Gói thầu: Kiểm tra, kiểm định, kiểm xạ thiết bị y tế cho các bệnh viện bệnh xá trong Công an nhân dân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an |
| Tên gói thầu | Kiểm tra, kiểm định, kiểm xạ thiết bị y tế cho các bệnh viện bệnh xá trong Công an nhân dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648686 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:47:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,852,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 416.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm tra, kiểm định, kiểm xạ trang thiết bị y tế.- Về giá trị hợp đồng tương tự:+ Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 970.000.000 đồng.+ Các hợp đồng còn lại có tổng giá trị ≥ 970.000.000 đồng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu và bản sao hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kỹ thuật tương đương với một trong số chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật y sinh, điện, điện tử, điện tử - viễn thông, cơ tin, vật liệu, vật lý kỹ thuật, tự động hóa, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực thi kiểm định trang thiết bị y tế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kỹ thuật tương đương với một trong số chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật y sinh, điện, điện tử, điện tử - viễn thông, cơ tin, vật liệu, vật lý kỹ thuật, tự động hóa, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực thi kiểm xạ trang thiết bị y tế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kỹ thuật tương đương với một trong số chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật y sinh, điện, điện tử, điện tử - viễn thông, cơ tin, vật liệu, vật lý kỹ thuật, tự động hóa, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực thi kiểm tra an toàn và tính năng kỹ thuật trang thiết bị y tế |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kỹ thuật tương đương với một trong số chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật y sinh, điện, điện tử, điện tử - viễn thông, cơ tin, vật liệu, vật lý kỹ thuật, tự động hóa, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phân tích an toàn điện y tế | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra , phân tích an toàn điện thiết bị cần kiểm định, kiểm tra.- Dải đo: 50 µA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị kiểm tra máy thở và máy gây mê kèm thở | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra , phân tích an toàn, tính năng cơ bản của máy thở và máy gây mê kèm thở.- Dải đo: ± 350 lít/ phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị kiểm tra Monitor | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra, phân tích an toàn, tính năng cơ bản của máy theo dõi bệnh nhân.- Dải đo: 200 BPM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm định áp kế, huyết áp kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm định các thông số áp lực- Dải đo: 300 mmHg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị kiểm tra máy sốc tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra, phân tích an toàn, tính năng cơ bản của máy sốc tim.- Dải đo: 500 J |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị kiểm tra dao mổ điện cao tần | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra , phân tích an toàn, tính năng cơ bản của máy đổ điện cao tần.- Dải đo: 500 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phantom siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra độ phân giải không gian, thang xám, kích thước... của thiết bị siêu âm chẩn - Kiểm tra độ phân giải không gian, thang xám, kích thước... của thiết bị siêu âm chẩn đoán.- Dải đo: 0,1 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị kiểm tra máy chụp cắt lớp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra độ phân giải không gian, thang xám, kích thước... của thiết bị chụp cắt lớp.- Dải đo: 0,1 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kiểm tra bơm tiêm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra , phân tích lưu lượng, thể tích, thời gian... của máy bơm tiêm điện.- Dải đo: 100 ml |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hiện sóng phân tích phổ và nhớ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra dạng sóng, xung thiết bị cần kiểm định, kiểm tra.- Dải đo: 200 Mhz |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Hệ thống kiểm tra X-Quang kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm định các thông số cơ bản của thiết bị X-quang chẩn đoán.- Dải đo: 150 kV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát tín hiệu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra dạng sóng, xung thiết bị cần kiểm định, kiểm tra.- Dải đo: 100 Mhz |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị kiểm tra máy lọc thận | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm tra, phân tích an toàn, tính năng cơ bản của máy lọc thận.- Dải đo: 1000 ml/ phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị kiểm định máy điện não | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm định các thông số cơ bản của máy điện não.- Dải đo: 50µV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị kiểm định máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kiểm định các thông số cơ bản của máy điện tim.- Dải đo: 1mV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Các thiết bị khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đảm bảo thực hiện khối lượng công việc theo hợp đồng đạt hiệu quả và chất lượng cao. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định trang thiết bị y tế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết bị | 489 | Thực hiện kiểm tra, kiểm định, kiểm xạ tại 12 đơn vị quy định tại Phụ lục của HSMT này |
| 2 | Kiểm xạ trang thiết bị y tế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết bị | 30 | Thực hiện kiểm tra, kiểm định, kiểm xạ tại 12 đơn vị quy định tại Phụ lục của HSMT này |
| 3 | Kiểm tra an toàn và tính năng kỹ thuật trang thiết bị y tế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết bị | 180 | Thực hiện kiểm tra, kiểm định, kiểm xạ tại 12 đơn vị quy định tại Phụ lục của HSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 416.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 416.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm tra, kiểm định, kiểm xạ trang thiết bị y tế.- Về giá trị hợp đồng tương tự:+ Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 970.000.000 đồng.+ Các hợp đồng còn lại có tổng giá trị ≥ 970.000.000 đồng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu và bản sao hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý chung | 1 | Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kỹ thuật tương đương với một trong số chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật y sinh, điện, điện tử, điện tử - viễn thông, cơ tin, vật liệu, vật lý kỹ thuật, tự động hóa, cơ khí | 10 | 5 |
| 2 | Nhân sự thực thi kiểm định trang thiết bị y tế | 2 | Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kỹ thuật tương đương với một trong số chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật y sinh, điện, điện tử, điện tử - viễn thông, cơ tin, vật liệu, vật lý kỹ thuật, tự động hóa, cơ khí | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự thực thi kiểm xạ trang thiết bị y tế | 2 | Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kỹ thuật tương đương với một trong số chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật y sinh, điện, điện tử, điện tử - viễn thông, cơ tin, vật liệu, vật lý kỹ thuật, tự động hóa, cơ khí | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự thực thi kiểm tra an toàn và tính năng kỹ thuật trang thiết bị y tế | 4 | Có trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kỹ thuật tương đương với một trong số chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật y sinh, điện, điện tử, điện tử - viễn thông, cơ tin, vật liệu, vật lý kỹ thuật, tự động hóa, cơ khí | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phân tích an toàn điện y tế | - Kiểm tra , phân tích an toàn điện thiết bị cần kiểm định, kiểm tra.- Dải đo: 50 µA | 1 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra máy thở và máy gây mê kèm thở | - Kiểm tra , phân tích an toàn, tính năng cơ bản của máy thở và máy gây mê kèm thở.- Dải đo: ± 350 lít/ phút | 1 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra Monitor | - Kiểm tra, phân tích an toàn, tính năng cơ bản của máy theo dõi bệnh nhân.- Dải đo: 200 BPM | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm định áp kế, huyết áp kế | - Kiểm định các thông số áp lực- Dải đo: 300 mmHg | 1 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra máy sốc tim | - Kiểm tra, phân tích an toàn, tính năng cơ bản của máy sốc tim.- Dải đo: 500 J | 1 |
| 6 | Thiết bị kiểm tra dao mổ điện cao tần | - Kiểm tra , phân tích an toàn, tính năng cơ bản của máy đổ điện cao tần.- Dải đo: 500 W | 1 |
| 7 | Phantom siêu âm | - Kiểm tra độ phân giải không gian, thang xám, kích thước... của thiết bị siêu âm chẩn - Kiểm tra độ phân giải không gian, thang xám, kích thước... của thiết bị siêu âm chẩn đoán.- Dải đo: 0,1 mm | 1 |
| 8 | Thiết bị kiểm tra máy chụp cắt lớp | - Kiểm tra độ phân giải không gian, thang xám, kích thước... của thiết bị chụp cắt lớp.- Dải đo: 0,1 mm | 1 |
| 9 | Máy kiểm tra bơm tiêm điện | - Kiểm tra , phân tích lưu lượng, thể tích, thời gian... của máy bơm tiêm điện.- Dải đo: 100 ml | 1 |
| 10 | Máy hiện sóng phân tích phổ và nhớ | - Kiểm tra dạng sóng, xung thiết bị cần kiểm định, kiểm tra.- Dải đo: 200 Mhz | 1 |
| 11 | Hệ thống kiểm tra X-Quang kỹ thuật số | - Kiểm định các thông số cơ bản của thiết bị X-quang chẩn đoán.- Dải đo: 150 kV | 1 |
| 12 | Máy phát tín hiệu chuẩn | - Kiểm tra dạng sóng, xung thiết bị cần kiểm định, kiểm tra.- Dải đo: 100 Mhz | 1 |
| 13 | Thiết bị kiểm tra máy lọc thận | - Kiểm tra, phân tích an toàn, tính năng cơ bản của máy lọc thận.- Dải đo: 1000 ml/ phút | 1 |
| 14 | Thiết bị kiểm định máy điện não | - Kiểm định các thông số cơ bản của máy điện não.- Dải đo: 50µV | 1 |
| 15 | Thiết bị kiểm định máy điện tim | - Kiểm định các thông số cơ bản của máy điện tim.- Dải đo: 1mV | 1 |
| 16 | Các thiết bị khác | Để đảm bảo thực hiện khối lượng công việc theo hợp đồng đạt hiệu quả và chất lượng cao. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi