Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại+KHCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:41:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,632,011,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHO CHỨA VẬT TƯ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,376 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1592 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,684 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m3 |
| 7 | Lót lớp nilon trải nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,048 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5684 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5111 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100m3 |
| 15 | Xúc đất có sẵn đổ vào hố móng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,7978 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3824 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0762 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6729 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9656 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1644 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0925 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2313 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9782 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9782 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1833 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1833 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1914 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1914 | tấn |
| 38 | Sản xuất ty giằng pi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 39 | Lắp dựng ty giằng pi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,1832 | 1m2 |
| 41 | GCLD bu lông M16, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | GCLD bu lông M16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 43 | GCLD bu lông M12, L=30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 44 | CCLD bas chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481 | cái |
| 45 | Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 8,5x13x20, dày >10cm, VXM M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,44 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 8,5x13x20, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 47 | GCLD Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m2 |
| 48 | GCLD Cửa sắt hộp sơn dầu màu đậm kính trắng 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 49 | Xoa mặt nhám nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,24 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0498 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái tôn úp nóc 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1637 | 100m2 |
| 52 | Quét Sika chống thấm ô văng, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,72 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m |
| 55 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,8 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,2 | m2 |
| 57 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 58 | Trát cột dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1992 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,8 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,5592 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 65 | Tủ điện -sino nhựa âm tường 8 Modul + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 66 | MCB - 2P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | MCB - 1P -25A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | MCB - 1P -16A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | 2 Công tắc một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | 1 Mặt nạ 2 lỗ + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Đèn LED Hight Bay công nghiệp 30W (tương đương Rạng Đông Led HB01L 410/30W) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Cáp CU/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 74 | Cáp CU/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 75 | Cáp CU/PVC 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 76 | Dây CU/XLPE/PVC 1x (3Cx6mm2) (dự tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 77 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 78 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 79 | Ống luồn dây PVC D25 (dự tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 80 | Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 81 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 82 | Ống thoát nước uPVC D60 (3.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 83 | Cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 84 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 85 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Cùm omega D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE CẨU TẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5841 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1187 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Lót lớp nilon trải nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1945 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5701 | 100m3 |
| 12 | Xúc đất có sẵn đổ vào hố móng để đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,0149 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7851 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7851 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9963 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9963 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4712 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | tấn |
| 22 | Sản xuất ty giằng pi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 23 | Lắp dựng ty giằng pi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,5188 | 1m2 |
| 25 | GCLD Bu lông M20, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 26 | GCLD bu lông M12, L=30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 27 | GCLD bu lông M16, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | CCLD bas chống bão Ck 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | cái |
| 29 | Xoa mặt nhám nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3175 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái tôn úp nóc 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 32 | Trát cột dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 34 | Đèn đôi tuýp led 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | 2 Công tắc một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | 1 Mặt nạ 2 lỗ + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp CU/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 38 | Dây CU/PVC/PVC (2Cx2.5mm2) (dự tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 40 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 41 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: XƯỞNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7831 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5276 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3493 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,027 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,272 | m3 |
| 8 | Lót lớp nilon trải nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6465 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5642 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2107 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | tấn |
| 15 | Cốt thép nền đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6554 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | 100m3 |
| 17 | Xúc đất có sẵn vào hố móng đế đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,6999 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3248 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1232 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1298 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 30 | Sản xuất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6826 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6826 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,247 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,247 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1332 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1332 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3832 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3832 | tấn |
| 38 | Sản xuất ty giằng pi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 39 | Lắp dựng ty giằng pi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,1384 | 1m2 |
| 41 | GCLD bu lông M20, L=700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 42 | GCLD bu lông M20, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 43 | GCLD bu lông M12, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 44 | GCLD bu lông M12, L=30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | cái |
| 45 | GCLD bu lông M16, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | GCLD bu lông M16, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 47 | CCLD bas chống bão Ck 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6888 | m3 |
| 49 | GCLD Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5056 | m2 |
| 50 | GCLD Cửa sắt hộp sơn dầu màu đậm kính trắng 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 51 | Sơn cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | 1m2 |
| 52 | Lắp lại cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 53 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4943 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4943 | tấn |
| 55 | Xoa mặt nhám nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,9086 | m2 |
| 56 | Kẻ roan nền 5x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8447 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái tôn úp nóc 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 59 | GCLD Máng thu nước mái bằng tôn dày 0,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,66 | md |
| 60 | GCLD ốp vách tôn sóng nhỏ dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3516 | 100m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,06 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,012 | m2 |
| 64 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 65 | Trát cột dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,836 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,06 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,826 | m2 |
| 70 | GCLD quả cầu thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 73 | Di dời và lắp đặt lại hệ cần trục chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 74 | Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 + Busbar + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 75 | MCCB-3P-250A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | MCCB-3P-100A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | MCB-3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | MCB-3P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | MCB-2P-30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | MCB-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Đèn báo pha 230V -2A ( bộ 3 bóng led IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Tủ điện - sino nhựa âm tường 8 Modul + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 86 | MCB-3P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Đèn pha 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Đèn Tuýp bóng led 1.2m/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 90 | Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Dây CU/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 92 | Dây CU/PVC 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682 | m |
| 93 | Dây CU/PVC 10.0mm2 (dự tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 94 | Dây CU/PVC 16.0mm2 (dự tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 95 | Dây CU/PVC 25.0mm2 (dự tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 96 | Dây CU/XLPE/PVC 1x(4Cx35.0mm2) (dự tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 97 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 98 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 99 | Ống luồn dây PVC D32 (dự tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 100 | Ống luồn dây xoắn D40/50 (dự tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 101 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 102 | Ống thoát nước uPVC D60 (3.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 103 | Cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 104 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 105 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Cùm omega D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 107 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỨA DỤNG CỤ HOTLINE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đựng Vách nhôm kính cường lực 10mm + cửa trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,86 | m2 |
| 2 | Tủ điện -sino nhựa âm tường 8 Modul + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | MCB - 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB - 1P -25A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | MCB - 1P -16A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | 2 Công tắc một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | 1 Mặt nạ 2 lỗ + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn led panel 600x600 48W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Điều hòa không khí cục bộ gắn tường 7.1KW - 25.000BTU/H kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Cáp CU/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 11 | Cáp CU/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 12 | Cáp CU/PVC 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 13 | Dây CU/PVC (4Cx6mm2)+ E=6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,312 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Tháo dở chông sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3787 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,732 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,808 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,458 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5424 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tường rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5426 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4369 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9102 | 100m3 |
| 17 | Xúc đất có sẵn vào hố móng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,0188 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4685 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 23 | Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 8,5x13x20, dày >10cm, VXM M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1078 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng Gạch đất sét nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,852 | m3 |
| 25 | Ốp đá granite màu đen trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,104 | m2 |
| 26 | GCLD Cửa trượt sắt hộp nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sắt hộp nhúng kẽm, lưới thép B40 (mở xếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | m2 |
| 28 | Kẻ roan âm 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,52 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,146 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,1632 | m2 |
| 31 | Trát cột dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,12 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,9832 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,1497 | m3 |
| 35 | Đèn cầu D300 -18W Led trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | MCB -1P- 16A -4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | 1 Công tắc một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Mặt nạ 1 lỗ + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Cáp CU/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 1x (3Cx4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 41 | Ống HDPE D25/D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 42 | Ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 43 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công nhà xưởng trong đó có lắp đặt cầu trục.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi