Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735639-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210636537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:20:00 đến ngày 2021-07-23 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,124,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 171,396 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 7,653 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18,453 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,23 tấn
5 Gia công bản mã 3,033 tấn
6 Lắp đặt bản mã 3,033 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 347 mối nối
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 13,631 100m2
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 27,261 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,825 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 3,957 m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,04 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,04 100m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu 16,248 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,002 m3
3 Đào đất móng băng, rộng 7,423 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,311 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,138 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi 1,43 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 1,43 100m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 21,013 m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 2,607 m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng 92,612 m3
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng 9,816 m3
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,45 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,085 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,975 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,769 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,221 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,173 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 6,145 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 35,666 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,232 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,04 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,076 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 8 cấu kiện
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,681 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 38,396 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,297 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước 45,693 m2
28 Ngâm nước xi măng 10,581 m3
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,308 100m3
30 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 44,826 m3
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 20,346 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,815 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,707 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,395 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,366 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 32,331 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,981 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,357 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,446 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,736 tấn
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 120,227 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 10,377 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12,502 tấn
14 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 10,179 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 1,334 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,88 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,149 tấn
18 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 9,14 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,993 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,725 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,514 tấn
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 199,851 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,939 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,382 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,817 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 97,321 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 39,554 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,502 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 7,815 m3
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 20,373 m2
2 Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 493,507 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,222 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 300,296 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.302,366 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 281,745 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 322,99 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 405,248 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 298,1 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 861,923 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 97,897 m2
12 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 318,672 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 154,18 m
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 17,163 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 55,008 m2
16 Quét Sika 192,485 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 70,652 m2
18 Lát nền, sàn, Gạch lát nền Ceramic 600x600 kích thước gạch 777,22 m2
19 Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch 95,67 m2
20 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact phụ kiện inox 304 đồng bộ 20,34 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 935,274 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.867,637 m2
23 Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ 52,8 m2
24 Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ 40,395 m2
25 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ 43,68 m2
26 Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ 5,76 m2
27 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ 56,955 m2
28 Lắp dựng cửa nhôm hệ 199,59 m2
29 Sản xuất hoa sắt inox 304 theo BVTK 0,585 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 60,48 m2
31 Sản xuất lan can inox 304 theo BVTK 1,1 tấn
32 Lắp dựng lan can inox 304 105,504 m2
33 Trụ cái cầu thang inox 4 cái
34 Gia công xà gồ thép 2,076 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 2,076 tấn
36 Gia công thang sắt 0,039 tấn
37 Lắp dựng thang sắt 0,039 tấn
38 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 239,262 m2
39 Nắp mái + phụ kiện 1 cái
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,74 100m2
41 Tôn úp nóc, úp biên 55,5 m
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,013 100m2
F NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện KT 600x500x150 1 cái
2 Attomat MCB 3p 80A, 20Ka 1 cái
3 Attomat MCB 3p 50A, 10Ka 3 cái
4 Attomat MCB 2p 50A, 10Ka 2 cái
5 Attomat MCB 2p 25A, 10Ka 1 cái
6 Attomat MCB 1p 10A, 10Ka 1 cái
7 Attomat MCB 1p 20A, 10Ka 2 cái
8 Đèn báo hiển thị pha 6 bộ
9 Cầu trì 2A 6 cái
10 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3 bộ
11 Cung cấp, lắp đặt vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 1 cái
12 Chuyển mạch vôn kế 400V 1 cái
13 Đồng hồ Ampe kế thang đo 0-80A 1 cái
14 Chuyển mạch Ampe kế 1 cái
15 Thanh cái 80A 4 m
16 Tủ điện KT 500x400x150 1 Tủ
17 Attomat MCB 3p 50A, 10Ka 1 cái
18 Attomat MCB 2p 50A, 6Ka 5 cái
19 Attomat MCB 1p 10A, 6Ka 1 cái
20 Đèn báo hiển thị pha 3 bộ
21 Cầu trì 2A 3 cái
22 Thanh cái 80A 1 m
23 Tủ điện chứa 7 Module 8 Cái
24 Attomat MCB 2p 50A, 6Ka 8 cái
25 Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka 16 cái
26 Attomat MCB 1p 20A, 4.5Ka 24 cái
27 Attomat MCB 1p 25A, 4.5Ka 8 cái
28 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube Led 18W x 2 64 bộ
29 Đèn ốp trần bóng Led 20W 38 bộ
30 Đèn Dowlight âm trần bóng Led 20W 24 bộ
31 Quạt trần điện cơ 32 cái
32 Móc treo quạt trần 32 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 16 cái
34 Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm 14 cái
35 Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm 8 cái
36 Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm 8 cái
37 Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm 12 cái
38 Công tắc hai cực 20A dùng cho bình nóng lạnh 8 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi 40 cái
40 Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 102 m
41 Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 30 m
42 Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 160 m
43 Cu/PVC 1x4mm2 360 m
44 Cu/PVC 1x2.5mm2 2.910 m
45 Cu/PVC 1x1.5mm2 2.730 m
46 Cu/PVC 1x16mm2 102 m
47 Cu/PVC 1x10mm2 190 m
48 Ống luồn dây tròn PVC D50 30 m
49 Ống luồn dây PVC D32 160 m
50 Ống luồn dây PVC D25 120 m
51 Ống luồn dây PVC D20 2.300 m
52 Ống HDPE 85/65 1,02 100m
53 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
54 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
55 Gia công và đóng cọc chống sét 8 cọc
56 Dây nối đất thép mạ kẽm D16 60 m
57 Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 190 m
58 Chân đỡ 30 cái
59 Ống luồn dây PVC D25 20 m
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,521 100m3
61 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,521 100m3
62 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo 10 sứ
63 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 3 cột
64 Bóng đèn cao áp 220V-100W 3 bộ
65 Cu/PVC 2x2.5mm2 105 m
66 Cu/PVC 1x2.5mm2 105 m
67 Ống HDPE 32/25 1,05 100m
68 Cu/PVC 2x1.5mm2 36 m
69 Ống luồn dây tròn PVC D20 30 m
70 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
71 Dây tiếp địa liên hoàn M10 105 m
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3,328 m3
73 Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,56 m3
74 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,128 100m2
75 Khung móng M24x300x300x675 3 bộ
76 Bu lông 12 cái
77 Cung cấp, lắp đặt cột điện chữ H=6.5m 1 cột
78 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,007 100m3
79 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,04 100m3
80 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,04 100m3
G NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN NƯỚC
1 Ống nhựa PPR D20-PN16 1,05 100m
2 Ống nhựa PPR D25-PN16 0,8 100m
3 Ống nhựa PPR D32-PN16 0,6 100m
4 Ống nhựa PPR D40-PN16 0,2 100m
5 Ống nhựa PPR D50-PN16 0,1 100m
6 Ống nhựa PPR D20-PN20 0,6 100m
7 Tê nhựa PPR D20 24 cái
8 Tê nhựa PPR D25 18 cái
9 Tê nhựa PPR D32 8 cái
10 Tê nhựa PPR D40 4 cái
11 Tê nhựa PPR D50 2 cái
12 Cút nhựa PPR D20 32 cái
13 Cút nhựa PPR D25 16 cái
14 Cút nhựa PPR D32 8 cái
15 Cút nhựa PPR D40 4 cái
16 Cút nhựa PPR D50 2 cái
17 Cút nhựa ren trong PPR D20 24 cái
18 Măng sông ren trong D20 14 cái
19 Măng sông ren trong D25 8 cái
20 Măng sông ren trong D32 4 cái
21 Măng sông ren trong D40 2 cái
22 Măng sông ren trong D50 1 cái
23 Măng sông nhựa PPR D20 21 cái
24 Măng sông nhựa PPR D25 16 cái
25 Măng sông nhựa PPR D32 12 cái
26 Măng sông nhựa PPR D40 5 cái
27 Măng sông nhựa PPR D50 2 cái
28 Côn nhựa PPR D50/40 2 cái
29 Côn nhựa PPR D40/32 8 cái
30 Côn nhựa PPR D32/25 16 cái
31 Côn nhựa PPR D25/20 24 cái
32 Van khóa D25 16 cái
33 Van khóa D32 8 cái
34 Van khóa D40 4 cái
35 Van khóa D50 2 cái
36 Van 1 chiều D50 4 cái
37 Rắc co nhựa PPR D20 24 cái
38 Rắc co nhựa PPR D25 18 cái
39 Rắc co nhựa PPR D32 15 cái
40 Rắc co nhựa PPR D40 4 cái
41 Rắc co nhựa PPR D50 2 cái
42 Ống nhựa uPVC D125-PN16 0,4 100m
43 Ống nhựa uPVC D110-PN16 1,02 100m
44 Ống nhựa uPVC D90-PN16 0,28 100m
45 Ống nhựa uPVC D76-PN16 0,65 100m
46 Ống nhựa uPVC D60-PN16 0,35 100m
47 Ống nhựa uPVC D42-PN16 0,3 100m
48 Tê nhựa uPVC D125 8 cái
49 Tê nhựa uPVC D110 40 cái
50 Tê nhựa uPVC D90 8 cái
51 Tê nhựa uPVC D76 24 cái
52 Tê nhựa uPVC D60 16 cái
53 Tê nhựa uPVC D42 16 cái
54 Cút nhựa uPVC D125, 135 độ 4 cái
55 Cút nhựa uPVC D110, 135 độ 48 cái
56 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ 16 cái
57 Cút nhựa uPVC D76, 135 độ 32 cái
58 Cút nhựa uPVC D60, 135 độ 6 cái
59 Cút nhựa uPVC D42, 135 độ 4 cái
60 Cút nhựa uPVC D125, 90 độ 4 cái
61 Cút nhựa uPVC D110, 90 độ 24 cái
62 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ 8 cái
63 Cút nhựa uPVC D76, 90 độ 16 cái
64 Cút nhựa uPVC D60, 90 độ 4 cái
65 Cút nhựa uPVC D42, 90 độ 2 cái
66 Tê kiểm tra D110 16 cái
67 Măng sông nhựa uPVC D125 8 cái
68 Măng sông nhựa uPVC D110 21 cái
69 Măng sông nhựa uPVC D90 5 cái
70 Măng sông nhựa uPVC D76 12 cái
71 Côn nhựa uPVC D110/90 8 cái
72 Côn nhựa uPVC D90/76 16 cái
73 Lắp đặt chậu xí bệt 40 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 40 cái
75 Lắp đặt chậu tiểu nam 24 bộ
76 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa 24 bộ
77 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp 24 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 24 bộ
79 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 8 bộ
80 Ga thoát sàn inox D90 26 cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 2 bể
82 Van phao cơ D32 2 cái
83 Van phao điện D32 2 cái
84 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D100 8 quả
85 Cung cấp, lắp đặt phễu thu D76 4 cái
86 Ống nhựa uPVC D90-PN16 0,8 100m
87 Ống nhựa uPVC D60-PN16 0,02 100m
88 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ 16 cái
89 Cút nhựa uPVC D60, 135 độ 8 cái
90 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ 8 cái
91 Cút nhựa uPVC D60, 90 độ 4 cái
H NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN PCCC
1 Mua bình bọt loại ABC 4kg 20 cái
2 Hộp chứa cháy kích thước 500*600*180 10 cái
3 Tiêu lệnh PCCC 10 cái
I NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Bơm cấp nước Q=5m3, H=15m 2 cái
2 Bơm nước giếng khoan Q=5m3/H-H 10m 1 cái
3 Ống nhựa PPR D40-PN16 0,085 100m
4 Ống nhựa PPR D32-PN16 0,36 100m
5 Van phao D40 1 cái
6 Crephin D40 1 cái
7 Van chặn PPR D40 1 cái
8 Van chặn PPR D32 2 cái
9 Măng sông nhựa PPR D40 1 cái
10 Măng sông nhựa PPR D32 8 cái
11 Cút nhựa PPR D40 2 cái
12 Cút nhựa PPR D32 3 cái
13 Tê nhựa PPR D40 2 cái
14 Tê nhựa PPR D32 2 cái
15 Côn nhựa PPR D40/32 1 cái
16 Đào đất móng băng, rộng 14,463 m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,145 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,145 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,145 100m3
J NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng, rộng 9,497 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,714 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,009 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,335 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,786 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,786 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình 14,129 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng 14,129 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,309 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 7,038 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,378 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,811 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 148 cấu kiện
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 21,815 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,886 m3
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng 7,531 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,953 100m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 112,82 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 58,539 m2
K NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN SÂN
1 Rải Nilon lót chống mất nước 13,089 100m2
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 137,911 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 1.168,25 m2
L NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN SAN NỀN
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 20,332 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,07 100m3
3 Mua đất đồi để san nền 2.354,253 m3
M NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN BỒN HOA
1 Đào đất móng, rộng 13,866 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,024 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,115 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,115 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 6,932 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,299 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 67,781 m2
8 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 109,991 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.437467E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.380.000.000 VND. Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->