Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Bách khoa. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:19:00 đến ngày 2021-07-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,369,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,546,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu năm trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.109232E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tính tương tự bản chất và độ phức tạp: Công trình Cải tạo; Loại công trình: Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Vật liệu xây dựng.Nhiệm vụ: Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành, các công việc khác liên quan đến sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, ngành (chuyên ngành) Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Thanh quyết toán khối lượng.Nhiệm vụ: Theo dõi tiến độ, khối lượng và các nội dung khác của hợp đồng xây dựng . |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật và có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | 8.1. Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn bậc 4/7.8.2. Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng - sức nâng: 0,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện - sức kéo: 0,3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 417,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ cũ 60 x120 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,5169 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ tường gạch sê nô Trục D bị nứt vỡ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 143,83 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông cốt thép lam bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,6928 | m3 |
| 7 | Đục trần sảnh, trần hành lang, dầm hành lang bị nứt ,bị bong tróc vữa trát (bằng 20% KL trát dầm trần) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 64,434 | m2 |
| 8 | Đục tường mặt ngoài bị bong tróc lớp vữa trát ( bằng 20% KL trát tường) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 139,888 | m2 |
| 9 | Đục tường sê nô, tường lan can hành lang bị nứt , bị bong tróc vữa (bằng 20% KL trát sê nô, lan can hành lang tầng 1- tầng 3 ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 59,248 | m2 |
| 10 | Đục các vết nứt dọc theo bê tông sê nô & bê tông giằng lan can để xử lý (bằng 20% KL sê nô,lam treo, giằng lan can hành lang tầng 1- tầng 3 ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 82 | md |
| 11 | Cạo lớp sơn , lớp vôi cũ ( bằng 40% kl sơn vôi ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2.361,338 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tay vịn lan can ống thép hành lang | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ tường ngăn vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,4975 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ tường ốp gạch men | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 237,45 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch lát nền | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 172,572 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ xí xổm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ tiểu treo nam | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ cửa nhựa WC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ sắt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 291,36 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 36,1246 | m3 |
| 22 | Đào xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 53,349 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5335 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp phế thải 5km, bằng ôtô 7 tấn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5335 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần cải tạo | |||
| 1 | Chống thấm sê nô & sàn vệ sinh bằng Sikaproof membrane | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 224,63 | m2 |
| 2 | Láng vữa sàn có đánh màu dày 2cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 224,63 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50 x100 x1,4mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9832 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9832 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông, mạ màu dày 0,5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,2245 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 845 | cái |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 223,136 | m2 |
| 9 | Quét hồ dầu vào trần, dầm bị bong tróc đã đục | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 64,434 | m2 |
| 10 | Trát trần, dầm bị bong tróc VXM M75 dày 1,5 cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 64,434 | m2 |
| 11 | Trát bù cạnh cửa sau khi tháo khung cửa sắt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 120,4 | m2 |
| 12 | Quét Sika Monotop 610 vào cấu kiện thép bị rỉ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 13 | GC, LD cửa đi nhựa lõi thép , kính trắng 2 lớp 6,38mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 71,04 | m2 |
| 14 | GC, LD cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng 2 lớp 6,38mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 220,32 | m2 |
| 15 | Sản xuất khung hoa bảo vệ cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,7818 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung hoa bảo vệ cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 240,96 | m2 |
| 17 | Lát gạch granit hành lang 600 x600 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 111,81 | m2 |
| 18 | SX, LĐ ống thép Inox D60 tay vịn lan can | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 136,6 | md |
| 19 | Đóng trần tấm nhựa 600 x600 khung nhôm nổi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 20 | Ốp tường WC bằng gạch granit 300 x600mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 220,2 | m2 |
| 21 | Lát gạch chống trượt khu vệ sinh 300x300mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 22 | Lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 56,484 | m2 |
| 23 | GC, LD khung Inox và bàn đá granit đặt lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Bả mattit các vị trí tường bị bong tróc & tường trát mới lại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.118,7045 | m2 |
| 25 | Sơn vôi tường ngoài nhà 1 lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2.150,36 | m2 |
| 26 | Sơn vôi trần , dầm trong nhà 1 lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.329,3541 | m2 |
| 27 | Sơn vôi tường trong nhà 1 lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2.624,68 | m2 |
| 28 | Lắp đặt lam che nắng Austrong 132S trục A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 175,017 | m2 |
| 29 | SX khung thép hộp mạ kẽm giá đỡ lam nhôm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8272 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung thép hộp giá đỡ khung che nắng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8272 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 299,5488 | m2 |
| 32 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,4814 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng giàn giáo trong cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,8658 | 100m2 |
| 34 | Vệ sinh đánh bóng đá mài cầu thang & tay vịn cầu thang | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 122,5995 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp xí bệt Caesar | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp lavabo Caesar đăt bàn+ (bộ xả, dây đấu) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp tiểu treo nam Caesar + nút nhấn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp gương soi lớn có khung | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Vòi rửa vệ sinh Caesar | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Vòi lạnh lavabo Caesar | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Vòi rửa phòng Caesar | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Hộp giấy vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34 mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 49 mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đầu ra ren trong , đường kính 21mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren 2 đầu đồng , đường kính 21mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34 mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49 mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa, PVC, đường kính 27/21mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, PVC, đường kính 34/27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa, PVC, đường kính 49 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, PVC, đường kính 49/34mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa đường kính 49mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao đường kính 50mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60/42mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90/60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114/90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 42mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 114mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 114mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt shipon PVC, đường kính 90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt họng thông tắc PVC, đường kính 90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt họng thông tắc PVC, đường kính 114mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bít PVC, đường kính 42mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút bít PVC, đường kính 60mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bít PVC, đường kính 90mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút bít PVC, đường kính 114mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| D | Hạng mục 4: Phần cấp điện các khu vệ sinh & thay mới đèn hành lang | |||
| 1 | Đèn Led âm trần 9W D120 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Atomat 1pha - 10A + đế âm, mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 chiều 10A + đế âm, mặt nạ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Quạt hút gắn trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Dây CU/ PVC 1 x1,5 mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Dây CU/ PVC 1 x2,5 mm3 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Ống bảo hộ Sp D16 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Đèn Led ốp trần hành lang (D LN03L/14W)-S | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Phần chống sét trên mái | |||
| 1 | GC, LD kim thu sét D16, L=1,1 m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Dây tiếp địa trên mái D12 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Bật thép D8 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.109232E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tính tương tự bản chất và độ phức tạp: Công trình Cải tạo; Loại công trình: Dân dụng; Cấp công trình: Cấp III) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Vật liệu xây dựng.Nhiệm vụ: Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành, các công việc khác liên quan đến sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, ngành (chuyên ngành) Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Thanh quyết toán khối lượng.Nhiệm vụ: Theo dõi tiến độ, khối lượng và các nội dung khác của hợp đồng xây dựng . | 1 | - Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật và có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 12 | 8.1. Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn bậc 4/7.8.2. Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. | 1 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. | 1 |
| 6 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. | 1 |
| 8 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,5 T | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. | 1 |
| 10 | Tời điện - sức kéo: 0,3 T | Thông số kỹ thuật theo công bố nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi