Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736149-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210646679
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 11:25:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,223,381,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hộp công tơ H1-3 pha+phụ kiện Nhà thầu đề xuất 532 hòm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Hộp công tơ H4+phụ kiện Nhà thầu đề xuất 2.952 hòm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Hộp công tơ H1-1 pha + phụ kiện Nhà thầu đề xuất 105 hòm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Dây xuống hòm VX 2x25mm2 Nhà thầu đề xuất 20.664 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Dây xuống hòm VX 4x25mm2 Nhà thầu đề xuất 3.724 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Đầu cốt đồng M16 Nhà thầu đề xuất 1.809 cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Ống nối đồng nhôm 16/25 Nhà thầu đề xuất 8.032 cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Dây mạch PVC 1x6mm2 Nhà thầu đề xuất 39.268 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Dây mạch PVC 1x16mm2 Nhà thầu đề xuất 2.800,8 m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Ghíp phập IPC 2 bu lông Nhà thầu đề xuất 8.242 cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Băng dính cách điện Nhà thầu đề xuất 3.589 cuộn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Dây xâu chì Nhà thầu đề xuất 41.782 sợi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Chì phát quang Nhà thầu đề xuất 41.782 viên Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 ATTOMAT 1 Pha (2 cực) 20A Nhà thầu đề xuất 105 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 ATTOMAT 1 Pha 63A Nhà thầu đề xuất 19.633 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 ATM 3 pha 100A Nhà thầu đề xuất 603 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cầu đấu hòm công tơ H2 Nhà thầu đề xuất 600 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cầu đấu hòm công tơ H4 Nhà thầu đề xuất 900 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 DCU thu thập đo xa Nhà thầu đề xuất 105 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Chống sét có khe hở 22kV cho lưới điện trung áp 22kV (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Nhà thầu đề xuất 60 bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa chính của gói thầu đang xét như:(Hộp công tơ, Attomat, ghíp, dây mạch, dây xuống hòm công tơ, DCU ...) Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa .

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->