Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668114-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210539478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại+KHCB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:41:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,632,011,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO CHỨA VẬT TƯ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,074 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,376 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1592 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,684 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m3
7 Lót lớp nilon trải nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7024 100m2
8 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,048 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m2
10 Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5684 100m2
12 Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
13 Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5111 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,808 100m3
15 Xúc đất có sẵn đổ vào hố móng để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,7978 m3
16 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3824 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0762 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m3
20 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 100m2
22 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m2
23 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m2
24 Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
25 Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
26 Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6729 tấn
27 Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1568 tấn
28 Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9656 tấn
29 Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1644 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0925 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2313 tấn
32 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9782 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9782 tấn
34 Sản xuất xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1833 tấn
35 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1833 tấn
36 Sản xuất xà gồ cáp D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1914 tấn
37 Lắp dựng xà gồ cáp D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1914 tấn
38 Sản xuất ty giằng pi12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 tấn
39 Lắp dựng ty giằng pi12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,1832 1m2
41 GCLD bu lông M16, L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
42 GCLD bu lông M16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
43 GCLD bu lông M12, L=30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 cái
44 CCLD bas chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481 cái
45 Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 8,5x13x20, dày >10cm, VXM M75, h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,44 m3
46 Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 8,5x13x20, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
47 GCLD Cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m2
48 GCLD Cửa sắt hộp sơn dầu màu đậm kính trắng 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
49 Xoa mặt nhám nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,24 m2
50 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0498 100m2
51 Lợp mái tôn úp nóc 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1637 100m2
52 Quét Sika chống thấm ô văng, sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,72 m2
53 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,28 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4 m
55 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,8 m2
56 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,2 m2
57 Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m2
58 Trát cột dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,24 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,1992 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,8 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,5592 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
64 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
65 Tủ điện -sino nhựa âm tường 8 Modul + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
66 MCB - 2P -32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 MCB - 1P -25A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 MCB - 1P -16A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 2 Công tắc một chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 1 Mặt nạ 2 lỗ + hộp đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Đèn LED Hight Bay công nghiệp 30W (tương đương Rạng Đông Led HB01L 410/30W) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
72 Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Cáp CU/PVC 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m
74 Cáp CU/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
75 Cáp CU/PVC 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 m
76 Dây CU/XLPE/PVC 1x (3Cx6mm2) (dự tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
77 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m
78 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m
79 Ống luồn dây PVC D25 (dự tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
80 Ty treo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
81 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
82 Ống thoát nước uPVC D60 (3.0mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
83 Cút 45 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
84 Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
85 Quả cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
86 Cùm omega D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
B HẠNG MỤC: NHÀ XE CẨU TẢI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5841 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,736 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1187 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
5 Lót lớp nilon trải nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m2
6 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0816 100m2
8 Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
9 Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
10 Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1945 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5701 100m3
12 Xúc đất có sẵn đổ vào hố móng để đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,0149 m3
13 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0139 100m3
14 Sản xuất cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7851 tấn
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7851 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9963 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9963 tấn
18 Sản xuất xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4712 tấn
19 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4712 tấn
20 Sản xuất xà gồ cáp D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1136 tấn
21 Lắp dựng xà gồ cáp D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1136 tấn
22 Sản xuất ty giằng pi12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 tấn
23 Lắp dựng ty giằng pi12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,5188 1m2
25 GCLD Bu lông M20, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
26 GCLD bu lông M12, L=30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
27 GCLD bu lông M16, L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
28 CCLD bas chống bão Ck 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 cái
29 Xoa mặt nhám nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m2
30 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3175 100m2
31 Lợp mái tôn úp nóc 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
32 Trát cột dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
34 Đèn đôi tuýp led 2x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
35 2 Công tắc một chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 1 Mặt nạ 2 lỗ + hộp đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Cáp CU/PVC 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
38 Dây CU/PVC/PVC (2Cx2.5mm2) (dự tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
39 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
40 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
41 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
C HẠNG MỤC: XƯỞNG SỬA CHỮA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7831 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5276 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3493 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,027 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,272 m3
8 Lót lớp nilon trải nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6465 100m2
9 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,176 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1888 100m2
11 Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2508 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5642 100m2
13 Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2107 tấn
14 Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,514 tấn
15 Cốt thép nền đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6554 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,517 100m3
17 Xúc đất có sẵn vào hố móng đế đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,6999 m3
18 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2661 100m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3248 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1232 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
23 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1049 100m2
24 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0749 100m2
25 Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 tấn
26 Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1091 tấn
27 Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0407 tấn
28 Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1298 tấn
29 Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1486 tấn
30 Sản xuất cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6826 tấn
31 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6826 tấn
32 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,247 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,247 tấn
34 Sản xuất xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1332 tấn
35 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1332 tấn
36 Sản xuất xà gồ cáp D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3832 tấn
37 Lắp dựng xà gồ cáp D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3832 tấn
38 Sản xuất ty giằng pi12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0511 tấn
39 Lắp dựng ty giằng pi12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0511 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,1384 1m2
41 GCLD bu lông M20, L=700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
42 GCLD bu lông M20, L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
43 GCLD bu lông M12, L=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
44 GCLD bu lông M12, L=30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672 cái
45 GCLD bu lông M16, L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
46 GCLD bu lông M16, L=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
47 CCLD bas chống bão Ck 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454 cái
48 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6888 m3
49 GCLD Cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,5056 m2
50 GCLD Cửa sắt hộp sơn dầu màu đậm kính trắng 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,92 m2
51 Sơn cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 1m2
52 Lắp lại cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
53 Gia công dầm cầu trục thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4943 tấn
54 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4943 tấn
55 Xoa mặt nhám nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,9086 m2
56 Kẻ roan nền 5x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m
57 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8447 100m2
58 Lợp mái tôn úp nóc 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m2
59 GCLD Máng thu nước mái bằng tôn dày 0,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,66 md
60 GCLD ốp vách tôn sóng nhỏ dày 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3516 100m2
61 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,16 m2
62 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,06 m2
63 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,012 m2
64 Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m2
65 Trát cột dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,836 m2
67 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,488 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,06 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,826 m2
70 GCLD quả cầu thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
72 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn bộ
73 Di dời và lắp đặt lại hệ cần trục chữ A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
74 Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 + Busbar + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
75 MCCB-3P-250A-25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 MCCB-3P-100A-15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 MCB-3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 MCB-3P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 MCB-3P-20A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 MCB-2P-30A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 MCB-2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 MCB-2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Đèn báo pha 230V -2A ( bộ 3 bóng led IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
85 Tủ điện - sino nhựa âm tường 8 Modul + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
86 MCB-3P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 MCB-1P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Đèn pha 200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
89 Đèn Tuýp bóng led 1.2m/36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
90 Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
91 Dây CU/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 m
92 Dây CU/PVC 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682 m
93 Dây CU/PVC 10.0mm2 (dự tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
94 Dây CU/PVC 16.0mm2 (dự tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
95 Dây CU/PVC 25.0mm2 (dự tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
96 Dây CU/XLPE/PVC 1x(4Cx35.0mm2) (dự tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
97 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m
98 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
99 Ống luồn dây PVC D32 (dự tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
100 Ống luồn dây xoắn D40/50 (dự tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
101 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
102 Ống thoát nước uPVC D60 (3.0mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
103 Cút 45 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
104 Măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
105 Quả cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
106 Cùm omega D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
107 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHỨA DỤNG CỤ HOTLINE
1 Cung cấp và lắp đựng Vách nhôm kính cường lực 10mm + cửa trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,86 m2
2 Tủ điện -sino nhựa âm tường 8 Modul + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
3 MCB - 3P -32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 MCB - 1P -25A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 MCB - 1P -16A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 2 Công tắc một chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 1 Mặt nạ 2 lỗ + hộp đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Đèn led panel 600x600 48W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Điều hòa không khí cục bộ gắn tường 7.1KW - 25.000BTU/H kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Cáp CU/PVC 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
11 Cáp CU/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
12 Cáp CU/PVC 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
13 Dây CU/PVC (4Cx6mm2)+ E=6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
14 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
15 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
16 Ống luồn dây PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
17 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,312 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
3 Tháo dở chông sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 m2
4 Phá dỡ nền bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3787 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,732 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,808 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,704 m3
9 Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,424 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,458 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
12 Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3408 100m2
13 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5424 100m2
14 Cốt thép tường rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5426 tấn
15 Cốt thép tường rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4369 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9102 100m3
17 Xúc đất có sẵn vào hố móng để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,0188 m3
18 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4685 100m3
19 Bê tông cột đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,02 m3
20 Bê tông giằng tường đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 100m2
22 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2712 100m2
23 Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 8,5x13x20, dày >10cm, VXM M75, h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1078 m3
24 Xây cột, trụ bằng Gạch đất sét nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,852 m3
25 Ốp đá granite màu đen trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,104 m2
26 GCLD Cửa trượt sắt hộp nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,75 m2
27 GCLD cửa sắt hộp nhúng kẽm, lưới thép B40 (mở xếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,92 m2
28 Kẻ roan âm 10x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,52 m
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,146 m2
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 668,1632 m2
31 Trát cột dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,12 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750,9832 m2
34 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,1497 m3
35 Đèn cầu D300 -18W Led trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
36 MCB -1P- 16A -4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 1 Công tắc một chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Mặt nạ 1 lỗ + hộp đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Cáp CU/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
40 Dây CU/XLPE/PVC 1x (3Cx4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
41 Ống HDPE D25/D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
42 Ống thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
43 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công nhà xưởng trong đó có lắp đặt cầu trục.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->