Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 11:19:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,138,633,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,079,500 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHỐNG SÉT | |||
| B | Phần tiếp địa | |||
| C | Tiếp địa dây chống sét trụ 12m (TĐ-CS12) | |||
| 1 | Kẹp ép WR279 cỡ dây 50mm2 | 82 | cái | |
| 2 | Cáp thép TK50mm2 19 sợi/1,85mm :2 sợi dài 2m: =2x2x0,384kg/m | VT A cấp | 62,976 | kg |
| 3 | Đầu cosse ép Al 50mm2 | 123 | cái | |
| 4 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 246 | bộ | |
| 5 | Sắt Þ8 mạ kẽm đoạn 8m hàn bát 2 đầu: 0,39kg/m | 127,92 | kg | |
| 6 | Sắt Þ8 mạ kẽm đoạn 5m hàn bát 2 đầu: 0,39kg/m | 79,95 | kg | |
| 7 | Sắt V50x50x5 Dài 6m mạ kẽm: gia công theo bản vẽ 3,77kg/m: =3,77x3x6=67,86kg | VT A cấp | 2.782,26 | kg |
| 8 | Đai thép Inox | 221,4 | mét | |
| 9 | Khóa đai Inox | 328 | cái | |
| 10 | Ép đầu cosse 50mm2 | 123 | cái | |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 270,846 | kg | |
| 12 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV (tính bằng 0,5 định mức, không tính chạy thủ máy) | 41 | 1 lần | |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 820 | m | |
| 14 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| D | Tiếp địa dây chống sét trụ 14m (TĐ-CS14) | |||
| 1 | Kẹp ép WR279 cỡ dây 50mm2 | 84 | cái | |
| 2 | Cáp thép TK50mm2 19 sợi/1,85mm :2 sợi dài 2m: =2x2x0,384kg/m | VT A cấp | 64,512 | kg |
| 3 | Đầu cosse ép Al 50mm2 | 126 | cái | |
| 4 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 252 | bộ | |
| 5 | Sắt Þ8 mạ kẽm đoạn 10m hàn bát 2 đầu: 0,39kg/m | 163,8 | kg | |
| 6 | Sắt Þ8 mạ kẽm đoạn 5m hàn bát 2 đầu: 0,39kg/m | 81,9 | kg | |
| 7 | Sắt V50x50x5 Dài 6m mạ kẽm: gia công theo bản vẽ 3,77kg/m: =3,77x3x6=67,86kg | VT A cấp | 2.850,12 | kg |
| 8 | Đai thép Inox | 201,6 | mét | |
| 9 | Khóa đai Inox | 336 | cái | |
| 10 | Ép đầu cosse 50mm2 | 126 | cái | |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 310,212 | kg | |
| 12 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV (tính bằng 0,5 định mức, không tính chạy thủ máy) | 42 | 1 lần | |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 840 | m | |
| 14 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| E | Phần xà chống sét đường dây | |||
| F | Bộ đà đỡ thẳng dây chống sét : Lắp tại trụ đỡ thẳng đà lệch toàn phần (XCS1-U3200): mạ kẽm gia công theo bản vẽ | |||
| 1 | Đà U120x52x4,8x3200 mạ kẽm (10,48kg/m): 1 thanh | VT A cấp | 301,824 | kg |
| 2 | Đà L75x75x8x800 mạ kẽm 1 cóc (9,02kg/m) 1 thanh) | VT A cấp | 70,6266 | kg |
| 3 | Chống L50x50x5 mạ kẽm (3,77kg/m) (1 thanh) | VT A cấp | 27,4833 | kg |
| 4 | Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 9 | bộ | |
| G | Bộ đà đỡ thẳng dây chống sét : Lắp tại trụ đỡ thẳng đà lệch 2/3 (XCS2-U3200): mạ kẽm gia công theo bản vẽ | |||
| 1 | Đà U120x52x4,8x3200 mạ kẽm (10,48kg/m): 1 thanh | VT A cấp | 4.158,464 | kg |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 248 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 124 | bộ | |
| H | Bộ đà đỡ góc dây chống sét : Lắp tại trụ đỡ góc đà lệch 2/3 (XCS3-U3200): mạ kẽm gia công theo bản vẽ | |||
| 1 | Đà U120x52x4,8x3200 mạ kẽm (10,48kg/m): 2 thanh | VT A cấp | 9.993,728 | kg |
| 2 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 298 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 298 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 149 | bộ | |
| I | Bộ đà đỡ góc dây chống sét : Lắp tại trụ đỡ góc đà lệch toàn phần (XCS4-U3200): mạ kẽm gia công theo bản vẽ | |||
| 1 | Đà U120x52x4,8x3200 mạ kẽm (10,48kg/m): 2 thanh | VT A cấp | 268,288 | kg |
| 2 | Đà L75x75x8x800 mạ kẽm 1 cóc (9,02kg/m) (1 thanh) | VT A cấp | 31,3896 | kg |
| 3 | Chống L50x50x5 mạ kẽm (3,77kg/m) (1 thanh) | VT A cấp | 12,2148 | kg |
| 4 | Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 4 | bộ | |
| J | Bộ đà dừng dây chống sét : Lắp tại trụ dừng đà cân (XCS5-U3200): mạ kẽm gia công theo bản vẽ | |||
| 1 | Đà U120x52x4,8x3200 mạ kẽm (10,48kg/m): 2 thanh | VT A cấp | 2.615,808 | kg |
| 2 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 78 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 78 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng | 39 | bộ | |
| K | Bộ đà dừng dây chống sét : Lắp tại trụ đỡ đà lệch toàn phần (XCS6-U3200): mạ kẽm gia công theo bản vẽ | |||
| 1 | Đà U120x52x4,8x3200 mạ kẽm (10,48kg/m): 2 thanh | VT A cấp | 67,072 | kg |
| 2 | Đà L75x75x8x800 mạ kẽm 1 cóc (9,02kg/m) (2 thanh) | VT A cấp | 15,6948 | kg |
| 3 | Chống L50x50x5 mạ kẽm (3,77kg/m) (2 thanh) | 6,1074 | kg | |
| 4 | Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 8 | Boulon 16x200VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng | 1 | bộ | |
| L | Phần dây chống sét, phụ kiện | |||
| M | Dây chống sét | |||
| 1 | Cáp thép TK50mm2 19 sợi/1,85mm (: 0,384kg/m) | VT A cấp | 6.607,05 | kg |
| N | Bộ đỡ dây dây chống sét | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | 286 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 286 | bộ | |
| O | Bộ khóa néo dây chống sét | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | 76 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | 152 | cái | |
| 3 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 76 | bộ | |
| P | Phụ kiện đấu nối | |||
| 1 | Kẹp ép WR279 cỡ dây 50mm2 | 76 | cái | |
| 2 | Cáp nhôm A-70: 7 sợi/3,55mm buộc dây Chống sét (=0,7m/7sợix0,189kg/m) | 5,4 | kg | |
| Q | Nhân công, máy thi công lắp đặt dây sứ phụ kiện | |||
| 1 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 286 | sứ | |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng Thủ công, độ cao >10m. | 16,8685 | km | |
| 3 | Tháo lắp lại xà thép cho cột néo, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo lắp lại cách điện polymer néo đơn dây dẫn, chiều cao | 3 | bộ | |
| R | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (cột điện) | 83 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.707950577E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.41590115E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.043.603 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.594.087.206 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi