Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735885-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210735770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:33:00 đến ngày 2021-07-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,005,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 gốc
3 Vận chuyển cây (10 cây/ 1 chuyến) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 chuyến
4 Bơm nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 ca
5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (đào thủ công 10%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,46 m3
6 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 (đào bằng máy 90%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1714 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (đào khuôn đường bằng thủ công 10%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 257,41 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (đào khuôn đường bằng máy 90%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,1669 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,746 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,746 100m3
11 Đắp lề đất bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,01 m3
12 Đắp lề đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,60T/m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0309 100m3
13 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,0933 100m3
14 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,5972 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,3012 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,7079 100m3
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,0902 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,0902 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,0902 100tấn
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 (phần mặt đường mới) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,3775 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (phần mặt đường cũ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,1053 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (bù vênh 70% mặt đường cũ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,2737 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74,4828 100m2
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,776 m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5798 100m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,6 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,9 100m2
28 Bê tông móng + tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 108,8 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,19 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,8 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3962 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 340 1cấu kiện
33 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,003 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Đất C2 trừ đi khối lượng đắp lề bằng đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,0176 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,0176 100m3
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6557 m3
37 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1825 m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1825 m3
41 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm (4 đế/ 1 đoạn cống 2,5m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
43 Nhân công điều hành giao thông (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 240 công
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 523,22 m2
45 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,17 m
46 Biển báo tải trọng (chọn bộ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->