Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:50:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,302,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69530945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước ≥ 2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn ≥ 2.2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng nhà lớp học | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1.037,5038 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 250,5886 | 100m |
| 3 | Phên nứa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,2038 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 23,6231 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,3138 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,7014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,7463 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 81,3521 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,6428 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1701 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,4488 | tấn |
| 14 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,9014 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 59,6525 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4309 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8132 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,2082 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,5324 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,4533 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,3792 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,1037 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 24,7497 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8028 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,6282 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,0878 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,5076 | m3 |
| 29 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,5076 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,7459 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8612 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,9435 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8123 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,8995 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 43,0714 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,2988 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,1697 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 59,898 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8083 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1498 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1568 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1657 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1666 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,9052 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1325 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4237 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,9159 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 51,0103 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 43,5888 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 13,1188 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21,5734 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,4668 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,5791 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 185,4973 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,5791 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,3088 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | TKBVTC và chương V E-HSMT | 78,5756 | md |
| 59 | Bu lông | TKBVTC và chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 60 | Nắp cửa tôn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 105,84 | m |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 85,117 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 141,4152 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 53,99 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 577,905 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 696,61 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 296,935 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 60,3968 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 194,48 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 23,808 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 204,7643 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 217,826 | m2 |
| 73 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 9,4411 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 516,1914 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 24,2784 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 24,708 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1.325,9342 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1.153,525 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1.655,655 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 617,07 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 57,16 | m |
| 82 | Đắp đầu cột | TKBVTC và chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 83 | Kẻ mạch | TKBVTC và chương V E-HSMT | 138,3 | m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,4067 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 87 | Sản xuất cửa sổ trượt PVC lõi thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 110,16 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ lật PVC lõi thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 158,76 | m2 |
| 91 | Vách kính | TKBVTC và chương V E-HSMT | 50,496 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | TKBVTC và chương V E-HSMT | 50,496 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,2188 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 77,6849 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 118,48 | m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2997 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,1988 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,2364 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0264 | m3 |
| 104 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 28,1 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 29,968 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 29,968 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 29,968 | m2 |
| 108 | Gia công lan can | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,3201 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 64,46 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 37,4366 | 1m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2985 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,5633 | m3 |
| 117 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,6068 | m3 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40,0292 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21,7602 | m2 |
| 120 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 24,913 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40,0292 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 46,6732 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40,0292 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 46,6732 | m2 |
| 125 | Khóa vòm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 126 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1791 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,6692 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0723 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1308 | tấn |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,6321 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2247 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2748 | tấn |
| 135 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,9771 | m3 |
| 136 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,7524 | m3 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 27,6784 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 27,6784 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 27,6784 | m2 |
| 140 | Láng granitô cầu thang | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,794 | m2 |
| 141 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40,2 | m |
| 142 | Trụ cầu thang gỗ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Tay vịn gỗ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,05 | m |
| 144 | Gia công lan can | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2623 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,3968 | 1m2 |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11,055 | m2 |
| 147 | Đào móng tam cấp sảnh chính - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,4287 | 1m3 |
| 148 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 149 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,1352 | m3 |
| 150 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 151 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,1415 | m3 |
| 152 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 9,7851 | m3 |
| 153 | Láng granitô cầu thang | TKBVTC và chương V E-HSMT | 88,0791 | m2 |
| 154 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 76,25 | m |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,5429 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 157 | Đào móng tam cấp 2 bên - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,009 | 1m3 |
| 158 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 159 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,6877 | m3 |
| 160 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,2163 | m3 |
| 161 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,319 | m3 |
| 162 | Láng granitô cầu thang | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,7796 | m2 |
| 163 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 18,8 | m |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15,917 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15,917 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15,917 | m2 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2018 | m3 |
| 168 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn led tròn đui thẳng 20W | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt treo tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt cầu dao 2 pha 100 Ampe | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 184 | Đế âm + mặt thiết bị | TKBVTC và chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1.380 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 990 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 230 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 110 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40 | m |
| 191 | Tủ điện tổng 500x350x180 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Tủ điện 350x250x150 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 194 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Bình chữa cháy bình bọt: | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | Bình |
| 196 | Giá treo bình chữa cháy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 197 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 105 | m |
| 200 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 201 | Gia công, đóng cọc chống sét | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 202 | Chân bật | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,326 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14,8181 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14,8181 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 277,6217 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,4336 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 573,205 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 314,7578 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 79,6196 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21,0433 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 58,5763 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch thẻ- Tiết diện gạch 6x24mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 567,771 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 306,838 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 372,9782 | m2 |
| 15 | Đắp chân cột + đầu cột | TKBVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 567,771 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 567,771 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 452,597 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 452,597 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 306,838 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 306,838 | m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,1624 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 65,747 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 65,747 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 65,747 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 27 | Cắt tường bê tông | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,62 | m |
| 28 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,7171 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,1268 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1937 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,7806 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,566 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,566 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,566 | m2 |
| 40 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 19,37 | m2 |
| 41 | Gia công lan can | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8184 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40,623 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 23,6902 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 32mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,039 | 100m |
| 45 | Cắt tường bê tông | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,05 | m |
| 46 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,0222 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1394 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0903 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,7304 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,2772 | m3 |
| 53 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14,706 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,253 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,741 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,253 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,253 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21,447 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21,447 | m2 |
| 60 | Bọ khóa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Đục nhám mặt bê tông | TKBVTC và chương V E-HSMT | 23,188 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2523 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,871 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12,1084 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,2546 | m3 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 50,2204 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 122,523 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,7528 | tấn |
| 74 | Bu lông D14 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,7528 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 139,3662 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,8054 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | TKBVTC và chương V E-HSMT | 50,9 | m |
| 79 | Phá dỡ móng gạch | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,8882 | m3 |
| 80 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2106 | m3 |
| 81 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,67 | m |
| 82 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1761 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0327 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4772 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,8595 | m3 |
| 86 | Láng granitô cầu thang | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,5272 | m2 |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 18,48 | m |
| 88 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 23,1164 | m2 |
| 89 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 90 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,47 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | TKBVTC và chương V E-HSMT | 23,1164 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 42,64 | m |
| 93 | Trụ cầu thang gỗ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Tay vịn cầu thang gỗ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,6 | m |
| 95 | Gia công lan can | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2578 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,7952 | 1m2 |
| 98 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TKBVTC và chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 99 | Cạo rỉ các kết cấu thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 19,703 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 19,703 | 1m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép (cửa trượt) | TKBVTC và chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 105 | Lắp dựng cửa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21,8666 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Quả cầu chắn rác | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 121 | Đế âm + mặt thiết bị | TKBVTC và chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 455 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 90 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 380 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 130 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 90 | m |
| 128 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 129 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Bình chữa cháy bình bọt: | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | Bình |
| 131 | Tủ chứa bình cứu hỏa 50x60x18cm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 45 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21 | m |
| 135 | Gia công, đóng cọc chống sét | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 136 | Chân bật | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,4996 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,146 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21,9055 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 406,642 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,1504 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong) | TKBVTC và chương V E-HSMT | 799,078 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài) | TKBVTC và chương V E-HSMT | 366,6883 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 127,0393 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 519,2224 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 41,1079 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 85,9314 | m2 |
| 12 | Đắp đầu cột + chân cột | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 799,078 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 360,5073 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 790,928 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 646,259 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1.437,187 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | TKBVTC và chương V E-HSMT | 366,219 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 366,219 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,566 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 87,846 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 87,846 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 87,846 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4216 | 100m3 |
| 25 | Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤30cm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,35 | m |
| 26 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4734 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ lan can thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11,83 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,4002 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2286 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0787 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,9671 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 22,8592 | m2 |
| 36 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21,98 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 22,8592 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 22,8592 | m2 |
| 39 | Gia công lan can | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,9427 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 43,28 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 26,5982 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,039 | 100m |
| 43 | Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤30cm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,27 | m |
| 44 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,7603 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2023 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1262 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,9566 | m3 |
| 51 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 17,8504 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 28,3542 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 9,4374 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 28,3542 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 28,3542 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | TKBVTC và chương V E-HSMT | 27,2878 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 27,2878 | m2 |
| 58 | Bọ khóa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 60 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,9824 | m3 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,973 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12,1 | m |
| 63 | Đào móng băng sân khấu - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,2422 | 1m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,2422 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,0691 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,5272 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,4465 | m3 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12,0749 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11,7221 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 27,69 | m |
| 72 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,2873 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 m2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 45,9391 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 50,788 | m2 |
| 76 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 77 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | TKBVTC và chương V E-HSMT | 50,788 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 42,64 | m |
| 80 | Trụ cầu thang gỗ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tay vịn cầu thang gỗ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,6 | m |
| 82 | Gia công lan can | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2579 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,806 | 1m2 |
| 85 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TKBVTC và chương V E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 86 | Cạo rỉ các kết cấu thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 9,1561 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,5417 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 9,156 | 1m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép (cửa trượt) | TKBVTC và chương V E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 23,8514 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Quả cầu chắn rác | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Đục nhám mặt bê tông | TKBVTC và chương V E-HSMT | 29,8232 | m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,3219 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,663 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15,2887 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2992 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,5643 | tấn |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,8829 | m3 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 64,1884 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 155,383 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,2498 | tấn |
| 112 | Bu lông D14 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,2498 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 179,1102 | 1m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,4908 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc | TKBVTC và chương V E-HSMT | 61,8 | m |
| 117 | Lắp đặt đèn đèn led đôi 2x18W | TKBVTC và chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thang | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu dao 2 pha 100 Ampe | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Hộp đấu dây | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 130 | Đế âm + mặt thiết bị | TKBVTC và chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 630 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 200 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 510 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 190 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 60 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 140 | m |
| 138 | Tủ điện tổng 500x350x180 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Tủ điện tổng 350x250x150 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 141 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Bình chữa cháy bình bọt: | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | Bình |
| 143 | Tủ chứa bình cứu hỏa 50x60x18cm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 66 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 33 | m |
| 147 | Gia công, đóng cọc chống sét | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 148 | Chân bật | TKBVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 4 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,7392 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11,7571 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11,7024 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 232,1076 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,7168 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch thẻ- Tiết diện gạch 6x24mm2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 420,132 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 264,7466 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 70,2415 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 276,7408 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21,7453 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 48,4962 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 417,223 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 417,223 | m2 |
| 15 | đắp chân cột + đầu cột | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 417,415 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 417,415 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 417,415 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 258,267 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 258,267 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 258,267 | m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,1199 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 34,155 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 34,155 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 34,155 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2308 | 100m3 |
| 27 | Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤30cm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,95 | m |
| 28 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,3442 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ lan can thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,226 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0702 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,6826 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4473 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,0204 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,0204 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,0204 | m2 |
| 41 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,345 | m2 |
| 42 | Gia công lan can | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,5553 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,43 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15,6607 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 46 | Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤30cm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,83 | m |
| 47 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0558 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2922 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,5109 | m3 |
| 54 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,6444 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,1012 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,6964 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,5728 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,797 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,1012 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,2692 | m2 |
| 61 | Bọ khóa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Phá dỡ móng gạch | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,5323 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,3851 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,2583 | m3 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,7613 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16,1078 | m |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 69 | Cạo rỉ các kết cấu thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,1041 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,3609 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,104 | 1m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép (cửa trượt) | TKBVTC và chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 26,0733 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Quả cầu chắn rác | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Đục nhám mặt bê tông | TKBVTC và chương V E-HSMT | 19,8704 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2175 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,017 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1598 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2421 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,7582 | m3 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 43,2364 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 100,238 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,3209 | tấn |
| 96 | Bu lông D14 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,3209 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 105,2112 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,4235 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc | TKBVTC và chương V E-HSMT | 33,46 | m |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 111 | Đế âm + mặt thiết bị | TKBVTC và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 420 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 350 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 130 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 37 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 17 | m |
| 121 | Gia công, đóng cọc chống sét | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 122 | Chân bật | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 83,421 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14,26 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,24 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 69 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 184 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8758 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 230 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2506 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,5847 | 100m3 |
| 13 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12,7137 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,3525 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,6993 | m3 |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,9464 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 21,432 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8741 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cống - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16,356 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14 | mối nối |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,8639 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đắp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 112,3086 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1342 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,684 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 32,208 | m3 |
| 6 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 11,7424 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2738 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,6454 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 13,9877 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 32,0355 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ màu đỏ , XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 44,4938 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40,4674 | m2 |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | TKBVTC và chương V E-HSMT | 115,18 | m3 |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 77,141 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC và chương V E-HSMT | 55,8838 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,9414 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2291 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 13,3463 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 18,2903 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,32 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 41,088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,3177 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2583 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,2421 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 9,4793 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2608 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,4387 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20,3187 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 82,967 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 236,8824 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | TKBVTC và chương V E-HSMT | 319,8494 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 257,98 | m |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,3951 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 96,2395 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 59,85 | m2 |
| 26 | mũi giáo | TKBVTC và chương V E-HSMT | 527 | cái |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TKBVTC và chương V E-HSMT | 23,1384 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,5399 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đất - Cấp đất I | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,378 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,378 | 100m3 |
| 31 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 32,9524 | 100m3 |
| 32 | Mua vật liệu đắp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3.609,1991 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,2165 | 100m3 |
| 34 | Nilong lót | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2.433 | m2 |
| 35 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 243,3 | m3 |
| 36 | Ván khuôn làm khe co dãn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,5804 | 100m2 |
| 37 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x3.5mm2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2.950 | m2 |
| 38 | Đào móng trụ cổng - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 35,6543 | 1m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,125 | 100m |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,2452 | m3 |
| 42 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,5944 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,3007 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1351 | tấn |
| 52 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,6879 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,5354 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,2221 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0766 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,7194 | m3 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 63 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 22,905 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 28,9874 | m2 |
| 65 | Đắp bờ nóc | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | công |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,024 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,064 | m2 |
| 69 | Gia công cổng sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4816 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 71 | Tôn 1,5 ly | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,54 | m2 |
| 72 | Bảng tên | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 96,9533 | 1m2 |
| 74 | Mũi giáo thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 75 | Bản lề cối | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Bánh xe thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Then ngang+ khóa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,17 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2748 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0769 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 23,7018 | 1m2 |
| 10 | Lắp cột thép các loại | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2748 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0769 | tấn |
| 13 | Bu lông D16 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Bu lông D14 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,7016 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch, ĐK 60mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | cầu chắn rác dk 60mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Đắp nền móng công trình | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,356 | m3 |
| 22 | Nilong lót | TKBVTC và chương V E-HSMT | 47,12 | m2 |
| 23 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,6544 | m3 |
| 24 | Đào móng - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,34 | 1m3 |
| 25 | Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 47,7076 | 1m2 |
| 33 | Lắp cột thép các loại | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| 36 | Bu lông D16 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 37 | Bu lông D14 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,4634 | 100m2 |
| 39 | Máng tôn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch, ĐK 60mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | cầu chắn rác dk 60mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Đắp nền móng công trình | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,356 | m3 |
| 45 | Nilong lót | TKBVTC và chương V E-HSMT | 107,12 | m2 |
| 46 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 12,8544 | m3 |
| I | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | TKBVTC và chương V E-HSMT | 17,8662 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,29 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,3728 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,805 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,8732 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,6038 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,3636 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 10,0582 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1586 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2532 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 2,9718 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,7933 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,6698 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,4166 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1942 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1942 | tấn |
| 33 | BU lông D12 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 19,536 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4,0032 | mét |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 8,8984 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 98,494 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 43,536 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 25,0984 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 43,536 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC và chương V E-HSMT | 31,578 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 75,114 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC và chương V E-HSMT | 98,494 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 14,6644 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 49 | Láng granitô tam cấp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,1459 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3,6 | m |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 52 | Cửa nhựa 1 cánh lõi thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Cửa sổ mở trượt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 55 | Phụ kiện Cửa sổ cửa nhựa lõi thép | TKBVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TKBVTC và chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Đế âm tường, mặt thiết bị | TKBVTC và chương V E-HSMT | 6 | ck |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TKBVTC và chương V E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | TKBVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 69 | Cầu chắn rác | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 80mm | TKBVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69530945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước ≥ 2KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥ 2.2 KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy Đầm cóc | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 10 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông 1,5kw | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi