Gói thầu: XL-01: Cải tạo chống thấm mái và hệ thống cửa nhà A1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727014-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo chống thấm mái và hệ thống cửa nhà A1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 13:59:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,732,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MÁY NGÓI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,16 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.103,45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0345 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4985 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1794 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4985 | m3 |
| 8 | Đục tẩy lớp vữa láng nền, vệ sinh sạch sẽ bề mặt seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,55 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1775 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | 100m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép, cầu phong lito thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5591 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5591 | tấn |
| 15 | Lợp mái ngói 22 v/m2 (Hạ Long hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0345 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt máng xối Inox 150x150x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,6424 | kg |
| 17 | Lớp tôn 6 sóng bắt vít chống dột dày 0.45mm, (Austnam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0345 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,16 | m |
| 20 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Màng KN Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,55 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,55 | m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1775 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1794 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5575 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0345 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6787 | tấn |
| B | CẢI TẠO TẦNG ÁP MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.057,8611 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,72 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,87 | 10m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.057,8611 | m2 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | tấn |
| 14 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D90, 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần D=1400, công suất 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đế + đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt Đế + đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,416 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO CỬA MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680,8761 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.102,26 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,2572 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,9369 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5339 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5257 | 10m2 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4488 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,312 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,312 | m2 |
| 10 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,2684 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,616 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,1894 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính (uốn vòm) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0445 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính (uốn vòm) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1533 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,768 | m2 |
| 17 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2386 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,968 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,248 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,284 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,1 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,76 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 25 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 26 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 27 | Vách kính dùng nhôm tấm 2mm uốn vòm- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m2 |
| 28 | Vách kính dùng nhôm tấm 2mm uốn vòm- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,47 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,936 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6 | m2 |
| 32 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 8.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,128 | m2 |
| 34 | Vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài (có ngưỡng) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính (uốn vòm) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 37 | Vách kính (uốn vòm) dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều dùng nhôm Eurowindow-XF- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng Việt Nhật temper 6mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: GMT + Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4316 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + vách kính dùng nhôm Eurowindow EA55- Sơn tĩnh điện màu Ral 7022, sơn bột nhẵn bóng bảo hành 10 năm- Kính hộp: Kính trắng an toàn 6.38mm - 9 - 6mm Kính temper Low-e-sunergy clear - Phụ kiện: Roto hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4947 | 10m2 |
| 41 | Rèm cầu vồng ống Cuộn rèm nhôm, Polyester cao cấp Hàn Quốc, dây kéo, phụ kiện đồng bộ (IS362 - MODERO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,078 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3769 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7538 | m2 |
| 44 | Lát đá granite tự nhiên nhập khẩu mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2796 | m2 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,066 | 10m2 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | tấn |
| D | CẢI TẠO BAN CÔNG 2 ĐẦU HỒI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5622 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,148 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,148 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m |
| 10 | Gia công lắp đặt lan can sắt tay vịn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,148 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,148 | m2 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ đã được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0598E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.119E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về quy mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). (i) Số lượng hợp đồng là 03: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.612.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.836.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 3: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.612.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.836.000.000 VND (iii) Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo có giá trị tối thiểu là 9.612.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.612.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.836.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi