Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:48:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,323,152,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU XƯỞNG A3 | |||
| B | NHÀ XƯỞNG 36X80M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,058 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,135 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 446,386 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,402 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m (Cổ cột, bổ trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,251 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,526 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,824 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,513 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,225 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 14 | Chèn vữa tự chèn chuyên dụng cường độ cao mặt cột (SikaGrout 214-11) cote +0.050 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,116 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,194 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,789 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,133 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,63 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,587 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,049 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,237 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,191 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,621 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Tường bao nhà xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 642,363 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường hộp gen, bổ trụ, lanh tô, giằng tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315,688 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.341,101 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trát má cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,17 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường (Tường trong) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.280,781 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390,858 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường (Mặt ngoài tường bao nhà xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 692,743 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.068,231 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Mặt ngoài tường bao nhà xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.121,626 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Đỉnh giằng tường, tờ móc nước ô văng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,3 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,79 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,33 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm bằng Sika hoặc tương đương cho nền vệ sinh, ô văng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,532 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,032 | m2 |
| 42 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (Tấm thạch cao 12mm bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,941 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao khung nhôm nổi kt 600x600 - Văn phòng xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,095 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi kt 600x600 - cho khu vệ sinh văn phòng xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao kt 600x600mm khung nhôm chìm - Sảnh văn phòng xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,57 | m2 |
| 46 | Xếp gạch đất sét nung KT 8x8x19 dưới ô văng cửa D1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,32 | m2 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại (Kệ đá khu vệ sinh văn phòng xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 49 | CCLD cửa cuốn có motor ĐC1 (Cửa cuốn hộp kim nhôm tấm liền dày 1,2 mm sơn tĩnh điện có motor và phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | CCLD cửa cuốn có motor ĐC2 (Cửa cuốn hộp kim nhôm tấm liền dày 1,2 mm sơn tĩnh điện có motor và phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm (phụ kiện bao gồm tay nắm inox, ổ khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,12 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp đặt hoa sắt thép hộp 30x30x1,4 và 20x20x1,4mm (Khung sắt cửa sổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi 1, 2 cánh khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ cố định, cửa sổ lùa khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,48 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm, tay nắm inox (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly sơn tĩnh điện, kính phun cát mờ dày 5mm, tay nắm Inox (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh chống cháy EI70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt vách kính ngăn cháy, kính cường lực 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng khung lưới chắn chim (KT10x10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,4 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt thang thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp cửa đi bản lề sàn khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly sơn tĩnh điện kính cường lực 10 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,82 | m2 |
| 63 | Gia công cột bằng thép tấm (Cột, canopy, dầm, giằng, nóc gió) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,112 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép (Xà gồ thép mạ kẽm dùng cho việc lắp dựng mái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,296 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép (Xà gồ thép hộp mạ kẽm dùng cho việc lắp dựng vách) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,014 | tấn |
| 66 | CCLD V cháp xà gồ V25x25x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | Bộ |
| 67 | CCLD Cáp giằng chéo khung mái, mái đón D12 (mạ kẽm + bọc nhựa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340,8 | m |
| 68 | CCLD Tăng đơ căng cáp giằng + khóa cáp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 69 | CCLD ốc siết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,129 | tấn |
| 71 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,544 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,938 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,811 | tấn |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x550 (đã bao gồm tán + long đền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20x500 (đã bao gồm tán + long đền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x75 liên kết kèo mái đón - cột (đã bao gồm tán + long đền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20x60 liên kết kèo mái đón - cột (đã bao gồm tán + long đền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x50 liên kết (đã bao gồm tán + long đền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 812 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x30 liên kết (đã bao gồm tán + long đền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.676 | cái |
| 80 | Cung cấp tấm EPS cách nhiệt dày 50 (kích thước 1x8m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 757,27 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn cột, vì kèo chịu lực chính bắng sơn Epoxy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.040 | m2 |
| 82 | Sơn chống cháy 90 phút (Cột thép) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 271,346 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn cliplock 970 lợp mái nhà xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,331 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp đai Cliplock 970 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.412,598 | cái |
| 85 | Cung cấp lắp dựng tôn sàn deck (Sàn văn phòng làm việc xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,77 | m2 |
| 86 | Ván khuôn sàn deck bằng thép tấm dập L150x50x3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,6 | m |
| 87 | Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn D8 @150 (bao gồm chi tiết liên kết) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,77 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt đinh hàn D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | cái |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Lớp vật liệu cách nhiệt mái tôn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,01 | 100m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (diềm mối nối, diềm úp nóc mái, chi tiết flashing,... bằng tôn mạ màu dày 5zem) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,04 | 100m2 |
| 91 | CCLD máng xối tôn dày 5zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 92 | CCLD thanh La giữ máng xối L40x3 (khoảng cách 600) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,667 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Ống nhựa PVC D140mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,518 | 100m |
| 94 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác (cho máng xối tôn mái nhà xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Nền văn phòng làm việc xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,577 | m3 |
| 96 | Cung cấp đất cấp III (Nền văn phòng làm việc xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,577 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nền trệt văn phòng làm việc xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (Nền trệt văn phòng làm việc xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,577 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,369 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,586 | m3 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Trát thành, đáy bản thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,474 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường (thành, đáy bản thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,474 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (thành, đáy bản thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,474 | m2 |
| 108 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang và chiếu nghỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,876 | m2 |
| 109 | CCLD lan can cầu thang khung thép hộp 40x40x1,2; thép ống D20x1,2, V50x5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,697 | m2 |
| 110 | CCLD tay vịn gỗ cầu thang D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,219 | m |
| C | NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,894 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,372 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,705 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,556 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,894 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,936 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT cổ cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,882 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT cột, bổ trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT dầm sàn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,19 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT lanh tô, ô văng, giằng tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,224 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,677 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (VK Cổ cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (VK Cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,911 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (VK dầm sàn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,652 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (VK lanh tô, ô văng, giằng tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,798 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,451 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,722 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,574 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,941 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,715 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,494 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,195 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,346 | m3 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,32 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,287 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,18 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 501,371 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,5 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261,052 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,24 | m2 |
| 39 | Kẻ jont âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,12 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,12 | m2 |
| 42 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm khung nhôm nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208,89 | m2 |
| 43 | Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,18 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 501,37 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 407,26 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,18 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 501,37 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,25 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,427 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,896 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,28 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,549 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,477 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,851 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm và đáy bản thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,556 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (cầu thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cầu thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,143 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (thành sê nô) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,88 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (Sê nô) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường (thành sê nô) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,88 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (thành sê nô) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,88 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,8 | m |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,678 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,678 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn mạ màu dày 0,5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,981 | 100m2 |
| 78 | CCLD tấm cách nhiệt A2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,84 | m2 |
| 79 | CCLD lan can cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,867 | m |
| 80 | CCLD tay vịn cầu thang gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,867 | m |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Thành tam cấp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,96 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi 2 cánh bản lề sàn kết hợp vách khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính cường lực 10mm + Phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,64 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi 2 cánh bản lề sàn khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính cường lực 10mm + Phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính phun cát mờ 5 lý, tay nắm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính trong 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,08 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp dựng bông sắt bảo vệ 30x30x1,4mm, 20x20x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,08 | m2 |
| 91 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính trong 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,44 | m2 |
| 93 | CCLD ổ khóa tròn cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 94 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm+ phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,08 | m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 101 | CC và đắp đất trồng hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 102 | Trồng hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,34 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,42 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT cổ cột, cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,079 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT đà giằng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,001 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đan bồn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,969 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (VK BT lót móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,475 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (VK cổ cột, cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (đan bồn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,663 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | tấn |
| 25 | Sản xuất chi tiết liên kết xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 liên kết mái xà gồ - dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 304 dày 0,5mm (bao gồm thanh sắt la mạ kẽm giữ mép máng xối) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,637 | 100m2 |
| 31 | Trần thạch cao chống ẩm (khung nhôm nổi) KT 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,83 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn mạ màu dày 0,5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,043 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,777 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,884 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,8 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,576 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,64 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,884 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,05 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,816 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,08 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,918 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,231 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính phun cát mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện tay nắm inox,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính phun cát mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện tay nắm inox,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,44 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt vách Compact HPL 400x1000x12mm (bao gồm phụ kiện tay nắm inox,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,68 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Nền nhà vệ sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,128 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,84 | m2 |
| 52 | Lát ngạch cửa đá granite màu đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,44 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,412 | m3 |
| 55 | Kẻ chỉ trang trí 30x20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,6 | m |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,469 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,428 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Dầm sàn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,222 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Dầm sàn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,601 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,955 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,92 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,62 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,095 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,34 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,85 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,38 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,62 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,655 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,38 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,275 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính trong, dày 5mm (đã bao gồm khoá cửa tròn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính mờ, dày 5mm (đã bao gồm khoá cửa tròn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính trong, dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính mờ, dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn phòng bảo vệ bằng gạch granite 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 46 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch granite nhám 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột phòng vệ sinh bằng gạch 300x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,3 | m2 |
| 48 | Kẻ chỉ trang trí 50x15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,1 | m |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép: Xà gồ mạ kẽm C150x50x20x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,343 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ: Tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,055 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ: Tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 11 | CCLĐ Máng xối inox 304, dày 0,8mm (phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,3 | m |
| 12 | CCLĐ Bu lông M18x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 13 | CCLĐ Bu lông M14x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | bộ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,87 | m2 |
| 16 | Cắt joint nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,86 | m2 |
| G | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Móng tủ điện, hố ga điện, móng trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Hố ga điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (móng trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Móng tủ điện, hố ga điện, móng trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,428 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng tủ điện, hố ga điện, móng trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,572 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Đan nắp hố ga điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Đan nắp hố ga điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Đan nắp hố ga điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,613 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Mặt móng trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét: Cọc sắt mạ đồng đường kính 16mm-dài 2,4m (Bãi tiếp địa tủ điện tổng, tủ điện phân phối) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 14 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Kẹp cọc nối đất (Bãi tiếp địa tủ điện tổng, tủ điện phân phối) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (Cáp đồng trần Cu/50mm cho bãi tiếp địa tủ điện tổng, tủ điện phân phối) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Đầu cosse tiếp địa (Bãi tiếp địa tủ điện tổng, tủ điện phân phối) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 18 | Mối hàn cadeld | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 19 | Vật tư phụ (bulong, đai ốc, long đền,…) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,918 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt cáp ngầm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt cáp ngầm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 23 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m: Đèn LED cao áp 100W/220VAC-50HZ, IP-66 cho nhà xưởng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 25 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cần đèn |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn LED Highbay 150W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Đèn LED tuýp bóng dài 1,2m (CS 1x18W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng: Đèn LED tuýp bóng dài 0,6m (CS 1x9W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường: Đèn Led gắn bảng hiệu CS 8W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Mặt 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc: Mặt 3 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi: Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe: MCCB 3P-50kA-50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: ATS-3P-800A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe: MCCB 3P-36kA-320A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 51 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 59 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (lắp đặt co ngang máng cáp 400x100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (lắp đặt co xuống máng cáp 400x100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (lắp đặt nối máng cáp 400x100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 64 | CCLD Ty treo M10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 323 | cái |
| 65 | CCLD kẹp treo ty | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2: Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x120mm2: Dây CV 1x120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2: Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2: Dây CXV 4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2: Dây CXV 4x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2: Dây CXV/PVC 4x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2: Dây CV 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2: Dây CXV/PVC 4x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2: Dây CV 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2: Dây CXV/PVC 4x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2: Dây CXV 3x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2: Dây CV 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.263 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 130/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 85/65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 32/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2: Dây CV 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2: Dây CV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.489 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2: Dây CV 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.180 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 89 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2: Dây CXV/PVC 4x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2: Dây CV 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2: Dây CV 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2: Dây CV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2: Dây CV 1x6,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn LED panel kt 600x600 gắn trần CS 40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn LED D400 gắn trần CS 40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần: Đèn LED Downlight D114 gắn âm trần CS 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Mặt 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: Mặt 2 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc: Mặt 3 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi: Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng LAN DATA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện): Máy lạnh 2 cục CS 3,0HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2: Dây CV 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 300x300 ÷ 350x350: Quạt hút gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 118 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2: Dây CV 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 575 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2: Dây CV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2: Dây CV 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2: Dây CV 1x6,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn LED panel kt 600x600 gắn trần CS 40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn LED D400 gắn trần CS 40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần: Đèn LED Downlight D114 gắn âm trần CS 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Mặt 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: Mặt 2 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc: Mặt 4 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc: Mặt 5 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi: Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng LAN DATA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (chiếu sáng cầu thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện): Máy lạnh 2 cục CS 3,0HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2: Dây CV 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 145 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 146 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 300x300 ÷ 350x350: Quạt hút gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 149 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2: Dây CV 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2: Dây CV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143 | m |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng: Đèn LED T8 1,2m CS 2x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Đèn LED T8 1,2m CS 1x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần: Đèn LED Downlight D114 gắn âm trần CS 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Mặt 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: Mặt 2 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi: Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140/5,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/7,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/4,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van HDPE D63 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa HDPE D63 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa HDPE D63 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D63/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D63/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D63/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa HDPE D63 một đầu ren trong 60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D40/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van HDPE D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa HDPE D25 một đầu ren ngoài 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt ren trong 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25/4.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co PPR/D25/4.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt ren ngoài 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D114/3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D90/2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D42/2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D34/2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm PVC D114/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm PVC D114/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi sàn rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt vệ sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 53 | CCLD van T cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox KT 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống PPR/D25/4,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt co PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt van PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt ren ngoài 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống PVC D114/3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC D90/2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D42/2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D34/2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm PVC D114/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt giảm PVC D114/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt giảm PVC D90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt lơi PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi sàn rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt (vòi xịt vệ sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 91 | CCLD van T cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox KT 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR/D25/4.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt co PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt van PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt ren ngoài 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D114/3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D90/2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PVC D42/2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống ống PVC D34/2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê giảm PVC D114/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt giảm PVC D114/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt giảm PVC D90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt lơi PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi sàn rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi xịt (vòi xịt vệ sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 129 | CCLD van T cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox KT 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống PPR/D25/4.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt co PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt ren ngoài 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống PVC D114/3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D60/2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D34/2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê giảm PVC D60/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi sàn rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi xịt (vòi xịt vệ sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 155 | CCLD van T cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox KT 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đáy, thành, vách ngăn BTH nhà văn phòng xưởng KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,649 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (đáy BTH nhà văn phòng xưởng KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 162 | Chống thấm bằng Sikatop Seal 107 (đáy + thành BTH nhà văn phòng xưởng KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,95 | m2 |
| 163 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan nắp BTH nhà văn phòng xưởng KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đan nắp BTH nhà văn phòng xưởng KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (BTH nhà văn phòng xưởng KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m3 |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BTH nhà bảo vệ KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,648 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đáy BTH nhà bảo vệ KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 172 | Chống thấm bằng Sikatop Seal 107 (BTH nhà bảo vệ KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,95 | m2 |
| 173 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan nắp BTH nhà bảo vệ KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đan nắp BTH nhà bảo vệ KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (BTH nhà bảo vệ KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m3 |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BTH khu vệ sinh tập trung 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,267 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (đáy BTH khu vệ sinh tập trung 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| 182 | Chống thấm bằng Sikatop Seal 107 (BTH khu vệ sinh tập trung 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,138 | m2 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan nắp BTH khu vệ sinh tập trung 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đan nắp BTH khu vệ sinh tập trung 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,863 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (BTH khu vệ sinh tập trung 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,436 | 100m3 |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đáy + thành + vách ngăn BTH nhà văn phòng KT 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,267 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (đáy BTH nhà văn phòng KT 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 191 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| 192 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(đáy + thành BTH nhà văn phòng KT 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,138 | m2 |
| 193 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan nắp BTH nhà văn phòng KT 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đan nắp BTH nhà văn phòng KT 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,863 | m3 |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (BTH nhà văn phòng KT 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 198 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (đáy hố van tưới cây, hố van đồng hồ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | m3 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Hố van tưới cây, hố van đồng hồ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,16 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (Hố van tưới cây, hố van đồng hồ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt nắp tole hố van tưới cây 500x500x3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt nắp tole hố van đồng hồ 900x400x3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Hố van tưới cây, hố van đồng hồ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,165 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (bê tông lót đáy hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (đáy hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,797 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đáy hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,786 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (thành hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,847 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan nắp hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép mạ kẽm bọc cạnh tấm đan, hố ga, thép mạ kẽm tấm đan hố ga nước mưa mặt đường (Gmh) (đan nắp hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,105 | tấn |
| 10 | Sản xuất tấm đan, hố ga thoát nước mặt băng thép tấm 6mm (đan nắp hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đan nắp hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,629 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,647 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cống bê tông rung ép D400 (H30) đoạn ống dài 3m nối bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,667 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống bê tông rung ép D600 (H30), đoạn ống dài 3m nối bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt gối cống bê tông D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cống bê tông D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200, dày 6,2mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | 100m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,692 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,554 | 100m3 |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM (PCCC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,873 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,225 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (bê tông lót đáy bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (bê tông đáy bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,505 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,065 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,331 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,241 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,51 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt mạch ngừng thi công bằng băng trương nở Waterstop | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,2 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt nắp thăm bằng inox 304, dày 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt thang leo bằng inox D32x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm (bê tông lót đáy bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,384 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm (bê tông đáy bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,095 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m (bê tông thành bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,514 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông dầm nắp bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,064 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (thành, nắp bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282,182 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (đáy bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,065 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(đáy + thành bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 392,247 | m2 |
| K | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,776 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,657 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,254 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,063 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,398 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,616 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,876 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,398 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,876 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,398 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt, kính trong dày 5mm, tay nắm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm 16x16*1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,184 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm hộp 38x76 màu trắng (lá sách cách khoảng 60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 26 | Lợp tôn mái dày 4.5zem 9 sóng vuông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 27 | CCLD máng xối tole thu nước mái, canopy tole dày 5zem: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | con |
| L | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: Trung tâm báo cháy 08 Zone+Acquy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu Beam báo khói Laze max 100m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo khói quang 24VDC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp: Nút nhấn khẩn cấp tròn lắp nổi (AH-9717) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo động AH 03127S | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy: Đèn báo cháy 24VDC AH9719 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2: Cáp tín hiệu báo cháy 4x1,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 406 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2: Dây nguồn chuông báo cháy 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 635,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2: Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm: Đèn Exit một mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy: Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm: Ống STK đường kính 200mm dày 3,96mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm: Ống STK đường kính 140mm dày 3,96mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,77 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm: Ống STK đường kính 114mm dày 3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm: Ống STK đường kính 60mm dày 2,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm: Tê hàn đk 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm: Đầu bích đk 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm: Mặt bích đk 140-10K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm: Co hàn đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm: Tê hàn đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm: Tê giảm hàn đk 140/114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm: Tê giảm hàn đk 140/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm: Co hàn đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm: Tê hàn đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm: Đầu ren đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm: Mặt bích đk 90-5K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm: Mặt bích đk 140-5K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cặp bích |
| 33 | CCLD Roong mặt bích đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm: Van khóa đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 36 | CCLD cùm siết ống đk 140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 37 | CCLD cùm siết ống đk 60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 38 | CCLD bulong, đai ốc, long đền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186 | bộ |
| 39 | CCLD tủ chữa cháy vách tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | tủ |
| 40 | CCLD vòi chữa cháy đk 50x20m, 16bar | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm: Van góc chữa cháy đk 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 42 | CCLD lăng phun nước đk 50/13mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 43 | CCLD trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | CCLD tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | CCLD cuộn vòi chữa cháy đk 65x20m, 16 bar | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cuộn |
| 46 | CCLD lăng phun nước đk 65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | CCLD trụ tiếp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | CCLD nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 49 | CCLD bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | bình |
| 50 | CCLD bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | bình |
| 51 | CCLD kệ để bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Sơn lót đường ống STK cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,455 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Sơn đỏ đường ống STK cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,455 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm: Ống STK đường kính 114mm dày 3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm: Ống STK đường kính 34mm dày 2,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,61 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm: Hai đầu ren đk 34x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông 32mm: Măng sông hàn đk 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm: Co ren giảm đk 34/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm: Tê ren giảm đk 34/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | cái |
| 60 | CCLD đầu phun Sprinkler hướng xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm: Co hàn đk 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm: Co hàn đk 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm: Tê hàn đk 140/114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm: Van khóa đk 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van xả nước đk 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm: Van xả khí đk 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm: Mặt bích đk 114-5K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 68 | CCLD Roong mặt bích | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | CCLD cùm treo ống đk 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 70 | CCLD cùm treo ống đk 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221 | cái |
| 71 | CCLD kẹp xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 591 | cái |
| 72 | CCLD bulong, đai ốc, long đền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 73 | CCLD ty ren 10mm treo ống đk 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 74 | CCLD ty ren 8mm treo ống đk 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 661 | m |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Sơn lót đường ống STK cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,932 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Sơn đỏ đường ống STK cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,932 | m2 |
| 77 | CC máy bơm điện rời trục (CS: 45kW, Q: 285m3/h, H: 60m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 78 | CC máy bơm diesel-máy trần (CS: 45kW, Q: 285m3/h, H: 60m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 79 | CC máy bơm bù áp, (P: 3HP/2,2kW, Q: 3,6m3/h, H: 60m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 80 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 82 | CCLD lúp be đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | CCLD lúp be đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | CCLD Y lược đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | CCLD Y lược đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | CCLD chống rung đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | CCLD chống rung đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm: Van một chiều đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm: Van một chiều đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm: Van khóa đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm: Van khóa đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van bi đk 42mm, mồi nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực: Đồng hồ đo áp lực 0-15 Bar (bao gồm van, xi phong) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Công tắc áp lực, van, xi phong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 95 | CCLD chống rung chân máy bơm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm: Ống STK đường kính 140mm dày 3,96mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm: Ống STK đường kính 60mm dày 2,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm: Co hàn đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm: Co hàn đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm: Tê giảm hàn đk 140/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm: Mặt bích đk 140-10K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cặp bích |
| 102 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm: Mặt bích đk 60-10K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | cặp bích |
| 103 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm: Mặt bích mù đk 140-10K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 104 | CCLD Roong mặt bích | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x35mm2 (Dây cấp nguồn cho máy bơm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 (Dây cấp nguồn cho máy bơm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 (Dây cấp nguồn cho máy bơm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 (Dây điều khiển tự động cho 3 máy bơm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 109 | CCLD bulong, đai ốc, long đền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Sơn lót đường ống STK cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,043 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Sơn đỏ đường ống STK cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,043 | m2 |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m: Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 (R-146m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m: Bộ đế kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm: Trụ đỡ kim thu sét D60, L-6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Cáp đồng trần D70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | m |
| 116 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Kẹp giữ dây dẫn sét) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 117 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 118 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 119 | Cáp lụa neo trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét: Cọc tiếp địa đk 16mm, dài 2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 123 | CCLD tăng cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | CCLD ốc siết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| M | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m (Bổ trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,74 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,785 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Đà giằng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (VK bổ trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,158 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,821 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,161 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (xây bảng hiệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Đà kiềng, đà giằng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,361 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,361 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 303,701 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,278 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp cửa đi bằng sắt hộp 40x40x1.4mm, 14x14x1.4mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng tường rào lưới thép hàn TTARC mạ kẽm (khối lượng ~ 4,63kg/m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 366,256 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cột thép D60x1.8 mạ kẽm (bao gồm cả bu lông liên kết) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 23 | CCLD Cổng xếp + motor + phụ kiện đầy đủ + phần mềm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| N | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,698 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,698 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền chọn lọc K=0.98 dày 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 4 | Cung cấp cát đắp nền ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,073 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,861 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,796 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m3 |
| 8 | CCLĐ lớp ni long dày 0,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,861 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179,6 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,16 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,008 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép hàn D8a150 (bao gồm cả thép chân chó) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 918,083 | m2 |
| 13 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,502 | 10m |
| 14 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe dọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 545,02 | m |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,976 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,124 | 100m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 426 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 426 | m2 |
| 20 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền K=0.85 dày 500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 711,5 | m3 |
| 21 | Cung cấp đất màu trông cỏ dày 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,15 | m3 |
| 22 | Trồng cỏ (đã bao gồm phân, công trồng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.423 | m2 |
| O | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp cột bằng thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 3 | CCLD khung lưới thép hộp 70x70x2mm, 40x40x2mm, 50x50x2mm mạ kẽm , lưới B40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,14 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10x300 liên kết cột + móng (bao gồm tán + ecu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,244 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| P | KHU XƯỞNG A4 | |||
| Q | NHÀ XƯỞNG 36X80M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,058 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,135 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 446,386 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,402 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m (Cổ cột, bổ trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,251 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,526 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,824 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,513 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,225 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 14 | Chèn vữa tự chèn chuyên dụng cường độ cao mặt cột (SikaGrout 214-11) cote +0.050 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,116 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,194 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,789 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,133 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,63 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,587 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,049 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,237 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,191 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,621 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Tường bao nhà xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 642,363 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường hộp gen, bổ trụ, lanh tô, giằng tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315,688 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.341,101 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trát má cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,17 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường (Tường trong) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.280,781 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390,858 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường (Mặt ngoài tường bao nhà xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 692,743 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.068,231 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Mặt ngoài tường bao nhà xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.121,626 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Đỉnh giằng tường, tờ móc nước ô văng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,3 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,79 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,33 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm bằng Sika hoặc tương đương cho nền vệ sinh, ô văng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,532 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,032 | m2 |
| 42 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (Tấm thạch cao 12mm bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,941 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao khung nhôm nổi kt 600x600 - Văn phòng xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,095 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi kt 600x600 - cho khu vệ sinh văn phòng xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao kt 600x600mm khung nhôm chìm - Sảnh văn phòng xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,57 | m2 |
| 46 | Xếp gạch đất sét nung KT 8x8x19 dưới ô văng cửa D1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,32 | m2 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại (Kệ đá khu vệ sinh văn phòng xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 49 | CCLD cửa cuốn có motor ĐC1 (Cửa cuốn hộp kim nhôm tấm liền dày 1,2 mm sơn tĩnh điện có motor và phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | CCLD cửa cuốn có motor ĐC2 (Cửa cuốn hộp kim nhôm tấm liền dày 1,2 mm sơn tĩnh điện có motor và phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm (phụ kiện bao gồm tay nắm inox, ổ khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,12 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp đặt hoa sắt thép hộp 30x30x1,4 và 20x20x1,4mm (Khung sắt cửa sổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi 1, 2 cánh khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ cố định, cửa sổ lùa khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,48 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm, tay nắm inox (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly sơn tĩnh điện, kính phun cát mờ dày 5mm, tay nắm Inox (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh chống cháy EI70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt vách kính ngăn cháy, kính cường lực 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng khung lưới chắn chim (KT10x10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,4 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt thang thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp cửa đi bản lề sàn khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly sơn tĩnh điện kính cường lực 10 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,82 | m2 |
| 63 | Gia công cột bằng thép tấm (Cột, canopy, dầm, giằng, nóc gió) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,112 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép (Xà gồ thép mạ kẽm dùng cho việc lắp dựng mái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,296 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép (Xà gồ thép hộp mạ kẽm dùng cho việc lắp dựng vách) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,014 | tấn |
| 66 | CCLD V cháp xà gồ V25x25x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | Bộ |
| 67 | CCLD Cáp giằng chéo khung mái, mái đón D12 (mạ kẽm + bọc nhựa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340,8 | m |
| 68 | CCLD Tăng đơ căng cáp giằng + khóa cáp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 69 | CCLD ốc siết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,129 | tấn |
| 71 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,544 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,938 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,811 | tấn |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x550 (đã bao gồm tán + long đền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20x500 (đã bao gồm tán + long đền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x75 liên kết kèo mái đón - cột (đã bao gồm tán + long đền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20x60 liên kết kèo mái đón - cột (đã bao gồm tán + long đền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x50 liên kết (đã bao gồm tán + long đền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 812 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x30 liên kết (đã bao gồm tán + long đền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.676 | cái |
| 80 | Cung cấp tấm EPS cách nhiệt dày 50 (kích thước 1x8m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 757,27 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn cột, vì kèo chịu lực chính bắng sơn Epoxy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.040 | m2 |
| 82 | Sơn chống cháy 90 phút (Cột thép) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 271,346 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn cliplock 970 lợp mái nhà xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,331 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp đai Cliplock 970 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.412,598 | cái |
| 85 | Cung cấp lắp dựng tôn sàn deck (Sàn văn phòng làm việc xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,77 | m2 |
| 86 | Ván khuôn sàn deck bằng thép tấm dập L150x50x3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,6 | m |
| 87 | Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn D8 @150 (bao gồm chi tiết liên kết) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,77 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt đinh hàn D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | cái |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Lớp vật liệu cách nhiệt mái tôn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,01 | 100m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (diềm mối nối, diềm úp nóc mái, chi tiết flashing,... bằng tôn mạ màu dày 5zem) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,04 | 100m2 |
| 91 | CCLD máng xối tôn dày 5zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 92 | CCLD thanh La giữ máng xối L40x3 (khoảng cách 600) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,667 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Ống nhựa PVC D140mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,518 | 100m |
| 94 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác (cho máng xối tôn mái nhà xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Nền văn phòng làm việc xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,577 | m3 |
| 96 | Cung cấp đất cấp III (Nền văn phòng làm việc xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,577 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nền trệt văn phòng làm việc xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (Nền trệt văn phòng làm việc xưởng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,577 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,369 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,586 | m3 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Trát thành, đáy bản thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,474 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường (thành, đáy bản thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,474 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (thành, đáy bản thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,474 | m2 |
| 108 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang và chiếu nghỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,876 | m2 |
| 109 | CCLD lan can cầu thang khung thép hộp 40x40x1,2; thép ống D20x1,2, V50x5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,697 | m2 |
| 110 | CCLD tay vịn gỗ cầu thang D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,219 | m |
| R | NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,894 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,372 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,705 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,556 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,894 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,936 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT cổ cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,882 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT cột, bổ trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT dầm sàn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,19 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT lanh tô, ô văng, giằng tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,224 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,677 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (VK Cổ cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (VK Cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,911 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (VK dầm sàn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,652 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (VK lanh tô, ô văng, giằng tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,798 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,451 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,722 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,574 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,941 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,715 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,494 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,195 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,346 | m3 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,32 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,287 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,18 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 501,371 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,5 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261,052 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,24 | m2 |
| 39 | Kẻ jont âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,12 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,12 | m2 |
| 42 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm khung nhôm nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208,89 | m2 |
| 43 | Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,18 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 501,37 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 407,26 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,18 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 501,37 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,25 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,427 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,896 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,28 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,549 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,477 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,851 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm và đáy bản thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,556 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (cầu thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cầu thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,143 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (thành sê nô) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,88 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (Sê nô) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường (thành sê nô) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,88 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (thành sê nô) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,88 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,8 | m |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,678 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,678 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn mạ màu dày 0,5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,981 | 100m2 |
| 78 | CCLD tấm cách nhiệt A2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,84 | m2 |
| 79 | CCLD lan can cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,867 | m |
| 80 | CCLD tay vịn cầu thang gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,867 | m |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Thành tam cấp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,96 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi 2 cánh bản lề sàn kết hợp vách khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính cường lực 10mm + Phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,64 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi 2 cánh bản lề sàn khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính cường lực 10mm + Phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính phun cát mờ 5 lý, tay nắm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính trong 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,08 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp dựng bông sắt bảo vệ 30x30x1,4mm, 20x20x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,08 | m2 |
| 91 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính trong 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,44 | m2 |
| 93 | CCLD ổ khóa tròn cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 94 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm+ phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,08 | m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 101 | CC và đắp đất trồng hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 102 | Trồng hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,34 | 100m2 |
| S | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,42 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,752 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT cổ cột, cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,079 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT đà giằng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,001 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đan bồn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,969 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (VK BT lót móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,475 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (VK cổ cột, cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (đan bồn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,663 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | tấn |
| 25 | Sản xuất chi tiết liên kết xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 liên kết mái xà gồ - dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 304 dày 0,5mm (bao gồm thanh sắt la mạ kẽm giữ mép máng xối) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,637 | 100m2 |
| 31 | Trần thạch cao chống ẩm (khung nhôm nổi) KT 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,83 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn mạ màu dày 0,5mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,043 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,777 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,884 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,8 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,576 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,64 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,884 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,05 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,816 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,08 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,918 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,231 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính phun cát mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện tay nắm inox,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính phun cát mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện tay nắm inox,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,44 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt vách Compact HPL 400x1000x12mm (bao gồm phụ kiện tay nắm inox,...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,68 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Nền nhà vệ sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,128 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,84 | m2 |
| 52 | Lát ngạch cửa đá granite màu đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,44 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,412 | m3 |
| 55 | Kẻ chỉ trang trí 30x20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,6 | m |
| T | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,469 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT lót móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,428 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Dầm sàn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,222 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Đà kiềng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Dầm sàn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,601 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,955 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,92 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,62 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,095 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,34 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,85 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,38 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,62 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,655 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,38 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,275 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính trong, dày 5mm (đã bao gồm khoá cửa tròn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính mờ, dày 5mm (đã bao gồm khoá cửa tròn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính trong, dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 dày 1,2 ly kính mờ, dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn phòng bảo vệ bằng gạch granite 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 46 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch granite nhám 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột phòng vệ sinh bằng gạch 300x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,3 | m2 |
| 48 | Kẻ chỉ trang trí 50x15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,1 | m |
| U | NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép: Xà gồ mạ kẽm C150x50x20x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,343 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ: Tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,055 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ: Tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 11 | CCLĐ Máng xối inox 304, dày 0,8mm (phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,3 | m |
| 12 | CCLĐ Bu lông M18x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 13 | CCLĐ Bu lông M14x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | bộ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,87 | m2 |
| 16 | Cắt joint nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,86 | m2 |
| V | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Móng tủ điện, hố ga điện, móng trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Hố ga điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (móng trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Móng tủ điện, hố ga điện, móng trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,428 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng tủ điện, hố ga điện, móng trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,572 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Đan nắp hố ga điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Đan nắp hố ga điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Đan nắp hố ga điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,613 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Mặt móng trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét: Cọc sắt mạ đồng đường kính 16mm-dài 2,4m (Bãi tiếp địa tủ điện tổng, tủ điện phân phối) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 14 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Kẹp cọc nối đất (Bãi tiếp địa tủ điện tổng, tủ điện phân phối) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (Cáp đồng trần Cu/50mm cho bãi tiếp địa tủ điện tổng, tủ điện phân phối) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Đầu cosse tiếp địa (Bãi tiếp địa tủ điện tổng, tủ điện phân phối) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 18 | Mối hàn cadeld | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 19 | Vật tư phụ (bulong, đai ốc, long đền,…) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,918 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt cáp ngầm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt cáp ngầm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 23 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m: Đèn LED cao áp 100W/220VAC-50HZ, IP-66 cho nhà xưởng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 25 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cần đèn |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn LED Highbay 150W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Đèn LED tuýp bóng dài 1,2m (CS 1x18W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng: Đèn LED tuýp bóng dài 0,6m (CS 1x9W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường: Đèn Led gắn bảng hiệu CS 8W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Mặt 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc: Mặt 3 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi: Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe: MCCB 3P-50kA-50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: ATS-3P-800A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe: MCCB 3P-36kA-320A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 51 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 59 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (lắp đặt co ngang máng cáp 400x100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (lắp đặt co xuống máng cáp 400x100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm (lắp đặt nối máng cáp 400x100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 64 | CCLD Ty treo M10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 323 | cái |
| 65 | CCLD kẹp treo ty | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2: Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x120mm2: Dây CV 1x120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2: Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2: Dây CXV 4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2: Dây CXV 4x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2: Dây CXV/PVC 4x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2: Dây CV 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2: Dây CXV/PVC 4x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2: Dây CV 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2: Dây CXV/PVC 4x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2: Dây CXV 3x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2: Dây CV 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.263 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 130/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 85/65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE đk 32/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2: Dây CV 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2: Dây CV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.489 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2: Dây CV 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.180 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 89 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2: Dây CXV/PVC 4x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2: Dây CV 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2: Dây CV 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2: Dây CV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2: Dây CV 1x6,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn LED panel kt 600x600 gắn trần CS 40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn LED D400 gắn trần CS 40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần: Đèn LED Downlight D114 gắn âm trần CS 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Mặt 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: Mặt 2 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc: Mặt 3 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi: Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng LAN DATA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện): Máy lạnh 2 cục CS 3,0HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2: Dây CV 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 300x300 ÷ 350x350: Quạt hút gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 118 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2: Dây CV 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 575 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2: Dây CV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2: Dây CV 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2: Dây CV 1x6,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn LED panel kt 600x600 gắn trần CS 40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn LED D400 gắn trần CS 40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần: Đèn LED Downlight D114 gắn âm trần CS 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Mặt 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: Mặt 2 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc: Mặt 4 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc: Mặt 5 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi: Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng LAN DATA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (chiếu sáng cầu thang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện): Máy lạnh 2 cục CS 3,0HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2: Dây CV 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 145 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 146 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 300x300 ÷ 350x350: Quạt hút gắn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 149 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2: Dây CV 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2: Dây CV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143 | m |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng: Đèn LED T8 1,2m CS 2x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng: Đèn LED T8 1,2m CS 1x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần: Đèn LED Downlight D114 gắn âm trần CS 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Mặt 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: Mặt 2 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi: Ổ cắm điện đôi ba chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| W | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140/5,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/7,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/4,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van HDPE D63 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa HDPE D63 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa HDPE D63 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D63/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D63/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D63/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa HDPE D63 một đầu ren trong 60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D40/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van HDPE D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa HDPE D25 một đầu ren ngoài 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt ren trong 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25/4.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co PPR/D25/4.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt ren ngoài 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D114/3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D90/2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D42/2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D34/2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm PVC D114/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm PVC D114/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi sàn rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt vệ sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 53 | CCLD van T cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox KT 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống PPR/D25/4,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt co PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt van PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt ren ngoài 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống PVC D114/3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC D90/2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D42/2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D34/2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm PVC D114/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt giảm PVC D114/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt giảm PVC D90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt lơi PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi sàn rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt (vòi xịt vệ sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 91 | CCLD van T cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox KT 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR/D25/4.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt co PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt van PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt ren ngoài 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D114/3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D90/2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PVC D42/2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống ống PVC D34/2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê giảm PVC D114/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt giảm PVC D114/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt giảm PVC D90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt lơi PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi sàn rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi xịt (vòi xịt vệ sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 129 | CCLD van T cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox KT 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống PPR/D25/4.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt co PPR/D25 một đầu ren trong 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối PPR/D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt ren ngoài 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống PVC D114/3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D60/2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D34/2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê giảm PVC D60/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi sàn rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi xịt (vòi xịt vệ sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 155 | CCLD van T cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox KT 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đáy, thành, vách ngăn BTH nhà văn phòng xưởng KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,649 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (đáy BTH nhà văn phòng xưởng KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 162 | Chống thấm bằng Sikatop Seal 107 (đáy + thành BTH nhà văn phòng xưởng KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,95 | m2 |
| 163 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan nắp BTH nhà văn phòng xưởng KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đan nắp BTH nhà văn phòng xưởng KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (BTH nhà văn phòng xưởng KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m3 |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BTH nhà bảo vệ KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,648 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Đáy BTH nhà bảo vệ KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 172 | Chống thấm bằng Sikatop Seal 107 (BTH nhà bảo vệ KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,95 | m2 |
| 173 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan nắp BTH nhà bảo vệ KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đan nắp BTH nhà bảo vệ KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (BTH nhà bảo vệ KT 2,5x2x1,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m3 |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BTH khu vệ sinh tập trung 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,267 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (đáy BTH khu vệ sinh tập trung 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| 182 | Chống thấm bằng Sikatop Seal 107 (BTH khu vệ sinh tập trung 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,138 | m2 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan nắp BTH khu vệ sinh tập trung 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đan nắp BTH khu vệ sinh tập trung 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,863 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (BTH khu vệ sinh tập trung 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,436 | 100m3 |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đáy + thành + vách ngăn BTH nhà văn phòng KT 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,267 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (đáy BTH nhà văn phòng KT 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 191 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| 192 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(đáy + thành BTH nhà văn phòng KT 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,138 | m2 |
| 193 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan nắp BTH nhà văn phòng KT 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đan nắp BTH nhà văn phòng KT 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,863 | m3 |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (BTH nhà văn phòng KT 5x2x1,5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 198 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (đáy hố van tưới cây, hố van đồng hồ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | m3 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (Hố van tưới cây, hố van đồng hồ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,16 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (Hố van tưới cây, hố van đồng hồ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt nắp tole hố van tưới cây 500x500x3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt nắp tole hố van đồng hồ 900x400x3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Hố van tưới cây, hố van đồng hồ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| X | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,165 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (bê tông lót đáy hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (đáy hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,797 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đáy hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,786 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (thành hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,847 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan nắp hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép mạ kẽm bọc cạnh tấm đan, hố ga, thép mạ kẽm tấm đan hố ga nước mưa mặt đường (Gmh) (đan nắp hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,105 | tấn |
| 10 | Sản xuất tấm đan, hố ga thoát nước mặt băng thép tấm 6mm (đan nắp hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đan nắp hố ga thoát nước ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,629 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,647 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cống bê tông rung ép D400 (H30) đoạn ống dài 3m nối bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,667 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống bê tông rung ép D600 (H30), đoạn ống dài 3m nối bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt gối cống bê tông D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cống bê tông D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200, dày 6,2mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | 100m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,692 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,554 | 100m3 |
| Y | BỂ NƯỚC NGẦM (PCCC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,873 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,225 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (bê tông lót đáy bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (bê tông đáy bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,505 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,065 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,331 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,241 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,51 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt mạch ngừng thi công bằng băng trương nở Waterstop | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,2 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt nắp thăm bằng inox 304, dày 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt thang leo bằng inox D32x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm (bê tông lót đáy bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,384 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm (bê tông đáy bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,095 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m (bê tông thành bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,514 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông dầm nắp bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,064 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (thành, nắp bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282,182 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (đáy bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,065 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(đáy + thành bể nước ngầm PCCC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 392,247 | m2 |
| Z | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,776 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,657 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,254 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,063 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,398 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,616 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,876 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,398 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,876 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,398 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt, kính trong dày 5mm, tay nắm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm 16x16*1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,184 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm hộp 38x76 màu trắng (lá sách cách khoảng 60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 26 | Lợp tôn mái dày 4.5zem 9 sóng vuông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 27 | CCLD máng xối tole thu nước mái, canopy tole dày 5zem: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | con |
| AA | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: Trung tâm báo cháy 08 Zone+Acquy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu Beam báo khói Laze max 100m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo khói quang 24VDC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp: Nút nhấn khẩn cấp tròn lắp nổi (AH-9717) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo động AH 03127S | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy: Đèn báo cháy 24VDC AH9719 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2: Cáp tín hiệu báo cháy 4x1,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 406 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2: Dây nguồn chuông báo cháy 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 635,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2: Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm: Đèn Exit một mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy: Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm: Ống STK đường kính 200mm dày 3,96mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm: Ống STK đường kính 140mm dày 3,96mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,77 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm: Ống STK đường kính 114mm dày 3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm: Ống STK đường kính 60mm dày 2,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm: Tê hàn đk 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm: Đầu bích đk 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm: Mặt bích đk 140-10K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm: Co hàn đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm: Tê hàn đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm: Tê giảm hàn đk 140/114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm: Tê giảm hàn đk 140/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm: Co hàn đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm: Tê hàn đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm: Đầu ren đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm: Mặt bích đk 90-5K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm: Mặt bích đk 140-5K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cặp bích |
| 33 | CCLD Roong mặt bích đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm: Van khóa đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 36 | CCLD cùm siết ống đk 140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 37 | CCLD cùm siết ống đk 60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 38 | CCLD bulong, đai ốc, long đền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186 | bộ |
| 39 | CCLD tủ chữa cháy vách tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | tủ |
| 40 | CCLD vòi chữa cháy đk 50x20m, 16bar | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm: Van góc chữa cháy đk 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 42 | CCLD lăng phun nước đk 50/13mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 43 | CCLD trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | CCLD tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | CCLD cuộn vòi chữa cháy đk 65x20m, 16 bar | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cuộn |
| 46 | CCLD lăng phun nước đk 65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | CCLD trụ tiếp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | CCLD nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 49 | CCLD bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | bình |
| 50 | CCLD bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | bình |
| 51 | CCLD kệ để bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Sơn lót đường ống STK cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,455 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Sơn đỏ đường ống STK cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,455 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm: Ống STK đường kính 114mm dày 3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm: Ống STK đường kính 34mm dày 2,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,61 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm: Hai đầu ren đk 34x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông 32mm: Măng sông hàn đk 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm: Co ren giảm đk 34/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm: Tê ren giảm đk 34/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | cái |
| 60 | CCLD đầu phun Sprinkler hướng xuống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm: Co hàn đk 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm: Co hàn đk 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm: Tê hàn đk 140/114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm: Van khóa đk 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van xả nước đk 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm: Van xả khí đk 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm: Mặt bích đk 114-5K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 68 | CCLD Roong mặt bích | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | CCLD cùm treo ống đk 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 70 | CCLD cùm treo ống đk 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221 | cái |
| 71 | CCLD kẹp xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 591 | cái |
| 72 | CCLD bulong, đai ốc, long đền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 73 | CCLD ty ren 10mm treo ống đk 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 74 | CCLD ty ren 8mm treo ống đk 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 661 | m |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Sơn lót đường ống STK cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,932 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Sơn đỏ đường ống STK cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,932 | m2 |
| 77 | CC máy bơm điện rời trục (CS: 45kW, Q: 285m3/h, H: 60m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 78 | CC máy bơm diesel-máy trần (CS: 45kW, Q: 285m3/h, H: 60m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 79 | CC máy bơm bù áp, (P: 3HP/2,2kW, Q: 3,6m3/h, H: 60m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 80 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 82 | CCLD lúp be đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | CCLD lúp be đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | CCLD Y lược đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | CCLD Y lược đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | CCLD chống rung đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | CCLD chống rung đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm: Van một chiều đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm: Van một chiều đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm: Van khóa đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm: Van khóa đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van bi đk 42mm, mồi nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực: Đồng hồ đo áp lực 0-15 Bar (bao gồm van, xi phong) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Công tắc áp lực, van, xi phong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 95 | CCLD chống rung chân máy bơm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm: Ống STK đường kính 140mm dày 3,96mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm: Ống STK đường kính 60mm dày 2,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm: Co hàn đk 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm: Co hàn đk 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm: Tê giảm hàn đk 140/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm: Mặt bích đk 140-10K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cặp bích |
| 102 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm: Mặt bích đk 60-10K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | cặp bích |
| 103 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm: Mặt bích mù đk 140-10K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 104 | CCLD Roong mặt bích | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x35mm2 (Dây cấp nguồn cho máy bơm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 (Dây cấp nguồn cho máy bơm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 (Dây cấp nguồn cho máy bơm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 (Dây điều khiển tự động cho 3 máy bơm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 109 | CCLD bulong, đai ốc, long đền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Sơn lót đường ống STK cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,043 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Sơn đỏ đường ống STK cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,043 | m2 |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m: Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp 3 (R-146m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m: Bộ đế kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm: Trụ đỡ kim thu sét D60, L-6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Cáp đồng trần D70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | m |
| 116 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Kẹp giữ dây dẫn sét) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 117 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 118 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 119 | Cáp lụa neo trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét: Cọc tiếp địa đk 16mm, dài 2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 123 | CCLD tăng cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | CCLD ốc siết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| AB | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,55 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,132 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,161 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,137 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,137 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 303,477 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,278 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp cửa đi bằng sắt hộp 40x40x1.4mm, 14x14x1.4mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng tường rào lưới thép hàn TTARC mạ kẽm (khối lượng ~ 4,63kg/m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 364,152 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cột thép D60x1.8 mạ kẽm (bao gồm cả bu lông liên kết) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 23 | CCLD Cổng xếp + motor + phụ kiện đầy đủ + phần mềm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AC | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,584 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,584 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát đắp nền ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,073 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,481 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,72 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,862 | 100m3 |
| 7 | CCLĐ lớp ni long dày 0,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,481 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,16 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,008 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép hàn D8a150 (bao gồm cả thép chân chó) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 880,083 | m2 |
| 12 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,91 | 10m |
| 13 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe dọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 539,1 | m |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,976 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,124 | 100m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 426 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 426 | m2 |
| 19 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền K=0.85 dày 500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 629,15 | m3 |
| 20 | Cung cấp đất màu trông cỏ dày 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,915 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ (đã bao gồm phân, công trồng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.258,3 | m2 |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp cột bằng thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 3 | CCLD khung lưới thép hộp 70x70x2mm, 40x40x2mm, 50x50x2mm mạ kẽm , lưới B40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,14 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10x300 liên kết cột + móng (bao gồm tán + ecu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,244 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2984E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0596E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Kho xưởng có sử dụng hệ vì kèo thép; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống phòng cháy chữa cháy (thi công hoàn thiện hệ thống báo cháy và chữa cháy, chữa cháy bằng bình và nước), chống sét; sân đường, xây dựng trạm biến áp hoặc trạm điện. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 24.726.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
49.452.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi