Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721992-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210708419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại Khu vực Đồng Én, xã Diễn Vạn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:43:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,282,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào Đúng theo thiết kế được duyệt 20,4535 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đúng theo thiết kế được duyệt 20,3545 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp I Đúng theo thiết kế được duyệt 20,3545 100m3/1km
4 Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Theo Văn bản 904/LS-XD-TC ngày 19/3/2021) Đúng theo thiết kế được duyệt 8.241,57 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đúng theo thiết kế được duyệt 74,9234 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Đúng theo thiết kế được duyệt 36,201 m3
2 Vét hữu cơ, máy đào Đúng theo thiết kế được duyệt 6,8782 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đúng theo thiết kế được duyệt 7,2402 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp I Đúng theo thiết kế được duyệt 7,2402 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng nhân công 5% Đúng theo thiết kế được duyệt 6,4885 m3
6 Đào nền đường bằng máy 95% Đúng theo thiết kế được duyệt 1,2328 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đúng theo thiết kế được duyệt 0,891 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 (M 95%) Đúng theo thiết kế được duyệt 16,9311 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đúng theo thiết kế được duyệt 3,7145 100m3
10 Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Theo Văn bản 904/LS-XD-TC ngày 19/3/2021) Đúng theo thiết kế được duyệt 3.262,93 m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Đúng theo thiết kế được duyệt 12,3228 100m2
12 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Đúng theo thiết kế được duyệt 12,3228 100m2
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Đúng theo thiết kế được duyệt 12,3228 100m2
14 Đào móng băng, rộng Đúng theo thiết kế được duyệt 7,8423 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đúng theo thiết kế được duyệt 2,6141 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt 6,4281 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt 6,3975 m3
18 Trát thành bó hè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đúng theo thiết kế được duyệt 91,83 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt 86,198 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Đúng theo thiết kế được duyệt 861,98 m2
21 Đắp cát nền móng công trình Đúng theo thiết kế được duyệt 25,8594 m3
22 Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 Đúng theo thiết kế được duyệt 4,2618 m3
23 Vữa XM mác 50, dày 2,0 cm Đúng theo thiết kế được duyệt 42,618 m2
24 Ván khuôn bó vĩa Đúng theo thiết kế được duyệt 1,2814 100m2
25 Bê tông bó hè, đá 1x2, M150, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 7,103 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đúng theo thiết kế được duyệt 142,06 cấu kiện
27 Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 Đúng theo thiết kế được duyệt 4,2618 m3
28 Vữa XM mác 50, dày 2,0 cm Đúng theo thiết kế được duyệt 42,618 m2
29 Ván khuôn bó hè Đúng theo thiết kế được duyệt 1,4803 100m2
30 Bê tông bó hè, đá 1x2, M150, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 10,6545 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đúng theo thiết kế được duyệt 142,06 cấu kiện
32 Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 Đúng theo thiết kế được duyệt 0,1476 m3
33 Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 1,476 m2
34 Ván khuôn gỗ viên vỉa Đúng theo thiết kế được duyệt 0,0444 100m2
35 Bê tông viên vỉa, M200, PC40, đá 1x2 Đúng theo thiết kế được duyệt 0,0492 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đúng theo thiết kế được duyệt 4,92 cấu kiện
37 Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 Đúng theo thiết kế được duyệt 0,66 m3
38 Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 6,6 m2
39 Ván khuôn bó vỉa Đúng theo thiết kế được duyệt 0,1133 100m2
40 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 1,584 m3
41 Cốt thép tấm đan Đúng theo thiết kế được duyệt 0,2156 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đúng theo thiết kế được duyệt 22 cấu kiện
43 Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 Đúng theo thiết kế được duyệt 7,6307 m3
44 Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 76,3066 m2
45 Ván khuôn đan rãnh Đúng theo thiết kế được duyệt 0,2775 100m2
46 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 2,6014 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đúng theo thiết kế được duyệt 289,04 cấu kiện
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Đúng theo thiết kế được duyệt 1,8071 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đúng theo thiết kế được duyệt 0,006 100m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đúng theo thiết kế được duyệt 0,1288 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt 1,4812 m3
52 Biển báo giao thông theo tiêu chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT Đúng theo thiết kế được duyệt 7 Bộ
C MƯƠNG XÂY GẠCH SAU CÁC HỘ DÂN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2(thủ công 5%) Đúng theo thiết kế được duyệt 24,82 m3
2 Đào móng, máy đào Đúng theo thiết kế được duyệt 4,7158 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đúng theo thiết kế được duyệt 4,964 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp I Đúng theo thiết kế được duyệt 4,964 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Đúng theo thiết kế được duyệt 2,7183 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Đúng theo thiết kế được duyệt 23,6 m3
7 Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 236,4 m2
8 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Đúng theo thiết kế được duyệt 23,6 m3
9 Ván khuôn gỗ móng Đúng theo thiết kế được duyệt 0,945 100m2
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đúng theo thiết kế được duyệt 39,5 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 236,4 m2
12 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Đúng theo thiết kế được duyệt 16,6 m3
13 Ván khuôn gỗ mũ mố Đúng theo thiết kế được duyệt 2,411 100m2
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 13,2 m3
15 Cốt thép tấm đan Đúng theo thiết kế được duyệt 1,6404 tấn
16 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đúng theo thiết kế được duyệt 0,643 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đúng theo thiết kế được duyệt 236 cấu kiện
D CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Đúng theo thiết kế được duyệt 11,02 m3
2 Đào móng, máy đào Đúng theo thiết kế được duyệt 2,0938 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Đúng theo thiết kế được duyệt 1,392 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Đúng theo thiết kế được duyệt 11,6 m3
5 Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 116 m2
6 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 33,1 m3
7 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Đúng theo thiết kế được duyệt 2,2434 tấn
8 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Đúng theo thiết kế được duyệt 3,178 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 6,5 m3
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đúng theo thiết kế được duyệt 0,404 100m2
11 Cốt thép tấm đan Đúng theo thiết kế được duyệt 0,906 tấn
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Đúng theo thiết kế được duyệt 116 đoạn cống
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đúng theo thiết kế được duyệt 116 cấu kiện
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Đúng theo thiết kế được duyệt 0,805 m3
15 Đào móng, máy đào Đúng theo thiết kế được duyệt 0,153 100m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Đúng theo thiết kế được duyệt 0,059 100m3
17 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Đúng theo thiết kế được duyệt 0,7 m3
18 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 2,8 m3
19 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Đúng theo thiết kế được duyệt 0,7 m3
20 Cốt thép thân cống, ĐK Đúng theo thiết kế được duyệt 0,1599 tấn
21 Cốt thép thân cống, ĐK Đúng theo thiết kế được duyệt 0,1151 tấn
22 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Đúng theo thiết kế được duyệt 0,3615 100m2
23 Ván khuôn gỗ móng Đúng theo thiết kế được duyệt 0,0153 100m2
24 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Đúng theo thiết kế được duyệt 6,56 m
25 Chèn mối nối VXM M75 Đúng theo thiết kế được duyệt 0,42 m2
26 Đá dăm đệm hai bên cống Đúng theo thiết kế được duyệt 4,5954 m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Đúng theo thiết kế được duyệt 19,34 m3
28 Đào móng, máy đào Đúng theo thiết kế được duyệt 3,6746 100m3
29 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Đúng theo thiết kế được duyệt 2 100m3
30 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Đúng theo thiết kế được duyệt 17,1 m3
31 Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 171,1 m2
32 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 59,2 m3
33 Cốt thép thân cống, ĐK Đúng theo thiết kế được duyệt 2,204 tấn
34 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Đúng theo thiết kế được duyệt 1,7737 tấn
35 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Đúng theo thiết kế được duyệt 4,013 100m2
36 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 13,2 m3
37 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đúng theo thiết kế được duyệt 1,461 100m2
38 Cốt thép tấm đan Đúng theo thiết kế được duyệt 1,3395 tấn
39 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Đúng theo thiết kế được duyệt 131,58 đoạn cống
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đúng theo thiết kế được duyệt 131,58 cấu kiện
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Đúng theo thiết kế được duyệt 3,62 m3
42 Đào móng, máy đào Đúng theo thiết kế được duyệt 0,6878 100m3
43 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Đúng theo thiết kế được duyệt 0,244 100m3
44 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Đúng theo thiết kế được duyệt 2,6 m3
45 Bê tông thân cống , M300, PC40, đá 1x2 Đúng theo thiết kế được duyệt 12 m3
46 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Đúng theo thiết kế được duyệt 2,6 m3
47 Cốt thép thân cống, ĐK Đúng theo thiết kế được duyệt 0,3084 tấn
48 Cốt thép thân cống, ĐK Đúng theo thiết kế được duyệt 0,2878 tấn
49 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Đúng theo thiết kế được duyệt 0,868 100m2
50 Ván khuôn gỗ móng Đúng theo thiết kế được duyệt 0,04 100m2
51 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Đúng theo thiết kế được duyệt 14,32 m
52 Chèn mối nối VXM M75 Đúng theo thiết kế được duyệt 0,56 m2
53 Đá dăm đệm hai bên cống Đúng theo thiết kế được duyệt 13,8 m3
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Đúng theo thiết kế được duyệt 21,55 m3
55 Đào móng, máy đào Đúng theo thiết kế được duyệt 4,0945 100m3
56 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Đúng theo thiết kế được duyệt 2,144 100m3
57 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Đúng theo thiết kế được duyệt 16,8 m3
58 Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 168,4 m2
59 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 60,5 m3
60 Cốt thép thân cống, ĐK Đúng theo thiết kế được duyệt 2,2457 tấn
61 Cốt thép thân cống, ĐK Đúng theo thiết kế được duyệt 1,1067 tấn
62 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Đúng theo thiết kế được duyệt 6,331 100m2
63 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Đúng theo thiết kế được duyệt 13,7 m3
64 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đúng theo thiết kế được duyệt 0,426 100m2
65 Cốt thép tấm đan Đúng theo thiết kế được duyệt 1,0742 tấn
66 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Đúng theo thiết kế được duyệt 112 đoạn cống
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đúng theo thiết kế được duyệt 112 cấu kiện
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Đúng theo thiết kế được duyệt 2,835 m3
69 Đào móng, máy đào Đúng theo thiết kế được duyệt 0,5387 100m3
70 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Đúng theo thiết kế được duyệt 0,228 100m3
71 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Đúng theo thiết kế được duyệt 1,7 m3
72 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 8,3 m3
73 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Đúng theo thiết kế được duyệt 1,7 m3
74 Cốt thép thân cống, ĐK Đúng theo thiết kế được duyệt 0,3455 tấn
75 Cốt thép thân cống, ĐK Đúng theo thiết kế được duyệt 0,299 tấn
76 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống Đúng theo thiết kế được duyệt 0,6314 100m2
77 Ván khuôn gỗ móng Đúng theo thiết kế được duyệt 0,022 100m2
78 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Đúng theo thiết kế được duyệt 13,32 m
79 Chèn mối nối VXM M75 Đúng theo thiết kế được duyệt 1,11 m2
80 Đá dăm đệm hai bên cống Đúng theo thiết kế được duyệt 3,795 m3
E GIẾNG THĂM
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Đúng theo thiết kế được duyệt 3,93 m3
2 Bê tông mong giếng , đá 1x2, M200, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 5,44 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Đúng theo thiết kế được duyệt 0,1505 100m2
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Đúng theo thiết kế được duyệt 10,45 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 57,96 m2
6 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Đúng theo thiết kế được duyệt 2,08 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đúng theo thiết kế được duyệt 0,1774 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Đúng theo thiết kế được duyệt 1,47 m3
9 Cốt thép tấm đan Đúng theo thiết kế được duyệt 0,1111 tấn
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đúng theo thiết kế được duyệt 0,0647 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đúng theo thiết kế được duyệt 22 cấu kiện
F ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Đúng theo thiết kế được duyệt 2,6323 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đúng theo thiết kế được duyệt 0,2369 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đúng theo thiết kế được duyệt 0,0877 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đúng theo thiết kế được duyệt 0,2158 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Đúng theo thiết kế được duyệt 1,392 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt 11,71 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Đúng theo thiết kế được duyệt 0,86 m3
8 Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190A Đúng theo thiết kế được duyệt 17 Cột
9 Vận chuyển cột bê tông đến hiện trường Đúng theo thiết kế được duyệt 17 cột
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Đúng theo thiết kế được duyệt 17 cột
11 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Đúng theo thiết kế được duyệt 321 m
12 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Đúng theo thiết kế được duyệt 0,321 km
13 Cổ dề cáp vặn xoắn CD1V Đúng theo thiết kế được duyệt 9 Bộ
14 Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2V Đúng theo thiết kế được duyệt 4 Bộ
15 Khóa néo Đúng theo thiết kế được duyệt 13 Cái
16 Khóa đỡ Đúng theo thiết kế được duyệt 13 Cái
17 Ghíp 2 bu lông 25-95 Đúng theo thiết kế được duyệt 13 Cái
18 Gia công và đóng cọc chống sét Đúng theo thiết kế được duyệt 2 cọc
19 Cọc tiếp địa Đúng theo thiết kế được duyệt 17,58 kg
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Đúng theo thiết kế được duyệt 10 m
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Đúng theo thiết kế được duyệt 9 m
22 Bu lông, êcu, rđ, F14x45 Đúng theo thiết kế được duyệt 1 Cái
23 Dây tiếp địa ngọn AV35 Đúng theo thiết kế được duyệt 1,5 m
24 Ống nhựa mềm bảo vệ PVC F21 Đúng theo thiết kế được duyệt 3 ống
25 Đầu cốt nhôm 50 Đúng theo thiết kế được duyệt 2 Cái
26 Ghíp 2 bu lông Đúng theo thiết kế được duyệt 2 Cái
27 Đai xiết Inox + khóa đai Đúng theo thiết kế được duyệt 1 Cái
28 Đào đất dây chống sét Đúng theo thiết kế được duyệt 1,65 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->