Gói thầu: Mua một số hoá chất xét nghiệm hết số lượng và phục vụ kỹ thuật mới sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua một số hoá chất xét nghiệm hết số lượng và phục vụ kỹ thuật mới sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736193 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 11:30:00 đến ngày 2021-07-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 296,157,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,961,578 VNĐ ((Hai triệu chín trăm sáu mươi mốt nghìn năm trăm bảy mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ALB BCG Gen2 300T Cobas (hoặc tương đương) | 12.000 | Test | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ albumin trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1 Đệm Citrate: 95 mmol/L, pH 4,1; chất bảo quản; chất ổn định. R2 Đệm Citrate: 95 mmol/L, pH 4,1; xanh bromcresol: 0,66 mmol/L; chất bảo quản; chất ổn định. Khoảng đo: 2 - 60 g/L. Độ chính xác trung gian CV%: ≤ 2,6. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Quy cách: 300 test/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. | ||
| 2 | TG G2 Elecsys cobas e 100( Hoặc tương đương) | 2.000 | Test | Hóa chất dùng để định lượng thyroglobulin trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6,5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0,72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti‑Tg-Ab~biotin , 1 chai, 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu biotin 1 mg/L; đệm Bis‑Tris 50 mmol/L, pH 6,3; chất bảo quản. R2 Anti‑Tg‑Ab~Ru(bpy), 1 chai, 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu phức hợp ruthenium 3,1 mg/L; đệm Bis‑Tris 50 mmol/L, pH 6,3; chất bảo quản. Khoảng đo: 0,04‑500 ng/mL. Độ chính xác trung gian CV%: ≤ 9,2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Quy cách: 100 test/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. | ||
| 3 | Cyfra 21 -1 | 300 | Test | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng Cyfra 21-1. Thành phần gồm: M Vi hạt phủ Streptavidin, 1 chai, 6,5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0,72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-cytokeratin 19‑Ab~biotin , 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng cytokeratin 19 đánh dấu biotin (KS 19,1; chuột) 1.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7,2; chất bảo quản. R2 Anti-cytokeratin 19‑Ab~Ru(bpy), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng cytokeratin 19 đánh dấu phức hợp ruthenium 2 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7,2; chất bảo quản. Khoảng đo: 0,100 - 500 ng/mL. Độ chính xác trung gian CV%: ≤ 4,7. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Quy cách: 100 test/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. | ||
| 4 | Precicontrol HBA1C Norm C111 (hoặc tương đương) | 3 | Hộp | Hóa chất được dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm HbA1c mức bình thường Thành phần: Máu người ly huyết. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Quy cách đóng gói: 4x1ml/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. | ||
| 5 | PreciControl HBA1c Path( Hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Hóa chất để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của các phương pháp định lượng quy định trong tờ giá trị. Thành phần: Máu người ly huyết, HbA1c glycosyl hóa. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Quy cách đóng gói: 4x1ml/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. | ||
| 6 | CFAS LIPIDS cobas(hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Hóa chất được dùng trong chuẩn định các phương pháp định lượng trên các máy phân tích hóa học lâm sàng theo như quy định trong tờ giá trị. Thành phần: Huyết thanh người với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định. Nguồn gốc các chất sinh học thêm vào như sau: Chất phân tích Nguồn gốc Apolipoprotein A1 huyết thanh người Apolipoprotein B huyết thanh người HDL-cholesterol huyết thanh người LDL-cholesterol huyết thanh người Chất bảo quản và chất ổn định. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Quy cách đóng gói: 3x1ml. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. | ||
| 7 | Elecsys Anti-CCP (hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Hóa chất dùng để bán định lượng Anti CCP (tự kháng thể IgG người kháng peptide citrulline hóa dạng vòng). Độ chính xác trung gian CV%: ≤ 4,5. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Quy cách đóng gói: 100 test/hộp. Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 1. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44236607E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.310.417 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
621.931.251 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi