Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736284-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210674972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 11:30:00 đến ngày 2021-07-23 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,961,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 914,278 1m3
2 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 36,412 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 624,81 m3
4 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, ĐK 0,4÷1m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,248 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,64 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,493 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 28,308 100m3
8 Đá lẫn đất Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3.680,053
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32,392 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32,392 100m3/1km
11 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,248 100m3
12 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi ≤5km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,248 100m3/1km
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 56,614 100m2
14 Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/h Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,409 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,409 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,409 100tấn
17 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 56,614 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,505 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,165 100m3
20 Lắp đặt thân rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.472 cái
21 Mối nối rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.472 mối nối
22 Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,661 tấn
23 Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,151 tấn
24 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 248,77 m3
25 Ván khuôn rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 51,667 100m2
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 111,87 m3
27 Lắp đặt thân rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 282 cái
28 Mối nối rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 282 mối nối
29 Cốt thép thân rãnh D Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,607 tấn
30 Cốt thép thân rãnh D Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,87 tấn
31 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 68,53 m3
32 Ván khuôn rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,481 100m2
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 28,2 m3
34 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.472 1cấu kiện
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,063 tấn
36 Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 108,93 m3
37 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,43 100m2
38 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 282 1cấu kiện
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,014 tấn
40 Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 30,17 m3
41 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,106 100m2
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.754 1 cấu kiện
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.754 1 cấu kiện
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.754 1 cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.754 1 cấu kiện
46 Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 114,054 10 tấn/1km
47 Đào móng bằng thủ công- Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 244,394 1m3
48 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,776 100m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,54 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,679 100m3
51 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,679 100m3/1km
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,1 m3
53 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 28,2 m3
54 Ván khuôn móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,783 100m2
55 Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 38,79 m3
56 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 147,72 m2
57 Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,14 m3
58 Ván khuôn xà mũ hố ga Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,336 100m2
59 Cốt thép xà mũ D Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,933 tấn
60 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 116 1cấu kiện
61 Bê tông tấm đan hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,28 m3
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan hố ga Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,398 100m2
63 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,735 tấn
64 Nắp hố ga bằng gang Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
65 Lắp đặt ống cống D600mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 44 1 đoạn ống
66 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 44 mối nối
67 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 176 cái
68 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,36 m3
69 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26,4 100m
70 Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11 1m3
71 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,44 100m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,436 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,114 100m3
74 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,114 100m3/1km
75 Đá hộc xây vữa XM M100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,52 m3
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1 m3
77 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,849 100m
78 Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,976 1m3
79 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,119 100m3
80 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,099 100m3
82 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,099 100m3/1km
83 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 520,62 m3
84 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 678,76 m3
85 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 71,34 m3
86 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 442,703 100m
87 Lắp đặt ống nhựa đường kính 60mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,287 100m
88 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 57,88 m2
89 Bê tông mũ tường chắn M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 43,39 m3
90 Ván khuôn mũ tường chắn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,254 100m2
91 Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 311,302 1m3
92 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,452 100m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,198 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,367 100m3
95 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,367 100m3/1km
96 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
97 Biển báo tam giác A70 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
98 Cột đỡ biển báo D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,3 m
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1 Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4kV Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
2 Tấm móc F20 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 62 bộ
3 Kẹp hãm 50-95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 62 bộ
4 Đai thép + khóa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 124 cái
5 Ghíp nhôm 3 bulong Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 80 bộ
6 Đầu cốt đồng nhôm AM 95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
7 Ghíp nhôm bọc nhựa 2bulong GN2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 76 cái
8 Băng dính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cuận
9 Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 236,6 m
10 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 854,8 m
11 Dây muller 2x11 xuống hộp công tơ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 126 m
12 Dây sau công tơ Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 740 m
13 Dây sau công tơ 3pha Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 72 m
14 Cột bê tông PC8,5 - 5.0 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cột
15 Tiếp địa lặp lại Rll Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
16 Xà đỡ dây sau công tơ XT201 - 1T Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19 bộ
17 Sứ A20 + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 76 quả
18 Ca xe vận chuyển vật tư Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 ca
19 Công bậc 2/7 thu dọn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 công
20 Móng 1 cột tròn M- PC8,5 - 4.3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 móng
21 Tháo, lắp hòm công tơ H2; hộp tiếp dịa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13 hòm
22 Tháo, lắp hòm công tơ H4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26 hòm
23 Tháo hạ + Lắp lại hòm CT 3 pha, tủ tụ bù Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 hòm
24 Tháo dây CVX4x50mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 171 m
25 Tháo dây CVX4x95mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 778 m
26 Tháo xà hạ thế Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
27 Hạ cột H7,5; LT8,5 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cột
28 Tháo và lắp lại loa phát thanh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Tháo và lắp lại Bộ đèn comfac Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
30 Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 ca
31 Thu dọn sau thi công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 công
32 TN tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 vị trí
33 TN Cáp lực điện áp 0,4kV Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7941976E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.588395E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.372.922.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.745.844.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->