Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:20:00 đến ngày 2021-07-23 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,124,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 171,396 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 7,653 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 18,453 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,23 | tấn | |
| 5 | Gia công bản mã | 3,033 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt bản mã | 3,033 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 347 | mối nối | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 13,631 | 100m2 | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 27,261 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 0,825 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,957 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | 16,248 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,002 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 7,423 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,311 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,138 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,43 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,43 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 21,013 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 2,607 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | 92,612 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 9,816 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,45 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,085 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,975 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,769 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,221 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,173 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,145 | tấn | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 35,666 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,232 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,04 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,076 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | cấu kiện | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,681 | m3 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,396 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,297 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 45,693 | m2 | |
| 28 | Ngâm nước xi măng | 10,581 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,308 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 44,826 | m3 | |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 20,346 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,815 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,707 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,395 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,366 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 32,331 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,981 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,357 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,446 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,736 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 120,227 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 10,377 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,502 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 10,179 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 1,334 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,88 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,149 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 9,14 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,993 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,725 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,514 | tấn | |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 199,851 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,939 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,382 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,817 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 97,321 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 39,554 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,502 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 7,815 | m3 | |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 20,373 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 493,507 | m2 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,222 | m2 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 300,296 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.302,366 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 281,745 | m2 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 322,99 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 405,248 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 298,1 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 861,923 | m2 | |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 97,897 | m2 | |
| 12 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 318,672 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 154,18 | m | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,163 | m2 | |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 55,008 | m2 | |
| 16 | Quét Sika | 192,485 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 70,652 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, Gạch lát nền Ceramic 600x600 kích thước gạch | 777,22 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch | 95,67 | m2 | |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact phụ kiện inox 304 đồng bộ | 20,34 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 935,274 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.867,637 | m2 | |
| 23 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 52,8 | m2 | |
| 24 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 40,395 | m2 | |
| 25 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 43,68 | m2 | |
| 26 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 5,76 | m2 | |
| 27 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 56,955 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | 199,59 | m2 | |
| 29 | Sản xuất hoa sắt inox 304 theo BVTK | 0,585 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 | 60,48 | m2 | |
| 31 | Sản xuất lan can inox 304 theo BVTK | 1,1 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng lan can inox 304 | 105,504 | m2 | |
| 33 | Trụ cái cầu thang inox | 4 | cái | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 2,076 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,076 | tấn | |
| 36 | Gia công thang sắt | 0,039 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng thang sắt | 0,039 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 239,262 | m2 | |
| 39 | Nắp mái + phụ kiện | 1 | cái | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,74 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc, úp biên | 55,5 | m | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,013 | 100m2 | |
| F | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện KT 600x500x150 | 1 | cái | |
| 2 | Attomat MCB 3p 80A, 20Ka | 1 | cái | |
| 3 | Attomat MCB 3p 50A, 10Ka | 3 | cái | |
| 4 | Attomat MCB 2p 50A, 10Ka | 2 | cái | |
| 5 | Attomat MCB 2p 25A, 10Ka | 1 | cái | |
| 6 | Attomat MCB 1p 10A, 10Ka | 1 | cái | |
| 7 | Attomat MCB 1p 20A, 10Ka | 2 | cái | |
| 8 | Đèn báo hiển thị pha | 6 | bộ | |
| 9 | Cầu trì 2A | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | 1 | cái | |
| 12 | Chuyển mạch vôn kế 400V | 1 | cái | |
| 13 | Đồng hồ Ampe kế thang đo 0-80A | 1 | cái | |
| 14 | Chuyển mạch Ampe kế | 1 | cái | |
| 15 | Thanh cái 80A | 4 | m | |
| 16 | Tủ điện KT 500x400x150 | 1 | Tủ | |
| 17 | Attomat MCB 3p 50A, 10Ka | 1 | cái | |
| 18 | Attomat MCB 2p 50A, 6Ka | 5 | cái | |
| 19 | Attomat MCB 1p 10A, 6Ka | 1 | cái | |
| 20 | Đèn báo hiển thị pha | 3 | bộ | |
| 21 | Cầu trì 2A | 3 | cái | |
| 22 | Thanh cái 80A | 1 | m | |
| 23 | Tủ điện chứa 7 Module | 8 | Cái | |
| 24 | Attomat MCB 2p 50A, 6Ka | 8 | cái | |
| 25 | Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka | 16 | cái | |
| 26 | Attomat MCB 1p 20A, 4.5Ka | 24 | cái | |
| 27 | Attomat MCB 1p 25A, 4.5Ka | 8 | cái | |
| 28 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube Led 18W x 2 | 64 | bộ | |
| 29 | Đèn ốp trần bóng Led 20W | 38 | bộ | |
| 30 | Đèn Dowlight âm trần bóng Led 20W | 24 | bộ | |
| 31 | Quạt trần điện cơ | 32 | cái | |
| 32 | Móc treo quạt trần | 32 | cái | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 16 | cái | |
| 34 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | 14 | cái | |
| 35 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | 8 | cái | |
| 36 | Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm | 8 | cái | |
| 37 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | 12 | cái | |
| 38 | Công tắc hai cực 20A dùng cho bình nóng lạnh | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | cái | |
| 40 | Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 102 | m | |
| 41 | Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 30 | m | |
| 42 | Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 160 | m | |
| 43 | Cu/PVC 1x4mm2 | 360 | m | |
| 44 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | 2.910 | m | |
| 45 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | 2.730 | m | |
| 46 | Cu/PVC 1x16mm2 | 102 | m | |
| 47 | Cu/PVC 1x10mm2 | 190 | m | |
| 48 | Ống luồn dây tròn PVC D50 | 30 | m | |
| 49 | Ống luồn dây PVC D32 | 160 | m | |
| 50 | Ống luồn dây PVC D25 | 120 | m | |
| 51 | Ống luồn dây PVC D20 | 2.300 | m | |
| 52 | Ống HDPE 85/65 | 1,02 | 100m | |
| 53 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 55 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 56 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | 60 | m | |
| 57 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | 190 | m | |
| 58 | Chân đỡ | 30 | cái | |
| 59 | Ống luồn dây PVC D25 | 20 | m | |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,521 | 100m3 | |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,521 | 100m3 | |
| 62 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo | 10 | sứ | |
| 63 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 3 | cột | |
| 64 | Bóng đèn cao áp 220V-100W | 3 | bộ | |
| 65 | Cu/PVC 2x2.5mm2 | 105 | m | |
| 66 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | 105 | m | |
| 67 | Ống HDPE 32/25 | 1,05 | 100m | |
| 68 | Cu/PVC 2x1.5mm2 | 36 | m | |
| 69 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | 30 | m | |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 71 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | 105 | m | |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 3,328 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,56 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,128 | 100m2 | |
| 75 | Khung móng M24x300x300x675 | 3 | bộ | |
| 76 | Bu lông | 12 | cái | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cột điện chữ H=6.5m | 1 | cột | |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,007 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20-PN16 | 1,05 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR D25-PN16 | 0,8 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | 0,6 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa PPR D40-PN16 | 0,2 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa PPR D50-PN16 | 0,1 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa PPR D20-PN20 | 0,6 | 100m | |
| 7 | Tê nhựa PPR D20 | 24 | cái | |
| 8 | Tê nhựa PPR D25 | 18 | cái | |
| 9 | Tê nhựa PPR D32 | 8 | cái | |
| 10 | Tê nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 11 | Tê nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 12 | Cút nhựa PPR D20 | 32 | cái | |
| 13 | Cút nhựa PPR D25 | 16 | cái | |
| 14 | Cút nhựa PPR D32 | 8 | cái | |
| 15 | Cút nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 16 | Cút nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 17 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 24 | cái | |
| 18 | Măng sông ren trong D20 | 14 | cái | |
| 19 | Măng sông ren trong D25 | 8 | cái | |
| 20 | Măng sông ren trong D32 | 4 | cái | |
| 21 | Măng sông ren trong D40 | 2 | cái | |
| 22 | Măng sông ren trong D50 | 1 | cái | |
| 23 | Măng sông nhựa PPR D20 | 21 | cái | |
| 24 | Măng sông nhựa PPR D25 | 16 | cái | |
| 25 | Măng sông nhựa PPR D32 | 12 | cái | |
| 26 | Măng sông nhựa PPR D40 | 5 | cái | |
| 27 | Măng sông nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 28 | Côn nhựa PPR D50/40 | 2 | cái | |
| 29 | Côn nhựa PPR D40/32 | 8 | cái | |
| 30 | Côn nhựa PPR D32/25 | 16 | cái | |
| 31 | Côn nhựa PPR D25/20 | 24 | cái | |
| 32 | Van khóa D25 | 16 | cái | |
| 33 | Van khóa D32 | 8 | cái | |
| 34 | Van khóa D40 | 4 | cái | |
| 35 | Van khóa D50 | 2 | cái | |
| 36 | Van 1 chiều D50 | 4 | cái | |
| 37 | Rắc co nhựa PPR D20 | 24 | cái | |
| 38 | Rắc co nhựa PPR D25 | 18 | cái | |
| 39 | Rắc co nhựa PPR D32 | 15 | cái | |
| 40 | Rắc co nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 41 | Rắc co nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 42 | Ống nhựa uPVC D125-PN16 | 0,4 | 100m | |
| 43 | Ống nhựa uPVC D110-PN16 | 1,02 | 100m | |
| 44 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | 0,28 | 100m | |
| 45 | Ống nhựa uPVC D76-PN16 | 0,65 | 100m | |
| 46 | Ống nhựa uPVC D60-PN16 | 0,35 | 100m | |
| 47 | Ống nhựa uPVC D42-PN16 | 0,3 | 100m | |
| 48 | Tê nhựa uPVC D125 | 8 | cái | |
| 49 | Tê nhựa uPVC D110 | 40 | cái | |
| 50 | Tê nhựa uPVC D90 | 8 | cái | |
| 51 | Tê nhựa uPVC D76 | 24 | cái | |
| 52 | Tê nhựa uPVC D60 | 16 | cái | |
| 53 | Tê nhựa uPVC D42 | 16 | cái | |
| 54 | Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | 4 | cái | |
| 55 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | 48 | cái | |
| 56 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | 16 | cái | |
| 57 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | 32 | cái | |
| 58 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | 6 | cái | |
| 59 | Cút nhựa uPVC D42, 135 độ | 4 | cái | |
| 60 | Cút nhựa uPVC D125, 90 độ | 4 | cái | |
| 61 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | 24 | cái | |
| 62 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | 8 | cái | |
| 63 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | 16 | cái | |
| 64 | Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | 4 | cái | |
| 65 | Cút nhựa uPVC D42, 90 độ | 2 | cái | |
| 66 | Tê kiểm tra D110 | 16 | cái | |
| 67 | Măng sông nhựa uPVC D125 | 8 | cái | |
| 68 | Măng sông nhựa uPVC D110 | 21 | cái | |
| 69 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 5 | cái | |
| 70 | Măng sông nhựa uPVC D76 | 12 | cái | |
| 71 | Côn nhựa uPVC D110/90 | 8 | cái | |
| 72 | Côn nhựa uPVC D90/76 | 16 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | 40 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 40 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 24 | bộ | |
| 76 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | 24 | bộ | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | 24 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 8 | bộ | |
| 80 | Ga thoát sàn inox D90 | 26 | cái | |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 82 | Van phao cơ D32 | 2 | cái | |
| 83 | Van phao điện D32 | 2 | cái | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | 8 | quả | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu D76 | 4 | cái | |
| 86 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | 0,8 | 100m | |
| 87 | Ống nhựa uPVC D60-PN16 | 0,02 | 100m | |
| 88 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | 16 | cái | |
| 89 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | 8 | cái | |
| 90 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | 8 | cái | |
| 91 | Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | 4 | cái | |
| H | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Mua bình bọt loại ABC 4kg | 20 | cái | |
| 2 | Hộp chứa cháy kích thước 500*600*180 | 10 | cái | |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | 10 | cái | |
| I | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=5m3, H=15m | 2 | cái | |
| 2 | Bơm nước giếng khoan Q=5m3/H-H 10m | 1 | cái | |
| 3 | Ống nhựa PPR D40-PN16 | 0,085 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | 0,36 | 100m | |
| 5 | Van phao D40 | 1 | cái | |
| 6 | Crephin D40 | 1 | cái | |
| 7 | Van chặn PPR D40 | 1 | cái | |
| 8 | Van chặn PPR D32 | 2 | cái | |
| 9 | Măng sông nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 10 | Măng sông nhựa PPR D32 | 8 | cái | |
| 11 | Cút nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 12 | Cút nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 13 | Tê nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 14 | Tê nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 15 | Côn nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | 14,463 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,145 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,145 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,145 | 100m3 | |
| J | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 9,497 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,714 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,009 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,335 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,786 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,786 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 14,129 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 14,129 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,309 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 7,038 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,378 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,811 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 148 | cấu kiện | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 21,815 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,886 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 7,531 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,953 | 100m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 112,82 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 58,539 | m2 | |
| K | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN SÂN | |||
| 1 | Rải Nilon lót chống mất nước | 13,089 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 137,911 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 1.168,25 | m2 | |
| L | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20,332 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,07 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đồi để san nền | 2.354,253 | m3 | |
| M | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | 13,866 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,024 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,115 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,115 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 6,932 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,299 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,781 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 109,991 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.437467E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.380.000.000 VND. Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.380.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi