Gói thầu: Mua thực phẩm phục vụ xuất ăn Bếp ăn học viên Qúy 3 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730336-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY SỐ 1
Tên gói thầu Mua thực phẩm phục vụ xuất ăn Bếp ăn học viên Qúy 3 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210700795
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 11:00:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,115,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Gạo 83.700 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Dầu ăn 10.044 lít Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Bột ngọt 1.339,2 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Đường 5.022 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Nước mắm 4.185 lít Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Nước màu 1.339,2 lít Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Nui 5.967 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Cá cơm khô 918 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Nếp 3.645 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Đậu xanh sạch vỏ 270 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Đậu phụng rang 270 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Nước rửa chén 5.022 lít Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Muối hạt 900 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Bánh mì 21.600 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Bún tươi 6.600 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Chả lụa 2.115 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Cà rốt 900 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Hành lá 1.170 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Hành xay 744 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Sả bào 837 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Tiêu xay 37,2 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Gừng 450 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Bánh canh 75 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Bánh ướt 30 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Cá bạc má 75 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Cá bông lau 30 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Cá cam 135 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Cà chua 75 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Cá chuồn 60 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Cá điêu hồng 165 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Cá đổng 60 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Cá kèo 30 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Cá lóc 210 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Cá ngừ 120 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Cá nục 90 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Cá nục bông 60 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Cá nục hấp 45 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Cá rô đồng 135 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Cá rô phi 30 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Cá trắm 30 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Cần tây 30 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Chả cá 30 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Chanh 60 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Chuối xanh 30 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Củ dền 15 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Củ riềng 9 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Dầu dấm 45 chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Đậu hũ chiên 45 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Dưa leo 15 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Giá 45 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
51 Hành củ 60 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
52 Hành tây 75 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
53 Hẹ 30 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
54 Hoa hồi quế 3 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
55 Hủ tiếu 150 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
56 Khổ qua 30 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
57 Khoai tây 30 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
58 Kinh giới 9 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
59 Nấm mèo 6 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
60 Nem chua 30 cây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
61 Ngò gai 30 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
62 Ngò rí 9 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
63 Ớt 15 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
64 Ớt bột 45 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
65 Phở 75 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
66 Rau đắng 15 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
67 Rau muống bắp chuối 45 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
68 Rau quế 15 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
69 Rau răm 30 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
70 Rau thơm 150 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
71 Sả 60 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
72 Sa tế 15 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
73 Súp phở 30 cục Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
74 Thịt bò bắp 60 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
75 Thịt bò đùi 45 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
76 Thơm 60 trái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
77 Tiêu xay 45 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
78 Tỏi 45 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
79 Tôm bạc 60 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
80 Tôm khô 3 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
81 Xà lách 75 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
82 Muoi tinh say Iot tim 1kg 1.350 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
83 Xúc xích 24.300 cây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 03 hợp đồng tương tự (có cung cấp gạo và dầu ăn) giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 2.200.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải: Có ≥ 03 hợp đồng tương tự (có cung cấp gạo và dầu ăn) giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 2.200.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT. + Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->