Gói thầu: Xây dựng cải tạo sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736211-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Thành Phố Hải Phòng
Tên gói thầu Xây dựng cải tạo sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210708853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn NSNN năm 2021 (quản lý hành chính do Bộ Tài chính phân bổ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 11:13:00 đến ngày 2021-07-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,584,765,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,849 100m2
C TẦNG 1
1 Mài lại lớp trát granito bậc tam cấp (NC 3.5/7) 21,501 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 53,282 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 53,282 m2
4 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 53,282 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 256,942 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 256,942 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 256,942 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 18,148 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 18,148 m2
10 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x200 18,148 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 155,843 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 155,843 m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 155,843 m2
14 Mài lại lớp trát granito (NC 3.5/7) 5,146 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 9,685 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 9,685 m3
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 120,47 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 120,47 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 120,47 m2
20 Tháo dỡ trần thạch cao 9,627 m2
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thả thạch cao KT600x600 9,627 m2
22 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 125 m
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,409 m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,409 m3
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 32,445 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 32,445 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 32,445 m2
28 Tháo dỡ trần 16,156 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thả thạch cao 600x600 16,156 m2
30 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,649 m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,649 m3
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 30,81 m2
33 Lắp dựng cửa không có khuôn 30,81 m2 cấu kiện
34 Phụ kiện inox cửa đi 1 cánh mở quay 5 bộ
35 Phụ kiện inox cửa đi 2 cánh mở quay 2 bộ
36 Phụ kiện inox cửa sổ mở quay, hất 12 bộ
37 Khóa cửa đi tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) 3 bộ
38 Khóa cửa thông phòng (Việt Tiệp hoặc tương đương) 4 bộ
39 Khóa cửa sổ tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) 12 bộ
40 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 13,279 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 13,279 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 13,279 m2
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 85,833 m2
44 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 85,833 m2
45 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,982 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 12,982 m2
47 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,375 m3
48 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,375 m3
D TẦNG 2
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 428,705 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 428,705 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 428,705 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 199,781 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 199,781 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 199,781 m2
7 Mài lại lớp trát granito (NC 3.5/7) 9,818 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 12,57 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12,57 m3
10 Tháo dỡ trần thạch cao 110,223 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 110,223 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 19,686 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 19,686 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 19,686 m2
15 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 38 m
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,394 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,394 m3
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 43,56 m2
19 Lắp dựng cửa không có khuôn 43,56 m2 cấu kiện
20 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 3 bộ
21 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay 1 bộ
22 Phụ kiện cửa sổ mở quay, hất 16 bộ
23 Khóa cửa đi tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) 4 bộ
24 Khóa cửa sổ tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) 16 bộ
E TẦNG MÁI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 54,612 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng sika membrane 84,732 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 84,732 m2
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao 163,601 m2
5 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 163,601 m2
6 Ngói úp nóc 34,6 md
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,638 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1,638 m3
9 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng thép D16, H=750m 4 cái
10 Kéo rải dây dẫn sét D10 70 m
11 Kéo rải thanh tiếp địa D12 30 m
12 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 5 cọc
13 Đào hào tiếp địa, rộng 7,56 m3
14 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 7,56 m3
15 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa 2 lần
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (NC 3.5/7) 5 công
2 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 2 hộp
3 Lắp đặt hộp điện phòng nổi 6PL 7 hộp
4 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 63A-250V-6KA 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 32A-250V-6KA 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 20A-250V-6KA 14 cái
7 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 16A-250V-6KA 15 cái
8 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 10A-250V-4.5KA 1 cái
9 Lắp đặt đèn led đôi 1.2m 220V - 2 x 22w 4 bộ
10 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 220V - 2 x 22w 24 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 220v-22w 11 bộ
12 Lắp đặt đèn ốp tường D200, 220V-10W 1 bộ
13 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 220-74W+hộp số 9 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp nổi, 220v-16a 27 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn nắp nổi 220v-16a 2 cái
16 Lắp đặt công tắc đôi nắp nổi 220v-16a 9 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp nổi, 220v-16a 2 cái
18 Lắp đặt hộp chứa aptomat bình nóng lạnh gắn nổi 1 hộp
19 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 20 hộp
20 Lắp đặt dây 2CV (1x10)mm2 40 m
21 Lắp đặt dây 2CV (1x6)mm2 30 m
22 Lắp đặt dây 2CV (1x4)mm2 200 m
23 Lắp đặt dây 2CV (1x2.5)mm2 620 m
24 Lắp đặt dây 2CV (1x1.5)mm2 660 m
25 Lắp đặt hộp luồn dây 24x14mm 110 m
26 Lắp đặt hộp luồn dây 30x14mm 310 m
27 Lắp đặt hộp luồn dây 60x40mm 70 m
28 Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng 5 công
29 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,32 100m
30 Lắp đặt tê PPR D25 8 cái
31 Lắp đặt cút PPR D25 6 cái
32 Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2'' 14 cái
33 Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2'' 4 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,08 100m
35 Lắp đặt cút PPR D32 4 cái
36 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 2 cái
37 Lắp đặt van khóa D32 2 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,24 100m
39 Lắp đặt cút PPR D40 13 cái
40 Lắp đặt tê PPR D40 2 cái
41 Lắp đặt van khóa D40 4 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 0,12 100m
43 Lắp đặt cút PPR D50 5 cái
44 Lắp đặt tê PPR D50 2 cái
45 Lắp đặt tê PPR D50-32 1 cái
46 Lắp đặt côn thu PPR D50-32 1 cái
47 Lắp đặt côn thu PPR D50-25 1 cái
48 Lắp đặt van khóa D50 2 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,04 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,6 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 0,04 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,04 100m
53 Lắp đặt cút u.PVC D42 3 cái
54 Lắp đặt tê u.PVC D75 4 cái
55 Lắp đặt tê u.PVC D90 2 cái
56 Lắp đặt chếch U.PVC D110 6 cái
57 Lắp đặt chếch U.PVC D90 28 cái
58 Lắp đặt chếch U.PVC D75 4 cái
59 Lắp đặt chếch U.PVC D42 6 cái
60 Lắp đặt côn U.PVC D75-42 3 cái
61 Si phông D75 4 cái
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 3 bộ
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 1 bộ
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
65 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 2 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Inax C504 hoặc tương đương) 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax CFV - 105MV hoặc tương đương) 3 cái
68 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Inax CFV 11W hoặc tương đương) 3 cái
69 Lắp đặt lavabo treo tường (Inax L-288V (phần sứ) hoặc tương đương) 2 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Inax LFV-3002S hoặc tương đương) 2 bộ
71 Xi phông chậu rửa (Inax 675PV hoặc tương đương) 2 bộ
72 Lắp đặt gương soi (inax KF-4560 VA hoặc tương đương) 2 cái
73 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Inax H-AC480V6 hoặc tương đương) 2 bộ
74 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Inax BFV-1003S-1C hoặc tương đương) 2 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-431VAC (phần sứ) hoặc tương đương) 1 bộ
76 Van xả tiểu nam (Inax UF-3VS hoặc tương đương) 1 bộ
77 Xi phông tiểu nam (Inax 675PV hoặc tương đương) 1 bộ
78 Lắp đặt phễu thu sàn D75 4 cái
79 Cầu chắn rác inox d120 4 bộ
80 Lắp đặt téc nước 2m3 (Tân Á F1180 hoặc tương đương) 1 bể
81 Máy bơm Q=4m3/h; h=24m 1 cái
82 Máy bơm tăng áp P=200W, h=24W 1 cái
83 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L 1 bộ
84 Rọ hút D40 1 cái
85 Đai giữ ống D90 40 cái
G CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,331 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,006 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,256 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,148 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,139 m3
6 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 4,108 m2
7 Cột cờ inox L=8m (giá đã bao gồm vật liệu, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện) 1 cột
8 Lá cờ tổ quốc 1 cái
H HỆ THỐNG PCCC
1 Bình bột MFZ4 2 bình
2 Bình khí CO2 3kg 4 bình
3 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 2 tủ
4 Nội qui tiêu lệnh PCCC 2 bộ
I HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Switch 16 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 2 bộ
2 Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 250 m
3 Ổ cắm 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) 16 bộ
4 Lắp đặt Hộp luồn dây 30x14mm ( hộp đi nổi ốp vào tường) 120 m
J HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
K GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,405 100m2
L TẦNG 1
1 Phá dỡ nền trát granito 15,048 m2
2 Trát Granitô nền tam cấp, vữa XM M75 15,048 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 15,048 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 15,048 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 15,048 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,752 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,752 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 283,064 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 283,064 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 283,064 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 117,514 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 117,514 m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 117,514 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 8,011 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 8,011 m3
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 101,385 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 101,385 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 101,385 m2
19 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 118 m
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,028 m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,028 m3
22 Tháo dỡ lan can gỗ 9,495 m
23 Gia công, lắp dựng lan can inox 9,495 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 16,931 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 16,931 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 16,931 m2
27 Tháo dỡ trần 14,106 m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thả thạch cao 600x600 14,106 m2
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,339 m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,339 m3
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 33,12 m2
32 Lắp dựng cửa không có khuôn 33,12 m2 cấu kiện
33 Phụ kiện inox cửa đi 1 cánh mở quay 5 bộ
34 Phụ kiện inox cửa sổ mở quay, hất 12 bộ
35 Khóa cửa đi tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) 5 bộ
36 Khóa cửa sổ tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) 12 bộ
M TẦNG 2
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 280,16 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 280,16 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 280,16 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 131,224 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 131,224 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 131,224 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 8,227 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 8,227 m3
9 Tháo dỡ trần thạch cao 56,426 m2
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 56,426 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 15,954 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 15,954 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 15,954 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,319 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,319 m3
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 30 m2
17 Lắp dựng cửa không có khuôn 30 m2 cấu kiện
18 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 4 bộ
19 Phụ kiện cửa sổ mở quay, hất 12 bộ
20 Khóa cửa đi tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) 4 bộ
21 Khóa cửa sổ tay gạt (Việt Tiệp hoặc tương đương) 12 bộ
N TẦNG MÁI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 26,752 m2
2 Chống thấm bằng giấy dầu 43,542 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 43,542 m2
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao 102,895 m2
5 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 102,895 m2
6 Ngói úp nóc 29 md
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,803 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 0,803 m3
O CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng thép D16, H=750m 4 cái
2 Kéo rải dây dẫn sét D10 60 m
3 Kéo rải thanh tiếp địa D12 18 m
4 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 3 cọc
5 Đào hào tiếp địa, rộng 4,2 m3
6 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 4,2 m3
7 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa 2 lần
P HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (NC 3.5/7) 4 công
2 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 2 hộp
3 Lắp đặt hộp điện phòng nổi 6PL 7 hộp
4 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 50A-250V-6KA 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 32A-250V-6KA 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 20A-250V-6KA 14 cái
7 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 16A-250V-6KA 14 cái
8 Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 2 cực 10A-250V-4.5KA 2 cái
9 Lắp đặt đèn led đôi 1.2m 220V - 2 x 22w 4 bộ
10 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 220V - 2 x 22w 26 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 220v-22w 7 bộ
12 Lắp đặt đèn ốp tường D200, 220V-10W 1 bộ
13 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 220-74W+hộp số 8 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp nổi, 220v-16a 27 cái
15 Lắp đặt công tắc đơn nắp nổi 220v-16a 1 cái
16 Lắp đặt công tắc đôi nắp nổi 220v-16a 9 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp nổi, 220v-16a 2 cái
18 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 20 hộp
19 Lắp đặt dây 2CV (1x10)mm2 40 m
20 Lắp đặt dây 2CV (1x6)mm2 20 m
21 Lắp đặt dây 2CV (1x4)mm2 160 m
22 Lắp đặt dây 2CV (1x2.5)mm2 560 m
23 Lắp đặt dây 2CV (1x1.5)mm2 620 m
24 Lắp đặt hộp luồn dây 24x14mm 100 m
25 Lắp đặt hộp luồn dây 30x14mm 280 m
26 Lắp đặt hộp luồn dây 60x40mm 60 m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,9 100m
28 Lắp đặt tê u.PVC D90 3 cái
29 Lắp đặt chếch U.PVC D90 45 cái
30 Cầu chắn rác inox d120 4 bộ
31 Đai giữ ống D90 130 cái
Q HỆ THỐNG PCCC
1 Bình bột MFZ4 2 bình
2 Bình khí CO2 3kg 4 bình
3 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 2 tủ
4 Nội qui tiêu lệnh PCCC 2 bộ
R HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
S PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng 10 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 0,827 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 9,368 m3
T PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,8 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 12 m
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 5 bộ
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,766 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,533 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,459 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,687 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 20,64 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 20,64 m3
U CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 110,61 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,61 m2
V TƯỜNG RÀO XÂY MỚI:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,109 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,211 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,058 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,928 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,914 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 11,267 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,09 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,783 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,066 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,3 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,024 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,053 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,717 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,054 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,054 100m3/1km
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,45 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 133,746 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 133,746 m2
19 Lắp dựng cổng chính 3 công
W TRỤ CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,892 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,035 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,098 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,046 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,152 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,432 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,074 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,61 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,447 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,86 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,86 m2
12 Gia công, lắp dựng cổng sắt inox 9,52 m2
13 Bánh xe 2 cái
14 Bản lề quay 8 cái
15 Khóa cổng then cài 1 bộ
X HẠNG MỤC: MÁI CHE BÊ TÔNG HÀNH LANG
Y PHÁ DỠ MÁI TÔN KHUNG THÉP
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,35 tấn
2 Tháo tấm lợp tôn 0,695 100m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,595 m3
Z XÂY MỚI HÀNH LANG CẦU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 48,691 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,474 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,04 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,497 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,27 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,204 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,071 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,816 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 35,924 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,128 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 3,342 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 33,421 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 33,421 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,19 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,045 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,04 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,228 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,216 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,49 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,111 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,501 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,416 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,826 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,428 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,534 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,19 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 0,216 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 5,459 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,865 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,08 100m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 12,3 m
AA SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 3,4 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 34 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 34 m2
AB HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 01
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,842 100m3
2 Đào móng bể, rộng >3 m, sâu 9,36 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 7,26 m3
5 Gia công lắp dựng ván khuôn móng bế 0,124 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,143 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,017 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,447 tấn
9 Gia công lắp dựng tấm PVC Waterstop chống thấm mạch ngừng (Sika O20 hoặc tương đương) 23,6 md
10 Đổ bê tông tường bể mác 250, đá 1x2 9,788 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể, chiều dày 0,93 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,015 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,316 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp mái bể, đá 1x2, mác 250 4,735 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,09 m3
16 Ván khuôn sàn nắp bể 0,391 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,007 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,597 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,008 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm 0,007 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,039 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,149 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 89,99 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 80,886 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 34,34 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước 115,226 m2
28 Thang góc bể nước 1 bộ
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,262 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,674 100m3
AC HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 02+ NHÀ KHO
AD BỂ NƯỚC 02
1 Đào móng bể, bằng máy 0,608 100m3
2 Đào móng bể, rộng >3 m, sâu 6,76 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,6 m3
4 Đổ bê tông móng bể đá 1x2, mác 250 5,64 m3
5 Gia công lắp dựng ván khuôn móng bế 0,102 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,12 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,017 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,376 tấn
9 Gia công lắp dựng tấm PVC Waterstop chống thấm mạch ngừng (Sika O20 hoặc tương đương) 19,6 md
10 Đổ bê tông tường bể mác 250, đá 1x2 8,068 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,766 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,012 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,102 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp mái bể, đá 1x2, mác 250 3,443 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,09 m3
16 Gia công lắp dựng ván khuôn sàn nắp bể 0,286 100m2
17 Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan nắp bể 0,007 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính 0,512 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,008 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm 0,007 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,032 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,125 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 70,79 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 63,106 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 24,54 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước 87,646 m2
28 Thang góc bể nước 1 bộ
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,194 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,482 100m3
AE NHÀ KHO
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,552 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,357 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,279 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,093 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,824 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,012 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,061 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,054 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,201 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,321 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,002 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,005 tấn
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng sika membrane 32,12 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 53,966 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 79,254 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 27,9 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,3 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 53,657 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 116,454 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,657 m2
21 Cửa đi nhựa lõi thép kính 6.38mm màu trắng 2,07 m2
22 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 1 bộ
23 Khóa cửa đi tay gạt (Việt Tiệp 04824-2019 hoặc tương đương) 1 bộ
24 Cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép, kính 6.38mm màu trắng 2,4 m2
25 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 1 bộ
AF HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,28 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,102 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,13 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 32,832 m3
6 Lấp đất hoàn trả hố đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,144 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,587 100m3
8 Vật liệu đất đắp 298,81 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,383 100m3
10 Rải nilong chống mất nước xi măng 1,277 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 19,155 m3
12 Xoa nhẵn mặt bằng máy 127,7 m2
13 Tạo nhám mặt đường bê tông 127,7 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.075E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->