Gói thầu: Hệ thống bể bơi di động (bể bơi và phụ kiện) hỗ trợ bể bơi di động cho các xã bãi ngang.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bến Tre |
| Tên gói thầu | Hệ thống bể bơi di động (bể bơi và phụ kiện) hỗ trợ bể bơi di động cho các xã bãi ngang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735990 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp thể thao không thường xuyên năm 2021 đã phân bổ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 11:13:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 697,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 976.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc điện thoại, fax |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bể bơi | 5 | Bộ | - Diện tích 8.1m x 15.6m x 1.2m- Khung chống bể: thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, sản phẩm được bọc nylon, phải được kiểm nghiệm theo TCVN 3783:1933 và ASTM E1086:2014 với các chỉ tiêu:+ Đường kính ngoài (đo bằng thước kẹp điện tử): (42.2 ± 0.4) mm+ Độ dày (đo bằng thước kẹp điện tử): (2 ± 0.8 % ) mm+ Giới hạn bền (phương pháp thử TCVN 197-1:2014): 310 Mpa+ Độ dãn dài (phương pháp thử TCVN 197-1:2014): 23.0 %+ Thử nén dẹt (phương pháp thử TCVN 1830:2008): Không có vết nứt.+ Thành phần hóa học: C 0.23 %, S 0.06, P 0.07.- Khung thành bể: thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, sản phẩm được bọc nylon, phải được kiểm nghiệm theo TCVN 3783:1933 và ASTM E1086:2014 với các chỉ tiêu:+ Đường kính ngoài (đo bằng thước kẹp điện tử): (48.1 ± 0.4) mm+ Độ dày (đo bằng thước kẹp điện tử): (2 ± 0.8 % ) mm+ Giới hạn bền (phương pháp thử TCVN 197-1:2014): 310 Mpa+ Độ dãn dài (phương pháp thử TCVN 197-1:2014): 23.0 %+ Thử nén dẹt (phương pháp thử TCVN 1830:2008): Không có vết nứt.+ Thành phần hóa học: C 0.23 %, S 0.06, P 0.07.- Bạt nhựa PVC dày 1.10mm- Cung cấp kèm theo: Bạt lót đáy bể, keo dán, miếng vá bể bơi. | ||
| 2 | Bình lọc cát | 5 | Chiếc | - Đường kính 920 mm, gia cố bằng sợi thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất, van 6 chức năng đi kèm;- Tốc độ lọc: 30 m3/giờ;- Kích thước cát sử dụng cho bình lọc: 0,4 ÷ 0,8 mm; khối lượng: 350 kg/bình;- Áp suất làm việc bình thường 280 kPa (41psi), áp suất làm việc tối đa 370 kpa (54 psi).- Nhiệt độ làm việc tối đa: 50oC (122oF). | ||
| 3 | Cát thạch anh, sỏi đệm | 1.750 | Kg | - Cát thạch anh, sỏi đệm (kích thước cát 0,4 ÷ 0,8 mm). | ||
| 4 | Máy bơm lọc 3HP | 5 | Chiếc | - Lưu lượng: 30 m3/giờ;- Vỏ bơm bằng nhựa cứng, chịu nhiệt, sử dụng được với nước biển;- Công suất: 3 HP (2,2 kW);- Điện áp sử dụng: 1 pha, 220 V – 240 V/ 50 Hz;- Nhiệt độ làm việc tối đa: 50oC;- Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP 5.5;- Cấp cách điện: F;- Cam kết đổi bằng thiết bị mới nếu lỗi do nhà sản xuất. | ||
| 5 | Bàn hút bể bơi | 5 | Chiếc | 4 bánh bằng nhựa | ||
| 6 | Vợt vớt rác bể bơi | 5 | Chiếc | Bằng nhựa và lưới cước | ||
| 7 | Chổi cọ bể bơi | 5 | Chiếc | Bằng nhựa và sợi cước | ||
| 8 | Bộ test pH và Clo | 5 | Bộ | Bộ Test pH và Clo | ||
| 9 | Ống mềm tự nổi bể bơi | 5 | Chiếc | Chiều dài:15m, dạng gân tròn cứng | ||
| 10 | Sào nhôm | 5 | Chiếc | Kích thước: 2 x 2.4 m, dày 0,8 mm (có thể thu ngắn lại được) | ||
| 11 | Thang bể bơi | 5 | Chiếc | Bằng inox 304 | ||
| 12 | Hóa chất xử lý nước bể bơi | 5 | Bộ | Hóa chất xử lý nước bể bơi gồm: Clo dạng bột 70%; pH+; pH-; - Chất trợ lắng; Chất diệt rêu, tảo và Axít HCl. | ||
| 13 | Hệ thống ống lọc nước | 5 | Hệ thống | Bao gồm các loại ống dẫn nước, van, cút đường kính 48 mm, 60 mm bằng nhựa PVC; - Hệ thống hút mặt và châm hóa chất | ||
| 14 | Hệ thống cung cấp điện cho bể bơi | 5 | Hệ thống | Bao gồm: Tủ điện, Aptomat, dây cáp điện từ nguồn điện đến máy bơm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 976.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc điện thoại, fax | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi