Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735273-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210735260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:36:00 đến ngày 2021-07-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,890,329,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 53,639 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1171 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7,139 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,692 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 42,3678 m3
6 Phá dỡ móng xây gạch Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,434 2.861712747E9
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18,6 m2
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,6463 100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,0625 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,5736 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,5736 m3
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,5328 m3
5 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 291,63 m2
6 Gia công xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,1441 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 73,6 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,9163 100m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 35,4082 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 141,6328 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 22,5904 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 90,3616 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 103,0321 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 412,1284 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 88,1226 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 352,4904 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 132,5924 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 230,094 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 257,0212 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 230,4128 m2
21 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 257,3912 m2
22 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 160,7644 m2
23 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18,438 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,108 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 92,16 m2
26 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 21,5232 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 21,5232 1m2
28 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 20 công
29 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 103,031 m2
30 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 122,809 m2
31 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 35,408 m2
32 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 22,591 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 257,3912 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 160,7644 m2
35 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18,438 m2
36 Lát gạch bậc tam cấp Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 17,577 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 904,773 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 935,8062 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 177,0408 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 112,9526 m2
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 73,864 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 73,864 m2
43 Tháo dỡ lan can gỗ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,588 m
44 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang 20x20 inox 304 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,6292 m2
45 Tay vịn inox D65x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,588 m
46 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 ly Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 40,32 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 ly Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 51,84 m2
48 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
49 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 48 bộ
50 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 92,16 1m2 cấu kiện
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,7586 100m2
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
53 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
54 Lắp đặt quạt trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16 cái
55 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16 cái
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 9 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 26 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 cái
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 hộp
63 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
64 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
65 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 480 m
66 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 290 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 150 m
68 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 75 m
69 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 240 m
70 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 145 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 400 m
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 40 m
73 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
74 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
75 Hộp đo điện trở nối đất Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
76 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 40 m
77 Lập là nối cọc tiếp địa 40x4 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18 m
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,72 100m
80 Rọ chắn rác D110 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 cái
81 Đai giữ ống D110 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 32 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4159 tấn
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,3593 100m2
3 Gia công xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4154 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 26,72 1m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,3593 100m2
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0961 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0961 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,151 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,151 tấn
10 Bu lông M16 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 15 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,695 1m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14,2982 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 57,1928 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 83,336 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 333,344 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 54,9543 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 64,2048 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 74,9056 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 27,2 m2
20 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 34,56 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 34,56 1m2
22 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 công
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,6998 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 70,312 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,622 m2
26 Lát gạch bậc tam cấp Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 17,556 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 547,1379 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 70,8926 m2
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 64,2048 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 64,2048 m2
31 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 ly Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 17,6 m2
32 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 ly Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,6 m2
33 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
34 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 27,2 1m2 cấu kiện
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
37 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
38 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 cái
39 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 20 cái
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 15 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5 cái
45 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
47 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
48 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 300 m
49 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 150 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 76 m
51 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 38 m
52 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 150 m
53 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 75 m
54 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 150 m
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 38 m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
58 Rọ chắn rác D110 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
59 Đai giữ ống D110 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18 cái
60 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,58 tấn
61 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,8959 100m2
62 Gia công xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4974 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 33 1m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,8959 100m2
65 Tháo dỡ trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 124,6168 m2
66 Sản xuất, lắp đặt trần tôn sóng dày 0,45mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 124,6168 m2
67 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14,8922 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 59,5688 m2
69 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 116,072 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 464,288 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 72,4618 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 89,5488 m2
73 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 104,4736 m2
74 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 38,08 m2
75 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 48,384 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 48,384 1m2
77 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 công
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14,2938 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 104,104 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 30,359 m2
81 Lát gạch bậc tam cấp Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 24,486 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 370,9672 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 478,5818 m2
84 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 89,5488 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 89,5488 m2
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2133 tấn
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 134,4 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,0586 1m2
89 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 ly Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 24,64 m2
90 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung, khuôn nhựa lõi thép màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 ly Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,44 m2
91 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
92 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
93 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 38,08 1m2 cấu kiện
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
95 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
96 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14 cái
97 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 28 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 21 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7 cái
103 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
104 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
105 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
106 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 420 m
107 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 350 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 152 m
109 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 76 m
110 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 210 m
111 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 175 m
112 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 210 m
113 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 76 m
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
116 Rọ chắn rác D110 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8 cái
117 Đai giữ ống D110 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 24 cái
118 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,424 m3
119 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,32 m3
120 Phá dỡ móng xây gạch Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,188 m3
121 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0893 100m3
122 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2938 m3
123 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4168 100m2
124 Gia công xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1157 tấn
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7,44 1m2
126 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2533 100m2
127 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 49,2 m2
128 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 75,48 m2
129 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,8 m2
130 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 49,2 m2
131 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 75,48 m2
132 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18,52 m2
133 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18,52 m2
134 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 75,48 m2
135 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 49,2 m2
136 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung, khuôn thép tôn huỳnh dày 1,8mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,8 m2
137 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,8 1m2 cấu kiện
D HẠNG MỤC: BẾP ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,5824 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2633 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 20,328 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,565 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 21,15 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,192 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,086 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,55 tấn
9 Bu lông neo M18, L=0.7m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 64 cái
10 Mặt bích 250x250x10 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 32 cái
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,016 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2688 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7,326 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,7326 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,149 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,026 tấn
17 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 12,397 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3333 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3001 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,142 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 15,004 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,192 m3
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,042 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,215 tấn
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 28,458 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2295 m3
27 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 80,1694 m2
28 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 181,5188 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 180,88 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 181,5188 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 80,1694 m2
32 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3372 tấn
33 Lắp cột thép các loại Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3372 tấn
34 Gia công giằng mái thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1301 tấn
35 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1301 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,7077 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,7077 tấn
38 Gia công xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,8601 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,8601 tấn
40 Bản mã 150x150x10 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 32 cái
41 Bu lông M200 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 64 cái
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 99,072 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,7 100m2
44 Tôn úp nóc Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 45 m
45 Máng tôn 0,45mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 28 m
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,91 100m2
47 Gia công hệ khung dàn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4034 tấn
48 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4034 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 37,968 1m2
50 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
51 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
52 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,84 m2
53 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
54 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,84 m2
55 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện liên doanh Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
56 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh khung cửa thép hộp 50x50x2mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,4mm pano tôn dày 2mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14,036 m2
57 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung cửa thép hộp 50x50x2mm, khung cánh thép hộp 40x80x1,4mm pano tôn dày 2mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
58 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung cánh thép hộp 40x80x1,4mm pano tôn dày 2mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,96 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0761 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,84 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,7689 1m2
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
63 Lắp đặt quạt trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 12 cái
64 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 48 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 12 cái
67 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
72 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 250 m
73 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 300 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 410 m
75 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 300 m
76 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
77 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
78 Hộp đo điện trở nối đất Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
79 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 40 m
80 Lập là nối cọc tiếp địa 40x4 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 27 m
81 Hộp phòng cháy chữa cháy Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
82 Bình chữa cháy loại ABC Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
83 Bình chữa cháy loại CO2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 11,154 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,3705 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1452 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,607 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,5257 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,4075 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,114 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1926 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0845 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0582 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2119 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,672 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1344 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0205 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2159 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,758 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3302 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0386 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2179 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,485 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3175 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,511 tấn
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10,446 m3
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 44,24 m2
25 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 45,38 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 28,51 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 33,36 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,24 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 17,02 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 61,5 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 32,37 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 113,49 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 44,24 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm, cửa đi 1 cánh Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,46 m2
35 Khóa cửa khung nhôm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
36 Sản xuất, cửa sổ khung nhôm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10,62 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0374 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,5898 1m2
41 Lắp đặt xí bệt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
45 Thoát sàn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
47 Lắp đặt van vòi D20 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
48 Dây cấp lavabo Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
58 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
60 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 12 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
73 Rọ chắn rác D110 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
75 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
76 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
77 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 50 m
82 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 70 m
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,4865 m3
84 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1349 100m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,729 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
87 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m2
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0832 tấn
89 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,4645 m3
90 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0716 100m2
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0123 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0778 tấn
93 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,071 m3
94 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 20,3 m2
95 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 24,29 m2
96 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,625 m3
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
98 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0564 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5 1cấu kiện
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7,5392 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3016 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,377 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,984 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,808 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,255 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,1297 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2812 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,0706 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,3362 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,456 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1404 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,1318 tấn
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,2522 m3
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 32,1 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 46,4 m2
18 Nắp tôn KT:600x600mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.335E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.22E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.046.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->