Gói thầu: Mua sắm vật chất huấn luyện kỹ thuật Cảnh sát biển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất huấn luyện kỹ thuật Cảnh sát biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726307 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 11:24:00 đến ngày 2021-07-20 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Double A hoặc tương đương | 220 | Ram | 80mgs | |
| 2 | Giấy in A3 | Double A hoặc tương đương | 52 | Ram | 80mgs | |
| 3 | Giấy Decal màu A4 | 50 | Xấp | Giấy Decal các loại màu | ||
| 4 | Giấy in A0 | HP A0 ĐL 140 hoặc tương đương | 10 | Cuộn | Chất liệu giấy trắng ko đục màu | |
| 5 | Bìa A4 màu | 50 | Xấp | dày 2.0 | ||
| 6 | Bìa A3 màu | 50 | Xấp | 180mgs | ||
| 7 | Bìa kính A4 | 50 | Xấp | dày 2.0 | ||
| 8 | Băng dính dán gáy | SIMILI hoặc tương đương | 50 | Cọc | Khổ rộng 5cm (5 cuộn/cọc) | |
| 9 | Băng dính trong | 50 | Cọc | Khổ rộng 5cm - 250 Yard (5 cuộn/cọc) | ||
| 10 | Băng dính 2 mặt | 20 | Cuộn | Khổ rộng 5cm | ||
| 11 | Túi cúc nilon đựng tài liệu | Clear bag khổ F hoặc tương đương | 1.000 | Cái | Loại dày | |
| 12 | Giá treo Hải đồ, bản đồ chuyên dụng | 2 | Cái | Inox 304, kéo dài cao nhất được 3m, 2 tay mở rộng 2,5m; Gấp gọn sau sử dụng | (*) | |
| 13 | Que chỉ Hải đồ, bản đồ | 2 | Cái | Vật liệu: Gỗ, tiện CNC Dài 1,5m; đầu to Φ15mm; đầu nhỏ Φ5mm | ||
| 14 | Bút chì kim kỹ thuật chuyên dụng kẻ vẽ hải đồ | Pentel 0.9mm-PG519-G (hoặc tương đương) | 10 | Hộp | (10c/hộp) Thân bút làm bằng Inox 304, tiết diện hình lục giác. Cơ chế bấm được thiết kế ở đuôi bút, bút bấm chắc, hạn chế tối đa sự gãy ngòi. Gần đầu bút có đường gờ chống trượt khắc nhám, ống giữ ngòi được thiết kế nhỏ và có độ dài hợp lý. Phần đuôi bút có thể xoay để chọn chỉ số, loại ngòi chì sử dụng. Ngòi 0.9mm, có gôm tẩy ở đuôi bút được bảo quản bằng nắp đậy. | |
| 15 | Bút tu chỉnh hải đồ | 10 | Hộp | (10c/hộp) Dùng mực chuyên dụng. Mực nét đều, bền, tốc độ khô mực trong 0,2s. | ||
| 16 | Bút bi nước màu đỏ | 80 | Cái | Đảm bảo chất lượng | ||
| 17 | Bút dạ viết bảng | Thiên Long WB03 hoặc tương đương | 100 | Cái | Đảm bảo chất lượng | |
| 18 | Bút Energel | Pentel - BL77 hoặc tương đương | 100 | Cái | Đảm bảo chất lượng | |
| 19 | Bút dạ quang | Staedtler hoặc tương đương | 100 | Cái | Đảm bảo chất lượng | |
| 20 | Bút phủ băng Plus | 100 | Cái | (Loại lớn) | ||
| 21 | Bút màu kẻ vẽ bản đồ | 20 | Bộ | (Bộ 8 màu) | ||
| 22 | Bút ký 1.0 | Senior (hoặc tương đương) | 50 | Cái | Đảm bảo chất lượng | |
| 23 | Thước Mika dài 1m | 30 | Cái | Đảm bảo chất lượng | ||
| 24 | Thước // B60 Navigation Parallel Ruler 455mm | 5 | Cái | Thanh ghép song song bằng thép không rỉ. Chất liệu nhựa ABS và Mica đặc biệt, trong suốt, bền, không bị vỡ, gẫy, sử dụng lâu dài trên 5 năm. Chịu được nhiệt độ cao, nước mặn. Thước không bị xước khi sử dung lâu dài, Con số chia độ rõ nét, bền, không bị mờ, phai màu trong thời gian sử dụng. Các cạnh và mặt thước không bị xước, mẻ trong quá trình sử dụng. In logo Cảnh sát biển chìm vào thước | (*) | |
| 25 | Thước chỉ huy | 5 | Cái | Có các hình ký hiệu hải đồ hàng hải. Chất liệu nhựa ABS và Mica dẻo đặc biệt. Màu nâu nhạt trong suốt, bền, không bị vỡ, gẫy, sử dụng lâu dài trên 5 năm. Chịu được nhiệt độ cao, nước mặn. Thước không bị xước khi sử dụng lâu dài, Con số chia độ rõ nét, bền, không bị mờ, phai màu trong thời gian sử dụng. Các cạnh và mặt thước không bị xước, mẻ trong quá trình sử dụng. In logo Cảnh sát biển chìm vào thước | (*) | |
| 26 | Compa xoay tác nghiệp tỷ lệ đối xứng 4-Pieces Big- Compasses | 5 | Bộ | Chất liệu bằng thép đặc biệt không rỉ. Có 01 thân compa, 04 đầu thay. Sử dụng lâu dài trong điều kiện nhiệt độ cao, nước mặn, dầu, mỡ. | (*) | |
| 27 | Eke tác nghiệp Nautical Triangle 340mm | 5 | Cái | Hình tam giác vuông. Bộ 2 chiếc; Có gờ giữa, vòng tròn chia độ có vạch mm. Chất liệu bằng nhựa ABS và Mica đặc biệt. trong suốt, bền, không bị vỡ, gẫy, sử dụng lâu dài trên 5 năm. Chịu được nhiệt độ cao, nước mặn. Con số chia độ rõ nét, bền, không bị mờ, phai màu trong thời gian sử dụng. Các cạnh và mặt Eke không bị xước, mẻ trong quá trình sử dụng. In logo Cảnh sát biển chìm vào Eke | (*) | |
| 28 | Mực in máy in A0 HP Designjet T795 ePrinter | 2 | Bộ | Bộ 6 màu: G, PK, MK, Y, M, C | ||
| 29 | Hộp checklist | 50 | Cái | Mika trong dày 2mm; Khổ giấy A5 dọc; In Logo và chữ BTL Cảnh sát biển | ||
| 30 | Bìa nhựa 80 lá A4 | Flexoffice hoặc tương đương | 100 | Cái | Kích thước: 307 x 240 x 50mm; Chất liệu: Nhựa PP | |
| 31 | Bìa Hộp A4 | Flexoffice hoặc tương đương | 100 | Cái | Kích thước: 315 x 235 x 150 mm; Chất liệu: Nhựa PP | |
| 32 | Đục lỗ | TriO 952 hoặc tương đương | 2 | Cái | Sử dụng cho nhiều khổ giấy, đục tối đa 150 tờ | |
| 33 | Dập ghim đại | Deli 0393 hoặc tương đương | 2 | Cái | Đảm bảo chất lượng | |
| 34 | Dập gim | 10 KW Plus hoặc tương đương | 20 | Cái | Đảm bảo chất lượng | |
| 35 | Ghim dập 23/23 | 70 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | ||
| 36 | Gim dập 23/20 | 70 | Hộp | Hộp | ||
| 37 | Kìm nhổ ghim | KW-Trio 5093 | 6 | Cái | Đảm bảo chất lượng | |
| 38 | Kẹp đen 41mm | 230 | Hộp | Hộp 12 chiếc | ||
| 39 | Kẹp đen 51mm | 230 | Hộp | Hộp 12 chiếc | ||
| 40 | Kẹp bướm Inox 145mm | Deli 9531 hoặctuương đương | 230 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | |
| 41 | Bàn cắt giấy A3 | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | ||
| 42 | Dao cắt giấy SDI lớn | 18 | Cái | Đảm bảo chất lượng | ||
| 43 | Lưỡi dao SDI lớn | 40 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | ||
| 44 | Kéo cắt giấy | Deli 210mm hoặc tương đương | 20 | Cái | Đảm bảo chất lượng | |
| 45 | Mực cartridge máy Photocopy Ricoh MP 7503 | 15 | Gói | Đảm bảo chất lượng | ||
| 46 | Mực máy in Canon 3300 | 15 | Gói | Đảm bảo chất lượng | ||
| 47 | Máy tính tay 12 số | Casio FX 580VN X hoặc tương đương | 2 | Cái | Kích thước: 1,9cm x14,6cm x 3,8cm - Màn hình LCD có độ phân giải cao dễ dàng đọc dữ liệu. - Độ phân giải cao tăng gấp 4 lần với giao diện máy dễ sử dụng 192x63 diểm dung lượng bộ nhớ lớn, công xuất sử lý đến 170 mục dữ liệu. - Phím X tách rời để có thể dễ dàng nhập dữ liệu. - Phím OPTN gọi ra những tính năng trong một phương thức; Kiểm tra tới 120 bước trước đó. - Phím làm bằng plastic kết hợp kim loại tăng độ bền cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao. - Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng - Năng lượng sử dụng: Mặt trời, pin | (*) |
| 48 | Biển tên để bàn | 6 | Cái | Chất liệu bằng Mica trong (Nhật) 4mm, kích thước 120x240mm. Đế bằng gỗ sơn viền đồng, kích thước: rộng 70mm, ngang 275mm, cao 47mm. In chữ “Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển” ở dưới đế | ||
| 49 | Biển Mika để bàn | 50 | Cái | Chất liệu bằng Mica trong (Nhật), kích thước 8,5x15cm. Đế Mica trong (Nhật), kích thước 2x17cm. In chữ “Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển” chìm ở dưới đế | ||
| 50 | Biển tên đeo BTC, BGK, Thí sinh | 100 | Cái | Chất liệu bằng Mica, kích thước 8,5cmx5,5cm. In màu 2 mặt, đục lỗ, cài khuy đeo túi áo ngực | ||
| 51 | Băng rôn, khẩu hiệu Hội thi thợ giỏi | 2 | Cái | Dài 10m x rộng 2,5m Khung làm bằng thép hộp (5x5x5cm). | ||
| 52 | Túi đựng đề thi bằng giấy ximăng | 120 | Cái | Bảo đảm chất lượng | ||
| 53 | Biển khu vực thi lý thuyết và thực hành Hội thi thợ giỏi 3 chuyên ngành Cơ điện, Vũ khí, KTĐT | 6 | Cái | In màu nền đỏ, chữ vàng, cán Alu, khung sắt, viền nhôm, kích thước 30x60cm, chân cao 1,2m | ||
| 54 | Khung Bằng khen, giấy khen | 24 | Cái | Bảo đảm chất lượng | ||
| 55 | In bằng khen, giấy khen | 24 | Cái | Khổ A3 | ||
| 56 | Cờ thưởng Hội thi | 2 | Cái | In thêu theo mẫu, nền lụa đỏ, chữ thêu màu vàng, in thêu Logo Cảnh sát biển, kích thước: 60x80cm | ||
| 57 | Cờ lưu niệm Hội thi | 4 | Cái | In thêu theo mẫu, nền lụa đỏ, chữ thêu màu vàng, in thêu Logo Cảnh sát biển, kích thước: 60x80cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi