Gói thầu: Xây dựng cải tạo sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thành Phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây dựng cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn NSNN năm 2021 (quản lý hành chính do Bộ Tài chính phân bổ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 11:13:00 đến ngày 2021-07-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,584,765,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,849 | 100m2 | |
| C | TẦNG 1 | |||
| 1 | Mài lại lớp trát granito bậc tam cấp (NC 3.5/7) | 21,501 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 53,282 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 53,282 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 53,282 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 256,942 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 256,942 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 256,942 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 18,148 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 18,148 | m2 | |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x200 | 18,148 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 155,843 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 155,843 | m2 | |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,843 | m2 | |
| 14 | Mài lại lớp trát granito (NC 3.5/7) | 5,146 | m2 | |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 9,685 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 9,685 | m3 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 120,47 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | 120,47 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 120,47 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ trần thạch cao | 9,627 | m2 | |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thả thạch cao KT600x600 | 9,627 | m2 | |
| 22 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 125 | m | |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,409 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 2,409 | m3 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 32,445 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 32,445 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 32,445 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ trần | 16,156 | m2 | |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thả thạch cao 600x600 | 16,156 | m2 | |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,649 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,649 | m3 | |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,81 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 30,81 | m2 cấu kiện | |
| 34 | Phụ kiện inox cửa đi 1 cánh mở quay | 5 | bộ | |
| 35 | Phụ kiện inox cửa đi 2 cánh mở quay | 2 | bộ | |
| 36 | Phụ kiện inox cửa sổ mở quay, hất | 12 | bộ | |
| 37 | Khóa cửa đi tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 38 | Khóa cửa thông phòng (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 39 | Khóa cửa sổ tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 12 | bộ | |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 13,279 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 13,279 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 13,279 | m2 | |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 85,833 | m2 | |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 85,833 | m2 | |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 12,982 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 12,982 | m2 | |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,375 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 2,375 | m3 | |
| D | TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 428,705 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 428,705 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 428,705 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 199,781 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 199,781 | m2 | |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 199,781 | m2 | |
| 7 | Mài lại lớp trát granito (NC 3.5/7) | 9,818 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,57 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 12,57 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | 110,223 | m2 | |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | 110,223 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 19,686 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | 19,686 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 19,686 | m2 | |
| 15 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 38 | m | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,394 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,394 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 43,56 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 43,56 | m2 cấu kiện | |
| 20 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 3 | bộ | |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, hất | 16 | bộ | |
| 23 | Khóa cửa đi tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 24 | Khóa cửa sổ tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 16 | bộ | |
| E | TẦNG MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 54,612 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng sika membrane | 84,732 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 84,732 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 163,601 | m2 | |
| 5 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 163,601 | m2 | |
| 6 | Ngói úp nóc | 34,6 | md | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,638 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 1,638 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng thép D16, H=750m | 4 | cái | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn sét D10 | 70 | m | |
| 11 | Kéo rải thanh tiếp địa D12 | 30 | m | |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 5 | cọc | |
| 13 | Đào hào tiếp địa, rộng | 7,56 | m3 | |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 7,56 | m3 | |
| 15 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (NC 3.5/7) | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng nổi 6PL | 7 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 63A-250V-6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 32A-250V-6KA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 20A-250V-6KA | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 16A-250V-6KA | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 10A-250V-4.5KA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m 220V - 2 x 22w | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 220V - 2 x 22w | 24 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 220v-22w | 11 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp tường D200, 220V-10W | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 220-74W+hộp số | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp nổi, 220v-16a | 27 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn nắp nổi 220v-16a | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi nắp nổi 220v-16a | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp nổi, 220v-16a | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp chứa aptomat bình nóng lạnh gắn nổi | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | 20 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt dây 2CV (1x10)mm2 | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây 2CV (1x6)mm2 | 30 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây 2CV (1x4)mm2 | 200 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây 2CV (1x2.5)mm2 | 620 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây 2CV (1x1.5)mm2 | 660 | m | |
| 25 | Lắp đặt hộp luồn dây 24x14mm | 110 | m | |
| 26 | Lắp đặt hộp luồn dây 30x14mm | 310 | m | |
| 27 | Lắp đặt hộp luồn dây 60x40mm | 70 | m | |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | 5 | công | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,32 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D25 | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút PPR D25 | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2'' | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2'' | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,08 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút PPR D32 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van khóa D32 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,24 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D40 | 13 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê PPR D40 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van khóa D40 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | 0,12 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút PPR D50 | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê PPR D50 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê PPR D50-32 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn thu PPR D50-25 | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van khóa D50 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,04 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,04 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt cút u.PVC D42 | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê u.PVC D75 | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | 28 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch U.PVC D42 | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn U.PVC D75-42 | 3 | cái | |
| 61 | Si phông D75 | 4 | cái | |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Inax C504 hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax CFV - 105MV hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Inax CFV 11W hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt lavabo treo tường (Inax L-288V (phần sứ) hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Inax LFV-3002S hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 71 | Xi phông chậu rửa (Inax 675PV hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt gương soi (inax KF-4560 VA hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 73 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Inax H-AC480V6 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Inax BFV-1003S-1C hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-431VAC (phần sứ) hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 76 | Van xả tiểu nam (Inax UF-3VS hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 77 | Xi phông tiểu nam (Inax 675PV hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 4 | cái | |
| 79 | Cầu chắn rác inox d120 | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt téc nước 2m3 (Tân Á F1180 hoặc tương đương) | 1 | bể | |
| 81 | Máy bơm Q=4m3/h; h=24m | 1 | cái | |
| 82 | Máy bơm tăng áp P=200W, h=24W | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | 1 | bộ | |
| 84 | Rọ hút D40 | 1 | cái | |
| 85 | Đai giữ ống D90 | 40 | cái | |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,331 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,148 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,139 | m3 | |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 4,108 | m2 | |
| 7 | Cột cờ inox L=8m (giá đã bao gồm vật liệu, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 1 | cột | |
| 8 | Lá cờ tổ quốc | 1 | cái | |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 2 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 4 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 2 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 16 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 | 250 | m | |
| 3 | Ổ cắm 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Hộp luồn dây 30x14mm ( hộp đi nổi ốp vào tường) | 120 | m | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| K | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,405 | 100m2 | |
| L | TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền trát granito | 15,048 | m2 | |
| 2 | Trát Granitô nền tam cấp, vữa XM M75 | 15,048 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 15,048 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 15,048 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | 15,048 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,752 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,752 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 283,064 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 283,064 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 283,064 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 117,514 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 117,514 | m2 | |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,514 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,011 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 8,011 | m3 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 101,385 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | 101,385 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 101,385 | m2 | |
| 19 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 118 | m | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,028 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 2,028 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ lan can gỗ | 9,495 | m | |
| 23 | Gia công, lắp dựng lan can inox | 9,495 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 16,931 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | 16,931 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 16,931 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ trần | 14,106 | m2 | |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thả thạch cao 600x600 | 14,106 | m2 | |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,339 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,339 | m3 | |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,12 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 33,12 | m2 cấu kiện | |
| 33 | Phụ kiện inox cửa đi 1 cánh mở quay | 5 | bộ | |
| 34 | Phụ kiện inox cửa sổ mở quay, hất | 12 | bộ | |
| 35 | Khóa cửa đi tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 36 | Khóa cửa sổ tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 12 | bộ | |
| M | TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 280,16 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 280,16 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 280,16 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 131,224 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 131,224 | m2 | |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,224 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,227 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 8,227 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | 56,426 | m2 | |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | 56,426 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 15,954 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | 15,954 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 15,954 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,319 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,319 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 30 | m2 cấu kiện | |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 4 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, hất | 12 | bộ | |
| 20 | Khóa cửa đi tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 21 | Khóa cửa sổ tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 12 | bộ | |
| N | TẦNG MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 26,752 | m2 | |
| 2 | Chống thấm bằng giấy dầu | 43,542 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 43,542 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 102,895 | m2 | |
| 5 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | 102,895 | m2 | |
| 6 | Ngói úp nóc | 29 | md | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,803 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,803 | m3 | |
| O | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng thép D16, H=750m | 4 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn sét D10 | 60 | m | |
| 3 | Kéo rải thanh tiếp địa D12 | 18 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 5 | Đào hào tiếp địa, rộng | 4,2 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 4,2 | m3 | |
| 7 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (NC 3.5/7) | 4 | công | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng nổi 6PL | 7 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 50A-250V-6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 32A-250V-6KA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 20A-250V-6KA | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 16A-250V-6KA | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 10A-250V-4.5KA | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m 220V - 2 x 22w | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 220V - 2 x 22w | 26 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 220v-22w | 7 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp tường D200, 220V-10W | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 220-74W+hộp số | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp nổi, 220v-16a | 27 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn nắp nổi 220v-16a | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi nắp nổi 220v-16a | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp nổi, 220v-16a | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | 20 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt dây 2CV (1x10)mm2 | 40 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây 2CV (1x6)mm2 | 20 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây 2CV (1x4)mm2 | 160 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây 2CV (1x2.5)mm2 | 560 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây 2CV (1x1.5)mm2 | 620 | m | |
| 24 | Lắp đặt hộp luồn dây 24x14mm | 100 | m | |
| 25 | Lắp đặt hộp luồn dây 30x14mm | 280 | m | |
| 26 | Lắp đặt hộp luồn dây 60x40mm | 60 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,9 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt tê u.PVC D90 | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | 45 | cái | |
| 30 | Cầu chắn rác inox d120 | 4 | bộ | |
| 31 | Đai giữ ống D90 | 130 | cái | |
| Q | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 2 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 4 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 2 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| R | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| S | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | 10 | công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,827 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,368 | m3 | |
| T | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 12 | m | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,766 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,533 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,459 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,687 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 20,64 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 20,64 | m3 | |
| U | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 110,61 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,61 | m2 | |
| V | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,109 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,211 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,928 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,914 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,267 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,09 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,783 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,717 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,054 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,054 | 100m3/1km | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,45 | m3 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 133,746 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,746 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cổng chính | 3 | công | |
| W | TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,892 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,035 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,098 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,152 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,432 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,074 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,61 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,447 | m3 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,86 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,86 | m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cổng sắt inox | 9,52 | m2 | |
| 13 | Bánh xe | 2 | cái | |
| 14 | Bản lề quay | 8 | cái | |
| 15 | Khóa cổng then cài | 1 | bộ | |
| X | HẠNG MỤC: MÁI CHE BÊ TÔNG HÀNH LANG | |||
| Y | PHÁ DỠ MÁI TÔN KHUNG THÉP | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,35 | tấn | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 0,695 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,595 | m3 | |
| Z | XÂY MỚI HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 48,691 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,474 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,497 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,27 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,204 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,816 | tấn | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 35,924 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,128 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,342 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 33,421 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 33,421 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,19 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,045 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,228 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,216 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,49 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,501 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,416 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,826 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,428 | tấn | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,534 | m3 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,19 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 0,216 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 5,459 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,865 | m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,08 | 100m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 12,3 | m | |
| AA | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,4 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 34 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | 34 | m2 | |
| AB | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,842 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bể, rộng >3 m, sâu | 9,36 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 7,26 | m3 | |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng bế | 0,124 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,017 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,447 | tấn | |
| 9 | Gia công lắp dựng tấm PVC Waterstop chống thấm mạch ngừng (Sika O20 hoặc tương đương) | 23,6 | md | |
| 10 | Đổ bê tông tường bể mác 250, đá 1x2 | 9,788 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể, chiều dày | 0,93 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,316 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp mái bể, đá 1x2, mác 250 | 4,735 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,09 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn sàn nắp bể | 0,391 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,007 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,597 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,008 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm | 0,007 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,149 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 89,99 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 80,886 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 34,34 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 115,226 | m2 | |
| 28 | Thang góc bể nước | 1 | bộ | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,262 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,674 | 100m3 | |
| AC | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 02+ NHÀ KHO | |||
| AD | BỂ NƯỚC 02 | |||
| 1 | Đào móng bể, bằng máy | 0,608 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bể, rộng >3 m, sâu | 6,76 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bể đá 1x2, mác 250 | 5,64 | m3 | |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng bế | 0,102 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,12 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,017 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,376 | tấn | |
| 9 | Gia công lắp dựng tấm PVC Waterstop chống thấm mạch ngừng (Sika O20 hoặc tương đương) | 19,6 | md | |
| 10 | Đổ bê tông tường bể mác 250, đá 1x2 | 8,068 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,766 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,102 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp mái bể, đá 1x2, mác 250 | 3,443 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,09 | m3 | |
| 16 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn nắp bể | 0,286 | 100m2 | |
| 17 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan nắp bể | 0,007 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | 0,512 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,008 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm | 0,007 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,125 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 70,79 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 63,106 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 24,54 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 87,646 | m2 | |
| 28 | Thang góc bể nước | 1 | bộ | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,194 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,482 | 100m3 | |
| AE | NHÀ KHO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,552 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,357 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,279 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,093 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,824 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,012 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,061 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,321 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,005 | tấn | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng sika membrane | 32,12 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 53,966 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,254 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 27,9 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,3 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,657 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,454 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,657 | m2 | |
| 21 | Cửa đi nhựa lõi thép kính 6.38mm màu trắng | 2,07 | m2 | |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 23 | Khóa cửa đi tay gạt (Việt Tiệp 04824-2019 hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 24 | Cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép, kính 6.38mm màu trắng | 2,4 | m2 | |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | 1 | bộ | |
| AF | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,28 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,102 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,13 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 32,832 | m3 | |
| 6 | Lấp đất hoàn trả hố đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,144 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,587 | 100m3 | |
| 8 | Vật liệu đất đắp | 298,81 | m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,383 | 100m3 | |
| 10 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 1,277 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 19,155 | m3 | |
| 12 | Xoa nhẵn mặt bằng máy | 127,7 | m2 | |
| 13 | Tạo nhám mặt đường bê tông | 127,7 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi