Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715128-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Minh Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210715069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:45:00 đến ngày 2021-07-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,759,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,...
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN I
1NỀN ĐƯỜNG: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V20,12m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V20,12m3
3Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3543100m3
4Vận chuyển đấtđổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3543100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3591100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V57,26m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9317100m3
8Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2564100m3
9Vận chuyển đất đào tận dụng đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145100m3
10Vận chuyển đấtđổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0919100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,797100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1521100m3
13Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3106100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3106100m3
15Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2447100m2
16Mua cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo Chương V324,47m2
17MẶT ĐƯỜNG: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8252100m3
18Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V608,64m2
19Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,9008m3
20Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8987100m2
21CỐNG THOÁT NƯỚC: Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
23Lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
25Bê tông đầu cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48m3
26Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
28Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m2
29CỐNG TRÒN D75 cm: Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0628tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1553100m2
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn
33Quét nhựa bitum phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7148m2
34TẤM BẢN KT150x150x18cm: Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m2
36Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
38MƯƠNG DỌC THOÁT NƯỚC: Lớp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m3
39Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,15m3
40Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2424100m2
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,33m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,56m3
43Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0908100m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V349,46m2
45TẤM BẢN: Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,18m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8282100m2
47Sản xuất, lắp đặt tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8947tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2021cấu kiện
B HẠNG MỤC: TUYẾN II
1NỀN ĐƯỜNG: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V22,81m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V22,81m3
3Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8903100m3
4Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8903100m3
5Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1612100m3
6Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1612100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2744100m3
8Vận chuyển đất đào tận dụng đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4203100m3
9Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1801100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7175100m3
11Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6079100m3
12Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6079100m3
13Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5322100m2
14Mua cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo Chương V253,22m2
15MẶT ĐƯỜNG: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1083100m3
16Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V692,66m2
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,3852m3
18Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5886100m2
19HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7m3
20Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V16,44m3
21Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,6m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7m3
23Lớp cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,45m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,89m3
25Bê tông đầu cống M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,67m3
26Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
27Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100m2
28TẤM BẢN KT 80x100x12cm; 190x100x22 cm: Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6009tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T (tấm bản 190x100x22 cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
34Lắp dựng cốt thép mũ + gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1007tấn
35Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Nhân công cảnh giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V120công
2Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
4Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cọc
5Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Mũ bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cờ hiệu + còiMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
8Mua biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8487m2
9Mua biển tròn ĐK=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7693m2
10Mua biển chữ nhật 1.2x1.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
11Mua biển chữ nhật 0.8x1.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
12Cột biển báo chữ nhật fi 88.3mm dày 2mm dài 3,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
D Thuế tài nguyên khai thác đất và phí VSMT
1Thuế tài nguyên khai thác đất và phí VSMTMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m31
2 Máy lu ≥9T2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
4 Máy ủi ≥ 110 CV1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg2
7 Ô tô tự đổ ≥5T2
8 Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... Kiểm tra kích thước1
9 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->