Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:36:00 đến ngày 2021-07-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,890,329,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,639 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1171 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,139 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,692 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,3678 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,434 | 2.861712747E9 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6463 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,0625 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5736 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5736 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,5328 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 291,63 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1441 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73,6 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9163 | 100m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,4082 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 141,6328 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,5904 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90,3616 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 103,0321 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 412,1284 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 88,1226 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 352,4904 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 132,5924 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 230,094 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 257,0212 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 230,4128 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 257,3912 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 160,7644 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,438 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,108 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,5232 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,5232 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 103,031 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 122,809 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,408 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,591 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 257,3912 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 160,7644 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,438 | m2 |
| 36 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,577 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 904,773 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 935,8062 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 177,0408 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 112,9526 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73,864 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73,864 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,588 | m |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang 20x20 inox 304 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,6292 | m2 |
| 45 | Tay vịn inox D65x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,588 | m |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 48 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 49 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 92,16 | 1m2 cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7586 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Hộp đo điện trở nối đất | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 77 | Lập là nối cọc tiếp địa 40x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 80 | Rọ chắn rác D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Đai giữ ống D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4159 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3593 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4154 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,72 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3593 | 100m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0961 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0961 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 10 | Bu lông M16 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,695 | 1m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,2982 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,1928 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 83,336 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 333,344 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,9543 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 64,2048 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,9056 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,6998 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70,312 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,622 | m2 |
| 26 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,556 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 547,1379 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70,8926 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 64,2048 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 64,2048 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 33 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 34 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | 1m2 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 58 | Rọ chắn rác D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Đai giữ ống D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 60 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8959 | 100m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4974 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8959 | 100m2 |
| 65 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 124,6168 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt trần tôn sóng dày 0,45mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 124,6168 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,8922 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,5688 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 116,072 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 464,288 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,4618 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 89,5488 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 104,4736 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| 75 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,384 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,384 | 1m2 |
| 77 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,2938 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 104,104 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,359 | m2 |
| 81 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,486 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 370,9672 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 478,5818 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 89,5488 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 89,5488 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2133 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 134,4 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,0586 | 1m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 91 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 92 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,08 | 1m2 cấu kiện |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 106 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 116 | Rọ chắn rác D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Đai giữ ống D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 118 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,424 | m3 |
| 119 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 120 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0893 | 100m3 |
| 122 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2938 | m3 |
| 123 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4168 | 100m2 |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1157 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | 1m2 |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2533 | 100m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 128 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75,48 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75,48 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,52 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,52 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75,48 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung, khuôn thép tôn huỳnh dày 1,8mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 1m2 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,5824 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2633 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,328 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,565 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 9 | Bu lông neo M18, L=0.7m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 10 | Mặt bích 250x250x10 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2688 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,326 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7326 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,397 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3333 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3001 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,004 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,458 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2295 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80,1694 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 181,5188 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 180,88 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 181,5188 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80,1694 | m2 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3372 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3372 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7077 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7077 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8601 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8601 | tấn |
| 40 | Bản mã 150x150x10 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 41 | Bu lông M200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 99,072 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 45 | Máng tôn 0,45mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4034 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4034 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,968 | 1m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 51 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 53 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 55 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện liên doanh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh khung cửa thép hộp 50x50x2mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,4mm pano tôn dày 2mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,036 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung cửa thép hộp 50x50x2mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,4mm pano tôn dày 2mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung cánh thép hộp 40x80x1,4mm pano tôn dày 2mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7689 | 1m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Hộp đo điện trở nối đất | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 80 | Lập là nối cọc tiếp địa 40x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 81 | Hộp phòng cháy chữa cháy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Bình chữa cháy loại ABC | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Bình chữa cháy loại CO2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,154 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3705 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,607 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5257 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4075 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1926 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2159 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,758 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3302 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2179 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,485 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3175 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,446 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,24 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,38 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,51 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,36 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,02 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,5 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,37 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 113,49 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,24 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm, cửa đi 1 cánh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 35 | Khóa cửa khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Sản xuất, cửa sổ khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5898 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Thoát sàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt van vòi D20 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Dây cấp lavabo | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Rọ chắn rác D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,4865 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1349 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4645 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0778 | tấn |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,071 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,3 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,29 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,5392 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1297 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2812 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3362 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1404 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1318 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,2522 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,1 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46,4 | m2 |
| 18 | Nắp tôn KT:600x600mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.335E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.046.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi