Gói thầu: TV-02: Thực hiện nhiệm vụ đánh giá môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735675-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Thương Mại Lê Nguyên |
| Tên gói thầu | TV-02: Thực hiện nhiệm vụ đánh giá môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735487 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:25:00 đến ngày 2021-07-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH, DO, nhiệt độ (Chung 1 lần đo) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 2 | TSS | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 3 | COD | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 4 | BOD5 | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 5 | NH4-N | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 6 | NO2-N | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 7 | NO3-N | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 8 | TOC | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 9 | Tổng dầu mỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 10 | Sắt (Fe) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 11 | Chì (Pb) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 12 | Thủy ngân (Hg) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 13 | Kẽm (Zn) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 14 | Đồng (Cu) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 15 | Cadimi (Cd) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 16 | Mangan (Mn | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 17 | Nikel (Ni) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 18 | Tổng Crom (Cr) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 19 | Asen (As) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 20 | Phosphat (PO4) tính theo P | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 21 | Clorua (Cl-) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 22 | Florua (F-) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 23 | Chất hoạt động bề mặt | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 24 | Tổng N | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 25 | Tổng Coliform | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 26 | E.coli | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 27 | pH | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 28 | Sunfat | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 29 | Chỉ số permanganate | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 30 | TDS | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 31 | Amoni (NH4+) (tính theo N) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 32 | Nitrat (NO3-) (tính theo N) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 33 | Nitrit (NO2-) (tính theo N) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 34 | Sắt (Fe) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 35 | Mangan (Mn) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 36 | Chì (Pb) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 37 | Thủy ngân (Hg) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 38 | Kẽm (Zn) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 39 | Đồng (Cu) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 40 | Cadimi (Cd) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 41 | Selen (Se) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 42 | Nikel (Ni) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 43 | Asen (As) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 44 | Độ cứng | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 45 | Tổng N | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 46 | Clorua (Cl- ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 47 | Florua (F-) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 48 | Tổng Coliform | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 49 | E.coli | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 46 | |
| 50 | Nhiệt độ | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 115 | |
| 51 | Độ ẩm | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 115 | |
| 52 | Vận tốc gió, hướng gió | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 115 | |
| 53 | Bụi PM2.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 115 | |
| 54 | Bụi PM10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 115 | |
| 55 | Bụi lơ lửng | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 115 | |
| 56 | Pb | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 115 | |
| 57 | NO2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 115 | |
| 58 | CO | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 115 | |
| 59 | SO2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 115 | |
| 60 | O3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 115 | |
| 61 | Độ rung | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 115 | |
| 62 | Tiếng ồn | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 115 | |
| 63 | TSS | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 64 | pH, DO, nhiệt độ (1 lần) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 65 | Thuốc BVTV (Aldrin, Benzene hexachloride (BHC), Dieldrin, Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs), Heptachlor và Haptachlorepoxide) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 66 | Cr | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 67 | Cd | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 68 | Fe | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 69 | Pb | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 70 | Mn | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 71 | As | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 72 | Zn | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 73 | Cu | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 74 | Dầu mỡ khoáng | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 75 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 76 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 77 | Florua (F-) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 78 | Coliform | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 56 | |
| 79 | As | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 42 | |
| 80 | Cu | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 42 | |
| 81 | Zn | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 42 | |
| 82 | Cd | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 42 | |
| 83 | Cr | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 42 | |
| 84 | Pb | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 42 | |
| 85 | Hg | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 42 | |
| 86 | PAHs | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 42 | |
| 87 | Thuốc BVTV họ clo hữu cơ (Endrin, Dieldrin, DDT, DDD, DDE Lindan và Haptachlorepoxide) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu | 42 | |
| 88 | Lập mẫu phiếu | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Mẫu phiếu | 1 | |
| 89 | Cung cấp thông tin đơn vị | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Đơn vị | 23 | |
| 90 | Thuê xe HCM-Bình Thuận-HCM | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Ngày | 9 | |
| 91 | Thuê xe HCM-Cần Giờ-Trung tâm HCM | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Ngày | 2 | |
| 92 | Thuê xe HCM-BRVT-HCM | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Ngày | 12 | |
| 93 | Thuê xe HCM-Bình Thuận-HCM (Lấy mẫu ven biển) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Ngày | 3 | |
| 94 | Thuê xe HCM-BRVT-HCM (Lấy mẫu ven biển) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Ngày | 3 | |
| 95 | Thuê xe HCM-Cần Giờ-HCM | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Ngày | 1 | |
| 96 | Thuê xe HCM-BRVT-HCM (Thiết lập thí điểm mô hình quản lý) | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Ngày | 6 | |
| 97 | Phụ cấp lưu trú Bình Thuận khảo sát lấy mẫu | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Người.ngày | 36 | |
| 98 | Thuê phòng nghỉ Bình Thuận | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Người.đêm | 32 | |
| 99 | Phụ cấp lưu trú Bình Thuận lấy mẫu ven biển | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Người.ngày | 12 | |
| 100 | Thuê phòng nghỉ Bình Thuận lấy mẫu ven biển | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Người.đêm | 8 | |
| 101 | Phụ cấp lưu trú Cần Giờ khảo sát lấy mẫu | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Người.ngày | 8 | |
| 102 | Phụ cấp lưu trú Cần Giờ lấy mẫu ven biển | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Người.ngày | 4 | |
| 103 | Phụ cấp lưu trú BRVT khảo sát lấy mẫu | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Người.ngày | 48 | |
| 104 | Thuê phòng nghỉ BRVT khảo sát lấy mẫu | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Người.đêm | 44 | |
| 105 | Phụ cấp lưu trú BRVT lấy mẫu ven biển | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Người.ngày | 12 | |
| 106 | Thuê phòng nghỉ BRVT khảo sát lấy mẫu | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Người.đêm | 8 | |
| 107 | Phụ cấp lưu trú BRVT thiết lập mô hình quản lý | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Người.ngày | 24 | |
| 108 | Thuê phòng nghỉ BRVT thiết lập mô hình quản lý | Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. | Người.đêm | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.206576E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 360.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.206.576.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 360.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú: - Trong các hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.520.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi