Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734975 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 11:23:00 đến ngày 2021-07-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 340.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư qua điện thoại hoặc mail hoặc zalo của chủ đầu tư. Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại, Email, số điện thoại Zalo nhận thông tin trong suốt quá trình bảo hành. Có kỹ thuật viên khắc phục sự cố khi bơm mực, lắp đặt mực máy in, photocopy |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyển giao, thay và bơm mực máy in, photocopy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp Tin học hoặc Điện - Điện tử trở lên. Tài liệu đối chiếu chứng minh:- Văn bằng;- Khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay mực máy photo | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 2 | Thay mực máy photo | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 3 | Thay mực máy in HP LaserJet P2035 | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 4 | Bơm mực máy in HP LaserJet P2035 | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 5 | Thay mực máy in Canon 2900 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 6 | Bơm mực máy in Canon 2900 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 7 | Thay mực máy in HP LaserJet 1020 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 8 | Bơm mực máy in HP LaserJet 1020 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 9 | Thay mực máy in HP LaserJet 2015 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 10 | Bơm mực máy in HP LaserJet 2015 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 11 | Chuột máy vi tính (không dây) | 2 | Con | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 12 | Chuột máy tính (có dây) | 3 | Con | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 13 | Giấy A4 trắng | 100 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 14 | Giấy A5 trắng | 5 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 15 | Giấy Note nhựa | 5 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 16 | Giấy Note 3x3 | 2 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 17 | Giấy vệ sinh An An | 12 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 18 | Máy tính casio | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 19 | Bìa cứng A4 - xanh | 1 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 20 | Bìa A3 khổ lớn | 1 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 21 | Bìa Trình ký | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 22 | Bìa kiếng A4 | 1 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 23 | Bọc bấm lỗ | 20 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 24 | Bìa nút | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 25 | Bìa 3 dây 20cm, cán bóng, gáy si | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 26 | Bìa 3 dây 10cm, cán bóng, gáy si | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 27 | Kéo | 3 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 28 | Giấy Decal xanh A4 | 1 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 29 | Giấy than | 20 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 30 | Sổ họp (25 dày) | 2 | Quyển | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 31 | Cồn | 4 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 32 | Cây bấm lớn 50 LA KW- trio | 1 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 33 | Cây bấm số 10 Plus | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 34 | Kim bấm số 10 Plus | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 35 | Kim bấm 23/13 | 2 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 36 | Kim bấm 23/15 | 2 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 37 | Kẹp bướm 15mm | 20 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 38 | Kẹp bướm 25mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 39 | Kẹp bướm 41mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 40 | Kim kẹp nhựa màu | 1 | Bịt lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 41 | Bao thư | 500 | Bao | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 42 | Băng keo trong 5cm | 2 | Cuồn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 43 | Băng keo gân 3,5cm (màu xanh) | 1 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 44 | Băng keo gân 5cm (màu xanh) | 20 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 45 | Mực dấu | 5 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 46 | Hồ dán | 3 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 47 | Ổ điện tròn 5M | 1 | Ổ | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 48 | Ổ điện tròn 10M | 1 | Ổ | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 49 | Khăn lau máy | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 50 | Chai xịt muỗi | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 51 | Chổi cỏ | 4 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 52 | Chổi dừa | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 53 | Chổi lông gà | 4 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 54 | Chổi quét trần nhà | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 55 | Xô đựng nước 20L | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 56 | Ca mút nước | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 57 | Ky hốt rác | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 58 | Nước lau kính | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 59 | Nước rửa chén - trà xanh | 8 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 60 | Nước lau nhà | 8 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 61 | Tẩy men | 8 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 62 | Nước rửa tay Lifebuoy | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 63 | Thảm lau chân | 5 | Tấm | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 64 | Bọc xốp - bóng | 8 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 65 | Pin 2A | 20 | Cục | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 66 | Pin 3A | 6 | Cục | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Hành chính | |
| 67 | Giấy A4 trắng | 400 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 68 | Giấy A0 | 50 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 69 | Giấy Decal xanh A4 | 5 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 70 | Bìa cứng A4 - xanh | 50 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 71 | Bìa A4 thơm | 30 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 72 | Giấy màu xanh A4 - đl 70 | 2 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 73 | Bìa cứng A4 - trắng | 2 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 74 | Bìa kiếng A4 | 30 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 75 | Bìa A3 (đúng khổ) | 5 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 76 | Bìa A3 (dư khổ) | 2 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 77 | Bút máy trình chiếu | 1 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 78 | Bìa nút | 300 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 79 | Bìa trình ký | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 80 | Bìa lỗ dày | 20 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 81 | Bìa 3 dây 20cm, cán bóng, gáy si | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 82 | Bìa 3 dây 10cm, cán bóng, gáy si | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 83 | Giấy Note nhựa | 30 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 84 | Hồ dán | 50 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 85 | Khăn lau máy | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 86 | Balo đựng máy tính | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 87 | Pin 2A | 30 | Cục | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 88 | Pin Cmos | 6 | Cục | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 89 | Pin điều hòa máy lạnh 3A | 20 | Cục | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 90 | Búa nhỏ | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 91 | Kiềm mũi nhọn | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 92 | Thước nhựa 1 mét | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 93 | Thước nhựa 0,5 mét | 1 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 94 | Đồ đóng cuốn (bàn dập ghim) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 95 | Kim đóng cuốn Plus 10 | 2 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 96 | Kim đóng cuốn 23/6 | 5 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 97 | Kim đóng cuốn 23/8 | 5 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 98 | Kim đóng cuốn 23/10 | 5 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 99 | Kim đóng cuốn 23/13 | 5 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 100 | Kim đóng cuốn 23/15 | 2 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 101 | Kim đóng cuốn 23/17 | 2 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 102 | Kim đóng cuốn 23/23 | 2 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 103 | Kẹp bướm 15mm | 20 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 104 | Kẹp bướm 19mm | 20 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 105 | Kẹp bướm 25mm | 20 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 106 | Kẹp bướm 32mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 107 | Kẹp bướm 41mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 108 | Kẹp bướm 51mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 109 | Nhãn đĩa CD | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 110 | Đĩa DVD Maxcel (hộp rời) | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 111 | Đĩa CD Maxcel (hộp rời) | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 112 | Ổ cứng | 1 | Ổ | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 113 | Chuột máy tính | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 114 | Chuột không dây máy vi tính | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 115 | Bộ vệ sinh máy vi tính | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 116 | Thước cuộn vải 50m | 4 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 117 | Ổ điện dài 2M | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 118 | Ổ điện tròn 5M | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 119 | Băng keo gân 5cm | 20 | Lốc | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 120 | Băng keo gân 3,5cm | 10 | Lốc | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 121 | Băng keo mút (2 mặt) | 5 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 122 | Dao rọc giấy SDI lớn | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 123 | Lưỡi dao rọc giấy | 2 | Tép | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 124 | Nước rửa chén | 20 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 125 | Nước tẩy men | 20 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 126 | Nước rửa tay Lifebuoy lớn | 20 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 127 | Nước lau sàn | 20 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 128 | Nước lau kính | 5 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 129 | Nước xịt phòng | 5 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 130 | Thuốc xịt muỗi | 5 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 131 | Bộ cây lau nhà | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 132 | Cây lau nhà | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 133 | Bọc xốp - bóng | 25 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 134 | Giấy vệ sinh | 30 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 135 | Sáp thơm | 24 | Cục | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 136 | Cồn | 10 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 137 | Thảm lau chân | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 138 | Ky hốt rác | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 139 | Sọt rác lớn | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 140 | Chổi lông gà | 3 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 141 | Chổi cỏ | 6 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 142 | Chổi dừa | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 143 | Miếng cước xanh | 20 | Miếng | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 144 | Bao đựng rác 50kg | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 145 | Túi nilong bọc tài liệu | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 146 | Dây nilong | 2 | Cuồn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 147 | Dây ràng bản nhỏ | 5 | Dây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 148 | Thay mực máy in HP LaserJet P2035 | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 149 | Bơm mực máy in HP LaserJet P2035 | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 150 | Thay mực máy in HP LaserJet M402d, M402dn | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 151 | Bơm mực máy in HP LaserJet M402d, M402dn | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 152 | Thay mực máy in màu HP LaserJet 1025 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 153 | Thay mực máy in màu HP LaserJet 1025 | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 154 | Thay mực máy in HP LaserJet 5200 | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 155 | Bơm mực máy in HP LaserJet 5200 | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính - tài nguyên | |
| 156 | Viết chì bấm | 8 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 157 | Viết dạ quang | 8 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 158 | Băng keo trong 5cm | 5 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 159 | Băng keo giấy bản trung 2,5cm | 5 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 160 | Pin tiểu AAA | 30 | Viên | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 161 | Pin tròn tiểu 1,5V | 50 | Viên | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 162 | Pin tròn trung 1,5V | 50 | Viên | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 163 | Pin vuông 9V | 20 | Viên | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 164 | Chai xịt côn trùng | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 165 | Nước rửa chén | 15 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 166 | Nước tẩy Javen | 5 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 167 | Nước lau sàn | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 168 | Nước tẩy | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 169 | Bột giặt | 2 | Túi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 170 | Chổi dừa | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 171 | Ky hốt rác cán dài nhựa | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 172 | Xô nhựa có nắp 18 lít | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 173 | Chổi cỏ | 4 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 174 | Thảm lau chân | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 175 | Thun khoanh lớn loại tốt, dai | 1,5 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 176 | Hột quẹt | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 177 | Bông gòn | 1 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 178 | Giấy dầu | 10 | Cuồn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 179 | Nước lau kính | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 180 | Dây ràng bản nhỏ | 16 | Dây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 181 | Ghế nhựa | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 182 | Cọ rửa ống nghiệm nhỏ | 20 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 183 | Cọ rửa ống nghiệm lớn | 10 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 184 | Túi đựng rác | 5 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 185 | Túi đựng rác | 6 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 186 | Sọt rác lớn | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 187 | Giấy vệ sinh | 60 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 188 | Khăn lau - xanh biển | 70 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 189 | Bao tay cao su | 4 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 190 | Bao tay cao su | 6 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 191 | Bao tay cao su | 4 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 192 | Khẩu trang phòng độc | 36 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 193 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 194 | Bao tay y tế | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 195 | Bao tay y tế | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 196 | Thùng xốp 701 | 70 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 197 | Thùng xốp 42 | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 198 | Thùng xốp 81 | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 199 | Chai nhựa | 120 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 200 | Chai nhựa | 120 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 201 | Dép nam | 5 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 202 | Dép nam | 5 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 203 | Dép nữ | 4 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 204 | Kệ để giày dép inox 5 tầng | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 205 | Bộ cây lau nhà xoay 360 độ lồng inox | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 206 | Rổ nhựa chữ nhật | 8 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 207 | Áo blouse Nam (đại) | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 208 | Áo blouse Nam (trung) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 209 | Áo blouse Nữ (trung) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 210 | Cặp đi công tác | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 211 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 212 | Dây rút nhựa Tiến phát | 1 | Bịt | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 213 | Dây rút nhựa Tiến phát | 1 | Bịt | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 214 | Bọc nilong loại 02 kg | 1 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 215 | Bọc nilong chứa giấy lọc bụi (7x13) | 1 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 216 | Băng keo cá nhân | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 217 | Thuốc Sát trùng Povidine | 5 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 218 | Bông gòn y tế | 3 | Bịch | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 219 | Kim bấm KW-triO 23/15 | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 220 | Kim bấm KW-triO 23/17 | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 221 | Kim bấm KW-triO 23/20 | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 222 | Kim bấm KW-triO 23/23 | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 223 | Kim kẹp nhựa màu | 2 | Bịch | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 224 | Kẹp bướm 15mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 225 | Kẹp bướm 19mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 226 | Kẹp bướm 25mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 227 | Kẹp bướm 32mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 228 | Kẹp bướm 41mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 229 | Kẹp bướm 51mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 230 | Sơ mi nút | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 231 | Bìa sơ mi 3 dây 15cm si | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 232 | Khay đựng hồ sơ 01 ngăn | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 233 | Bìa lỗ dày | 100 | xấp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 234 | Bìa trình ký | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 235 | Giấy A4 trắng định lượng 70 | 500 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 236 | Giấy A4 xanh định lượng 70 | 15 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 237 | Giấy A4 trắng định lượng 80 | 50 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 238 | Bìa kiếng A4 | 40 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 239 | Bìa trắng A4 | 40 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 240 | Nhãn đĩa CD | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 241 | Đĩa CD Maxcel -R | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 242 | Băng keo gân 5cm | 10 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 243 | Băng keo gân 3,5cm | 10 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 244 | Ổ điện dài 6 lỗ | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 245 | Bơm mực máy in HP LaserJet 2035 | 20 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 246 | Thay mới mực máy in HP LaserJet 2035 | 20 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 247 | Thay mới mực máy in HP LaserJet M404DN | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 248 | Mực máy in EPSON L310 | 8 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 340.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư qua điện thoại hoặc mail hoặc zalo của chủ đầu tư. Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại, Email, số điện thoại Zalo nhận thông tin trong suốt quá trình bảo hành. Có kỹ thuật viên khắc phục sự cố khi bơm mực, lắp đặt mực máy in, photocopy | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyển giao, thay và bơm mực máy in, photocopy | 2 | Trung cấp Tin học hoặc Điện - Điện tử trở lên. Tài liệu đối chiếu chứng minh:- Văn bằng;- Khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi