Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734756-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210661220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 11:03:00 đến ngày 2021-07-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,615,197,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Thép lưới chắn rác D=16mm Xem Chương V 0,0433 tấn
2 Crophin fi 50 Xem Chương V 1 cái
3 ống TTK fi 50 Xem Chương V 0,02 100m
4 ống TTK fi 80 Xem Chương V 0,03 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Xem Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Xem Chương V 1 cái
B BỂ LỌC THÔ
1 BTCT tấm nắp bể M200 Xem Chương V 0,376 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0452 tấn
3 Thép hình L50x5x5 Xem Chương V 126,67 kg
4 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,4 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem Chương V 4,44 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 15,67 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Xem Chương V 15,67 m2
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Xem Chương V 0,0082 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng cát Xem Chương V 0,0061 100m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Xem Chương V 9 cái
11 ống TTK fi 50 Xem Chương V 0,07 100m
12 Cút thép D=50mm Xem Chương V 4 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Xem Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Xem Chương V 1 cái
15 Hộp van tôn dày 3mm Xem Chương V 1 bộ
16 Crophin fi 50 Xem Chương V 1 cái
C TUYẾN ỐNG TỪ CỌC 1 - CỌC 200BTT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 846,7542 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 211,6885 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 752,03 m3
4 ống HDPE fi 63 PN10 Xem Chương V 40,2009 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Xem Chương V 45 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm Xem Chương V 10 cái
7 Thép hình L50x50x5 Xem Chương V 48,26 kg
8 Khoan lỗ fi 42 Xem Chương V 16 lỗ
9 Bu lông fi 12 Xem Chương V 16 cái
10 ống HDPE fi 90 lồng ngoài Xem Chương V 0,48 100m
11 Công vận chuyển máy khoan Xem Chương V 1 công
12 Đai ôm ống omega fi 90 Xem Chương V 20 cái
13 Bu lông L fi 10 Xem Chương V 40 cái
14 ống HDPE fi 90 lồng ngoài Xem Chương V 0,1 100m
D HỐ VAN XẢ CẶN CỌC 35, 174
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V 1,91 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 1,15 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,54 m3
4 BTCT tấm nắp bể M200 Xem Chương V 0,09 m3
5 BT lót M100 đá 2x4 Xem Chương V 0,1 m3
6 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,4 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,0674 100m2
8 Thép D Xem Chương V 0,0059 tấn
9 Thép D16 nắp van Xem Chương V 3,79 kg
10 Thép hình L70x70x5 Xem Chương V 49,92 kg
11 Khóa việt tiệp Xem Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Xem Chương V 4 cái
13 ống TTK fi 50 Xem Chương V 0,08 100m
14 Tê thép D50-50-50 Xem Chương V 2 cái
15 Khâu nối ren ngoài fi 63 Xem Chương V 4 cái
16 Kép thép fi 50 Xem Chương V 4 cái
17 Măng sông thép fi 50 Xem Chương V 4 cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Xem Chương V 9 cái
E HỐ VAN XẢ KHÍ CỌC 40, 64, 99, 149, 182
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V 4,77 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 2,88 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 1,34 m3
4 BT lót M100 đá 2x4 Xem Chương V 0,25 m3
5 BTCT tấm nắp bể M200 Xem Chương V 0,22 m3
6 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,4 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,1685 100m2
8 Thép D 0,0146 tấn
9 Thép D16 nắp van Xem Chương V 9,48 kg
10 Thép hình L70x70x5 Xem Chương V 124,8 kg
11 Khóa việt tiệp Xem Chương V 5 cái
12 Tê thép D50-50-50 Xem Chương V 5 cái
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm Xem Chương V 5 cái
14 ống TTK fi 50 Xem Chương V 0,1 100m
15 Khâu nối ren ngoài fi 63 Xem Chương V 10 cái
16 Kép thép fi 50 Xem Chương V 10 cái
17 Măng sông thép fi 50 Xem Chương V 10 cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Xem Chương V 10 cái
F ĐỠ ỐNG QUA KHE SỐ 1 CỌC 12-13
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Xem Chương V 2,55 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Xem Chương V 0,36 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Xem Chương V 0,0264 100m2
4 BT lót M100 đá 2x4 Xem Chương V 0,04 m3
5 ống thép TK lồng ngoài D80mm Xem Chương V 0,06 100m
G ĐỠ ỐNG QUA KHE SỐ 2 CỌC 26-27
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Xem Chương V 17,17 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 4 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Xem Chương V 0,144 100m2
4 BT lót M100 đá 2x4 Xem Chương V 0,38 m3
5 Thép néo D=14mm Xem Chương V 0,029 tấn
6 ống HDPE fi 90 PN8 lồng ngoài Xem Chương V 0,18 100m
7 Cáp treo IWRC fi 8 Xem Chương V 20 m
8 Thép treo fi 6 Xem Chương V 0,0022 tấn
H ĐỠ ỐNG QUA KHE SỐ 3 CỌC 102-103
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Xem Chương V 0,52 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Xem Chương V 0,36 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Xem Chương V 0,0264 100m2
4 BT lót M100 đá 2x4 Xem Chương V 0,04 m3
5 ống thép TK lồng ngoài D80mm Xem Chương V 0,06 100m
I SỬA CHỮA TREO ỐNG SỐ 1 CỌC 47-48
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Xem Chương V 29,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 8,06 m3
3 Công phá dỡ treo ống cũ Xem Chương V 5 công
4 ống HDPE fi 90 PN8 lồng ngoài Xem Chương V 0,9 100m
5 Cáp chính IWRC D24mm Xem Chương V 100 m
6 Cáp chống văng IWRC D14mm Xem Chương V 90 m
7 Thép treo D8mm Xem Chương V 0,0385 tấn
8 Khóa cáp D30 Xem Chương V 10 bộ
9 Khóa cáp D16 Xem Chương V 10 bộ
10 Bộ ốp cáp D30 Xem Chương V 39 bộ
11 Bu lông D=7cm, l=10cm Xem Chương V 156 bộ
12 Đường hàn điện h=5cm Xem Chương V 10 m
13 Mỡ chống gỉ Xem Chương V 10 kg
14 BT M150 độn 30% đá hộc Xem Chương V 13,3 m3
15 Đá hộc trong bê tông Xem Chương V 5,7 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Xem Chương V 0,27 100m2
17 BT lót M100 đá 2x4 Xem Chương V 1 m3
J SỬA CHỮA TREO ỐNG SỐ 2 CỌC 72-73
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Xem Chương V 61,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 18,62 m3
3 Công phá dỡ treo ống cũ Xem Chương V 3 công
4 ống HDPE fi 90 PN8 lồng ngoài Xem Chương V 0,7 100m
5 Cáp chính IWRC D24mm Xem Chương V 80 m
6 Cáp chống văng IWRC D14mm Xem Chương V 70 m
7 Thép treo D8mm Xem Chương V 0,0286 tấn
8 Khóa cáp D24 Xem Chương V 10 bộ
9 Khóa cáp D14 Xem Chương V 10 bộ
10 Bộ ốp cáp D24 Xem Chương V 29 bộ
11 Bu lông D=7cm, l=10cm Xem Chương V 116 bộ
12 Đường hàn điện h=5cm Xem Chương V 7 m
13 Mỡ chống gỉ Xem Chương V 7 kg
14 BT M150 độn 30% đá hộc Xem Chương V 13,3 m3
15 Đá hộc trong bê tông Xem Chương V 5,7 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Xem Chương V 0,27 100m2
17 BT lót M100 đá 2x4 Xem Chương V 1 m3
K TUYẾN ỐNG TỪ CỌC 200-260 VÀ TUYẾN NHÁNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 395,653 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 62,0716 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem Chương V 362,76 m3
4 ống HDPE D=75mm, PN10 Xem Chương V 6,8058 100m
5 ống HDPE D=60mm, PN10 Xem Chương V 5,0874 100m
6 ống HDPE D=50.mm, PN10 Xem Chương V 0,51 100m
7 ống HDPE D=40.mm, PN10 Xem Chương V 2,8395 100m
8 ống HDPE D=32mm, PN10 Xem Chương V 1,4454 100m
9 ống HDPE D=25mm, PN 12,5 Xem Chương V 2,341 100m
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Xem Chương V 15 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Xem Chương V 1 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Xem Chương V 1 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Xem Chương V 2 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Xem Chương V 1 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Xem Chương V 5 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn thu D32-25mm Xem Chương V 2 cái
17 Đai ôm ống omega fi 63 Xem Chương V 20 cái
18 Bu lông L fi 10 Xem Chương V 40 cái
19 ống HDPE lồng ngoài fi 63 Xem Chương V 0,1 100m
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 0,07 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Xem Chương V 0,92 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,21 m3
23 ống thép tráng kẽm D40 Xem Chương V 0,06 100m
24 ống thép tráng kẽm D80 Xem Chương V 0,09 100m
L HỐ VAN XẢ KHÍ CỌC 214
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V 0,95 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 0,58 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,27 m3
4 BT lót M100 đá 2x4 Xem Chương V 0,05 m3
5 BTCT tấm nắp bể M200 Xem Chương V 0,05 m3
6 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,4 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,0337 100m2
8 Thép D Xem Chương V 0,0029 tấn
9 Thép D16 nắp van Xem Chương V 1,9 kg
10 Thép hình L70x70x5 Xem Chương V 24,96 kg
11 Khóa việt tiệp Xem Chương V 1 cái
12 Tê thép D65-65-65 Xem Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm Xem Chương V 1 cái
14 ống thép D65 Xem Chương V 0,02 100m
15 Khâu nối ren ngoài fi 75 Xem Chương V 2 cái
16 Kép fi 65 Xem Chương V 2 cái
17 Măng sông thép fi 65 Xem Chương V 2 cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Xem Chương V 2 cái
M HỐ VAN XẢ CẶN CỌC 210, 241
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V 1,91 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 1,15 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,54 m3
4 BT lót M100 đá 2x4 Xem Chương V 0,1 m3
5 BTCT tấm nắp bể M200 Xem Chương V 0,09 m3
6 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,4 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,0674 100m2
8 Thép D 0,0059 tấn
9 Thép D16 nắp van Xem Chương V 3,79 kg
10 Thép hình L70x70x5 Xem Chương V 49,92 kg
11 Khóa việt tiệp Xem Chương V 2 cái
12 Tê thép D50-50-50 Xem Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Xem Chương V 2 cái
14 ống TTK fi 50 Xem Chương V 0,04 100m
15 Khâu nối ren ngoài fi 63 Xem Chương V 2 cái
16 Kép thép fi 50 Xem Chương V 2 cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Xem Chương V 2 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Xem Chương V 2 cái
19 ống thép tráng kẽm D65 Xem Chương V 0,04 100m
20 Tê thép D65 Xem Chương V 1 cái
21 Khâu nối ren ngoài fi 75 Xem Chương V 2 cái
22 Kép fi 65 Xem Chương V 2 cái
23 Măng sông thép fi 65 Xem Chương V 2 cái
N BỂ TT 30M3 CỌC 200
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Xem Chương V 78,11 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 7,77 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Xem Chương V 5,9 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem Chương V 0,1112 100m2
5 Thép D8mm Xem Chương V 0,0625 tấn
6 Thép D14mm Xem Chương V 0,673 tấn
7 BT lót M100 đá 2x4 Xem Chương V 1,12 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 5,7 m3
9 Ván khuôn thành Xem Chương V 0,0712 100m2
10 Thép D=10mm Xem Chương V 0,1145 tấn
11 Thép D=12mm Xem Chương V 0,2988 tấn
12 Bê tông dầm đỡ tấm nắp M200 đá 1x2 Xem Chương V 0,12 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem Chương V 0,042 100m2
14 Thép dầm D=8mm Xem Chương V 0,0039 tấn
15 Thép dầm D=14mm Xem Chương V 0,0165 tấn
16 Bê tông nắp bể M200 đá 1x2 Xem Chương V 1,91 m3
17 Ván khuôn nắp bể Xem Chương V 0,18 100m2
18 Thép D=10mm Xem Chương V 0,1241 tấn
19 Bê tông tấm nắp hố van M200 đá 1x2 Xem Chương V 0,1 m3
20 Thép D=10mm Xem Chương V 0,0126 tấn
21 Thép hình L70x70x5 Xem Chương V 19,35 kg
22 Bê tông cửa thăm bể M200 đá 1x2 Xem Chương V 0,04 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 1,46 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 2,23 m3
25 Ván khuôn cửa thăm bể Xem Chương V 0,0018 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem Chương V 0,3287 100m2
27 BT lót M100 đá 2x4 Xem Chương V 0,57 m3
28 Vữa XM M75 Xem Chương V 185,72 m2
29 ống TTK fi 50 Xem Chương V 0,06 100m
30 ống thép tráng kẽm D65 Xem Chương V 0,03 100m
31 ống thép tráng kẽm D100 Xem Chương V 0,06 100m
32 ống HDPE fi 90 Xem Chương V 0,1 100m
33 Hộp van Xem Chương V 1 cái
34 Khóa việt tiệp Xem Chương V 2 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Xem Chương V 1 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Xem Chương V 1 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Xem Chương V 1 cái
38 Van phao D50mm Xem Chương V 1 cái
39 Tôn nắp bể dày 3mm Xem Chương V 3,12 m2
40 Tôn chống thấm 3mm Xem Chương V 7,04 m2
41 Măng sông thép fi 65 Xem Chương V 1 cái
42 Lắp đặt Cút thép, đường kính, cút 100mm Xem Chương V 2 cái
43 Khâu nối ren ngoài fi 75 Xem Chương V 1 cái
44 Crophin fi 65 Xem Chương V 1 cái
O HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 10 HỐ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V 9,54 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 5,75 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 2,68 m3
4 BT lót M100 đá 2x4 Xem Chương V 0,5 m3
5 BTCT tấm nắp bể M200 Xem Chương V 0,45 m3
6 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,4 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,337 100m2
8 Thép D Xem Chương V 0,0292 tấn
9 Thép D16 nắp van Xem Chương V 18,96 kg
10 Thép hình L70x70x5 Xem Chương V 249,6 kg
11 Khóa việt tiệp Xem Chương V 10 cái
12 ống thép tráng kẽm D20 Xem Chương V 0,1 100m
13 ống thép tráng kẽm D25 Xem Chương V 0,01 100m
14 ống thép tráng kẽm D32 Xem Chương V 0,06 100m
15 ống thép tráng kẽm D40 Xem Chương V 0,04 100m
16 ống thép tráng kẽm D50 Xem Chương V 0,08 100m
17 ống thép tráng kẽm D65 Xem Chương V 0,01 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Xem Chương V 10 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Xem Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem Chương V 3 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Xem Chương V 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Xem Chương V 4 cái
23 Tê thép fi 32-32-32 Xem Chương V 3 cái
24 Tê thép fi 40-40-40 Xem Chương V 2 cái
25 Tê thép fi 50-50-50 Xem Chương V 4 cái
26 Tê thép fi 65-65-65 Xem Chương V 1 cái
27 Kép thép fi 20 Xem Chương V 10 cái
28 Kép thép fi 25 Xem Chương V 1 cái
29 Kép thép fi 32 Xem Chương V 3 cái
30 Kép thép fi 40 Xem Chương V 2 cái
31 Kép thép fi 50 Xem Chương V 4 cái
32 Lắp đặt côn thu thép đường kính 65-50mm Xem Chương V 1 cái
33 Lắp đặt côn thu thép đường kính 65-32mm Xem Chương V 1 cái
34 Lắp đặt côn thu thép đường kính 50-40mm Xem Chương V 1 cái
35 Lắp đặt côn thu thép đường kính 50-32mm Xem Chương V 1 cái
36 Lắp đặt côn thu thép đường kính 50-20mm Xem Chương V 3 cái
37 Lắp đặt côn thu thép đường kính 40-32mm Xem Chương V 1 cái
38 Lắp đặt côn thu thép đường kính 40-25mm Xem Chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn thu thép đường kính 40-20mm Xem Chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn thu thép đường kính 32-20mm Xem Chương V 6 cái
41 Lắp đặt măng sông thép đường kính 20mm Xem Chương V 10 cái
42 Lắp đặt măng sông thép đường kính 25mm Xem Chương V 1 cái
43 Lắp đặt măng sông thép đường kính 32mm Xem Chương V 6 cái
44 Lắp đặt măng sông thép đường kính 40mm Xem Chương V 4 cái
45 Lắp đặt măng sông thép đường kính 50mm Xem Chương V 8 cái
46 Lắp đặt măng sông thép đường kính 65mm Xem Chương V 1 cái
47 Khâu nối ren ngoài fi 25 Xem Chương V 10 cái
48 Khâu nối ren ngoài fi 32 Xem Chương V 1 cái
49 Khâu nối ren ngoài fi 40 Xem Chương V 6 cái
50 Khâu nối ren ngoài fi 50 Xem Chương V 4 cái
51 Khâu nối ren ngoài fi 63 Xem Chương V 8 cái
52 Khâu nối ren ngoài fi 75 Xem Chương V 1 cái
P BỂ 3M3 9 BỂ
1 Vữa XM M75 Xem Chương V 403,74 m2
2 ống thép tráng kẽm D20 Xem Chương V 0,234 100m
3 ống thép tráng kẽm D40 Xem Chương V 0,09 100m
4 Hộp van Xem Chương V 9 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Xem Chương V 9 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van Xem Chương V 9 cái
7 Vòi đồng fi 20 Xem Chương V 18 bộ
8 Van phao D20 Xem Chương V 9 cái
9 Khâu nối ren ngoài fi 25 Xem Chương V 18 cái
10 Măng sông thép fi 20 Xem Chương V 18 cái
11 Cút cong thép D20 Xem Chương V 18 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có điều kiện tự nhiên và vị trí địa, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->