Gói thầu: Thi công củng cố, cải tạo cột quá tải trọng: Thay cột, cột bao; cột tự đứng ≤ 42m tại khu vực miền Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663643-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Thi công củng cố, cải tạo cột quá tải trọng: Thay cột, cột bao; cột tự đứng ≤ 42m tại khu vực miền Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 09:25:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,121,736,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,369,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thay thế thân cột dây co cũ bằng thân cột anten dây co mới h=42m | |||
| B | THÁO DỠ THÂN CỘT CŨ VẬN CHUYỂN VỀ KHO CHI NHÁNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | công |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co-độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | tấn |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ vị trí thi công về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 6 | Thu dọn phế thải, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái nhân công 3/7 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | công |
| C | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.162 | m |
| 3 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 460 | m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 230 | 1 m |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 230 | m |
| 6 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | kg |
| 7 | Khóa cáp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 690 | cái |
| 8 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 966 | bộ |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 230 | 1 điện cực |
| D | SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO | |||
| 1 | Sản xuất cột anten dây co (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 46.072 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 31.786 | kg |
| 4 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 3.491 | kg |
| 5 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 12.471 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | tấn |
| 7 | Bu lông M16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.656 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 184 | bộ |
| 9 | Bu lông M20x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 414 | bộ |
| 10 | Bu lông M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.070 | bộ |
| 11 | Bu lông M22x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.312 | bộ |
| 12 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 24.150 | m |
| 13 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.380 | bộ |
| 14 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 690 | cái |
| 15 | Khoá cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 5.520 | bộ |
| 16 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.380 | bộ |
| E | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| 3 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 4 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| F | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bằng xe 5tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cột |
| G | Tháo lắp vi ba 0.3 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | 10 m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 4 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | 10m |
| 6 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| H | Tháo lắp vi ba 0.6 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | 10 m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 4 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | 10m |
| 6 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| I | Tháo lắp vi ba 0.9-1.2 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | 10 m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 4 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | 10m |
| 6 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| J | Tháo lắp vi ba 1.8 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | 10 m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | khối máy |
| 4 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | 10m |
| 6 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| K | Tháo lắp RRU | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 274 | khối máy |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m| Tham khảo Phần II, chương V |
1.096
|
10m |
|
| 3 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1.096 | 10m |
| 4 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 274 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1.096 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1.096 | 10m |
| L | Tháo lắp anten | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 241 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 121 | 10m |
| 3 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 241 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 121 | 10m |
| M | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| N | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| O | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,132 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,3904 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,132 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,3904 | tấn |
| P | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| Q | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,132 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,3904 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,132 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,3904 | tấn |
| R | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| S | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| T | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| U | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| V | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| W | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,132 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,3904 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,132 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,3904 | tấn |
| X | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| Y | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| Z | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1952 | tấn |
| AA | Cột anten dây co bao ngoài kiên cố cột cũ đang sử dụng: 1000x1000, H=36m | |||
| AB | THÁO DỠ, VẬN CHUYỂN PHỤ KIỆN VỀ KHO CHI NHÁNH, CĂN CHỈNH CỘT | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 285 | tầng dây co |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 570 | tầng dây co |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện thu hồi bằng xe 1.5 tấn từ địa điểm lắp dựng về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 285 | toàn bộ |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 99 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 99 | tấn |
| AC | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1.693 | m3 |
| 2 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 5.130 | 1 m |
| 3 | Cáp thép mạ kẽm D10 thoát sét cho cột anten | Tham khảo Phần II, chương V | 13.395 | m |
| 4 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 5.130 | m |
| 5 | Khoá cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20.520 | bộ |
| 6 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 5.985 | bộ |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1.710 | 1 điện cực |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1.693 | m3 |
| AD | GIA CỐ MÓNG | |||
| 1 | Chặt cây nhãn | Tham khảo Phần II, chương V | 285 | công |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 228 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Tham khảo Phần II, chương V | 9.120 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Hóa chất Epcon Ramset G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 570 | tuýp |
| 5 | Vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất, cắm râu thép | Tham khảo Phần II, chương V | 143 | công |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 5.305 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3.172 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 165 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bulong neo | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | tấn |
| 13 | Bu lông 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.280 | bộ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1.485 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3.820 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 122 | m3 |
| AE | SẢN XUẤT THÂN CỘT BAO | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo Phần II, chương V | 795 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 266.190 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 34.713 | kg |
| 4 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 329.375 | kg |
| 5 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 164.303 | kg |
| 6 | Bu lông móng | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 795 | tấn |
| 8 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 229.140 | bộ |
| 9 | Bu lông M20x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 41.040 | bộ |
| 10 | Bu lông M14x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 37.620 | bộ |
| 11 | Bu lông M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 25.650 | bộ |
| 12 | Bu lông M20x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.565 | bộ |
| 13 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.565 | bộ |
| 14 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 72.675 | m |
| 15 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 5.130 | bộ |
| 16 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.565 | cái |
| 17 | Khoá cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 20.520 | bộ |
| 18 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 5.130 | bộ |
| AF | LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 900 | tấn |
| 2 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 285 | cột |
| AG | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 900 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 900 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 285 | cột |
| AH | Tháo lắp vi ba 0.3 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | khối máy |
| 3 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| AI | Tháo lắp vi ba 0.6 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | khối máy |
| 3 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| AJ | Tháo lắp vi ba 0.9-1.2 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | khối máy |
| 3 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| AK | Tháo lắp vi ba 1.8 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | khối máy |
| 3 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | bộ |
| AL | Tháo lắp RRU | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1.390 | khối máy |
| 2 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1.390 | bộ |
| AM | Tháo lắp anten | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1.443 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 722 | 10m |
| 3 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.443 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 722 | 10m |
| AN | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 66,375 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 109,314 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,556 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 37,845 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 31,383 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 66,375 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 109,314 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,556 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 37,845 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 31,383 | tấn |
| AO | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 97,168 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,272 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 33,64 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 27,896 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 97,168 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,272 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 33,64 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 27,896 | tấn |
| AP | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 51,625 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 85,022 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,988 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,435 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,409 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 51,625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 85,022 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,988 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,435 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,409 | tấn |
| AQ | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 48,584 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,136 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,82 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,948 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 48,584 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,136 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,82 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,948 | tấn |
| AR | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,375 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,146 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,284 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,205 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,487 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,375 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,146 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,284 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,205 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,487 | tấn |
| AS | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,292 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,41 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,292 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,568 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,41 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| AT | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 184,375 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 303,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 105,125 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 87,175 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 184,375 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 303,65 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 105,125 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 87,175 | tấn |
| AU | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 97,168 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,272 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 33,64 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 27,896 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 97,168 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,272 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 33,64 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 27,896 | tấn |
| AV | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 51,625 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 85,022 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,988 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,435 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,409 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 51,625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 85,022 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,988 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,435 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,409 | tấn |
| AW | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,292 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,41 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,292 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,568 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,41 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| AX | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 48,584 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,136 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,82 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,948 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 48,584 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,136 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,82 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,948 | tấn |
| AY | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,875 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 60,73 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,42 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,025 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 17,435 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,875 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 60,73 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,42 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,025 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 17,435 | tấn |
| AZ | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 73,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 121,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 42,05 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 34,87 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 73,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 121,46 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,84 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 42,05 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 34,87 | tấn |
| BA | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 51,625 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 85,022 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,988 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,435 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,409 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 51,625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 85,022 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,988 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,435 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,409 | tấn |
| BB | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,292 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,41 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,292 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,568 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,41 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| BC | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,292 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,41 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,292 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,568 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,41 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| BD | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,292 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,41 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,292 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,568 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,41 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| BE | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,125 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,438 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,852 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,615 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,461 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,125 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,438 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,852 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,615 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,461 | tấn |
| BF | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 125,3699 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 206,4871 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8229 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 71,4816 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 59,279 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 125,3699 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 206,4871 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8229 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 71,4816 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 59,279 | tấn |
| BG | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,1241 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,4389 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8511 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6144 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,461 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,1241 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,4389 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8511 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6144 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,461 | tấn |
| BH | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,1241 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,4389 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8511 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6144 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,461 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,1241 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,4389 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8511 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6144 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,461 | tấn |
| BI | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7494 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2926 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5674 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4096 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7494 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2926 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5674 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4096 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| BJ | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,8735 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 60,7315 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4185 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,024 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 17,435 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,8735 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 60,7315 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4185 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,024 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 17,435 | tấn |
| BK | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7494 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2926 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5674 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4096 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7494 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2926 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5674 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4096 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| BL | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,1241 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,4389 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8511 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6144 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,461 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,1241 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,4389 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8511 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6144 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,461 | tấn |
| BM | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,1241 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,4389 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8511 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6144 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,461 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,1241 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,4389 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8511 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6144 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,461 | tấn |
| BN | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,1241 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,4389 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8511 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6144 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,461 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,1241 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,4389 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8511 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6144 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,461 | tấn |
| BO | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7494 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2926 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5674 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4096 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7494 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2926 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5674 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4096 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| BP | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,3747 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,1463 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2837 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2048 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,487 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,3747 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,1463 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2837 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2048 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,487 | tấn |
| BQ | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,8735 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 60,7315 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4185 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,024 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 17,435 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 36,8735 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 60,7315 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4185 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,024 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 17,435 | tấn |
| BR | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7494 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2926 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5674 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4096 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7494 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2926 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5674 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4096 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| BS | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7494 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2926 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5674 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4096 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7494 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2926 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5674 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4096 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| BT | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7494 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2926 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5674 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4096 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7494 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2926 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5674 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4096 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,974 | tấn |
| BU | Cột anten dây co bao ngoài kiên cố cột cũ đang sử dụng: 1000x1000, H=38m | |||
| BV | THÁO DỠ, VẬN CHUYỂN PHỤ KIỆN VỀ KHO CHI NHÁNH, CĂN CHỈNH CỘT | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | tầng dây co |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | tầng dây co |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện thu hồi bằng xe 1.5 tấn từ địa điểm lắp dựng về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | toàn bộ |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | tấn |
| BW | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 267 | m3 |
| 2 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 810 | 1 m |
| 3 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 810 | m |
| 4 | Khoá cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.240 | bộ |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 225 | 1 điện cực |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 267 | m3 |
| BX | GIA CỐ MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 113 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Tham khảo Phần II, chương V | 1.440 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Hóa chất Epcon Ramset G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | tuýp |
| 4 | Vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất, cắm râu thép | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | công |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1.085 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 701 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bulong neo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | tấn |
| 12 | Bu lông 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 360 | bộ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 278 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 807 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | m3 |
| BY | SẢN XUẤT THÂN CỘT BAO | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo Phần II, chương V | 175 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 60.530 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 4.959 | kg |
| 4 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 65.619 | kg |
| 5 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 43.700 | kg |
| 6 | Bu lông móng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 175 | tấn |
| 8 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 58.050 | bộ |
| 9 | Bu lông M20x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 7.020 | bộ |
| 10 | Bu lông M14x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 27.000 | bộ |
| 11 | Bu lông M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4.050 | bộ |
| 12 | Bu lông M20x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 405 | bộ |
| 13 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 405 | bộ |
| 14 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 13.050 | m |
| 15 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 810 | bộ |
| 16 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 405 | cái |
| 17 | Khoá cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.240 | bộ |
| 18 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 810 | bộ |
| BZ | LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 193 | tấn |
| 2 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | cột |
| CA | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 193 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 193 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | cột |
| CB | Tháo lắp vi ba 0.3 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | khối máy |
| 3 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| CC | Tháo lắp vi ba 0.6 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | khối máy |
| 3 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| CD | Tháo lắp vi ba 0.9-1.2 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | khối máy |
| 3 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| CE | Tháo lắp vi ba 1.8 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | khối máy |
| 3 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| CF | Tháo lắp RRU | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 217 | khối máy |
| 2 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 217 | bộ |
| CG | Tháo lắp anten | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 244 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 122 | 10m |
| 3 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 244 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 122 | 10m |
| CH | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,7669 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 49,0281 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3107 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 17,1894 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,0062 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 29,7669 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 49,0281 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3107 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 17,1894 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,0062 | tấn |
| CI | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| CJ | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| CK | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| CL | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| CM | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 10° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| CN | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 200 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (190m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| CO | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| CP | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 15° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| CQ | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| CR | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 300 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| CS | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| CT | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 20° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| CU | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 400 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (380m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| CV | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| CW | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 500 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 25° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (480m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| CX | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8446 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6854 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8738 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4596 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6708 | tấn |
| CY | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 600 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 30° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (2 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,9223 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3427 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4369 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7298 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (580m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3354 | tấn |
| CZ | Cột anten tự đứng h=42m | |||
| DA | MÓNG CỘT TỰ ĐỨNG H=42M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | m3 |
| 3 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông móng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 8 | Gia công khung định vị bu lông móng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung định vị bu lông móng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Bulong M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bộ |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m3 |
| DB | Hoàn thiện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | m3 |
| DC | LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| DD | SẢN XUẤT CỘT TỰ ĐỨNG H=42M | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 266 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 392 | kg |
| 4 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 14.862 | kg |
| 5 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.840 | kg |
| 6 | Bulong móng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 7 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | tấn |
| 8 | Bu lông M20x90. | Tham khảo Phần II, chương V | 768 | bộ |
| 9 | Bu lông M16x60. | Tham khảo Phần II, chương V | 1.278 | bộ |
| 10 | Bu lông M16x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 11 | Bu lông M12x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 200 | bộ |
| 12 | Bulong M10x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bộ |
| 13 | Bu lông M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 14 | Bu lông M16x110 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bộ |
| 15 | Khóa hãm an toàn bằng Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Dây cáp thép D8 | Tham khảo Phần II, chương V | 86 | m |
| 17 | Lót cáp dây co d8 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 18 | Tăng đơ f16 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa cáp d8 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 20 | Maní f16 chốt 22 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp dựng thử và tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | tấn |
| DE | TIẾP ĐỊA GEM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | m3 |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm L50x5; dài L=1.2m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cọc |
| 3 | Gia công lắp dựng hệ khung lưới thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | tấn |
| 4 | Lưới thép tròn trơn D8 | Tham khảo Phần II, chương V | 99 | kg |
| 5 | Khung lưới thép hình L40x3 | Tham khảo Phần II, chương V | 175 | kg |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở | Tham khảo Phần II, chương V | 432 | kg |
| 7 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | 1 điện cực (cọc) |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | m |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | 1 m |
| 11 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 124 | m |
| 12 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m |
| 13 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | kg |
| 14 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất từ bảng tiếp đất xuống tổ cọc đất, từ cầu cáp đến bảng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 m |
| 19 | Đầu cos đồng M95 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Đầu cos đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 21 | Cáp đồng bọc M95 (CV-95) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 22 | Cáp đồng bọc M35 (CV-35) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | m |
| 23 | Bu lông inox M10x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 tấm |
| 25 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 tấm |
| 26 | Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 6x50x300mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | chiếc |
| 27 | Gá bảng đồng trên cột | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | chiếc |
| 28 | Bu lông M10x20 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | chiếc |
| 29 | Vit nở thép M10x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 30 | Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 10x120x300mm ( gồm cả chân đế và phíp cách điện phụ kiện đồng bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | chiếc |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 32 | Sơn mạ kẽm lạnh (ZRC GAL-Aerosol, bình xịt 340gram/bình) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bình |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m3 |
| 34 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Tham khảo Phần II, chương V | 196 | 1 điện cực |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 điện cực |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | m3 |
| DF | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bằng xe 10tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| DG | Tháo lắp vi ba 0.3 | |||
| DH | Tháo lắp vi ba 0.6 | |||
| DI | Tháo lắp vi ba 0.9-1.2 | |||
| DJ | Tháo lắp vi ba 1.8 | |||
| DK | Tháo lắp RRU | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | khối máy |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao 30m| Tham khảo Phần II, chương V |
24
|
10m |
|
| 3 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | 10m |
| 4 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | 10m |
| DL | Tháo lắp anten | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 3 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 30 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| DM | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT TƯ CỰ LY 100 M ĐƯỜNG ĐỘ DỐC ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 28,224 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 46,484 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,256 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,3208 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (1 lần) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,056 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 28,224 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 46,484 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,256 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,3208 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 24,056 | tấn |
| DN | Cột anten tự đứng h=12m (trên mái) | |||
| DO | THÁO DỠ THÂN CỘT CŨ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | công |
| 2 | Thuê dàn giáo (bao gồm lắp dựng và tháo dỡ) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co-độ cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cột |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | tấn |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ vị trí thi công về kho chi nhánh (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cột |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m3 |
| 8 | Thu dọn phế thải, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái nhân công 3/7 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | công |
| DP | BỔ SUNG MÓC CO MỚI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D34 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m3 |
| 3 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | công |
| 4 | - Hoá chất cấy thép RAMSET(1 hộp cho 16 lỗ khoan). | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | gói |
| 5 | - NC bậc 3,5/7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | công |
| 6 | - Máy bơm hoá chất liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | ca |
| 7 | - Máy khoan bêtông cầm tay 2,5KW | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | ca |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông móng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 420 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham khảo Phần II, chương V | 420 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 420 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 684 | m2 |
| 19 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | công |
| 20 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi thành phố bằng ô tô tự đổ 5T | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | ca |
| DQ | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | m3 |
| 2 | Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cọc |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m | Tham khảo Phần II, chương V | 180 | 1m |
| 4 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | 1 điện cực (cọc) |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cột |
| 6 | Cáp thép mạ kẽm D12 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 270 | m |
| 7 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất | Tham khảo Phần II, chương V | 324 | 1 m |
| 8 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 277 | 1 m |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 225 | m |
| 10 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 277 | m |
| 11 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | kg |
| 12 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | bộ |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 10 cái |
| 15 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất từ bảng tiếp đất xuống tổ cọc đất, từ cầu cáp đến bảng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | 10 m |
| 17 | Đầu cos đồng M95 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 18 | Đầu cos đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | cái |
| 19 | Cáp đồng bọc M95 (CV-95) | Tham khảo Phần II, chương V | 540 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc M35 (CV-35) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 21 | Bu lông inox M10x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | bộ |
| 22 | Bu long inox M10x20 | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 23 | Vít nở thép M10x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | 1 tấm |
| 25 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | 1 tấm |
| 26 | Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 6x50x300mm | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | chiếc |
| 27 | Gá bảng đồng trên cột | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | chiếc |
| 28 | Bu lông M10x180 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | chiếc |
| 29 | Bảng đồng tiếp đất mạ nikem 10x120x300mm ( gồm cả chân đế và phíp cách điện phụ kiện đồng bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 198 | m |
| 31 | Colie+vít nở bắt ống nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 198 | bộ |
| 32 | Sơn mạ kẽm lạnh (ZRC GAL-Aerosol, bình xịt 340gram/bình) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bình |
| 33 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 270 | 1 điện cực |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | m3 |
| DR | SẢN XUẤT THÂN CỘT TỰ ĐỨNG 12M | |||
| 1 | Sản xuất cột anten( không tính vật liệu chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 13.390 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 526 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 4.813 | kg |
| 5 | Bulong móng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | tấn |
| 7 | Bu lông M20x80 | Tham khảo Phần II, chương V | 648 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.240 | bộ |
| 9 | Lắp dựng thử cột và tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | tấn |
| DS | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cột |
| DT | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ kho chi nhánh đến địa đểm thi công(áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cột |
| DU | Tháo lắp vi ba 0.3 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10 m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | khối máy |
| 4 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính 0,3m, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| DV | Tháo lắp vi ba 0.6 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10 m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | khối máy |
| 4 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| DW | Tháo lắp vi ba 0.9-1.2 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10 m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | khối máy |
| 4 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| DX | Tháo lắp vi ba 1.8 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10 m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | khối máy |
| 4 | Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| DY | Tháo lắp RRU | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 91 | khối máy |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H | Tham khảo Phần II, chương V | 137 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 137 | 10m |
| 4 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 91 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 137 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 137 | 10m |
| DZ | Tháo lắp anten | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 93 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | 10m |
| 3 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 | Tham khảo Phần II, chương V | 93 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | 10m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4236E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 79.885.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi