Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Minh Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:45:00 đến ngày 2021-07-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,759,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN I | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,12 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,12 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3543 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đấtđổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3543 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3591 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9317 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2564 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đấtđổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0919 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,797 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1521 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3106 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3106 | 100m3 |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2447 | 100m2 |
| 16 | Mua cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,47 | m2 |
| 17 | MẶT ĐƯỜNG: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8252 | 100m3 |
| 18 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,64 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,9008 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8987 | 100m2 |
| 21 | CỐNG THOÁT NƯỚC: Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 23 | Lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 25 | Bê tông đầu cống, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 29 | CỐNG TRÒN D75 cm: Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1553 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn |
| 33 | Quét nhựa bitum phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7148 | m2 |
| 34 | TẤM BẢN KT150x150x18cm: Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 38 | MƯƠNG DỌC THOÁT NƯỚC: Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,15 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 41 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,33 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0908 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,46 | m2 |
| 45 | TẤM BẢN: Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8282 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8947 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN II | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,81 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,81 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8903 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8903 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1612 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1612 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4203 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1801 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7175 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6079 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6079 | 100m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5322 | 100m2 |
| 14 | Mua cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,22 | m2 |
| 15 | MẶT ĐƯỜNG: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1083 | 100m3 |
| 16 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,66 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,3852 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5886 | 100m2 |
| 19 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m3 |
| 23 | Lớp cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,45 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,89 | m3 |
| 25 | Bê tông đầu cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,67 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m2 |
| 28 | TẤM BẢN KT 80x100x12cm; 190x100x22 cm: Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6009 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T (tấm bản 190x100x22 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mũ + gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1007 | tấn |
| 35 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công cảnh giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
| 2 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 4 | Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 5 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Mũ bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cờ hiệu + còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 8 | Mua biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8487 | m2 |
| 9 | Mua biển tròn ĐK=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7693 | m2 |
| 10 | Mua biển chữ nhật 1.2x1.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Mua biển chữ nhật 0.8x1.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 12 | Cột biển báo chữ nhật fi 88.3mm dày 2mm dài 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | Thuế tài nguyên khai thác đất và phí VSMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên khai thác đất và phí VSMT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | ≥9T | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥50kg | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 8 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | Kiểm tra kích thước | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi