Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 11:30:00 đến ngày 2021-07-23 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,961,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 914,278 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,412 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 624,81 | m3 |
| 4 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, ĐK 0,4÷1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,248 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,64 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,493 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,308 | 100m3 |
| 8 | Đá lẫn đất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.680,053 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,392 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,392 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,248 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,248 | 100m3/1km |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,614 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,409 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,409 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,409 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,614 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,505 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,165 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt thân rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.472 | cái |
| 21 | Mối nối rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.472 | mối nối |
| 22 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,661 | tấn |
| 23 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,151 | tấn |
| 24 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,77 | m3 |
| 25 | Ván khuôn rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,667 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,87 | m3 |
| 27 | Lắp đặt thân rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 282 | cái |
| 28 | Mối nối rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 282 | mối nối |
| 29 | Cốt thép thân rãnh D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,607 | tấn |
| 30 | Cốt thép thân rãnh D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,87 | tấn |
| 31 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,53 | m3 |
| 32 | Ván khuôn rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,481 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,2 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.472 | 1cấu kiện |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,063 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,93 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,43 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 282 | 1cấu kiện |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,014 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,17 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,106 | 100m2 |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.754 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.754 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.754 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.754 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,054 | 10 tấn/1km |
| 47 | Đào móng bằng thủ công- Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 244,394 | 1m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,776 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,54 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,679 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,679 | 100m3/1km |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1 | m3 |
| 53 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,2 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,783 | 100m2 |
| 55 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,79 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,72 | m2 |
| 57 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,14 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,336 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép xà mũ D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,933 | tấn |
| 60 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | 1cấu kiện |
| 61 | Bê tông tấm đan hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,28 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,398 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,735 | tấn |
| 64 | Nắp hố ga bằng gang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống cống D600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | 1 đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | mối nối |
| 67 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 176 | cái |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,36 | m3 |
| 69 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,4 | 100m |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | 1m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,436 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m3/1km |
| 75 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,52 | m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | m3 |
| 77 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,849 | 100m |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,976 | 1m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m3/1km |
| 83 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 520,62 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 678,76 | m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,34 | m3 |
| 86 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 442,703 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,287 | 100m |
| 88 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,88 | m2 |
| 89 | Bê tông mũ tường chắn M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,39 | m3 |
| 90 | Ván khuôn mũ tường chắn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,254 | 100m2 |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 311,302 | 1m3 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,452 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,198 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,367 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,367 | 100m3/1km |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 97 | Biển báo tam giác A70 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 98 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,3 | m |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4kV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 2 | Tấm móc F20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm 50-95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | bộ |
| 4 | Đai thép + khóa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 124 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2bulong GN2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 76 | cái |
| 8 | Băng dính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cuận |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 236,6 | m |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 854,8 | m |
| 11 | Dây muller 2x11 xuống hộp công tơ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 126 | m |
| 12 | Dây sau công tơ Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 740 | m |
| 13 | Dây sau công tơ 3pha Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 14 | Cột bê tông PC8,5 - 5.0 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cột |
| 15 | Tiếp địa lặp lại Rll | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xà đỡ dây sau công tơ XT201 - 1T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 17 | Sứ A20 + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 76 | quả |
| 18 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 19 | Công bậc 2/7 thu dọn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 20 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5 - 4.3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | móng |
| 21 | Tháo, lắp hòm công tơ H2; hộp tiếp dịa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | hòm |
| 22 | Tháo, lắp hòm công tơ H4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | hòm |
| 23 | Tháo hạ + Lắp lại hòm CT 3 pha, tủ tụ bù | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hòm |
| 24 | Tháo dây CVX4x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 171 | m |
| 25 | Tháo dây CVX4x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 778 | m |
| 26 | Tháo xà hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Hạ cột H7,5; LT8,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cột |
| 28 | Tháo và lắp lại loa phát thanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Tháo và lắp lại Bộ đèn comfac | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 30 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | ca |
| 31 | Thu dọn sau thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 32 | TN tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | vị trí |
| 33 | TN Cáp lực điện áp 0,4kV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7941976E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.588395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.372.922.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.745.844.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi