Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729589-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210729576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:50:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,302,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69530945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước ≥ 2KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn ≥ 2.2 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ XÂY MỚI
1Đào móng nhà lớp họcTKBVTC và chương V E-HSMT1.037,50381m3
2Đóng cọc tre gia cố móngTKBVTC và chương V E-HSMT250,5886100m
3Phên nứaTKBVTC và chương V E-HSMT25,44m2
4Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC và chương V E-HSMT7,2038100m3
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT23,6231m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC và chương V E-HSMT1,3138100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC và chương V E-HSMT1,7014tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,972tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTKBVTC và chương V E-HSMT3,7463tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT81,3521m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC và chương V E-HSMT0,6428100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1701tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT1,4488tấn
14Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT5,9014m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT59,6525m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,4309100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1893tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,8132tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT7,2082m3
20Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC và chương V E-HSMT5,5324100m3
21Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT1,4533100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT3,3792100m3
23Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC và chương V E-HSMT2,1037100m3
24Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT24,7497m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,8028tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT3,6282tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC và chương V E-HSMT2,0878100m2
28Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT6,5076m3
29Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT6,5076m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT3,7459100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,8612tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT4,9435tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,8123tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT3,8995tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT43,0714m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTKBVTC và chương V E-HSMT6,2988100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT7,1697tấn
38Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT59,898m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC và chương V E-HSMT0,8083100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1498tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1568tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1657tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1666tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT5,9052m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,1325100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0891tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,4237tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,9159m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT51,0103m3
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT43,5888m3
51Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT13,1188m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT21,5734m3
53Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,4668m3
54Gia công xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT2,5791tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT185,49731m2
56Lắp dựng xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT2,5791tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTKBVTC và chương V E-HSMT3,3088100m2
58Tôn úp nócTKBVTC và chương V E-HSMT78,5756md
59Bu lôngTKBVTC và chương V E-HSMT86cái
60Nắp cửa tônTKBVTC và chương V E-HSMT1cái
61Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT105,84m
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT85,117m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT141,4152m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT53,99m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT577,905m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT696,61m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT296,935m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT60,3968m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT194,48m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT23,808m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT204,7643m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT217,826m2
73Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT9,4411m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT516,1914m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT24,2784m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT24,708m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT1.325,9342m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT1.153,525m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT1.655,655m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT617,07m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT57,16m
82Đắp đầu cộtTKBVTC và chương V E-HSMT23cái
83Kẻ mạchTKBVTC và chương V E-HSMT138,3m
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTKBVTC và chương V E-HSMT7,4067100m2
85Sản xuất cửa đi PVC lõi thépTKBVTC và chương V E-HSMT47,52m2
86Phụ kiện cửa đi 2 cánhTKBVTC và chương V E-HSMT15bộ
87Sản xuất cửa sổ trượt PVC lõi thépTKBVTC và chương V E-HSMT110,16m2
88Sản xuất cửa sổ lật PVC lõi thépTKBVTC và chương V E-HSMT1,08m2
89Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thépTKBVTC và chương V E-HSMT33bộ
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTKBVTC và chương V E-HSMT158,76m2
91Vách kínhTKBVTC và chương V E-HSMT50,496m2
92Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTKBVTC và chương V E-HSMT50,496m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtTKBVTC và chương V E-HSMT2,2188tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT77,68491m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaTKBVTC và chương V E-HSMT118,48m2
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,2997100m2
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0086tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0356tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0168tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0696tấn
101Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,1988m3
102Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,2364m3
103Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,0264m3
104Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT28,1m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT29,968m2
106Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT29,968m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT29,968m2
108Gia công lan canTKBVTC và chương V E-HSMT1,3201tấn
109Lắp dựng lan can sắtTKBVTC và chương V E-HSMT64,46m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT37,43661m2
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,2985100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0125tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0777tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0175tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1078tấn
116Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,5633m3
117Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,6068m3
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT40,0292m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT21,7602m2
120Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT24,913m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT40,0292m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT46,6732m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT40,0292m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT46,6732m2
125Khóa vòmTKBVTC và chương V E-HSMT21cái
126Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,1791m3
127Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,6692m3
128Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,0723100m2
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0361tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0302tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1308tấn
132Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,6321m3
133Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTKBVTC và chương V E-HSMT0,2247100m2
134Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,2748tấn
135Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,9771m3
136Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,7524m3
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT27,6784m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT27,6784m2
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT27,6784m2
140Láng granitô cầu thangTKBVTC và chương V E-HSMT20,794m2
141Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT40,2m
142Trụ cầu thang gỗTKBVTC và chương V E-HSMT1cái
143Tay vịn gỗTKBVTC và chương V E-HSMT10,05m
144Gia công lan canTKBVTC và chương V E-HSMT0,2623tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT7,39681m2
146Lắp dựng lan can sắtTKBVTC và chương V E-HSMT11,055m2
147Đào móng tam cấp sảnh chính - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT5,42871m3
148Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC và chương V E-HSMT0,0908100m3
149Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,1352m3
150Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC và chương V E-HSMT0,0301100m2
151Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,1415m3
152Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT9,7851m3
153Láng granitô cầu thangTKBVTC và chương V E-HSMT88,0791m2
154Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT76,25m
155Đắp đất nền móng công trìnhTKBVTC và chương V E-HSMT0,5429m3
156Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT0,0489100m3
157Đào móng tam cấp 2 bên - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT1,0091m3
158Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC và chương V E-HSMT0,01100m2
159Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,6877m3
160Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,2163m3
161Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,319m3
162Láng granitô cầu thangTKBVTC và chương V E-HSMT8,7796m2
163Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT18,8m
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT15,917m2
165Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT15,917m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT15,917m2
167Đắp đất nền móng công trìnhTKBVTC và chương V E-HSMT0,2018m3
168Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT0,0081100m3
169Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTKBVTC và chương V E-HSMT32bộ
170Lắp đặt đèn sát trần có chụpTKBVTC và chương V E-HSMT11bộ
171Lắp đặt đèn led tròn đui thẳng 20WTKBVTC và chương V E-HSMT10bộ
172Lắp đặt quạt treo tườngTKBVTC và chương V E-HSMT12cái
173Lắp đặt quạt trầnTKBVTC và chương V E-HSMT16cái
174Lắp đặt công tắc 1 hạtTKBVTC và chương V E-HSMT10cái
175Lắp đặt công tắc 2 hạtTKBVTC và chương V E-HSMT21cái
176Lắp đặt công tắc 2 hạtTKBVTC và chương V E-HSMT2cái
177Lắp đặt ổ cắm đôiTKBVTC và chương V E-HSMT40cái
178Lắp đặt các automat 3 pha 100ATKBVTC và chương V E-HSMT1cái
179Lắp đặt các automat 2 pha 63ATKBVTC và chương V E-HSMT2cái
180Lắp đặt các automat 2 pha 32ATKBVTC và chương V E-HSMT4cái
181Lắp đặt các automat 2 pha 20ATKBVTC và chương V E-HSMT7cái
182Lắp đặt cầu dao 2 pha 100 AmpeTKBVTC và chương V E-HSMT1bộ
183Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2TKBVTC và chương V E-HSMT8hộp
184Đế âm + mặt thiết bịTKBVTC và chương V E-HSMT68cái
185Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTKBVTC và chương V E-HSMT1.380m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TKBVTC và chương V E-HSMT990m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TKBVTC và chương V E-HSMT230m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2TKBVTC và chương V E-HSMT120m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2TKBVTC và chương V E-HSMT110m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2TKBVTC và chương V E-HSMT40m
191Tủ điện tổng 500x350x180TKBVTC và chương V E-HSMT1cái
192Tủ điện 350x250x150TKBVTC và chương V E-HSMT1cái
193Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTKBVTC và chương V E-HSMT2Bộ
194Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyTKBVTC và chương V E-HSMT2cái
195Bình chữa cháy bình bọt:TKBVTC và chương V E-HSMT6Bình
196Giá treo bình chữa cháyTKBVTC và chương V E-HSMT6Cái
197Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180TKBVTC và chương V E-HSMT2cái
198Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTKBVTC và chương V E-HSMT5cái
199Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTKBVTC và chương V E-HSMT105m
200Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmTKBVTC và chương V E-HSMT50m
201Gia công, đóng cọc chống sétTKBVTC và chương V E-HSMT5cọc
202Chân bậtTKBVTC và chương V E-HSMT15cái
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTKBVTC và chương V E-HSMT1,19100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,18100m
205Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTKBVTC và chương V E-HSMT12cái
206Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTKBVTC và chương V E-HSMT12cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTKBVTC và chương V E-HSMT4,326100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTKBVTC và chương V E-HSMT14,8181m3
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT14,8181m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT277,6217m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT5,4336m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTKBVTC và chương V E-HSMT573,205m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTKBVTC và chương V E-HSMT314,7578m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT79,6196m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT21,0433m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT58,5763m2
11Ốp tường gạch thẻ- Tiết diện gạch 6x24mm2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT6,48m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT567,771m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT306,838m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT372,9782m2
15Đắp chân cột + đầu cộtTKBVTC và chương V E-HSMT9cái
16Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT567,771m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT567,771m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT452,597m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT452,597m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT306,838m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT306,838m2
22Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT4,1624m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT65,747m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT65,747m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT65,747m2
26Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT0,312100m3
27Cắt tường bê tôngTKBVTC và chương V E-HSMT1,62m
28Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépTKBVTC và chương V E-HSMT0,7171m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTKBVTC và chương V E-HSMT1,1268m3
30Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT0,0184100m3
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTKBVTC và chương V E-HSMT6,8m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,1937100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0166tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0686tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,7806m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,812m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT20,566m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT20,566m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT20,566m2
40Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT19,37m2
41Gia công lan canTKBVTC và chương V E-HSMT0,8184tấn
42Lắp dựng lan can sắtTKBVTC và chương V E-HSMT40,623m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT23,69021m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 32mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,039100m
45Cắt tường bê tôngTKBVTC và chương V E-HSMT3,05m
46Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépTKBVTC và chương V E-HSMT1,0222m3
47Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT0,0102100m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,1394100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0146tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0903tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,7304m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,2772m3
53Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT14,706m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT20,253m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT6,741m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT20,253m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT20,253m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT21,447m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT21,447m2
60Bọ khóaTKBVTC và chương V E-HSMT10cái
61Đục nhám mặt bê tôngTKBVTC và chương V E-HSMT23,188m2
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,261100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0682tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,2523tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,871m3
66Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT12,1084m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,205100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0665tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,312tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,2546m3
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT50,2204m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT122,523m2
73Gia công xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT1,7528tấn
74Bu lông D14TKBVTC và chương V E-HSMT108cái
75Lắp dựng xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT1,7528tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT139,36621m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTKBVTC và chương V E-HSMT1,8054100m2
78Tôn úp nócTKBVTC và chương V E-HSMT50,9m
79Phá dỡ móng gạchTKBVTC và chương V E-HSMT2,8882m3
80Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTKBVTC và chương V E-HSMT0,2106m3
81Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTKBVTC và chương V E-HSMT5,67m
82Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTKBVTC và chương V E-HSMT0,1761m3
83Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT0,0327100m3
84Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,4772m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,8595m3
86Láng granitô cầu thangTKBVTC và chương V E-HSMT7,5272m2
87Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT18,48m
88Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTKBVTC và chương V E-HSMT23,1164m2
89Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT0,0069100m3
90Tháo dỡ yếm thang gỗTKBVTC và chương V E-HSMT8,47m2
91Láng granitô cầu thangTKBVTC và chương V E-HSMT23,1164m2
92Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT42,64m
93Trụ cầu thang gỗTKBVTC và chương V E-HSMT1cái
94Tay vịn cầu thang gỗTKBVTC và chương V E-HSMT10,6m
95Gia công lan canTKBVTC và chương V E-HSMT0,2578tấn
96Lắp dựng lan can sắtTKBVTC và chương V E-HSMT11,66m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT7,79521m2
98Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTKBVTC và chương V E-HSMT38,88m2
99Cạo rỉ các kết cấu thépTKBVTC và chương V E-HSMT19,703m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT19,7031m2
101Sản xuất cửa đi nhựa lõi thépTKBVTC và chương V E-HSMT12,96m2
102Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép (cửa trượt)TKBVTC và chương V E-HSMT27m2
103Phụ kiện cửa đi 2 cánhTKBVTC và chương V E-HSMT4bộ
104Phụ kiện cửa sổTKBVTC và chương V E-HSMT12bộ
105Lắp dựng cửaTKBVTC và chương V E-HSMT38,88m2
106Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT21,8666m2
107Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,78100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,06100m
109Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmTKBVTC và chương V E-HSMT8cái
110Quả cầu chắn rácTKBVTC và chương V E-HSMT8cái
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTKBVTC và chương V E-HSMT16bộ
112Lắp đặt đèn sát trần có chụpTKBVTC và chương V E-HSMT7bộ
113Lắp đặt quạt treo tườngTKBVTC và chương V E-HSMT12cái
114Lắp đặt quạt trầnTKBVTC và chương V E-HSMT8cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạtTKBVTC và chương V E-HSMT6cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạtTKBVTC và chương V E-HSMT8cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtTKBVTC và chương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTKBVTC và chương V E-HSMT16cái
119Lắp đặt các automat 2 pha 20ATKBVTC và chương V E-HSMT4cái
120Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2TKBVTC và chương V E-HSMT11hộp
121Đế âm + mặt thiết bịTKBVTC và chương V E-HSMT36cái
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTKBVTC và chương V E-HSMT455m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTKBVTC và chương V E-HSMT90m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TKBVTC và chương V E-HSMT380m
125Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TKBVTC và chương V E-HSMT130m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2TKBVTC và chương V E-HSMT30m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2TKBVTC và chương V E-HSMT90m
128Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTKBVTC và chương V E-HSMT2Bộ
129Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyTKBVTC và chương V E-HSMT2cái
130Bình chữa cháy bình bọt:TKBVTC và chương V E-HSMT6Bình
131Tủ chứa bình cứu hỏa 50x60x18cmTKBVTC và chương V E-HSMT2cái
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTKBVTC và chương V E-HSMT3cái
133Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTKBVTC và chương V E-HSMT45m
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmTKBVTC và chương V E-HSMT21m
135Gia công, đóng cọc chống sétTKBVTC và chương V E-HSMT5cọc
136Chân bậtTKBVTC và chương V E-HSMT6cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 3
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTKBVTC và chương V E-HSMT5,4996100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTKBVTC và chương V E-HSMT20,146m3
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT21,9055m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT406,642m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT8,1504m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong)TKBVTC và chương V E-HSMT799,078m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài)TKBVTC và chương V E-HSMT366,6883m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT127,0393m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT519,2224m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT41,1079m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT85,9314m2
12Đắp đầu cột + chân cộtTKBVTC và chương V E-HSMT11cái
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT799,078m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT360,5073m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT790,928m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT646,259m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT1.437,187m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTKBVTC và chương V E-HSMT366,219m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT366,219m2
20Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT5,566m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT87,846m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT87,846m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT87,846m2
24Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT0,4216100m3
25Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤30cmTKBVTC và chương V E-HSMT1,35m
26Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépTKBVTC và chương V E-HSMT0,4734m3
27Tháo dỡ lan can thépTKBVTC và chương V E-HSMT11,83m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTKBVTC và chương V E-HSMT2,4002m3
29Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT0,0287100m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,2286100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0187tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0787tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,91m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,9671m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT22,8592m2
36Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT21,98m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT22,8592m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT22,8592m2
39Gia công lan canTKBVTC và chương V E-HSMT0,9427tấn
40Lắp dựng lan can sắtTKBVTC và chương V E-HSMT43,28m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT26,59821m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,039100m
43Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤30cmTKBVTC và chương V E-HSMT4,27m
44Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépTKBVTC và chương V E-HSMT0,7603m3
45Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT0,0076100m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,2023100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0203tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1262tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,426m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,9566m3
51Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT17,8504m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT28,3542m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT9,4374m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT28,3542m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT28,3542m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTKBVTC và chương V E-HSMT27,2878m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT27,2878m2
58Bọ khóaTKBVTC và chương V E-HSMT14cái
59Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,299m3
60Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,9824m3
61Láng granitô cầu thangTKBVTC và chương V E-HSMT4,973m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT12,1m
63Đào móng băng sân khấu - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT2,24221m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC và chương V E-HSMT0,0315100m2
65Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,2422m3
66Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,0691m3
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,5272m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT3,4465m3
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900mm2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT12,0749m2
70Láng granitô cầu thangTKBVTC và chương V E-HSMT11,7221m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT27,69m
72Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC và chương V E-HSMT0,12100m3
73Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT4,2873m3
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 m2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT45,9391m2
75Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTKBVTC và chương V E-HSMT50,788m2
76Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT0,0152100m3
77Tháo dỡ yếm thang gỗTKBVTC và chương V E-HSMT10,16m2
78Láng granitô cầu thangTKBVTC và chương V E-HSMT50,788m2
79Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT42,64m
80Trụ cầu thang gỗTKBVTC và chương V E-HSMT1cái
81Tay vịn cầu thang gỗTKBVTC và chương V E-HSMT10,6m
82Gia công lan canTKBVTC và chương V E-HSMT0,2579tấn
83Lắp dựng lan can sắtTKBVTC và chương V E-HSMT14,84m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT7,8061m2
85Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTKBVTC và chương V E-HSMT61,92m2
86Cạo rỉ các kết cấu thépTKBVTC và chương V E-HSMT9,1561m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtTKBVTC và chương V E-HSMT0,5417tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT9,1561m2
89Sản xuất cửa đi nhựa lõi thépTKBVTC và chương V E-HSMT19,8m2
90Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép (cửa trượt)TKBVTC và chương V E-HSMT42,12m2
91Phụ kiện cửa đi 2 cánhTKBVTC và chương V E-HSMT6bộ
92Phụ kiện cửa sổTKBVTC và chương V E-HSMT19bộ
93Lắp dựng cửaTKBVTC và chương V E-HSMT61,92m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT23,8514m2
95Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,46100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,03100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTKBVTC và chương V E-HSMT5cái
98Quả cầu chắn rácTKBVTC và chương V E-HSMT5cái
99Đục nhám mặt bê tôngTKBVTC và chương V E-HSMT29,8232m2
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,333100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0869tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,3219tấn
103Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT3,663m3
104Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT15,2887m3
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,2992100m2
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1347tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,5643tấn
108Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,8829m3
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT64,1884m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT155,383m2
111Gia công xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT2,2498tấn
112Bu lông D14TKBVTC và chương V E-HSMT132cái
113Lắp dựng xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT2,2498tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT179,11021m2
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTKBVTC và chương V E-HSMT2,4908100m2
116Tôn úp nócTKBVTC và chương V E-HSMT61,8m
117Lắp đặt đèn đèn led đôi 2x18WTKBVTC và chương V E-HSMT24bộ
118Lắp đặt đèn sát trần có chụpTKBVTC và chương V E-HSMT9bộ
119Lắp đặt quạt treo tườngTKBVTC và chương V E-HSMT18cái
120Lắp đặt quạt trầnTKBVTC và chương V E-HSMT12cái
121Lắp đặt công tắc 1 hạtTKBVTC và chương V E-HSMT8cái
122Lắp đặt công tắc 2 hạtTKBVTC và chương V E-HSMT12cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thangTKBVTC và chương V E-HSMT2cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiTKBVTC và chương V E-HSMT24cái
125Lắp đặt các automat 2 pha 20ATKBVTC và chương V E-HSMT6cái
126Lắp đặt các automat 2 pha 63ATKBVTC và chương V E-HSMT2cái
127Lắp đặt các automat 2 pha 100ATKBVTC và chương V E-HSMT1cái
128Lắp đặt cầu dao 2 pha 100 AmpeTKBVTC và chương V E-HSMT1bộ
129Hộp đấu dâyTKBVTC và chương V E-HSMT15hộp
130Đế âm + mặt thiết bịTKBVTC và chương V E-HSMT46cái
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTKBVTC và chương V E-HSMT630m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTKBVTC và chương V E-HSMT200m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TKBVTC và chương V E-HSMT510m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TKBVTC và chương V E-HSMT190m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2TKBVTC và chương V E-HSMT50m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2TKBVTC và chương V E-HSMT60m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2TKBVTC và chương V E-HSMT140m
138Tủ điện tổng 500x350x180TKBVTC và chương V E-HSMT1cái
139Tủ điện tổng 350x250x150TKBVTC và chương V E-HSMT1cái
140Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTKBVTC và chương V E-HSMT2Bộ
141Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyTKBVTC và chương V E-HSMT2cái
142Bình chữa cháy bình bọt:TKBVTC và chương V E-HSMT6Bình
143Tủ chứa bình cứu hỏa 50x60x18cmTKBVTC và chương V E-HSMT2cái
144Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTKBVTC và chương V E-HSMT3cái
145Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTKBVTC và chương V E-HSMT66m
146Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmTKBVTC và chương V E-HSMT33m
147Gia công, đóng cọc chống sétTKBVTC và chương V E-HSMT3cọc
148Chân bậtTKBVTC và chương V E-HSMT9cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 4
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTKBVTC và chương V E-HSMT3,7392100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTKBVTC và chương V E-HSMT11,7571m3
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT11,7024m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT232,1076m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,7168m2
6Ốp tường gạch thẻ- Tiết diện gạch 6x24mm2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT7,92m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTKBVTC và chương V E-HSMT420,132m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTKBVTC và chương V E-HSMT264,7466m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT70,2415m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT276,7408m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT21,7453m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT48,4962m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT417,223m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT417,223m2
15đắp chân cột + đầu cộtTKBVTC và chương V E-HSMT6cái
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT417,415m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT417,415m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT417,415m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT258,267m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT258,267m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT258,267m2
22Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,1199m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT34,155m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT34,155m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT34,155m2
26Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT0,2308100m3
27Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤30cmTKBVTC và chương V E-HSMT0,95m
28Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépTKBVTC và chương V E-HSMT0,3442m3
29Tháo dỡ lan can thépTKBVTC và chương V E-HSMT5,226m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTKBVTC và chương V E-HSMT0,0702m3
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTKBVTC và chương V E-HSMT1,6826m3
32Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT0,0041100m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,1088100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0117tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0476tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,435m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,4473m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT10,0204m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT10,0204m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT10,0204m2
41Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT10,345m2
42Gia công lan canTKBVTC và chương V E-HSMT0,5553tấn
43Lắp dựng lan can sắtTKBVTC và chương V E-HSMT20,43m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT15,66071m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,1100m
46Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤30cmTKBVTC và chương V E-HSMT1,83m
47Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépTKBVTC và chương V E-HSMT0,63m3
48Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT0,0063100m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,0558100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0059tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0361tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,2922m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,5109m3
54Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT4,6444m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT8,1012m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,6964m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT5,5728m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT10,797m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT8,1012m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT8,2692m2
61Bọ khóaTKBVTC và chương V E-HSMT4cái
62Phá dỡ móng gạchTKBVTC và chương V E-HSMT1,5323m3
63Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC và chương V E-HSMT0,0153100m3
64Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,3851m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,2583m3
66Láng granitô cầu thangTKBVTC và chương V E-HSMT6,7613m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT16,1078m
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTKBVTC và chương V E-HSMT40,56m2
69Cạo rỉ các kết cấu thépTKBVTC và chương V E-HSMT6,1041m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTKBVTC và chương V E-HSMT0,3609tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaTKBVTC và chương V E-HSMT25,2m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT6,1041m2
73Sản xuất cửa đi nhựa lõi thépTKBVTC và chương V E-HSMT13,2m2
74Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép (cửa trượt)TKBVTC và chương V E-HSMT27,36m2
75Phụ kiện cửa đi 2 cánhTKBVTC và chương V E-HSMT4bộ
76Phụ kiện cửa sổTKBVTC và chương V E-HSMT12bộ
77Lắp dựng cửaTKBVTC và chương V E-HSMT40,56m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT26,0733m2
79Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,56100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,05100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTKBVTC và chương V E-HSMT6cái
82Quả cầu chắn rácTKBVTC và chương V E-HSMT6cái
83Đục nhám mặt bê tôngTKBVTC và chương V E-HSMT19,8704m2
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,225100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0588tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,2175tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,475m3
88Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT10,017m3
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,1598100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0517tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,2421tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,7582m3
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT43,2364m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT100,238m2
95Gia công xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT1,3209tấn
96Bu lông D14TKBVTC và chương V E-HSMT76cái
97Lắp dựng xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT1,3209tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT105,21121m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTKBVTC và chương V E-HSMT1,4235100m2
100Tôn úp nócTKBVTC và chương V E-HSMT33,46m
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTKBVTC và chương V E-HSMT16bộ
102Lắp đặt đèn sát trần có chụpTKBVTC và chương V E-HSMT4bộ
103Lắp đặt quạt treo tườngTKBVTC và chương V E-HSMT12cái
104Lắp đặt quạt trầnTKBVTC và chương V E-HSMT8cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtTKBVTC và chương V E-HSMT4cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtTKBVTC và chương V E-HSMT8cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtTKBVTC và chương V E-HSMT2cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiTKBVTC và chương V E-HSMT16cái
109Lắp đặt các automat 2 pha 20ATKBVTC và chương V E-HSMT4cái
110Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2TKBVTC và chương V E-HSMT8hộp
111Đế âm + mặt thiết bịTKBVTC và chương V E-HSMT28cái
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTKBVTC và chương V E-HSMT420m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTKBVTC và chương V E-HSMT60m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TKBVTC và chương V E-HSMT350m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TKBVTC và chương V E-HSMT130m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2TKBVTC và chương V E-HSMT25m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2TKBVTC và chương V E-HSMT60m
118Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTKBVTC và chương V E-HSMT2cái
119Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTKBVTC và chương V E-HSMT37m
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmTKBVTC và chương V E-HSMT17m
121Gia công, đóng cọc chống sétTKBVTC và chương V E-HSMT2cọc
122Chân bậtTKBVTC và chương V E-HSMT6cái
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT83,4211m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC và chương V E-HSMT0,46100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT14,26m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT20,24m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT69m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT184m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC và chương V E-HSMT0,69100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTKBVTC và chương V E-HSMT0,8758tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT11,5m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTKBVTC và chương V E-HSMT2301cấu kiện
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC và chương V E-HSMT0,2506100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT0,5847100m3
13Đào móng hố ga - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT12,71371m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC và chương V E-HSMT0,053100m2
15Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,3525m3
16Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,6993m3
17Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,9464m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT4,68m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT21,432m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC và chương V E-HSMT0,0426100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTKBVTC và chương V E-HSMT0,0618tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,8741m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTKBVTC và chương V E-HSMT131cấu kiện
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC và chương V E-HSMT0,0381100m3
25Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT0,089100m3
26Đào móng cống - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT16,3561m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC và chương V E-HSMT0,03100m2
28Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,74m3
29Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,184m3
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTKBVTC và chương V E-HSMT151 đoạn ống
31Nối ống bê tông - Đường kính 400mmTKBVTC và chương V E-HSMT14mối nối
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC và chương V E-HSMT0,1053100m3
33Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT0,058100m3
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC và chương V E-HSMT0,8639100m3
2Vật liệu đắpTKBVTC và chương V E-HSMT112,3086m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC và chương V E-HSMT0,1342100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTKBVTC và chương V E-HSMT2,684100m2
5Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT32,208m3
6Đào móng bồn hoa - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT11,74241m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC và chương V E-HSMT0,2738100m2
8Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT5,6454m3
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT13,9877m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTKBVTC và chương V E-HSMT32,0355m2
11Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ màu đỏ , XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT44,4938m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT40,4674m2
13Đổ đất màu trồng câyTKBVTC và chương V E-HSMT115,18m3
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN
1Đào móng tường rào - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT77,1411m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT55,8838100m
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT8,9414m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC và chương V E-HSMT0,2291100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT13,3463m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT18,2903m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT20,32m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT41,088m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,3177100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,2583tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,376tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT5,2421m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT9,4793m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,1478100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1065tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,2608tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,4387m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT20,3187m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT82,967m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT236,8824m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTKBVTC và chương V E-HSMT319,8494m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT257,98m
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTKBVTC và chương V E-HSMT3,3951tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT96,23951m2
25Lắp dựng lan can sắtTKBVTC và chương V E-HSMT59,85m2
26mũi giáoTKBVTC và chương V E-HSMT527cái
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTKBVTC và chương V E-HSMT23,1384m3
28Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT0,5399100m3
29Đào nền đất - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT5,378100m3
30Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT5,378100m3
31San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC và chương V E-HSMT32,9524100m3
32Mua vật liệu đắpTKBVTC và chương V E-HSMT3.609,1991m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC và chương V E-HSMT1,2165100m3
34Nilong lótTKBVTC và chương V E-HSMT2.433m2
35Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT243,3m3
36Ván khuôn làm khe co dãnTKBVTC và chương V E-HSMT0,5804100m2
37Lát gạch Terrazzo KT 400x400x3.5mm2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2.950m2
38Đào móng trụ cổng - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT35,65431m3
39Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT4,125100m
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC và chương V E-HSMT0,0412100m2
41Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,2452m3
42Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT3,5944m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,0368tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,1608tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,0799tấn
46Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,81m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC và chương V E-HSMT0,3007100m3
48Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT0,056100m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC và chương V E-HSMT0,168100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0424tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1351tấn
52Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,152m3
53Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT3,456m3
54Ván khuôn gỗ sàn máiTKBVTC và chương V E-HSMT0,6879100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,5354tấn
56Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT5,2221m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,0766100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0323tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0828tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0528tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,7194m3
62Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT30,72m2
63Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT22,905m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT28,9874m2
65Đắp bờ nócTKBVTC và chương V E-HSMT1công
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT3,024m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT5,04m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT8,064m2
69Gia công cổng sắtTKBVTC và chương V E-HSMT0,4816tấn
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTKBVTC và chương V E-HSMT14,4m2
71Tôn 1,5 lyTKBVTC và chương V E-HSMT3,54m2
72Bảng tênTKBVTC và chương V E-HSMT1bộ
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT96,95331m2
74Mũi giáo thépTKBVTC và chương V E-HSMT40cái
75Bản lề cốiTKBVTC và chương V E-HSMT12bộ
76Bánh xe thépTKBVTC và chương V E-HSMT4cái
77Then ngang+ khóaTKBVTC và chương V E-HSMT3bộ
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT1,171m3
2Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,18m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC và chương V E-HSMT0,072100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,75m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC và chương V E-HSMT0,39100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTKBVTC và chương V E-HSMT0,1145tấn
7Gia công xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT0,2748tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0769tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT23,70181m2
10Lắp cột thép các loạiTKBVTC và chương V E-HSMT0,1145tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT0,2748tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0769tấn
13Bu lông D16TKBVTC và chương V E-HSMT20cái
14Bu lông D14TKBVTC và chương V E-HSMT20cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTKBVTC và chương V E-HSMT0,7016100m2
16Máng tônTKBVTC và chương V E-HSMT12,2m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,048100m
18Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60mmTKBVTC và chương V E-HSMT5cái
19Lắp đặt chếch, ĐK 60mmTKBVTC và chương V E-HSMT10cái
20cầu chắn rác dk 60mmTKBVTC và chương V E-HSMT5cái
21Đắp nền móng công trìnhTKBVTC và chương V E-HSMT2,356m3
22Nilong lótTKBVTC và chương V E-HSMT47,12m2
23Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT5,6544m3
24Đào móng - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT2,341m3
25Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,36m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC và chương V E-HSMT0,144100m2
27Bê tông móng SX M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,5m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC và chương V E-HSMT0,78100m3
29Gia công cột bằng thép hìnhTKBVTC và chương V E-HSMT0,229tấn
30Gia công xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT0,559tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1538tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT47,70761m2
33Lắp cột thép các loạiTKBVTC và chương V E-HSMT0,229tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT0,559tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTKBVTC và chương V E-HSMT0,1538tấn
36Bu lông D16TKBVTC và chương V E-HSMT40cái
37Bu lông D14TKBVTC và chương V E-HSMT40cái
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTKBVTC và chương V E-HSMT1,4634100m2
39Máng tônTKBVTC và chương V E-HSMT27,2m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,095100m
41Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60mmTKBVTC và chương V E-HSMT10cái
42Lắp đặt chếch, ĐK 60mmTKBVTC và chương V E-HSMT10cái
43cầu chắn rác dk 60mmTKBVTC và chương V E-HSMT10cái
44Đắp nền móng công trìnhTKBVTC và chương V E-HSMT5,356m3
45Nilong lótTKBVTC và chương V E-HSMT107,12m2
46Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT12,8544m3
I HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất IITKBVTC và chương V E-HSMT17,8662m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC và chương V E-HSMT6,29100m
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC và chương V E-HSMT0,0288100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,3728m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT4,805m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,8732m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,0486100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,287tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,0549tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,6038m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC và chương V E-HSMT0,0642100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC và chương V E-HSMT0,0477100m3
13Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,3636m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT10,0582m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC và chương V E-HSMT0,0265100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,003tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0128tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,1586m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,1004100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiTKBVTC và chương V E-HSMT0,251100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,045tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,287tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC và chương V E-HSMT0,2532tấn
24Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT2,9718m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,7933m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT1,6698m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC và chương V E-HSMT0,0379100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0133tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC và chương V E-HSMT0,0448tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,4166m3
31Gia công xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT0,1942tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTKBVTC và chương V E-HSMT0,1942tấn
33BU lông D12TKBVTC và chương V E-HSMT16cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT19,5361m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTKBVTC và chương V E-HSMT0,2213100m2
36Tôn úp nócTKBVTC và chương V E-HSMT4,0032mét
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT8,8984m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT98,494m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT43,536m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT25,0984m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT6,48m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC và chương V E-HSMT43,536m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC và chương V E-HSMT31,578m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT75,114m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC và chương V E-HSMT98,494m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT14,6644m2
47Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,14m3
48Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT0,351m3
49Láng granitô tam cấpTKBVTC và chương V E-HSMT3,1459m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC và chương V E-HSMT3,6m
51Lắp dựng cửa không có khuônTKBVTC và chương V E-HSMT6,09m2
52Cửa nhựa 1 cánh lõi thépTKBVTC và chương V E-HSMT1,98m2
53Phụ kiện cửa nhựa lõi thépTKBVTC và chương V E-HSMT1bộ
54Cửa sổ mở trượtTKBVTC và chương V E-HSMT5,04m2
55Phụ kiện Cửa sổ cửa nhựa lõi thépTKBVTC và chương V E-HSMT3bộ
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTKBVTC và chương V E-HSMT0,1001tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaTKBVTC và chương V E-HSMT5,04m2
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTKBVTC và chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTKBVTC và chương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATKBVTC và chương V E-HSMT1cái
61Đế âm tường, mặt thiết bịTKBVTC và chương V E-HSMT6ck
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTKBVTC và chương V E-HSMT1bộ
63Lắp đặt quạt treo tườngTKBVTC và chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2TKBVTC và chương V E-HSMT70m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TKBVTC và chương V E-HSMT30m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TKBVTC và chương V E-HSMT20m
67Lắp đặt đèn sát trần có chụpTKBVTC và chương V E-HSMT1bộ
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTKBVTC và chương V E-HSMT120m
69Cầu chắn rácTKBVTC và chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmTKBVTC và chương V E-HSMT0,14100m
71Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 80mmTKBVTC và chương V E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69530945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≥ 2KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy cắt uốn ≥ 2.2 KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy Đầm cóc Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
10 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
12 Máy khoan bê tông 1,5kw Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->