, khoét lỗ, đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,176 | m2 |
| 151 | Tay nắm inox thủy lực | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 152 | Bản lề sàn VVP | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 153 | Kẹp kính trên dưới VVP | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 154 | Kẹp góc L VVP | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 155 | Khóa sàn VVP | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 156 | Giăng cao su đệm kính | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | md |
| 157 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đương | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m2 |
| 158 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ). Xingfa hoặc tương đương | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,68 | m2 |
| 159 | Cửa đi pano khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ). Xingfa hoặc tương đương | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,99 | m2 |
| 160 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đương | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,64 | m2 |
| 161 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ). Xingfa hoặc tương đương | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,48 | m2 |
| 162 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đương | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,292 | m2 |
| 163 | Vách kính khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,62 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 142,702 | m2 |
| 165 | Lỗ thoáng kho tiền cấu tạo theo tiêu chuẩn ngân hàng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 166 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7202 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,6058 | m2 |
| 168 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95,032 | m2 |
| 169 | Vận chuyển lên cao bằng thủ công- Cát các loại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,9584 | m3 |
| 170 | Vận chuyển lên cao bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1315 | m3 |
| 171 | Vận chuyển lên cao bằng thủ công - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2591 | tấn |
| 172 | Vận chuyển lên cao bằng thủ công - Gạch ốp, lát các loại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,001 | 1000v |
| 173 | Vận chuyển lên cao bằng thủ công - Xi măng bao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,6632 | tấn |
| 174 | Vận chuyển lên cao bằng thủ công - Gỗ các loại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,424 | m3 |
| 175 | Vận chuyển lên cao bằng thủ công - vật tư điện nước | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấn |
| 176 | Vận chuyển lên cao bằng thủ công -- đá ốp, lát , cửa , tôn múi các loại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấn |
| 177 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 650x400x200, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 178 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x300x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tủ |
| 179 | Lắp đặt tủ điện 5 module | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | tủ |
| 180 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-25KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-25KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-25KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-45A-25KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-25KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P-63A-6KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P-50A-6KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P-45A-6KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P-32A-6KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P-20A-4,5KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P-16A-4,5KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P-10A-4,5KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt đèn ốp trần 2x40W, không chóa chống nổ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600, 48W | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x1200, 48W | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 2x20W dài 1,2m không chóa phản quang | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250, 12W | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn Downlight 9W, âm trần D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng Compact 40W | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 199 | Đèn LED dây hắt trần | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 200 | Lắp đặt đèn LED cao áp 120W | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200, âm tường 34W | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200, âm trần 34W | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 6A (mặt + hạt + đế âm) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc đơn 6A (mặt + hạt + đế âm) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc đôi 6A (mặt + hạt + đế âm) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc ba 10A (mặt + hạt + đế âm) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu 16A, âm tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.000 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,0mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.500 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 - E | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 - E | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 - E | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D32 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D16 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 221 | Kẹp C32 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 222 | Kẹp C25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 223 | Kẹp C20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 224 | Kẹp C16 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 225 | Măng sông D32 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 226 | Măng sông D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 227 | Măng sông D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | cái |
| 228 | Măng sông D16 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | cái |
| 229 | Bộ chia 4 ngã D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 230 | Bộ chia 3 ngã D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 231 | Bộ chia 4 ngã D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 232 | Bộ chia 3 ngã D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 233 | Bộ chia 4 ngã D16 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | cái |
| 234 | Bộ chia 3 ngã D16 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa 135o PVC D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 240 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 - 2.4m | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 241 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m3 |
| 242 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m3 |
| 243 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | máy |
| 244 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | máy |
| 245 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 248 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 249 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 250 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 257 | Vật tư phụ lắp đặt thiết bị điều hòa | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| 258 | Lắp đặt tủ Rack | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tủ |
| 259 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 260 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 261 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 262 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0.5 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 263 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 350 | m |
| 264 | Modem ADSL | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 265 | Switch 16 cổng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 266 | Bộ phát Wifi 3 râu, 4 cổng LAN | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 267 | Lắp đặt ống gen mềm D32 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 268 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 270 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6E | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 272 | Camera IP cố định | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 273 | Hộp nguồn camera | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 274 | Đầu ghi hình 8 kênh | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 275 | Màn hình camera led 32 inch | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 276 | Ổ cứng 4T cho đầu ghi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 277 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 278 | Thiết bị chuyển mạch 10 cổng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 279 | Tủ thiết bị trung tâm 10U | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 280 | Vật tư phụ lắp đặt thiết bị camera | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| 281 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 282 | Bảng nội quy | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 283 | Bình bột MFZL4 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bình |
| 284 | Bình khí CO2 MT5 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 285 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 5 đèn |
| 286 | Lắp đặt đèn Exit | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 5 đèn |
| 287 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 288 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng chống cháy D16 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 290 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=50m | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 291 | Cột thu sét bằng inox D42 cao 3m (cả chân đế, bulong, ...) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 292 | Cáp đồng trần M70 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 293 | Bộ ốc xiết cáp | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 294 | Cáp lụa neo trụ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 295 | Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cọc |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 297 | Bộ đếm sét | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hộp |
| 299 | Kẹp định vị ống luồn dây thoát sét chuyên dụng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 300 | Hóa chất giảm điện trở | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bao |
| 301 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m3 |
| 302 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m3 |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 313 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 315 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 319 | Lắp đặt măng sông ren trong D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 320 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 321 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 324 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 327 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 328 | Lắp đặt van phao điện | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 330 | Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nối | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 331 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 332 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 333 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 334 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt lavabo 1 vòi + xiphong | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 336 | Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấp | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 337 | Lắp đặt gương soi, kích thước 1100x1200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 338 | Lắp đặt giá treo | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 339 | Lắp đặt kệ kính | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 340 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 341 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 342 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 343 | Máy bơm cấp nước Q=5m3/h, H=20m | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 344 | Máy bơm tăng áp | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 350 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 351 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 352 | Lắp đặt tê nhựa 45o D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 353 | Lắp đặt tê nhựa 45o D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 354 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 355 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 356 | Lắp đặt tê nhựa D76 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 357 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 358 | Lắp đặt tê nhựa D48 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 359 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 360 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 361 | Lắp đặt côn nhựa D110/76 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 362 | Lắp đặt côn nhựa D90/76 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 363 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 364 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 365 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 366 | Cầu chắn rác | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 367 | Đai neo ống D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 368 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1749 | 100m3 |
| 369 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0489 | 100m3 |
| 370 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | 100m3 |
| 371 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | 100m3 |
| 372 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | 100m3 |
| 373 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,841 | m3 |
| 374 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0116 | 100m2 |
| 375 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1224 | m3 |
| 376 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0331 | 100m2 |
| 377 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0932 | tấn |
| 378 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0433 | tấn |
| 379 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4115 | m3 |
| 380 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,4792 | m2 |
| 381 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,4792 | m2 |
| 382 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2363 | m2 |
| 383 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,784 | m3 |
| 384 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0475 | tấn |
| 385 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0336 | 100m2 |
| 386 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cấu kiện |
| B | CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3192 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 348 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,5068 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 148,7124 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,364 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,231 | m3 |
| 9 | Diễn giải khối lượng bề mặt tường trong nhà | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 344,25 | m2 |
| 10 | Diễn giải khối lượng bề mặt tường ngoài nhà | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 230,232 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,8964 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 459,5856 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132,0312 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,3839 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,3839 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,3839 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8932 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2778 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5064 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5064 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,4087 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4884 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0888 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0074 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0789 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3416 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 603,72 | cái |
| 28 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,1764 | 1m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,1764 | 1m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2212 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,2359 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 106,785 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,748 | m2 |
| 34 | Lát đá granit dạ cửa, vữa XM mác 75. Đã bao gồm nhân công lắp dựng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,771 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch lát chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,7915 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,836 | m2 |
| 37 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75. Đã bao gồm nhân công lắp dựng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,231 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,225 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0158 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 43 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75. . Đã bao gồm nhân công lắp dựng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,3788 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,3264 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,493 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500,9242 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 232,512 | 1m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ). Xingfa hoặc tương đương | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,94 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đương | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,73 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đương | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,2 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đương | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,83 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,156 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6784 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2356 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1101 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x300x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 5 module | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | tủ |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-25KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P-32A-6KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCCB-1P-25A-6KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4,5KA | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn LED treo tường 1x20W dài 1,2m không chóa phản quang | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250, 12W | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200, âm tường 34W | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt trần + hộp điều tốc | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn 10A (mặt + hạt + đế âm) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi 10A (mặt + hạt + đế âm) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu 16A, âm tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 - E | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 - E | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D16 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | máy |
| 82 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt hút mùi 500m3/h | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 91 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 - 2.4m | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | 100m3 |
| 94 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 95 | Bảng nội quy | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 96 | Bình bột MFZL4 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 97 | Bình khí CO2 MT5 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 98 | Bộ phát Wifi 3 râu, 4 cổng LAN | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông ren trong D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nối | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt lavabo 1 vòi + xiphong | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấp | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt sen tắm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa bát inox | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt van phao cơ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 134 | Máy bơm tăng áp | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa 45o D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa 45o D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa D76 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa D110/90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa D90/76 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa D76/34 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 154 | Cầu chắn rác | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 155 | Đai neo ống | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2072 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,418 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4901 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1992 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1597 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0291 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0189 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0238 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2454 | tấn | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0288 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0576 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0576 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0576 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0179 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3581 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8422 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1531 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0474 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1333 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2194 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2018 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1326 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2966 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,098 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6508 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4908 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0465 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6031 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4345 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0557 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0074 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0513 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,44 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2997 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4319 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 101,2128 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,816 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,854 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,7204 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 101,2128 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 101,3904 | m2 |
| 44 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,796 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,796 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cửa cuốn khe thoáng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,904 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng ray dẫn hướng U70 cửa cuốn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,2 | m |
| 48 | Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 49 | Khóa cửa cuốn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 50 | Hộp che cửa cuốn bằng aluminium dày 3mm, khung xương thép mạ kẽm 20x20x1.2mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,017 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5759 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2744 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0138 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0015 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 1x20W | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn LED D220,12W ốp trần | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 15A,đế âm 3 tiếp điểm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn 15A | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi 15A | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1P-25A | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2.5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D16 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện 5 module | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 71 | Đai inox D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6332 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5271 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1675 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4695 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1258 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0352 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1622 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0229 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0408 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0363 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2451 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,7409 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5949 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0541 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0101 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0704 | tấn | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0372 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0744 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0744 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0744 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0389 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5808 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1056 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0163 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0869 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8631 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0855 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,023 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1365 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1409 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2328 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0189 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2683 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1042 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0225 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0019 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0071 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,8838 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6069 | m3 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,832 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,9655 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,7094 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,636 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,55 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,172 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,712 | m2 |
| 47 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,762 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,762 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8097 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,4795 | m2 |
| 51 | Lát đá granit dạ cửa, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,858 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,07 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,6749 | m2 |
| 55 | Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá granite tự nhiên (bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 56 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đương | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m2 |
| 57 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Xingfa hoặc tương đương | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,02 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0111 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4032 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6456 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn LED D220 - 12W, ốp trần | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200mm âm tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D=16mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông ren trong D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nối | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt lavabo 1 vòi + xiphong | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấp | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa D76 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 109 | Cầu chắn rác | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Đai neo ống D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,0626 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7182 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3701 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1355 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0246 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0219 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0222 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1282 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9486 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0169 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0338 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0338 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0338 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0142 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5227 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0135 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0655 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,814 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,074 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0183 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0185 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,094 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3147 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2732 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0316 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2103 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1294 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0102 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0541 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0541 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7136 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,3191 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4397 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,832 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,104 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,816 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,8596 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,99 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,464 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,4864 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,94 | m |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,928 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,168 | m2 |
| 50 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,165 | 100m2 |
| 51 | Ke chống bão | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,25 | cái |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6844 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,142 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,9404 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,6116 | m2 |
| 56 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,98 | m2 |
| 57 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ 2-4 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,64 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,62 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0638 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,64 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3206 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4928 | 100m2 |
| 63 | Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A (4,5ka) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A (4,5ka) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn led treo tường 1,2m, 1x20W không chóa | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | Dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 71 | Dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây D=16mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 73 | S | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 74 | Cút nhựa u.PVC DN90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 76 | Đai neo ống D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,744 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,2605 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7211 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0842 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1171 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0215 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1011 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7987 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,726 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0701 | m3 |
| 12 | Rải nilon lót | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,307 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4225 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4225 | tấn |
| 15 | Bulong M18+ecu, L=550 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,4472 | m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3528 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158,76 | cái |
| 21 | Máng tôn thu nước mái (AustNam hoặc tương đương) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,8 | m |
| 22 | Ống nhựa u.PVC DN90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 23 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 24 | Chếch nhựa u.PVC DN90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 25 | Phễu thu nước mái D=90mm | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác D110 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Đai neo ống 2x2.5 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,3765 | 100m3 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,953 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200. Đổ bằng xe bơm tự hành, hệ số NCx0,9, MTCx0,8 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 18km | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,423 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,5 | m |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,98 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn E4mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 6 | Ống gen HDPE gân xoắn D65/50 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 7 | Ống gen HDPE gân xoắn D32/25 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 8 | Gạch báo cáp | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.400 | viên |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,8 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2428 | 100m3 |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 - Class 2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 - Class 2 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa D140 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D140 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa D200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6464 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8278 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1421 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8857 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,62 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,6 | m2 |
| 16 | Láng hố ga, rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,5 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,414 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2076 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7185 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | cấu kiện |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2586 | 100m3 |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3799 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,387 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, hoa sắt hàng rào | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1775 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7669 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7669 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7669 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0968 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7839 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4144 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1143 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0323 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,995 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0173 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0222 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0585 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,596 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9761 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,7256 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,1844 | m2 |
| 21 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,91 | m2 |
| 22 | Cổng tự động bằng inox 304 điều khiển tự động, cao 1.7m | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 23 | Mô tơ công không đường ray | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 24 | Màn hình điện tử led | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 25 | Tay điều khiển | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2961 | tấn |
| 27 | Mũi mác bằng thép 16x16 vuốt nhọn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66 | cái |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,297 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,4766 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1321 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0693 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2933 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,52 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,044 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4295 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1234 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0227 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0404 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12| Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0797 | tấn | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5895 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,33 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2135 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2668 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,9921 | m2 |
| 45 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,2589 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1642 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,58 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3447 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,743 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,525 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,268 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,268 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,268 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0808 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8321 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1559 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,525 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0852 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0217 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0889 | tấn |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 181,6808 | m2 |
| 62 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 181,6808 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 225,1403 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 225,1403 | 1m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,863 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,863 | 1m2 |
| L | PHÁ DỠ MÓNG NHÀ CŨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4442 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90%) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,214 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép bằng thủ công (10%) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3571 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90%) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,0929 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép bằng thủ công (10%) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4548 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,8922 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98,011 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98,011 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98,011 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4442 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0227 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9132 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép bằng thủ công (10%) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2126 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8006 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9264 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9264 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9264 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0227 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0227 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,326 | m3 |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép bằng thủ công (10%) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2584 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9733 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5577 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5577 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5577 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0227 | 100m3 |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 1 chiều công suất 18.000BTU (LG invester hoặc tương đương) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 18.000BTU (LG invester hoặc tương đương) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 12.000BTU (LG invester hoặc tương đương) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 4 | Cửa kho tiền bằng thép (đáp ứng tiêu chuẩn của Ngân hàng nhà nước) | Theo nội dung Phần 2, Chương V. Yêu cầu vễ kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên.b/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.c/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 5 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (01 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 Kiến trúc sư, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động.1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành kế toán, xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng Hạng III trở lên.1.2/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | 3 Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt | Cắt vật liệu | 3 |
| 5 | Máy mài | Mài vật liệu | 3 |
| 6 | Máy khoan | Công suất lớn hơn hoặc bằng 0,5 Kw | 3 |
| 7 | Máy khoan | Công suất nhỏ hơn hoặc bằng 0,5 Kw | 3 |
| 8 | Máy hàn | Hàn kim loại | 3 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất lớn hơn hoặc bằng 0,5KVA | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc kính vĩ | Đo đạc, định vị công trình | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đo đạc, định vị công trình | 1 |
| 15 | Máy đục phá bê tông | Phá dỡ công trình | 2 |
| 16 | Xe cẩu | Tầm với >10m | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | P>= 70 tấn | 1 |
| 18 | Máy đào | Đào xúc đất, vật liệu | 1 |
| 19 | Ô tô vận chuyển | Vận chuyển vật liệu | 3 |
| 20 | Giáo hoàn thiện | Phục vụ thi công xây dựng (đơn vị tính: m2) | 400 |
| 21 | Cột chống | Phục vụ thi công xây dựng (đơn vị tính: cây) | 800 |
| 22 | Ván khuôn | Phục vụ thi công xây dựng (đơn vị tính: m2) | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi