Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại Khu vực Đồng Én, xã Diễn Vạn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:43:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,282,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Đúng theo thiết kế được duyệt | 20,4535 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đúng theo thiết kế được duyệt | 20,3545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp I | Đúng theo thiết kế được duyệt | 20,3545 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Theo Văn bản 904/LS-XD-TC ngày 19/3/2021) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 8.241,57 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 74,9234 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Đúng theo thiết kế được duyệt | 36,201 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, máy đào | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,8782 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7,2402 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp I | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7,2402 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng nhân công 5% | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,4885 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy 95% | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,2328 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,891 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 (M 95%) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 16,9311 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,7145 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Theo Văn bản 904/LS-XD-TC ngày 19/3/2021) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3.262,93 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12,3228 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12,3228 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12,3228 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7,8423 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,6141 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,4281 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,3975 | m3 |
| 18 | Trát thành bó hè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 91,83 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 86,198 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 861,98 | m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Đúng theo thiết kế được duyệt | 25,8594 | m3 |
| 22 | Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,2618 | m3 |
| 23 | Vữa XM mác 50, dày 2,0 cm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 42,618 | m2 |
| 24 | Ván khuôn bó vĩa | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,2814 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó hè, đá 1x2, M150, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7,103 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 142,06 | cấu kiện |
| 27 | Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,2618 | m3 |
| 28 | Vữa XM mác 50, dày 2,0 cm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 42,618 | m2 |
| 29 | Ván khuôn bó hè | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,4803 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bó hè, đá 1x2, M150, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 10,6545 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 142,06 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1476 | m3 |
| 33 | Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,476 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ viên vỉa | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 35 | Bê tông viên vỉa, M200, PC40, đá 1x2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0492 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,92 | cấu kiện |
| 37 | Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 38 | Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 39 | Ván khuôn bó vỉa | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1133 | 100m2 |
| 40 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,584 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,2156 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 22 | cấu kiện |
| 43 | Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7,6307 | m3 |
| 44 | Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 76,3066 | m2 |
| 45 | Ván khuôn đan rãnh | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,2775 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,6014 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 289,04 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,8071 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1288 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,4812 | m3 |
| 52 | Biển báo giao thông theo tiêu chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| C | MƯƠNG XÂY GẠCH SAU CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2(thủ công 5%) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 24,82 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,7158 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,964 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp I | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,964 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,7183 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đúng theo thiết kế được duyệt | 23,6 | m3 |
| 7 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 236,4 | m2 |
| 8 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 23,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,945 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 39,5 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 236,4 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 16,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,411 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,2 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,6404 | tấn |
| 16 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,643 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 236 | cấu kiện |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 11,02 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,0938 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,392 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo thiết kế được duyệt | 11,6 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 116 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 33,1 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,2434 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,178 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,404 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,906 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 116 | đoạn cống |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 116 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,805 | m3 |
| 15 | Đào móng, máy đào | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 18 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 19 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 20 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1599 | tấn |
| 21 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1151 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,3615 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 24 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,56 | m |
| 25 | Chèn mối nối VXM M75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,42 | m2 |
| 26 | Đá dăm đệm hai bên cống | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,5954 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 19,34 | m3 |
| 28 | Đào móng, máy đào | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,6746 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | 100m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo thiết kế được duyệt | 17,1 | m3 |
| 31 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 171,1 | m2 |
| 32 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 59,2 | m3 |
| 33 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,204 | tấn |
| 34 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,7737 | tấn |
| 35 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,013 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,2 | m3 |
| 37 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,461 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,3395 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 131,58 | đoạn cống |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 131,58 | cấu kiện |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,62 | m3 |
| 42 | Đào móng, máy đào | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,6878 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,6 | m3 |
| 45 | Bê tông thân cống , M300, PC40, đá 1x2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 46 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,6 | m3 |
| 47 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,3084 | tấn |
| 48 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,2878 | tấn |
| 49 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,868 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 51 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Đúng theo thiết kế được duyệt | 14,32 | m |
| 52 | Chèn mối nối VXM M75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,56 | m2 |
| 53 | Đá dăm đệm hai bên cống | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,8 | m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 21,55 | m3 |
| 55 | Đào móng, máy đào | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,0945 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,144 | 100m3 |
| 57 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo thiết kế được duyệt | 16,8 | m3 |
| 58 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 168,4 | m2 |
| 59 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 60,5 | m3 |
| 60 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,2457 | tấn |
| 61 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,1067 | tấn |
| 62 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,331 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,7 | m3 |
| 64 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,426 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,0742 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 112 | đoạn cống |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 112 | cấu kiện |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,835 | m3 |
| 69 | Đào móng, máy đào | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,5387 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,228 | 100m3 |
| 71 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,7 | m3 |
| 72 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 8,3 | m3 |
| 73 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,7 | m3 |
| 74 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,3455 | tấn |
| 75 | Cốt thép thân cống, ĐK | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,299 | tấn |
| 76 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,6314 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ móng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 78 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13,32 | m |
| 79 | Chèn mối nối VXM M75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,11 | m2 |
| 80 | Đá dăm đệm hai bên cống | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,795 | m3 |
| E | GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,93 | m3 |
| 2 | Bê tông mong giếng , đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 5,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1505 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 10,45 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 57,96 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1774 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,47 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,1111 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0647 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 22 | cấu kiện |
| F | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,6323 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,2369 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,0877 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,2158 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,392 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 11,71 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 8 | Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190A | Đúng theo thiết kế được duyệt | 17 | Cột |
| 9 | Vận chuyển cột bê tông đến hiện trường | Đúng theo thiết kế được duyệt | 17 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đúng theo thiết kế được duyệt | 17 | cột |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 321 | m |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,321 | km |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn CD1V | Đúng theo thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 14 | Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2V | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 15 | Khóa néo | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 16 | Khóa đỡ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 17 | Ghíp 2 bu lông 25-95 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 19 | Cọc tiếp địa | Đúng theo thiết kế được duyệt | 17,58 | kg |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 22 | Bu lông, êcu, rđ, F14x45 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Dây tiếp địa ngọn AV35 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,5 | m |
| 24 | Ống nhựa mềm bảo vệ PVC F21 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3 | ống |
| 25 | Đầu cốt nhôm 50 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 26 | Ghíp 2 bu lông | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 27 | Đai xiết Inox + khóa đai | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Đào đất dây chống sét | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,65 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi